Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LÝ 10 - CHUYÊN THÁI BÌNH 2012 - 2013

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LÝ 10 - CHUYÊN THÁI BÌNH 2012 - 2013

* Lê Thị Tho - 1,233 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LÝ 10 - CHUYÊN THÁI BÌNH 2012 - 2013 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LÝ 10 - CHUYÊN THÁI BÌNH 2012 - 2013 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 06/03/2019
Tags: KIỂM TRA, GIỮA KỲ 2, LÝ 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 92.36 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LÝ 10 - CHUYÊN THÁI BÌNH 2012 - 2013 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD- ĐT THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

MÔN: VẬT LÝ 10. NĂM HỌC: 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 80 phút

(Đề thi gồm 50 câu, 4 trang)

MÃ ĐỀ:111

Họ tên thí sinh :.........................................................

Số báo danh:..............................................................

Một vật khối lượng m =1kg gắn vào đầu trên của lò xo nhẹ, thẳng đứng có độ cứng 100N/m, đầu dưới của lò xo gắn cố định. Chọn gốc thế năng là vị trí của vật mà lò xo tự nhiên, chiều dương hướng lên trên, ấn vật xuống dưới vị trí đó một đoạn 10 cm, lấy g = 10 m/s2 thì thế năng tổng cộng của hệ ở vị trí này là

A. -1 J. B. 0,5 J. C. 1 J. D. - 0,5 J.

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km. Một khúc gỗ trôi trên dòng sông đó, sau 1 phút trôi được

. Tốc độ của thuyền so với nước là

A. 12 km/h. B.

km/h. C.

km/h. D. Một kết quả khác.

Chọn đáp án đúng: A. Khi tốc độ của một vật thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.

B. Khi tốc độ của một vật không đổi thì suy ra hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

C. Khi không có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật vẫn có thể thay đổi.

D. Khi có lực tác dụng lên vật thì suy ra tốc độ của vật phải thay đổi.

Một vật được ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo nó có:

A. Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0. B. Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0.

C. Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0. D. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, trong giây thứ tư đi được 7 m. Quãng đường mà nó đi được trong giây thứ 5 là A. 9 m. B. 16 m. C. 11 m. D. 7 m.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A. Miếng thạch anh. B. Viên kim cương. C. Hạt muối. D. Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

A. Fhd = G

B. Fhd = G

C. Fhd =

D. Fhd =

Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5 k g và m2 = 4 kg chuyển động với các vận tốc có độ lớn v1 = 2 m/s; v2 = 1 m/s. Biết

vuông góc với

. Động lượng của hệ đó có độ lớn là

A. 3 kgm/s. B. 7 kgm/s. C. 5 kgm/s. D. 4 kgm/s.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song là

A. Ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau. B. Hợp lực của 2 lực bất kỳ phải cân bằng với lực thứ 3.

C. Ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy. D. Ba lực đó có giá vuông góc với nhau từng đôi một.

Một ô tô có m = 1000 kg bắt đầu chuyển động trên đoạn đường nằm ngang, sau khi đi được quãng đường 200 m đạt vận tốc 72 km/h. Hệ số ma sát = 0,05 (g = 10 m/s2). Công của lực phát động của động cơ là

A. 3.104 J. B. 3.107 J. C. 3.105 J. D. 3.106 J.

α

I

Một vật đang đứng yên. Nếu tác dụng lên vật lực F làm vật dịch chuyển độ dời s và đạt vận tốc v. Nếu tăng lực lên n lần thì với cùng độ dời s, vận tốc của vật tăng A. n lần. B. n2 lần. C.

lần. D. (n-1) lần.

Một vật có khối lượng 200 g, gắn vào đầu 1 lò xo có độ cứng k = 20 N/m; đầu kia

của lò xo móc vào điểm I trên mặt phẳng nghiêng (như hình vẽ), góc = 300.

Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Tính độ biến dạng của lò xo

khi vật cân bằng (lấy g = 10 m/s2) A. 5 mm. B. 5 cm. C. 0,1 m. D. 0,5 m.

Một vật rơi tự do ở độ cao h so với mặt đất. Độ cao của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng là:

A.

B.

C.

D. Chưa tính được vì không biết khối lượng của vật.

Từ mặt đất, một vật được ném xiên lên với vận tốc ban đầu 20 m/s, theo phương hợp với phương ngang góc 300. Tính tầm xa và độ cao cực đại mà vật lên được. Lấy g = 10 m/s2.

