Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

* TRỊNH VĂN BÌNH - 514 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Phiên bản mới hơn của file này tại http://thuvienvatly.com/download/49877

Đến tải file phien bản mới hơnXem Trước

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 28/03/2019
Tags: ĐỀ THI QUỐC GIA, CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 696.75 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 1

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

2018-2019

Câu 1:Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

C. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Câu 2:Dao động tắt dần là một dao động có

A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.B. biên độ thay đổi liên tục.

C. ma sát cực đại.D. biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 3:Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.

B. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

D. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

Câu 4:Một kim loại có công thoát là

. chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện.

A.

B.

C.

D.

Câu 5:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ

, hạt nhân con có số notron nhỏ hơn số notron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ

, có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

C. Trong phóng xạ

hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

D. Trong phóng xạ

hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

Câu 6:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

Câu 7:Một vật dao động điểu hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

Câu 8:Lò xo của một con lắc lò xo thẳng đứng bị giãn 4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Lấy

,

. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0,4 s.B. 4 s.C. 10 s.D. 100 s.

Câu 9:Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho

A. Một hạt trong 1 moi nguyên tử.B. Một nuclon

C. Một notronD. Một proton

Câu 10:Khi nói về tia

, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia

là dòng các hạt nhân heli

.

B. Khi đi qua điện trường giũa hai bản tụ điện, tia

bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Tia

phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng

.

D. Khi đi trong không khí, tia

làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

Câu 11:Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

. Điện dung của tụ là

A. 2 nF.B. 2 mF.C. 2 F.D.

Câu 12:Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

A.

electron.B.

electron.C.

electron.D.

electron.

Câu 13:Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ

. Nếu dòng điện qua tăng 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 14:Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A. chu kì của sóng tăng.B. tần số của sóng không thay đổi.

C. bước sóng của sóng không thay đổi.D. bước sóng giảm.

Câu 15:Vận tốc truyền âm trong không khí là

. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m.Tần số của âm là:

A. 840 Hz.B. 400 Hz.C. 420 Hz.D. 500 Hz.

Câu 16:Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là

A. hai bước sóng.B. một bước sóng.

C. nửa bước sóng.D. một phần tư bước sóng.

Câu 17:Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 18:Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

A.

B.

C.

D.

Câu 19:Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ

A. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

B. Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

C. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

D. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.

Câu 20:Đặt điện áp

(V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đẩu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

B.

C.

D.

Câu 21:Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Ban đầu tần số là

và hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là

. Tăng tần số, nhận định nào sau đây không đúng.

A. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

B. Công suất giảm.

C. Mạch có tính cảm kháng.

D. Hiệu điện thế hai đẩu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.

Câu 22:Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi

là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 23:Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản có nhiệm vụ biến đổi dao động âm thành dao động điện?

A. AngtenB. Mạch biến điệuC. MicroD. Loa

Câu 24:Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 500 nm, khoảng cách giữa hai khe 1,5 mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4 m. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

A. 0,8 mm.B. 0,3 mm.C. 0,6 mm.D. 0,4 mm.

Câu 25:Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là

và dòng điện cực đại trong mạch là

. Lấy

. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là.

A. 2,5 MHz.B. 3 MHz.C. 25 MHz.D. 50 MHz.

Câu 26:Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.

B. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.

C. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không.

D. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.

Câu 27:Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối.

C. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối.

D. một vạch sáng nằm trên nến tối.

Câu 28:Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng

. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là

A.

B.

C.

D.

Câu 29:Một vật khối lượng

thực hiện dao động điều hòa. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, người ta thấy cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất là

thì thế năng của con lắc lại bằng động năng của nó, và gia tốc của vật khi ấy lại có độ lớn là

. Cơ năng của vật là

A. 80 mJ.B. 0,04 mJ.C. 2,5 mJ.D. 40 mJ.

Câu 30:Một đoan mach điên gồm tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp với điện trở

, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao

nhiêu để i lệch pha

so với u ở hai đầu mạch.

A.

B.

C.

D.

Câu 31:Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết

,

, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức:

. Để

chậm pha

so với

thì R phải có giá trị

A.

B.

C.

D.

Câu 32:Mức năng lượng

trong nguyên tử hidro được xác định

(trong đó n là số nguyên dương,

là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi electron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hidro phát ra bức xạ có bước sóng

. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 33:Biết

. Trong

có số notron xấp xỉ là

A.

B.

C.

D.

