Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

* Vuong - 488 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 16/04/2019
Tags: ĐỀ ÔN TẬP, VẬT LÝ 12, CÓ ĐÁP ÁN
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 334.34 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5 THPTQZ 2019

Câu 1: Chọn phát biểu sai:

A. Vận tốc của sóng là vận tốc dao động của các phần tử dao động.

B. Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động.

D. Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động.

Câu 2:Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng

A. 1/12 khối lượng hạt nhân nguyên tử của đồng vị cacbon

.

B. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon

C. khối lượng của một nguyên tử hiđrô

D. 1/12 khối lượng của đồng vị nguyên tử Oxi

Câu 3:Tia hồng ngoại có thể được sử dụng để

A. chụp ảnh các vật có thân nhiệt cao hơn môi trường trong đêm tối.

B.  để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

C. chụp điện, chiếu điện trong y tế.D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

Câu 4: Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ là

A. 8,1% B. 90% C. 19% D. 81%

Câu 5: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương với phương trình lần lượt là x1 = 2cos(4πt + π/6) cm và x2 = 5sin(4πt – π/6). Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai góc 5π/6.

B. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai góc π/3.

C. Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất góc π/3.

D. Hai dao động cùng pha nhau

Câu 6:Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

B. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

C. electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

D. electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

Câu 7:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng (Young), ánh sáng từ khe hẹp F sau khi đi qua hai khe hẹp song song F1 và F2 vẫn có thể phủ lên nhau trong trường giao thoa là do

A. hiện tượng tán sắc ánh sángB. hiện tượng phản xạ ánh sáng

C. hiện tượng khúc xạ ánh sáng. D. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 8:Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:

A. Bom H là ứng dụng của phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được . B. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn cũng toả ra năng lượng.

C. Mỗi phản ứng kết hợp toả ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều hơn.

D. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên gọi là phản ứng nhiệt hạch.

Câu 9: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

A. Tần số góc B. Pha ban đầu. C. Giá trị tức thời. D. Biên độ.

Câu 10: Quả nặng gắn vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa có cơ năng là E = 3.10–5 J và lực đàn hồi lò xo tác dụng vào vật có giá trị cực đại là Fmax = 1,5.10–3 N. Biên độ dao động của vật là

A. A = 4 cm. B. A = 2 m. C. A = 2 cm. D. A = 4 m.

Câu 11: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ. Biểu thức điện tích tức thời trên tụ q = 5cos(2000πt + π/6) µC . Biết điện dung của tụ điện bằng 100 µF. Biểu thức năng lượng điện trường trên tụ điện là

A. Ed = 62,5cos(4000πt + π/3) + 62,5 (nJ). B. Ed = 62,55cos(4000πt + π/3) – 62,5 (nJ).

C. Ed = 62,5cos(2000πt + π/3) + 62,5 (nJ). D. Ed = –62,5cos(4000πt + π/3) + 62,5 (nJ).

Câu 12:Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Ngắt tụ khỏi nguồn và nối hai bản tụ bằng dây dẫn thì năng lượng tụ giải phóng ra là:

A. 4, 217. 10-3J B. 2, 304. 10-3J C. 5, 76. 10-4J D. 1, 152. 10-3J

Câu 13:Một chậu thuỷ tinh nằm ngang chứa một lớp nước dày có chiết suất 4/3. Một tia sáng SI chiếu tới mặt nước với góc tới là 45o. Tính góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới.

A. 20oB. 10oC. 13oD. 15o

Câu 14: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình giống hệt nhau. Tần số dao động và tốc độ truyền sóng lần lượt là 50 Hz và 90 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 8 cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Cho điểm M nằm trên mặt chất lỏng thuộc đường thẳng Δ đi qua S2 và vuông góc với S1S2. Biết phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách gần nhất và xa nhất từ M tới S2 lần lượt là

A. 0,84 cm và 16,87 cm. B. 0,84 cm và 10,45 cm. C. 0,95 cm và 10,54 cm. D. 1,65 cm và 16,87 cm.

Câu 15:Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt tấm kim loại thì có hiện tượng quang điện, các quang electron bứt ra có vận tốc ban đầu cực đại là V. Nếu chiếu kim loại đó bằng bức xạ có bước sóng λ/2, các quang electron bứt ra có vận tốc 2V. Giới hạn quang điện của tấm kim loại là:

