Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

* Vuong - 389 lượt tải

Chuyên mục: Mắt và dụng cụ quang

Để download tài liệu VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 18/04/2019
Tags: VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 126.60 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

MẮT DỤNG CỤ QUANG SỐ 1

Câu 1:Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách mắt 25cm thì :

A. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt.

B. ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt.

C. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới.

D. ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới.

Câu 2:Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa .

B. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

C. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

D. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa .

Câu 3:Điểm cực viễn của mắt không bị tật là :

A. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min và ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới.

B. điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min.

C. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới.

D. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật.

Câu 4:Sự điều tiết của mắt là:

A. Sự thay đổi đường kính của con ngươi.

B. Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để ảnh thật lớn hơn vật hiện rõ nét trên võng mạc .

C. Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để ảnh thật nhỏ hơn vật hiện rõ nét trên võng mạc .

D. Sự thay đổi vị trí của thuỷ tinh thể.

Câu 5:Kính thiên văn có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, trong đó:

A. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực rất dài.

B. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực ngắn.

C. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cực dài.

D. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 6:Điều nào sau đây là đúng khi nói về kính thiên văn?

A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đổi được .

B. Kính thiên văn là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt, làm tăng góc trông ảnh của những vật ở rất xa .

C. khi quan sát, mắt phải đạt sát sau thị kính.D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 7:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

B. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

C. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

D. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

Câu 8:Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng?

A. Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở ngay trước kính.

B. Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thước lớn ở gần.

C. Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa .

D. Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa .

Câu 9:Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính thiên văn là đúng?

A. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

B. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

C. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 10:Kính hiển vi là dụng cụ

A. cấu tạo bởi một hệ hai thấu kính hội tụ có tiêu cựu ngắn, bổ trợ cho mắt trong việc quan sát những vật rất nhỏ.B. cấu tạo bởi một hệ gồm một thấu kính hội tụ và một thấu kính phân kì, khoảng cách giữa hai kính là không đổi.C. có tác dụng tăng độ phóng đại của những vật ở rất xa .

D. cấu tạo bởi một hệ hai thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, bổ trợ cho mắt trong việc quan sát những vật ở rất xa .

Câu 11:Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Về phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, võng mạc và điểm vàng tương đương với một thấu kính hội tụ.

B. Về phương diện quang hình học, có thể coi mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

C. Về phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh tương đương với một thấu kính hội tụ.

D. Về phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh và võng mạc tương đương với một thấu kính hội tụ.

Câu 12:Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực .B. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

C. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.D. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực .

Câu 13:Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

A. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.

B. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì.

C. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp.

D. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp.

Câu 14:Chọn câu sai: Với mắt không có tật, ảnh của một vật qua mắt hiện lên ở võng mạc khi

A. vật ở điểm cực cận và mắt điều tiết tối đa .B. vật ở điểm cực viễn và mắt không điều tiết.

C. vật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt (CcCv) và mắt điều tiết thích hợp.

D. vật ở điểm cực cận và mắt không điều tiết.

Câu 15:Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

Câu 16:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

B. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

C. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

D. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt.

Câu 17:Kính lúp là:

A. Mội thấu kính hôị tụ có tiêu cực vài mm để quan sát vật.

B. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự vài mm để quan sát những vật ở gần.

C. Một thấu kính hội tụ có tiêu cực nhỏ vài cm để quan sát vật ở xa .

D. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ vài cm để quan sát những vật nhỏ.

Câu 18:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Độ bội giác của kính thiên văn tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.

B. Độ bội giác của kính thiên văn tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

C. Độ bội giác của kính thiên văn tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.

D. Độ bội giác của kính thiên văn tỉ lệ thuận với tích các tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

Câu 19:Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận thị?

A. Điểm cực cận của mắt cận thị gần mắt hơn so với mắt bình thường.

B. Mắt cận thị không nhìn được các vật ở xa .

C. Mắt cận thị khi không điều tiết có tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc .

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 20:Chọn phát biểu sai khi nói về cách sử diụng kính lúp:

A. Kính lúp phải đạt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật, hiện lên trong giới hạn nhìn rõ của mắt.B. Để tránh mỏi mắt, người ta thường sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực .

C. Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.

D. Kính lúp phải đặt sau vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo hiện lên trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

Câu 21:Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:

A. D = -5,0 (đp).B. D = 1,5 (đp).C. D = - 2,5 (đp).D. D = 5,0 (đp).

Câu 22:Một người nhìn được vật cách mắt 20 cm đến 200 cm. Mắt người này bị tật gì? Phải đeo kính (đeo sát mắt) loại gì? Có độ tụ bằng bao nhiêu để nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết?

A. Tật cận thị, đeo thấu kính phân kì, có độ tụ D = - 0,5 điôp.

B. Tật cận thị, đeo thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5 điôp.

C. Tật cận thị, đeo thấu kính phân kì, có độ tụ D = - 5 điôp.

D. Tật viễn thị, đeo thấu kính hội tụ có độ tụ D = 0,5 điôp.

Câu 23:Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là:

A. 50 (cm).B. 1 (m).C. 2 (m).D. 25 (cm).

Câu 24:Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là 1 cm và 4 cm. Một người mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ ở trạng thái không điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó bằng 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng:

A. 17 cm.B. 22 cm.C. 20 cm.D. 19,4 cm.

Câu 25:Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực . Độ bội giác của kính là:

A. 5,5 (lần).B. 6 (lần).C. 4 (lần).D. 5 (lần).

Câu 26:Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

A. 27,5 (cm).B. 33,3 (cm).C. 40,0 (cm).D. 27,5 (cm)

Câu 27:Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực . Độ bội giác của kính là:

A. 5 (lần).B. 5,5 (lần).C. 4 (lần).D. 6 (lần).

Câu 28:Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5 (đp). Thị kính cho phép nhìn vật cao 1 (mm) đặt trong tiêu diện vật dưới góc là 0,05 (rad). Tiêu cự của thị kính là:

A. f2 = 2 (cm).B. f2 = 4 (cm).C. f2 = 1 (cm).D. f2 = 3 (cm).

Câu 29:Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2 =20 (mm) và độ dài quang học δ = 156 (mm). Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm). Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

A. d1 = 4,10165 (mm).B. d1 = 4,00000 (mm).C. d1 = 4,10256 (mm).D. d1 = 4,10354 (mm).

Câu 30:Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (đp). Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật

A. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm).B. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm).

C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm).D. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm).

Câu 31:Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 10 điôp ở trạng thái không điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó bằng:

A. 6B. 2C. 8D. 4

Câu 32:Một người cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:

A. 150 (cm).B. 300 (cm).C. 50 (cm).D. 67 (cm).

Câu 33:Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2 (m), thị kính có tiêu cự f2 = 4 (cm). Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính là:

A. 4 (lần).B. 120 (lần).C. 10 (lần).D. 30 (lần).

Câu 34:Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính cách mắt 1 cm) có độ tụ là:

A. D = 1,7 (đp).B. D = 1,6 (đp).C. D = 1,5 (đp).D. D = 1,4 (đp).

Câu 35:Khi chiếu phim, để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì ta nhất thiết phải chiếu các cảnh cách nhau một khoảng thời gian là :

A. 0,04sB. 0,1sC. tùy ýD. >0,1s

Câu 36:Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ -1 (đp). Miền nhìn rõ khi đeo kính của người này là:

A. từ 1,5 (cm) đến 125 (cm).B. từ 17 (cm) đến 2 (m).

C. từ 13,3 (cm) đến 75 (cm).D. từ 14,3 (cm) đến 100 (cm).

Câu 37:Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A. 2,0 (m).B. 0,5 (m).C. 1,5 (m).D. 1,0 (m).