Câu 34:Cho biết

;

;

;

. Hãy sắp xếp các hạt nhân

,

,

theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Câu trả lời đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 35:Qua một thấu kính hội tụ tiêu cực 20 cm, một vật đặt trước kính 10 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 0 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm.

Câu 36:Bình thường một khối bán dẫn có

hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dãn đó một chùm ánh sáng hồng ngoại

có năng lượng

thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là

. Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tói kim loại

A.

B.

C.

D.

Câu 37:Cho hai con lắc lò xo giống nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là nA, A (với n nguyên dương) dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là a thì thế năng của con lắc thứ hai là b. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là b thì động năng của con lắc thứ hai được tính bởi biểu thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 38:Một mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có tần số

, có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi điện áp tức thời trên R có giá trị

thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị

và điện áp tức thời trên tụ có giá trị 45 V. Khi điện áp tức thời trên điện trở là

thì điện áp tức thời trên tụ là 30 V. Giá trị của C là

A.

B.

C.

D.

Câu 39:Cho ba vật dao động điểu hòa cùng biên độ

nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức

. Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và

. Giá trị

gần giá trị nào nhất:

A. 9 cm.B. 8,5 cm.C. 7,8 cm.D. 8,7 cm.

Câu 40:Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo cồng suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10 % điện áp của tải tiêu thụ

A.

lần.B. 10 lần.C. 9,78 lần.D. 9,1 lần.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.D

2.D

3.A

4.C

5.B

6.D

7.A

8.A

9.B

10.C

11.B

12.C

13.D

14.B

15.C

16.D

17.D

18.D

19.D

20.D

21

22.B

23.C

24.A

25.C

26.A

27.B

28.C

29.D

30.C

31.C

32.D

33.B

34.D

35.D

36.A

37.C

38.C

39.D

40.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 1

Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

C. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím (chứ không phải chỉ của 7 ánh sáng đơn sắc).

Dao động tắt dần là một dao động có

A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.B. biên độ thay đổi liên tục.

C. ma sát cực đại.D. biên độ giảm dần theo thời gian.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.

B. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

D. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Thuyết lượng tử ảnh sáng;

- Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.

- Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau và có năng lượng

.

- Trong chân không các photon bay với vận tốc

dọc theo các tia sáng

- Mỗi lần 1 nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ 1 photon.

- Chỉ có photon ở trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên.

Một kim loại có công thoát là

. chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện.

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Giới hạn quang điện của kim loại:

Điều kiện xảy ra quang điện:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ

, hạt nhân con có số notron nhỏ hơn số notron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ

, có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

C. Trong phóng xạ

hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

D. Trong phóng xạ

hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số notron khác nhau.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

+ Với phóng xạ

:

Số notron của hạt nhân con:

Hạt nhân con có số notron nhỏ hơn số notron của hạt nhân mẹ

+ Với phóng xạ

:

Hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.

+ Với phóng xạ

:

Hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton, số notron khác nhau.

+ Với mọi phản ứng hạt nhân: không có định luật bảo toàn số proton, notron và khối lượng.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Đối với vật dao động điều hòa:

+ Quỹ đạo chuyển động là một đoạn thẳng

+ Li độ biến thiên theo thời gian theo hàm sin (cos)

+ Lực kéo về:

Lực kéo về cũng biến thiên điều hòa theo thời gian

Một vật dao động điểu hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

23698203175000Khi vật đi từ VTCB đến biên âm:

+ Vận tốc hướng về biên âm

+ Gia tốc luôn hướng về VTCB

Vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

Lò xo của một con lắc lò xo thẳng đứng bị giãn 4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Lấy

,

. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0,4 s.B. 4 s.C. 10 s.D. 100 s.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Chu kì dao động của con lắc:

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho

A. Một hạt trong 1 moi nguyên tử.B. Một nuclon

C. Một notronD. Một proton

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclon

Khi nói về tia

, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia

là dòng các hạt nhân heli

.

B. Khi đi qua điện trường giũa hai bản tụ điện, tia

bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Tia

phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng

.

D. Khi đi trong không khí, tia

làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Tia

phóng ra từ hạt nhân có tốc độ

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

. Điện dung của tụ là

A. 2 nF.B. 2 mF.C. 2 F.D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Điện dung của tụ điện:

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

A.

electron.B.

electron.C.

electron.D.

electron.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:

Số electron chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ

. Nếu dòng điện qua tăng 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải : Đáp án D

Cảm ứng từ gây ra tại tâm dòng điện tròn:

Thay số vào ta được:

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A. chu kì của sóng tăng.B. tần số của sóng không thay đổi.