A. 4λ/3B. 3λC. 1,5λD. 2λ

Câu 16: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh có thể bắt được các sóng ngắn và sóng trung có bước sóng từ 10 m đến 1 km. Biết điện dung C của tụ điện biến thiên trong khoảng từ 15 pF đến 860 pF; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Độ tự cảm L của mạch biến thiên trong khoảng:

A. 1,876 μH ≤ L ≤ 327 μH B. 1,876 mH ≤ L ≤ 327 Mh

C. 1,876 H ≤ L ≤ 327 H D. 1,876 μH ≤ L ≤ 327 mH

Câu 17:Trong ống Cu-lit-giơ, tốc độ của electron khi tới anôt là 50000km/s. Để giảm tốc độ này xuống còn 10000 km/s thì phải giảm điện áp giữa hai đầu ống bao nhiêu?

A. 7,8kVB. 6kVC. 6825VD. 5567V

Câu 18: Cho một ống thủy tinh hình trụ rỗng trong không khí, một đầu để hở, đầu còn lại chưa biết kín hay hở. Đưa âm thoa lại gần đầu để hở của ống và kích thích âm thoa dao động rồi thay đổi tần số của âm thoa thì thấy có hai tần số liên tiếp nhau là 150 Hz và 200 Hz làm ống phát ra âm thanh to nhất. Nếu gõ vào thành ống thì âm phát ra có tần số bằng

A. 80 Hz. B. 50 Hz. C. 70 Hz. D. 60 Hz.

Câu 19:Chọn câu trả lời đúng. Sáu điện trở giống hệt nhau, mỗi cái có giá trị R = 2

. Người ta mắc song song từng đôi một, sau đó mắc cả 3 cặp điện trở nối tiếp vào 1 nguồn điện có điện trở trong r = 1

. khi đó cường độ dòng điện qua mỗi điện trở I = 2, 5A . Khi 1 điện trở bị đứt, cường độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại là :

A. I1 = 0, 4A, I2 = 0, 2A B. I1 = 2, 4A, I2 = 1, 2A C. I1 = 4A, I2 = 2A D. I1 = 4, 2A, I2 = 2, 2A

Câu 20: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung

và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Điện trở của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của năng lượng từ trường trong cuộn dây là

J. Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ

A.

. B.

C.

D.

.

Câu 21:Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4/π (H) một điện áp một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4A . Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 100 V, tần số f = 50 Hz thì cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua cuộn dây là

A. I = 2,5 A . B. I = 2 A C. I = 0,5 A D. I = 2,4 A .

Câu 22:Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60 Ω, L = 0,8 (H), C thay đổi được . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t + π/2) V. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp gữa hai bản tụ là

A. uC = 160cos(100t - /2) V B. uC = 80√2cos(100t - /2) V

C. uC = 80√2cos(100t + ) V D. uC = 160cos(100t) V

Câu 23:Chọn câu trả lời đúng: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2cm. Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1, 6. 10-4 N . Tìm độ lớn của các điện tích đó

A. q = 4, 35. 10-9C B. q = 2, 67. 10-9C C. q = 2, 67. 10-9C D. q = 1, 94. 10-9C

Câu 24:Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB . Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA và NB . Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là

A.

B.

C.

D.

Câu 25:Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω cuộn dây có điện trở trong r = 20 Ω, có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C = 50/π (µF). Điện áp hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200√2cos(100πt - π/6) V. Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và công suất sẽ là

A.

B.

C.

D.

Câu 26:Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/π (H), C = 50/π (µF) và R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 220cos(2πft + π/2) V, trong đó tần số f thay đổi được . Khi f = f0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch I đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp giữa hai đầu R sẽ có dạng

A. uR = 220cos(2πf0t + 3π/4) V. B. uR = 220cos(2πf0t – π/4) V.

C. uR = 220cos(2πf0t + π/4) V. D. uR = 220cos(2πf0t + π/2) V.

Câu 27:Cho đoạn mạch RC có R = 15 . Khi cho dòng điện xoay chiều i = I0cos(100πt) A qua mạch thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AB là UAB = 50 V, UC =4/3UR . Công suất của mạch điện là

A. 100 W. B. 120 W. C. 80 W. D. 60 W.

Câu 28:Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có L =

(H), C =

(F) và R thay đổi được . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100πt) V. Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R bằng

A. 100 Ω. B. 50 Ω. C. 200 Ω. D. 120 Ω.

Câu 29:Mắc tụ điện có điện dung C = 31,8 (µF) vào mạng điện xoay chiều có biểu thức i = 3cos(100πt + π/3) A . Biểu thức của điện áp tức thời qua tụ điện là

A. u = 200√2cos(100πt - π/3) V. B. u = 100√2cos(100πt + π/3) V.

C. u = 200cos(100πt - π/6) V. D. u = 200cos(100πt + π/6) V.

Câu 30:Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

A. 0,016 (Nm)B. 1,6 (Nm) C. 0 (Nm)D. 0,16 (Nm)

Câu 31:Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là ƒ1 = 70 Hz và ƒ2 = 84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.