Câu 38:Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm). Khoảng cách O1O2 = 20cm. Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính. Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:

A. 86,2 (lần).B. 88,7 (lần).C. 82,6 (lần).D. 75,0 (lần).

Câu 39:Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

A. f = 10 (cm).B. f = 2,5 (cm).C. f = 10 (m).D. f = 2,5 (m).

Câu 40:Trên vành một kính lúp có ghi kí hiệu X 2,5. Tiêu cự của kính lúp đó bằng:

A. 0,4 cm.B. 4 cm.C. 2,5 cm.D. 10 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.C

4.C

5.D

6.D

7.A

8.C

9.A

10.A

11.C

12.D

13.B

14.D

15.D

16.C

17.D

18.C

19.D

20.A

21.B

22.A

23.A

24.D

25.D

26.B

27.A

28.A

29.C

30.C

31.B

32.D

33.D

34.B

35.A

36.D

37.A

38.D

39.B

40.D

ĐỀ ĐƯỢC TẠO RA TỪ PHẦN MỀN QUICK TEST PRO

VỚI CẤU TRÚC NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRÊN 6400 CÂU CÓ ĐÁP ÁN CẢ LỚP 11 VÀ 12 CÁC THẦY CÔ CÓ THỂ TẠO RA CÁC ĐỀ ÔN TẬP THEO Ý MUỐN MÀ KHÔNG PHẢI HÀNG NGÀY ,HÀNG GIỜ NGỒI TÌM KIÊM TRÊN MẠNG

PHẦN MÊN CÓ CHỨC NĂNG TẠO CÂU HỎI KHÔNG TRÙNG CÁC THẦY CÔ CÓ THỂ TẠO RA CÁC ĐỀ VỚI CÁC CÂU HỎI KHÁC HOÀN TOÀN NHAU.

THỜI GIAN TẠO RA 1 ĐỀ CHƯA ĐẾN 5 PHÚT.

ĐỀ CÓ THỂ ĐƯỢC ĐẢO TỪ DỄ ĐẾN KHÓ ….

THẦY CÔ NÀO CÓ NHU CẦU PHẦN MỀN HÃY LIÊN HỆ VỚI TÔI

PHẠM HỒNG VƯƠNG

0846140882

VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO ĐỂ TRĂC NGHIỆM BẰNG PHẦN MỀN QUICK TEST PRO

https://www.youtube.com/watch?v=5ntNUaZJIYY

https://www.youtube.com/watch?v=DPQ4WaIUlek&t=134s

https://www.youtube.com/watch?v=TgmozqeqS2E

https://www.youtube.com/watch?v=tFACvNAqROo&t=70s

BẢN DÙNG THỬ:

https://drive.google.com/file/d/1YWIrxD3f0I7guVCgfZgt-1hCrY3wt9Tl/view?usp=sharing

MẮT DỤNG CỤ QUANG HỌC 2

Câu 1:Chọn câu sai:

A. Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.

B. Ở giữa thuỷ tinh thể có một lỗ tròn nhỏ, đường kính thay đổi được gọi là con ngươi.

C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hay nâu, nằm sát mặt trước của thuỷ tinh thể.

D. Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, độ tụ thay đổi được .

Câu 2:Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.

B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.

C. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường.

Câu 3:Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

A. rất lớn.B. lớn.C. rất nhỏ.D. nhỏ.

Câu 4:Khi điều tiết để nhìn rõ một vật đang tiến lại gần mắt thì

A. độ tụ của thuỷ tinh thể giảm.B. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể đến võng mạc giảm.

C. độ tụ của thuỷ tinh thể tăng.D. tiêu cự của thuỷ tinh thể tăng.

Câu 5:Với kính thiên văn khúc xạ, cách điều chỉnh nào sau đây là đúng?

A. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

B. Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển kính so với vật sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

D. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

Câu 6:Khi đeo kính thích hợp để sửa tật cận thị thì:

A. độ tụ của thuỷ tinh thể giảm đi.

B. ảnh ảo của vật ở xa vô cùng qua kính hiện lên ở võng mạc của mắt.

C. ảnh của vật ở vô cùng hiện lên ở điểm cực cận của mắt.

D. ảnh của vật ở xa vô cùng qua kính hiện lên tại điểm cực viễn của mắt.

Câu 7:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống đến một giá trị xác định sau đó không giảm nữa .

