Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn tập vật lý 11 số 7 năm 2018

Đề ôn tập vật lý 11 số 7 năm 2018

* cương - 912 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu Đề ôn tập vật lý 11 số 7 năm 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn tập vật lý 11 số 7 năm 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: cương
Ngày cập nhật: 12/01/2019
Tags: Đề ôn tập, vật lý 11, số 7 năm 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả cương
Phiên bản 1.0
Kích thước: 117.77 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn tập vật lý 11 số 7 năm 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

GV: Phạm Xuân Cương

SĐT: 0973225719

ĐỀ ÔN LỚP 11 SỐ 7 NĂM 2018

Thời gian làm bài: 50 phút.

Câu 1.

Điện trường là

A. môi trường không khí quanh điện tích.

B. môi trường chứa các điện tích.

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

D. môi trường dẫn điện.

Câu 2.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi.

Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

A. tăng 4 lần.

B.

tăng

2 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 lần.

Câu 3.Nhận xét nào sau đây đúng?

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

Câu 4.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A. UN = Ir.B. UN =

I(

RN + r).C. UN =E – I.r.D. UN = E + I.r.

Câu 5.Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.

C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

Câu 6: Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

Câu 7: Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là

A. 11,5 (cm)B. 34,6 (cm)C. 51,6 (cm)D. 85,9 (cm).

Câu 8: Chiếu một

tia

sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

A. sini = nB. sini = 1/nC. tani = n.D. tani = 1/n

Câu 9: Nước có chiết suất 1

,33

.Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. 200. B. 300. C. 400. D. 500.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm

tia

sáng tới.

B.Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường chiếc quang kém hơn.

C.Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.

D.Góc giới gạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiếc suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiếc quang kém hơn.

Câu 11.

Một tụ có điện dung 2 μF.

Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

A. 2.10-6 C.B. 16.10-6 C.

C. 4.10-6 C.

D. 8.10-6 C.

Câu 12.

Hai điện tích điểm q1= - 2.10-6 C và q2= 6.10-6 C đặt cách nhau 40cm trong không khí. Lực tương tác giữa 2 điện tích là

A. Lực hút, có độ lớn 0,765NB. Lực

hút ,

có độ lớn 0,375N

C. Lực

đẩy ,

có độ lớn 0,765N D. Lực đẩy , có độ lớn 0,375N

Câu 13.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

Câu 14.

Hai điện tích điểm q1= - 2.10-6 C và q2= 2.10-6 C đặt tại hai điểm M

,N

cách nhau 60cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp do 2 điện tích gây ra tại điểm

A

cách MN 40cm là

A.86400V/m B.11520V/m C.22580V/m D.85410V/m

Câu 15: Một

tia

sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiếc suất n1 =

vào một môi trường khác có chiếc suất n2 chưa biết. Để

tia

sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới i

600 sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thỏa mãn điều kiện nào?

A.n2

.B. n2

1

,5

.

C.n2

.

D. n2

1

,5

.

Câu 16: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm). Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A. r = 49 (cm).B. r = 68 (cm). C. r = 55 (cm). D. r = 51 (cm).

Câu 17: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:

A. f = 15 (cm).B. f = 30 (cm)C. f = -15 (cm)D. f = -30 (cm)

Câu 18: Ba điện tích q1=q2= 6.10-7 C và q3= -4.10-7 C lần lượt đặt tại 3 đĩnh của một tam giác đều ABC cạnh 40cm. Điện trường tổng hợp tại M là trung điểm của cạnh AC là

A.20000V/m B.30000V/m C.40000V/m D.50000V/m

Câu 19: Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ cách quang tâm 60cm, tạo ảnh S’. Biết tiêu cự của thấu kính là 20cm. Cố định S, di chuyển thấu kính lại gần S một đoạn 30 cm ( Trong quá trình di chuyển trục chính của thấu kính không đổi). Quãng đường di chuyển của ảnh S’ trong quá trình trên là

A. 30 cm.B. 20 cm.C. 40 cm.D. 0cm.

Câu 20: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta

thu

được

A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Câu 21: Một tụ điện có điện dung thay đổi được. Ban đầu điện dung của tụ bằng 2000 pF, mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế 200 V. Khi điện tích trên tụ đã ổn định thì ngắt khỏi nguồn sau đó giảm điện dung của tụ bớt hai lần, lúc này hiệu điện thế của tụ là

A. 100 VB. 400 VC. 50 VD. 200 V

Câu 22: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

A. 1000 V/m.B. 1 V/m.C. 100 V/m.D. 10000 V/m.

Câu 23: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

A. tăng 4 lần.

B.

tăng

2 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 lần.

Câu 24: Một quạt điện trên võ ghi 220V- 60W được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V đề quạt hoạt động bình thường. Điện năng tiêu thụ của quạt trong 10 phút là

A. 360 kJ.B. 0.01 kWh.C. 0,36 kJ.D. 0.1J.

Câu 26: Giữa hai cực nam châm có vecto cảm ứng từ

theo

phương nằm ngang, có độ lớn

người ta đặt môt dây dẫn l nằm ngang vuông góc với B. Khối lượng của một đơn vị chiều dài là d= 0.01kg/m. Tìm cường độ dòng điện I qua dây nếu dây nằm lơ lững không rơi.