C. bước sóng của sóng không thay đổi.D. bước sóng giảm.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Đối với tất cả các sóng, khi truyền qua các môi trường thì tần số sóng không thay đổi

Vận tốc truyền âm trong không khí là

. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m.Tần số của âm là:

A. 840 Hz.B. 400 Hz.C. 420 Hz.D. 500 Hz.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động vuông pha:

Thay số vào ta có:

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là

A. hai bước sóng.B. một bước sóng.

C. nửa bước sóng.D. một phần tư bước sóng.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Tần số dòng điện do máy phát là:

(n tính bằng vòng/giây)

Hoặc:

(n tính bằng vòng/phút)

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ

A. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

B. Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

C. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

D. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ đo được các giá trị hiệu dụng của dòng xoay chiều

Đặt điện áp

(V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đẩu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Với mạch chỉ có tụ điện thì u và i vuông pha nên:

Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Ban đầu tần số là

và hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là

. Tăng tần số, nhận định nào sau đây không đúng.

A. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

B. Công suất giảm.

C. Mạch có tính cảm kháng.

D. Hiệu điện thế hai đẩu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là

nên

Vậy mạch khi đó đang có cộng hưởng, có nghĩa là:

+

+

Nếu tăng tần số f thì:

nên khi đó:

+ Công suất P giảm (mạch không còn cộng hưởng)

+

nên mạch có tính cảm kháng và u sớm pha hơn i (hay u sớm pha hơn

)

Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi

là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Từ biểu thức vuông pha giữa u và i ta có:

Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản có nhiệm vụ biến đổi dao động âm thành dao động điện?

A. AngtenB. Mạch biến điệuC. MicroD. Loa

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Sơ đồ mạch thu, phát sóng:

Trong đó:

Bộ phận

Máy phát

Bộ phận

Máy thu

1

Máy phát sóng cao tần

1

Angten thu

2

Micro (ống nói)

2

Chọn sóng

3

Biến điệu

3

Tách sóng

4

Khuếch đại cao tần

4

Khuếch đại âm tần

5

Angten phát

5

Loa

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 500 nm, khoảng cách giữa hai khe 1,5 mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4 m. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

A. 0,8 mm.B. 0,3 mm.C. 0,6 mm.D. 0,4 mm.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Khoảng vân giao thoa:

Vị trí mà kim điện kế lệch nhiều nhất chính là vị trí các vân sáng giao thoa nên cứ sau một khoảng vân, kim điện kế lại lệch nhiều nhất.

Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là

và dòng điện cực đại trong mạch là

. Lấy

. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là.

A. 2,5 MHz.B. 3 MHz.C. 25 MHz.D. 50 MHz.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Tần số dao động của mạch:

Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.

B. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.

C. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không.

D. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số (bước sóng)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối.

C. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối.

D. một vạch sáng nằm trên nến tối.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối (một số vạch sáng trên nến tối)

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng

. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

+ Bước sóng của bức xạ cho vân tối tại vị trí x:

+ Cho

vào điều kiện bước sóng của ánh sáng trắng:

+ Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân tối tại M, bước sóng dài nhất (ứng với k nhỏ nhất:

) là:

Một vật khối lượng

thực hiện dao động điều hòa. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, người ta thấy cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất là

thì thế năng của con lắc lại bằng động năng của nó, và gia tốc của vật khi ấy lại có độ lớn là

. Cơ năng của vật là

A. 80 mJ.B. 0,04 mJ.C. 2,5 mJ.D. 40 mJ.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng:

Vị trí động năng bằng thế năng

Tại vị trí đó, gia tốc có độ lớn

nên:

Cơ năng của vật:

Một đoan mach điên gồm tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp với điện trở

, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao

nhiêu để i lệch pha

so với u ở hai đầu mạch.

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Với mạch chỉ có R và C thì u luôn trễ pha hơn i nên:

Độ lệch pha:

.