A. 22,4 m/s B. 26,9 m/s C. 11,2 m/s D. 18,7 m/s

Câu 32:Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m = 2g và một dây treo mảnh, chiều dài l, được kích thích cho dao động điều hòa, Trong khoảng thời gian Δt con lắc thực hiện được 40 dao động. Khi tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn 7,9cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt con lắc thực hiện được 39 dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Để con lắc với chiều dài tăng thêm có cùng chu kỳ dao động với con lắc chiều dài l, người ta truyền cho vật điện tích q = + 0,5.10-8C rồi cho nó dao động điều hòa trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Vecto cường độ điện trường này có

A. chiều hướng xuống và độ lớn bằng 1,02.105V/m B. Chiều hướng xuống và độ lớn 2,04.105V/m

C. chiều hướng lên và độ lớn 1,02.105V/m D. chiều hướng lên và độ lớn 2,04.105V/m

Câu 33:Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một điện trở thuần. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 15√2cos(100πt – 3π/4) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 5 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị là

A. 5√3 V. B. 5√2 V. C. 10√2 V. D. 15√2 V.

Câu 34:Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng trắng chiếu vào khe S có bước sóng từ 415 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn giao thoa ở đó có đúng 3 bức xạ cho vân sáng và một trong 3 bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Tại M là vân sáng bậc mấy của bức xạ màu vàng nói trên?

A. 5B. 3C. 6D. 4

Câu 35:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UR ở hai đầu R và tổng trở Z của đoạn mạch theo . Khi thay đổi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại ULmax. Giá trị của ULmax gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 516V.B. 1023V.C. 790V.D. 282V.

Câu 36:Cho các mức năng lượng của nguyên tử Na: E1 (trạng thái cơ bản) = -5,14 eV, E2 = -3,03 eV, E3 = -1,93 eV, E4 = -1,51 eV, E5 = -1,38 eV. Nguyên tử Na ở trạng thái cơ bản va chạm với 1 electron có năng lượng 3 eV. Trong quá trình tương tác nguyên tử thực tế đứng yên, chỉ chuyển từ trạng thai cơ bản lên trạng thái kích thích lớn nhất. Động năng của e sau va chạm là:

A. 2,11 eVB. 8,9 eVC. 0,21 eVD. 0,89 eV

Câu 37:Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 7Li đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia gamma . Cho biết: mp = 1,0073 u; mα = 4,0015 u; mLi = 7,0144 u; 1u = 931 MeV/c2 = 1,66.10-27 kg. Động năng của mỗi hạt mới sinh ra bằng:

A. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 8,70485 MeV B. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 7,80485 MeV C. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 0,90000 MeV D. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 9,60485 MeV

Câu 38:Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Bỏ qua điện trở của dây nối và các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2I1. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

A. 0,5I1B. I1C. 4I1D. 2I1

Câu 39:Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

A.

B.

C.

D.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A

2.A

3.A

4.C

5.A

6.D

7.D

8.D

9.C

10.A

11.A

12.C

13.C

14.A

15.C

16.A

17.C

18.B

19.C

20.D

21.B

22.D

23.B

24.D

25.A

26.D

27.D

28.D

29.C

30.D

31.B

32.B

33.C

34.A

35.B

36.D

37.D

38.D

39.D

ĐỀ ĐƯỢC TẠO RA TỪ PHẦN MỀN QUICK TEST PRO

VỚI CẤU TRÚC NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRÊN 6400 CÂU CÓ ĐÁP ÁN CẢ LỚP 11 VÀ 12 CÁC THẦY CÔ CÓ THỂ TẠO RA CÁC ĐỀ ÔN TẬP THEO Ý MUỐN MÀ KHÔNG PHẢI HÀNG NGÀY ,HÀNG GIỜ NGỒI TÌM KIÊM TRÊN MẠNG

PHẦN MÊN CÓ CHỨC NĂNG TẠO CÂU HỎI KHÔNG TRÙNG CÁC THẦY CÔ CÓ THỂ TẠO RA CÁC ĐỀ VỚI CÁC CÂU HỎI KHÁC HOÀN TOÀN NHAU.