Lấy

.

A. 1A.

B. 5 A.C. 10 A.D. 2 A

Câu 27: 524827512255500Cho mạch điện như hình

vẽ :

E1=E2= 12V , r1 = r2= 0,5

, R1= 5

, R2=R3=12

. Cường độ dòng điện qua điện trở R3 là

A. 3A.

B. 1

,25

A.

C. 1

,42

A.D. 2 A.

Câu 28: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106V. Sau khi tăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều cảm ứng từ B = 1,8T. Phương bay của chùm hạt vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết m = 6,67.10-27 kg ; q = 3,2.10-19 C. Độ lớn lực Lorentz tác dụng lên hạt là

A. f = 5

,24.10

-12 N. B. f = 5

,46.10

-12 N. C. f = 6

,54.10

-12 N. D. f = 5

,64.10

-12 N.

Câu 29: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=20V và điện trở trong r = 6

. Mạch ngoài gồm điện trở R1=2

mắc nối tiếp với biến trở R, thay đồi R đến khi công suất của mạch ngoài cực đại. Khi đó giá trị của R là

A. 2

.B. 4

.C. 6

.D. 1

.

51816009271000

Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ có E= 12V, r=0

,8

, R1= 10

, R2= 6,4

và bóng đèn ghi 8V – 10W , Khi đèn sáng bình thường thì số chỉ của vôn kế là

Câu 31: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 cm. Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ

cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 cm có độ lớn là bao nhiêu?

A.1

,22.10

-5 (T)B.2,14.10-5 (T)C.1,23.10-5 (T)D. 1,33.10-5 (T)

Câu 32: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 4(cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện.

Dòng điện chạy trên dây có cường độ 2 (A).

Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn

A.1

,0.10

-5 (T)B.4,14.10-5 (T)C.1,6.10-5 (T)D.5,5.10-5 (T)

Câu 33: Dùng loại dây đồng đường kính 1mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 2 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn là

A. 2

,51.10

-3T B. 26,1.10-5T C. 2,15.10-3T D. 30.10-5T

Câu 34: Một vật nặng có khối lượng 200mg mang điện tích

2nC được

treo vào sợi dây dài 60 cm. Đưa hệ vào trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường theo phương thẳng đứng và hướng xuống, có độ lớn 20000V/m. Lấy g=10m/s2 .Khi vật cân bằng theo phương thẳng đứng thì lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 2 N.B. 2,004N.C. 2,04.10-3 N.D. 2,04.10-2 N .

443865014160500 Câu 35: Một điện tích q đặt trong không khí, điện trường do điện tích gây ra phụ thuộc vào khoảng cách như đồ thị hình bên. Biết E1= 2E2+E3 thì giá trị của x là

A. 1/9.B. 9.

C. 3.D. 1/3 .

Câu 36: Một tụ điện có điện dung 6 μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian tụ phóng hết điện là 10-4 s. Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là

A. 1,8 A.B. 180 mA.C. 600 mA.D. 1/2 A.

.Câu 37: Một điểm sáng

S nằm

trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR. Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm). Chiết suất của chất lỏng đó là

A. n = 1,12B. n = 1,20.C. n = 1,33D. n = 1,40

Câu 38: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách mạng 100 cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn.

Khi đó có 2 vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn.

Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh

kia

. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. 16 cmB. 6 cmC. 25 cmD. 20 cm

495427013843000382905019494500Câu 39:Đế xác định suất điện động E của nguồn điện một học sinh mắc sơ đồ mạch điện như hình vẽ, đóng K điều chỉnh con chạy C.

Kết quả được mô tả bởi đồ thị sự phụ thuộc của U và I như hình vẽ bên.

Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 10 V.

B. 20V.

C. 40 V. D. 25 V.

342900011430000Câu 40: Để đo tiêu cự của thấu kính phân kì học sinh tiến hành thí nghiệm như hình vẽ.

Đầu tiên điều chỉnh vị trí của vật để ảnh qua thấu kính hội tụ rõ nét trên màn.

Đặt thêm thấu kính phân kì và điều chỉnh vị trỉ của vật AB sao cho ảnh

A3B3 hiện

rõ nét trên màn. Học sinh này xác định được A3B3= A2B2/3 và O2A1= 20cm. Tiêu cự của thấu kính xác định được trong thí nghiệm này là

A.-30cm B. -15cm

C.-

25cm D. -10cm

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
* BÀI TẬP VẬT LÍ 11 - theo chuyên đề (kì 1)
Ngày 28/10/2017
* THI THỬ THPT QG LẦN 1 THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH
Ngày 26/10/2018
* Trắc nghiệm Vật lí 12 - Chương 3 - Dòng điện xoay chiều
Ngày 30/10/2014
* Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lý (Tập 1)
Ngày 29/10/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (67)