B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc .

C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc .

D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc .

Câu 8:Muốn nhìn rõ vật thì :

A. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt.B. vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.

C. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.

D. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của dưới góc trông =min.

Câu 9:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV).

B. Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A B . C. Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

D. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC).

Câu 10:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực .

B. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa .

C. Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.

D. Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết.

Câu 11:Điểm cực cận của mắt không bị tật là :

A. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông lớn nhất.

B. điểm ở gần mắt nhất.

C. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min.

D. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới.

Câu 12:Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính thiên văn là đúng?

A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

B. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.C. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa kính với vật sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

D. Giữ nguyên khoảng cách giữa vật kính và thị kính, thay đổi khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

Câu 13:Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:

A. G∞ = k1.G2∞B. G∞ = Đ/f.C.

D.

Câu 14:Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?

A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.B. Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.C. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.D. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

Câu 15:Số bội giác của kính lúp là tỉ số

trong đó

A. α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật .

B. α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật.

C. α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính.

D. α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.

Câu 16:Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở điểm cực cận thì

A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.

B. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất.

C. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu.D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất.

Câu 17:Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

A.

B.

C.

D. G∞ = Đ/f.

Câu 18:Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?

A. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

C. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 19:Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

A. G∞ = k1.G2∞B.

C. G∞ = Đ/f.D.

Câu 20:Kính hiển vi gồm hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, trong đó:

A. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

B. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn.

C. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D. vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 21:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão.

B. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kì và mắt không điều tiết.

C. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết.

D. Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi không điều tiết.

Câu 22:Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.C. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa .

D. Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực .

Câu 23:Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2 (m), thị kính có tiêu cự f2 = 4 (cm). Khi ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:

A. 4 (cm).B. 124 (cm).C. 120 (cm).D. 5,2 (m).

Câu 24:Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm. Một ngưyơì quan sát đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực . Tiêu cựu của vật kính là 100 cm. Độ bội giác của kính bằng:

A. 25.B. 20.C. Một giá trị khác .D. 10,4.

Câu 25:Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5 (mm) và thị kính có tiêu cự 20 (mm). Vật AB nằm trước và cách vật kính 5,2 (mm). Độ phóng đại ảnh qua vật kính của kính hiển vi là:

A. 20.B. 25.C. 40.D. 15.

Câu 26:Đặt một thấu kính cách một trang sách 30 cm, nhìn qua thấu kính thấy kính thấy ảnh của các dòng chữ cùng chiều và cao bằng nửa các dòng chữ trên trang sách. Đó là thấu kính gì? Tiêu cự bằng bao nhiêu?

A. Thấu kính hội tụ, f = 15 cm.B. Thấu kính phân kì, f = - 30 cm.

C. Thấu kính hội tụ, f = 30 cm.D. Thấu kính phân kì, f = - 15 cm.

Câu 27:Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:

A. 6 (lần).B. 4 (lần).C. 5,5 (lần).D. 5 (lần).

Câu 28:Một người đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ. Để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng

A. 10 (cm).B. 5 (cm).C. 15 (cm).D. 20 (cm).

Câu 29:Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ - 2,5dp thì nhìn rõ các vật từ 22cm đến vô cực . Kính cách mắt 2cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính

A. D = 3,9dpB. D = 4,14dp.C. D = 2,5dpD. D = 5dp.

Câu 30:Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5 (mm) và thị kính có tiêu cự 20 (mm). Vật AB nằm trước và cách vật kính 5,2 (mm). Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là:

A. 19,67 (cm).B. 6,67 (cm).C. 13,0 (cm).D. 25,0 (cm)

Câu 31:Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 (cm) và thị kính có tiêu cự 2 (cm), khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 (cm). Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:

A. 200 (lần).B. 250 (lần).C. 300 (lần).D. 175 (lần).

Câu 32:Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2 =20 (mm) và độ dài quang học δ = 156 (mm). Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm). Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở cực cận là:

A. d1 = 4,10354 (mm).B. d1 = 4,10256 (mm).C. d1 = 4,00000 (mm).D. d1 = 4,10165 (mm).

Câu 33:Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 80 cm. Người này muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà mắt không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt một thấu kính loại gì? Có độ tụ bao nhiêu?