A. L = 34,641 m; hmax =5 m. B. L = 34,641 m; hmax =10 m.

C. L = 69, 282 m; hmax =10 m. D. L = 69, 282 m; hmax = 5 m.

Một lò xo nhẹ có độ cứng K khi treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100g thì dãn một đoạn x = 1cm (lấy g = 10m/s2). Treo hệ lò xo và vật vào trần một toa tàu chuyển động theo phương ngang thì thấy trục của lò xo lệch góc 300 so với phương thẳng đứng. Gia tốc của toa tàu và độ dãn của lò xo là

A. 10 m/s2 ; 2 cm. B.

m/s2 và

cm. C. 3,33 m/s2 ; 0,66 cm. D. 10

m/s2 ; 2

cm.

Hằng số R của các khí có giá trị bằng A. Tích áp suất và thể tích chia cho số mol khí ở 00C.

I1

I2

m

k1

k2

B. Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ.

C. Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở 00C.

D. Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ chia cho nhiệt độ đó.

Cho cơ hệ như hình vẽ gồm 2 lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là : l01 = 20 cm; k1 = 60 N/m; l02 = 30 cm; k2 = 40 N/m. Bỏ qua kích thước của vật m. Biết I1I2 = 60 cm. Tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi cơ hệ cân bằng, coi ma sát giữa vật và mặt phẳng chuyển động không đáng kể.

A. Lò xo 1 và lò xo 2 đều dãn 5 cm. B. Lò xo 1 dãn 4 cm, lò xo 2 dãn 6 cm.

C. Lò xo 1 dãn 6 cm, lò xo 2 dãn 4 cm. D. Lò xo 1 và lò xo 2 đều dãn 10 cm.

Một người nặng 60 kg đứng tại điểm A trên một tấm gỗ dài BC = 1,5 m, được kê nằm ngang tại 2 đầu B và C. Tính lực mà người đó tác dụng lên điểm tựa B, biết B cách A một đoạn 0,5 m (lấy g = 10 m/s2).

A. 200 N. B. 400 N. C. 600 N. D. Không xác định được vì chưa biết khối lượng của tấm gỗ.

Một ngẫu lực gồm 2 lực F1 = F2 = F, khoảng cách giữa hai giá của 2 lực là d. Trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực. Mô men của ngầu lực là A. F.

B. M = 2Fd. C. M = Fd. D. 4F.d.

Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc = 6,28 rad/s. Nếu bỗng nhiên mô men lực tác dụng lên nó mất đi thì A. vật đổi chiều quay. B. vật quay đều với tốc độ góc = 6,28 rad/s.

C. vật dừng lại ngay. D. vật quay chậm dần rồi dừng lại.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1m rồi mang vật đi ngang được 1 độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đó thực hiện là A. 1800 J. B. 180 J. C. 1860 J. D. 60 J.

Gia tốc của một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát trượt là ; góc nghiêng so với mặt phẳng ngang là , được tính bởi biểu thức nào sau đây?

A

B

C

H

h

A. a = g(sin - cos). B. a = g(sin - ). C. a = gsin - cos. D. a = g(cos - sin).

Một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng AB sau đó tiếp tục trượt

lên mặt phẳng ngang BC (hình vẽ). Biết AH = h = 0,1 m; BH = 0,6 m. Hệ

số ma sát giữa vật và các mặt phẳng chuyển động đều là: = 0,1. Quãng

A

B

O

đường vật trượt được trên BC cho tới khi dừng lại là

A. 0,5 m. B. 0,6 m. C. một kết quả khác. D. 0,4 m.

Một ô tô có khối lượng m = 1200kg (coi là chất điểm). Chuyển động với vận tốc

36km/h trên chiếc cầu vồng lên coi như cung tròn có bán kính R = 50 m. Tính áp lực của

ô tô vào mặt cầu tại điểm B (như hình vẽ). Lấy g = 10m/s2.

A. 12000 N. B. 3600 N. D. 6000 N. D. Một kết quả khác.

m1

m2

Lần lượt móc vào đầu dưới của lò xo nhẹ các vật m1 = 100 g; m2 = 300 g thì thấy chiều dài của lò xo khi vật cân bằng là l1 = 42 cm và l2 = 46 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 5 N/dm và 40 cm. B. 40 N/m và 0,5m. C. 50 N/cm và 40 cm. D. 40 N/cm và 50 cm.

Cho cơ hệ như hình vẽ, m1 = 0,2 kg; m2 = 0,1 kg. Bỏ qua ma sát và khối lượng

của ròng rọc, coi dây không dãn, thả cho cơ hệ chuyển động từ trạng thái nghỉ. Vận tốc của

mỗi vật ở cuối giây thứ nhất là (lấy g = 10m/s2).