THỜI GIAN TẠO RA 1 ĐỀ CHƯA ĐẾN 5 PHÚT.

ĐỀ CÓ THỂ ĐƯỢC ĐẢO TỪ DỄ ĐẾN KHÓ ….

THẦY CÔ NÀO CÓ NHU CẦU PHẦN MỀN HÃY LIÊN HỆ VỚI TÔI

PHẠM HỒNG VƯƠNG

0846140882

VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO ĐỂ TRĂC NGHIỆM BẰNG PHẦN MỀN QUICK TEST PRO

https://www.youtube.com/watch?v=5ntNUaZJIYY

https://www.youtube.com/watch?v=DPQ4WaIUlek&t=134s

https://www.youtube.com/watch?v=TgmozqeqS2E

https://www.youtube.com/watch?v=tFACvNAqROo&t=70s

BẢN DÙNG THỬ:

https://drive.google.com/file/d/1YWIrxD3f0I7guVCgfZgt-1hCrY3wt9Tl/view?usp=sharing

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6 THPTQZ 2019

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

Câu 2: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần.

Câu 3:Mẫu nguyên tử Bo khác với mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở 

A. lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.B. mô hình nguyên tử có hạt nhân.

C. hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn.D. trạng thái tồn tại của các nguyên tử.

Câu 4:Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra .

C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 5:Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

B. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

C. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

D. điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

Câu 6:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một b¬ước sóng xác định.

B. ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc .

D. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trư¬ờng trong suốt khác nhau là như nhau.

Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận “ Xung quanh một điện trường biến thiên xuất hiện một từ trường”? Đó là sự xuất hiện

A. từ trường của dòng điện dẫn. B. từ trường của dòng điện thẳng.

C. từ trường của dòng điện dịch. D. từ trường của dòng điện tròn.

Câu 8: Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 4% sau mỗi chu kỳ. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là:

A. 7,84%. B. 5%. C. 1,6%. D. 9,75%.

Câu 9:Cần phải đặt một vật thật ở đâu để thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho một ảnh ảo cao gấp 3 lần vật?

A. d=4f/3.B. d=3f/4.C. d=3f/2.D. d=2f/3.

Câu 10:Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C . AC = 4 cm, bC = 3 cm và nằm trong một điện trường đều. Vec tơ cường độ điện trường

song song với AC, hướng từ A C và có độ lớn E = 5000V/m. Tính:UA B

A. 320V B. -200VC. 200V D. 0

Câu 11:Tính bước sóng dài nhất của tia gamma dùng để tách hạt nhân C12 (m = 12 u) thành ba hạt alpha (malpha = 4,0015 u). Lấy 1 uc2 = 931,5 MeV

A. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 2,96.10-15 m B. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 2,96.10-11 m C. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 2,96.10-12 m D. HTMLCONTROL Forms.HTML:Option.1 2,96.10-13 m

Câu 12:Trong môi trường có chiết suất bằng 1,5, một bức xạ đơn sắc có bước sóng bằng 0,55 μm. Cho biết giá trị các hằng số h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C . Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị

A. 1,45 eV.B. 2,17 eV.C. 1,5 eV.D. 1,02 eV.

Câu 13:Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 128,17 MeV.B. 18,76 MeV.C. 14,25 MeV.D. 190,81 MeV.

Câu 14:Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có L = 0,4/π (H) và điện trở thuần r, tụ C có điện dung C =

(F). Tần số của dòng điện là 50 Hz. Khi điều chỉnh R thì nhận thấy ứng với hai giá trị R1 = 6 Ω và R2 = 15 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều có giá trị 40 W. Điện trở r của cuộn dây có giá trị là

A. r = 8 Ω. B. r = 10 Ω. C. r = 12 Ω. D. r = 20 Ω.

Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50

. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là

A. 2,5 mJ B. 106 J C. 2500 J D. 25.10-5 J

Câu 16: Một lò xo chiều dài tự nhiên ℓo = 20 cm. Đầu trên cố định, đầu dưới có một vật có khối lượng m = 120 (g). Độ cứng lò xo là k = 40 N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là