A. Thấu kính phân kì, D = - 1,25 điôpB. Thấu kính hội tụ, D = 1,25 điôp.

C. Thấu kính hội tụ, D = 1,5 điôpD. Thấu kính phân kì, D = - 1,5 điôp

Câu 34:Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 (cm) và thị kính có tiêu cự f2 = 5 (cm). Độ bội giác của kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là:

A. 25 (lần).B. 24 (lần).C. 30 (lần).D. 20 (lần).

Câu 35:Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự 1 cm, thị kính với tiêu cự 4 cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 17 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là Đ = 25 cm. Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là:

A. 85.B. 80C. 75.D. 60.

Câu 36:Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm). Khoảng cách O1O2 = 20cm. Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

A. 96,0 (lần).B. 100 (lần).C. 70,0 (lần).D. 67,2 (lần).

Câu 37:Lăng kính có góc ở đỉnh là 600, chiết suất 1,5, ở trong không khí. Chiếu vuông góc tới một mặt bên của lăng kính một chùm sáng song song. thì

A. góc ló nhỏ hơn 450B. không có tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

C. góc ló nhỏ hơn 300D. góc ló lớn hơn 300

Câu 38:Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt

A. 22,5 (cm).B. 15,0 (cm).C. 17,5 (cm).D. 16,7 (cm).

Câu 39:Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

A. 40,0 (cm).B. 27,5 (cm).C. 33,3 (cm).D. 26,7 (cm).

Câu 40:Một người cận thị nhìn rõ các vật đặt cách mắt từ 10 cm đến 100 cm. Tiêu cự của kính thích hợp mà người này phải đeo để sửa tật cận thị là:

A. – 10 cm.B. 10 cmC. – 100 cmD. 100 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.D

4.C

5.A

6.D

7.C

8.D

9.C

10.C

11.D

12.A

13.B

14.A

15.D

16.D

17.B

18.A

19.D

20.A

21.B

22.B

23.B

24.A

25.B

26.B

27.A

28.B

29.B

30.C

31.B

32.D

33.A

34.B

35.C

36.D

37.B

38.D

39.C

40.C

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử Vật Lý liên trường Nghệ An lần 1-2019
Ngày 21/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Cụm trường THPT Sóc Sơn Mê Linh 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ THI THỬ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết
Ngày 20/05/2019
* Bộ chuyên đề Vật Lí 10 - Giải chi tiết - Chủ đề 1- Chuyển động thẳng đều - Bản demo (File word)
Ngày 20/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử THPT Quốc gia Sở giáo dục Lâm Đồng năm 2017
Ngày 25/05/2017
* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* Đề ôn học kì I Vật lí 12
Ngày 26/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC TỈNH QUẢNG NAM
Ngày 22/05/2015
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2017
Ngày 25/05/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Thầy làm ơn cho em xin file word, mail em là httrang3.hy@gmail.com. Em xin cảm ơn!
User nam 21 - 05

..

Chào thầy! Thầy cho em xin file Word của tài liệu với ạ. Email của em: yennhichau9@gmail.com. Em cảm ơn thầy nhiều ạ.

Chào thầy! Cho em xin file Word của tài liệu này với ạ! Email của em : longthienthu@gmail.com .Cảm ơn thầy và chúc thầy công tác...
User Sher_lock_homes 21 - 05

Chào thầy! Cho em xin file Word của tài liệu này với ạ! Email của em : gapriel84@gmail.com Cảm ơn thầy và chúc thầy luôn khỏe...
User gapriel84 21 - 05


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (641)