A. v =

m/s. B. v =

m/s. C. v =

m/s. D. Một kết quả khác.

Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian?

A. Véc tơ gia tốc. B. Tốc độ góc. C. Tốc độ dài. D. Độ lớn gia tốc.

Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 8N, góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu để hợp lực của chúng là 8 N.

A. 00. B. 1200. C. 900. D. 600

Một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào một vật có khối lượng 30 g. Hệ thống đặt nằm ngang, vật có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu vật đứng yên, lò xo tự nhiên. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, đến vị trí lò xo dãn 4 cm thì buông không vận tốc ban đầu. Vận tốc của vật tại vị trí lò xo dãn 2 cm là

A. 3 m/s. B. 1 m/s. C. Một đáp án khác. D. 2 m/s.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc 450 rồi thả nhẹ (lấy g = 10 m/s2) khi vật đi qua vị trí mà dây làm với đường thẳng đứng góc 300 thì vận tốc của vật là

A. A. 1,34 m/s. B. 3,24 m/s. C. 1,8 m/s. D. 1,27 m/s.

Hai bình chứa khí lý tưởng cùng nhiệt độ, bình B có dung tích gấp đôi bình A, có số phân tử bằng một nửa số phân tử trong bình A. Mỗi phân tử khí trong bình B có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi phân tử trong bình A. Áp suất khí trong bình B so với áp suất khí trong bình A thì

A. gấp đôi. B. bằng nhau. C. bằng

D. bằng một nửa.

Trong xi lanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 400C và áp suất 0,6 atm. Sau khi nén, thể tích của khí giảm đi 4 lần và áp suất tăng lên tới 5 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén là

A. 652 K. B. 6520C. C. 379 K. D. 3790C.

Một vật được thả rơi từ độ cao h, trong 1s cuối cùng vật đi được quãng đường là 35 m. Lấy g = 10m/s2. Độ cao nơi buông vật là A. 80 m. B. 45 m. C. 35 m. D. 120 m.

Chọn đáp án sai.

A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

B. Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng lên vật. Ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng chưa đủ lớn để vật chuyển động.

C. Độ lớn của lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực.

D. Lực đàn hồi xuất hiện khi một vật biến dạng đàn hồi và có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng.

Một chất điểm đứng yên chịu tác dụng của 3 lực đồng quy có độ lớn lần lượt là 2 N, 3 N và 4 N. Nếu bỏ đi lực 4 N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn là

A. 4 N. B. 2 N. C. 3 N. D. Không tính được vì chưa biết góc giữa 2 lực còn lại.

Gọi động lượng của vật là P, động năng là Wđ. Mối liên hệ giữa động lượng và động năng của vật đó là

A. p =

B. p = 2mWđ. C. p =

D. p =

Chọn đáp án đúng: Đơn vị của động lượng là

A. kgm/s2. B. N.m/s. C. N.s. D. kg.m.s.

Một vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg được buộc vào một đầu sợi dây nhẹ, không dãn, dài 50cm. Đầu còn lại của sợi dây được buộc chặt vào điểm O cố định. Cho vật m chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tâm O. Bỏ qua sức cản của không khí (lấy g = 10 m/s2) biết tốc độ của vật khi đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo là v = 5 m/s, lực căng của dây khi vật đi qua vị trí cao nhất của quỹ đạo là

A. 6 N. B. 4 N. C. 1 N. D. Một kết quả khác.

Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành 2 mảnh bằng nhau; mảnh 1 bay ngang với vận tốc 400 m/s. Hỏi mảnh 2 bay theo phương nào với vận tốc bao nhiêu?

A. Bay chếch lên : v2 = 400 m/s ; = 450(so với phương ngang).

B. Bay ngang : v2 = 400 m/s ; ngược chiều mảnh 1.

C. Bay ngang : v2 = 400

m/s ngược chiều mảnh 1.

D. Bay chếch lên với v2 = 400

m/s ; = 450 (so với phương ngang).

Một vật chuyển động thẳng theo phương trình x = 2t2 - 4t + 3 biết m = 2,5 kg. Độ biến thiên động lượng của vật sau 2s là A. 0. B. 10 kgm/s. C. 20 kgm/s. D. - 20 kgm/s.

Chọn đáp án sai: A. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

B. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều.

C. Vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn bằng hằng số Khác 0.

D. Động năng của vật luôn dương.

Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 2,5 tấn theo phương thẳng đứng từ vị trí nằm yên với gia tốc không đổi. Sau 2 s, vật đạt vận tốc 4 m/s. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu trong thời gian 2s và công suất tức thời tại thời điểm 2 s là

A. 60 kW và 50 kW. B. 500 kW và 50 kW. C. 500 kW và 120 kW. D. 60 kW và 120 kW.

Một vật có khối lượng 2kg được kéo trên mặt phẳng ngang với lực F = 10N không đổi, có phương hợp với phương ngang một góc 300 hướng lên. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,4. Lấy g = 10 m/s2. Vật chuyển động theo phương ngang với gia tốc bằng

A. 1,33 m/s2. B. 0,33 m/s2. C. 1 m/s2. D. 2 m/s2.

Một búa máy có khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2 m và đóng vào cọc, làm cọc ngập thêm vào đất 0,1 m, lực đóng cọc trung bình bằng 80.000N (g = 10 m/s2). Hiệu suất của máy là

A. 8%. B. 4%. C. 80%. D. 40%.

Cùng một lúc, ở cùng một độ cao so với mặt đất có ba vật: vật một được thả rơi tự do, vật 2 được ném ngang, vật 3 được ném xiên lên, ta thấy:

A. Vật 1 và vật 2 rơi chạm đất cùng một lúc, vật 3 rơi tới đất sau. B. Cả ba vật rơi chạm đất cùng một lúc.

C. Vật 1 chạm đất trước, sau đó đến vật 2 và cuối cùng là vật 3.

D. Chỉ biết vật 1 rơi chạm đất trước tiên còn vật 2 và vật 3 thì không biết vật nào chạm đất trước vì không biết vận tốc ban đầu của vật nào lớn hơn.

Một quả cầu nhỏ m = 0,1kg chuyển động theo phương ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một vách cứng và bị bật ngược trở lại với vận tốc 5m/s (chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu). Thời gian va chạm là 0,25(s) lực tác động lên quả cầu là

A. 4 N. B. 10 N. C. - 4 N. D. - 10 N.

Một hệ gồm 5 vật có khối lượng bằng nhau, đặt trên mặt phẳng ngang, không ma sát. Các vật được nối với nhau bằng các sợi dây nhẹ, không dãn. Tác dụng vào vật thứ nhất một lực kéo F = 20 N chếch lên hợp với phương ngang góc 600. Tính lực căng của dây nối vật thứ 4 với vật thứ 5.

A. 1 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 3 N.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 24 cm; độ cứng 100N/m được cắt ra thành 2 lò xo có chiều dài l1 và l2 theo tỷ lệ:

; độ cứng của mỗi lò xo lần lượt là

A. k1 =

N/m ; k2 =

N/m. B. k1 = 300 N/m ; k2 = 150 N/m.

C. k1 = 150 N/m ; k2 = 300 N/m. D. k1 = k2 = 100 N/m.

Bắn một viên đạn khối lượng m1 = 10 g với vận tốc v vào một túi cát được treo nằm yên có khối lượng m2 = 1 kg (va chạm mềm) đạn mắc vào trong túi cát và chuyển động cùng túi cát. Sau va chạm, túi cát được nâng lên độ cao h = 0,8 m so với vị trí đầu. Vận tốc v của đạn là (g = 10m/s2).

A. 300 m/s. B. 100 m/s. C. 200 m/s. D. 404 m/s.

Một phong vũ biểu thuỷ ngân có đường kính trong là 2 mm và mực thuỷ ngân trong ống dâng cao 760 mm. Hỏi áp suất thực của khí quyển là bao nhiêu nếu tính đến hiện tượng thuỷ ngân không dính ướt thuỷ tinh. Biết khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13600 kg/m3 (g = 9,8 m/s2).

A. 770 mmHg. B. Một kết quả khác. C. 760 mmHg. D. 767 mmHg.

……………………….HẾT……………………….

ĐÁP ÁN

Thi lần 3 lí 10 - 2013 . Mã 111

01

28

02

29

03

30

04

31

05

32

06

33

07

34

08

35

09

36

10

37

11

38

12

39

13

40

14

41

15

42

16

43

17

44

18

45

19

46

20

47

21

48

22

49

23

50

24

25

26

27

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giáo án Bài 23 Từ thông, cảm ứng điện từ
Ngày 18/10/2019
* DÒNG ĐIỆN TROng CHẤT ĐIỆN PHÂN
Ngày 18/10/2019
* ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14
Ngày 18/10/2019
* Trắc nghiệm Đại cương ĐXC. Các mạch điện XC (có đáp án)
Ngày 17/10/2019
* Hệ thống bài tập chương 5 Chất khí Vật lý 10
Ngày 17/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* THI THỬ THPT QG LẦN 1 THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH
Ngày 26/10/2018
* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* FULL BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 22/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (35)