Tần số của dòng điện:

Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết

,

, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức:

. Để

chậm pha

so với

thì R phải có giá trị

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Để

chậm pha

so với

thì:

Ta lại có:

Mức năng lượng

trong nguyên tử hidro được xác định

(trong đó n là số nguyên dương,

là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi electron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hidro phát ra bức xạ có bước sóng

. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+ Khi nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng

về quỹ đạo dừng

thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng

nên:

+ Khi nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng

về quỹ đạo dừng

thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng

nên:

+ Ta có:

Biết

. Trong

có số notron xấp xỉ là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Số nơtron có trong một hạt nhân

:

Số hạt nhân

có trong 59,5 g là:

Số nơtron có trong 59,5 gam

là:

Cho biết

;

;

;

. Hãy sắp xếp các hạt nhân

,

,

theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Câu trả lời đúng là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Với hạt nhân Heli:

+ Độ hụt khối:

+ Năng lượng liên kết riêng của Heli:

Với hạt nhân Oxi:

+ Độ hụt khối:

+ Năng lượng liên kết riêng của Oxi:

Với hạt nhân Cacbon:

+ Độ hụt khối:

+ Năng lượng liên kết riêng của Cacbon:

Ta thấy:

Nên thứ tụ bền vững tăng dần của các hạt là:

Qua một thấu kính hội tụ tiêu cực 20 cm, một vật đặt trước kính 10 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 0 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Vị trí của ảnh:

Thay số vào ta được:

Khoảng cách giữa vật và ảnh:

Bình thường một khối bán dẫn có

hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dãn đó một chùm ánh sáng hồng ngoại

có năng lượng

thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là

. Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tói kim loại

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Số photon chiếu tới kim loại:

photon

+ Ban đầu có

hạt tải điện, sau đó số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là

. Số hạt tải điện được tạo ra là

(bao gồm cả electron dẫn và lỗ trống). Do đó số hạt photon gây ra hiện tượng quang dẫn là

(Do electron hấp thụ một photon sẽ dẫn đến hình thành một electron dẫn và 1 lỗ trống)

+ Tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại là

Cho hai con lắc lò xo giống nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là nA, A (với n nguyên dương) dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là a thì thế năng của con lắc thứ hai là b. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là b thì động năng của con lắc thứ hai được tính bởi biểu thức:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Cơ năng của vật 1 và vật 2:

Khi

Hai dao động cùng pha nên ngoài vị trí biên và VTCB ta có:

Khi:

Ta có:

Một mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có tần số

, có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi điện áp tức thời trên R có giá trị

thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị

và điện áp tức thời trên tụ có giá trị 45 V. Khi điện áp tức thời trên điện trở là

thì điện áp tức thời trên tụ là 30 V. Giá trị của C là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

+ Điện áp trên tụ và trên điện trở luôn vuông pha nên:

+ Xét đoạn mạch chỉ có điện trở R: Khi điện áp tức thời trên R có giá trị

thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị

A.

Đối với đoạn mạch chỉ có R, ta có:

.

Cường độ dòng điện dực đại trong mạch:

+ Xét đoạn mạch chỉ có tụ điện:

.

Cho ba vật dao động điểu hòa cùng biên độ

nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức

. Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và

. Giá trị

gần giá trị nào nhất:

A. 9 cm.B. 8,5 cm.C. 7,8 cm.D. 8,7 cm.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+ Xét đạo hàm sau:

+ Xét biểu thức:

+ Lấy đạo hàm hai vế và áp dụng đạo hàm (1) ta có:

Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo cồng suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10 % điện áp của tải tiêu thụ

A.

lần.B. 10 lần.C. 9,78 lần.D. 9,1 lần.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+ Ban đầu: Điện áp nơi truyền đi là

, điện áp nơi tiêu thụ là

, độ giảm điện áp là

, cường độ dòng điện trong mạch là

, công suất hao phí là

.

+ Sau khi thay đổi: Điện áp nơi truyển đi là

, điện áp nơi tiêu thụ là

, độ giảm điện áp là

, cường độ dòng điện trong mạch là

, công suất hao phí là

.

+ Theo đề bài:

+ Độ giảm điện áp tính bởi:

+ Độ giảm điện thế bằng 10% điện áp nơi tải nên:

+ Mặt khác, hệ số công suất bằng 1; công suất ở nơi tiêu thụ bằng nhau

+ Như vậy:

lần

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề chọn HSG Vật Lý 10 tỉnh Hải Dương 2018-2019
Ngày 21/09/2019
* Đề sát hạch lần 1 Vật Lý 11 THPT Đoàn Thượng 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 11 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 12 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề thi & đáp án khảo sát lần 1 THPT Đoàn Thượng Hải Dương 2019-2020
Ngày 21/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* 250 câu tổng hợp điện xoay chiều từ các trường chuyên
Ngày 28/09/2013
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (63)