A. Eđ = 16,5.10-3 J B. Eđ = 24,5.10-3 J C. Eđ = 12.10-3 J D. Eđ = 22.10-3 J

Câu 17:Một ống Cu – lít – giơ có điện áp giữa Anốt và Katốt là 10kV, cường độ dòng điện trong ống là I = 1mA . Biết rằng chỉ có 1% số êlectron đập vào đối âm cực tạo ra tia X. Khối lượng của đối âm cực làm = 100g, nhiệt dung riêng của chất làm đối âm cực là 120J/kg.độ. Coi động năng của các êlectron khi bứt ra khỏi Katốt bằng không. Sau 1 phút hoạt động thì đối âm cực nóng thêm:

A. ∆t ≈ 99,20CB. ∆t ≈ 10,80CC. ∆t ≈ 49,50CD. ∆t ≈ 12,60C

Câu 18:Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây đó bằng:

A. 7,5 m/s B. 75 m/s C. 300 m/s D. 225 m/s

Câu 19:Chọn câu trả lời đúng. Có hai điện trở R1 , R2 được mắc hai cách như hình vẽ 3. 5a và 3. 5 B . Hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng 12V. Cường độ dòng điện trong hình 3. 5a là 0, 3A và trong hình 3. 5 B là 1, 6A . biết R1> R2. Giá trị của điện trở R1 , R2 là :

A. R1 = 30

, R2 = 30

B. R1 = 10

, R2 = 30

C. R1 = 30

, R2 = 10

D. R1 = 30

, R2 = 20

Câu 20: Cho một ống thủy tinh hình trụ rỗng trong không khí, một đầu để hở, đầu còn lại chưa biết kín hay hở. Đưa âm thoa lại gần đầu để hở của ống và kích thích âm thoa dao động rồi thay đổi tần số của âm thoa thì thấy có hai tần số liên tiếp nhau là 1850 Hz và 2670 Hz làm ống phát ra âm thanh to nhất. Nếu gõ vào thành ống thì âm phát ra có tần số bằng

A. 388 Hz. B. 394 Hz. C. 400 Hz. D. 410 Hz.

Câu 21:Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40 , C =

(F), L thay đổi được . Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 120√2sin100πt V. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là

A. 120 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 150 V.

Câu 22:Hai điện tích q1 = 2. 10-6 C; q2 = -2. 10-6 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0, 4N. Xác đị nh khoảng cách A B

A. 20 cm B. 30 cm C. 50 cm D. 40 cm

Câu 23:Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là 0,4 μm và 0,60 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A. 2 vân sáng λ1 và 1 vân sáng λ2.B. 2 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2.

C. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2.D. 3 vân sáng λ1 và 2 vân sáng λ2.

Câu 24:Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,5 g

có số nơtron xấp xỉ là

A. 9,21.1024. B. 1,19.1025.C. 2,20.1025.D. 2,38.1023.

Câu 25:Cho mạch điện xoay RLC có R thay đổi được . Cuộn dây thuần cảm có

, điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là u = 75√2cos100πt V. Công suất tiêu thụ trong mạch P = 45 W. Điện trở R có thể có những giá trị nào sau:

A. R = 45 Ω hoặc R = 80 Ω. B. R = 80 Ω hoặc R = 160 Ω.

C. R = 60 Ω hoặc R = 160 Ω. D. R= 45 Ω hoặc R = 60 Ω.

Câu 26:Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70 Ω và độ tự cảm L = 0,7 (H) nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 140cos(100t – π/2) V. Khi C = C0 thì u cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch. Khi đó, biểu thức điện áp gữa hai đầu cuộn dây là

A. ud = 140√2cos(100t+ /4) V. B. ud = 140cos(100t - /4) V.

C. ud = 140cos(100t) V. D. ud = 140√2cos(100t- /4) V.

Câu 27:Cho đoạn mạch gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện C = 10–4/π (F) và cuộn cảm L = 2/π (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. 2A B. 0,5 A C. 1,4A D. 1A

Câu 28:Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L =√3/2π H. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì trong mạch có dòng điện i = I0cos(100πt –π/4) A . Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 50√3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là √3 A . Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là

A. u = 50√6cos(100πt +π/4) V B. u = 50√6cos(100πt - π/2) V

C. u = 100√3cos(100πt + π/4) V D. u = 100√3cos(100πt - π/2) V

Câu 29:Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =0,4/π (H) một điện áp một chiều U = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4A . Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

A. 4,8 W. B. 1,6 W. C. 1,2 W. D. 1,728 W.

Câu 30: Một mạch điện xoay chiều có điện áp giữa hai đầu mạch là u = 120√2cos(100πt - π/4) V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là 5A . Biết rằng, dòng điện chậm pha hơn điện áp góc π/4, biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A. i = 5√2sin(100πt - π/2) A B. i = 5cos(100πt - π/2) A

C. i = 5√2cos(100πt - π/2) A D. i = 5√2cos(100πt) A

Câu 31:Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR. Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm). Chiết suất của chất lỏng đó là

A. n = 1,33B. n = 1,12C. n = 1,40D. n = 1,20

Câu 32: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0,5m, I là trung điểm của AB . P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100 m. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB . Tìm M thuộc d và gần P nhất dao động với biên độ cực đại ( Tìm khoảng cách MP)

A. 65,7 B. 57,7 C. 75,7 D. 47,7

Câu 33:Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau:

. Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = 931,5MeV. Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1012 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn là k = 2. Coi phản ứng không phóng xạ gamma . Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):

A. 8,79.1012 MeV B. 5,45.1013MeV C. 175,85 MeV D. 5,45.1015 MeV

Câu 34:Đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2/π (H) mắc nối tiếp với tụ điện C1 = 10–4/π (F) rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz. Khi thay tụ C1 bằng một tụ C2 khác thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

A. C2 =

F B. C2 =

F C. C2 =

F D. C2 =

F

Câu 35:Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song cách nhau 3 cm, cùng tần số, có vị trí cân bằng cùng nằm trên đường vuông góc chung. Đồ thị dao động như hình vẽ. Thời điểm lầm thứ 2017 hai vật cách nhau 3 cm là

A. 12096 s.B. 12108 sC. 12101 s.D. 12097 s.

Câu 36:Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ. Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là

A. 3m/sB. -1,5 m/sC. 0,75m/sD. 1,5 m/s

Câu 37:Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos(2πft)(V)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R. cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Biết U0, R,L,C không đổi, f thay đổi. Khi tần số f1 thì cảm kháng là 250Ω, dung kháng 160Ω. Khi tần số f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Tỉ số của f1/f2 là:

A. 16/25 B. 4/5 C. 25/16 D. 5/4

Câu 38:Điện năng được truyền từ hai máy phát đến hai nơi tiêu thụ bằng các đường dây tải một pha . Biết công suất của các máy phát không đổi lần lượt là P1 và P2, điện trở trên các đường dây tải như nhau và bằng 50 Ω, hệ số công suất của cả hai hệ thống điện đều bằng 1. Hiệu suất truyền tải của của hai hệ thống H1 và H2 phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng U hai đầu các máy phát. Hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của các hiệu suất vào 1/U2. Biết P1 + P2 = 10 kW. Giá trị của P2 là

A. P2 = 6,73 kW.B. P2 = 3,84 kW.C. P2 = 3,27 kW.D. P2 = 6,16 kW.

Câu 39: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với tần số 500 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng đo được trên mạch là 4π√2 mA . Thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện trên mạch có giá trị bằng 0 và đang tăng. Điện tích trên tụ đạt giá trị 4 µC lần thứ 3 tại thời điểm

A. t = 8/3 ms. B. t = 12,5 ms. C. t = 4,5 ms. D. t = 19/3 ms.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A

2.A

3.D

4.A

5.D

6.D

7.C

8.A

9.D

10.C

11.D

12.C

13.A

14.B

15.A

16.A

17.C

18.B

19.C

20.D

21.D

22.B

23.A

24.D

25.A

26.D

27.D

28.C

29.D

30.C

31.D

32.B

33.D

34.B

35.C

36.D

37.D

38.C

39.A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phan loại trắc nghiệm Dòng điện trong các môi trường
Ngày 12/11/2019
* Phân loại trắc nghiệm Động lực học chất điểm
Ngày 12/11/2019
* Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia Vật lý 12
Ngày 11/11/2019
* Đề thi, đáp án Trại Hè Hùng Vương 2019
Ngày 10/11/2019
* Đề thi khối 10-11 HSG đồng bằng duyên hải Bắc Bộ 2019
Ngày 10/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* CẬP NHẬT MỚI - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 16/11/2018
* Bài tập trắc nghiệm Lý 12 - Tập 2
Ngày 15/11/2015
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (179)