Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Hướng dẫn giải đề thi HK1 Sở GD&ĐT Tây Ninh năm học 2018_2019

Hướng dẫn giải đề thi HK1 Sở GD&ĐT Tây Ninh năm học 2018_2019

* Phạm Vũ Hoàng - 579 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Hướng dẫn giải đề thi HK1 Sở GD&ĐT Tây Ninh năm học 2018_2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Hướng dẫn giải đề thi HK1 Sở GD&ĐT Tây Ninh năm học 2018_2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 09/01/2019
Tags: Hướng dẫn giải, đề thi HK1, Sở GD&ĐT Tây Ninh
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 286.94 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi HK1 Sở GD&ĐT Tây Ninh năm học 2018_2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD & ĐT TÂY NINH

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ I

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

373380-63119000

592264567310

Mã đề thi: 001

00

Mã đề thi: 001

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Trong các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không, sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào ?

A. KhíB. Chân khôngC. LỏngD. Rắn

Câu 2: Đơn vị đo cường độ âm là

A. HzB. AC. dBD. W/m

2

Câu 3: Một sóng có tần số 5 Hz lan truyền trong môi trường đồng tính, đẳng hướng với tốc độ 2 m/s. Tìm bước sóng ?

A. 2,5 mB. 0,4 mC. 10 cmD. 0,4 cm

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu mạch điện chỉ có điện trở thuần. Cường độ dòng điện trong mạch là i. Tìm mối liên hệ về pha giữa u và i.

A. i trễ pha hơn u một góc

B. i và u cùng pha.

2

C. i sớm pha hơn u một góc

D. i và u ngược pha.

2

Câu 5: Khi cho vòng dây kín quay đều trong từ trường, dòng điện xoay chiều xuất hiện trong vòng dây là do hiện tượng

A. cảm ứng điện từB. tự cảm

C. cộng hưởng điệnD. điện phân

Câu 6: Một tụ điện có điện dung C không đổi. Nếu đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có tần số

f

1  50

Hz thì dung kháng của tụ là 120  . Nếu đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có tần số

f

2  60 Hz thì dung kháng của tụ là bao nhiêu?

A. 100 Ω

B. 90 ΩC. 60 ΩD. 25 Ω

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng dao động điều hòa. Tìm chu kỳ dao động T của con lắc

m  100 g và lò xo có độ cứng

k 16 N/m đang

A. 0,50 s

B. 1,00 sC. 0,25 sD. 2,00 s

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch có biểu thức

. Hệ số công suất của đoạn mạch là:

A. 0,809 B. 0,727C. 0,999D. 0, 2

Câu 9:

Đối với đoạn mạch xoay chiều

R

,

L

,

C

mắc nối tiếp, gọi

UR

,

UL

,

UC

lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. Độ lệch pha  của điện áp ở hai đầu đoạn mạch đối với

cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức nào sau đây

130810021209000

tan  

U

L

U

C

U

R

tan  

U

L

U

C

2920365-4445000

U

R

tan  

U

C

U

L

4478020-4445000

U

R

tan  

U

R

U

L U

C

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A . Gốc thế năng của vật là vị trí cân bằng. Cơ năng của vật được tính bằng biểu thức nào?

84899520510500

A.

1

kAB. kAC.

2

kA

2

4088765-4381500

2

D. kA

2

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn dao động cùng pha. Bước sóng

  3cm. Trong vùng gặp nhau của hai sóng có bốn điểm M, N, P, Q mà hiệu đường đi từ chúng đền hai

nguồn lần lượt là

d

M  6cm ;

d

N  8, 5cm ;

d

P  9cm ;

d

Q  10,5cm . Trong các điểm trên thì điểm nào

dao động với biên độ cực tiểu

A. Điểm PB. Điểm MC. Điểm Q

D. Điểm N

Câu 12: Dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện có biểu thức i  2cos100t A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là

A.

AB.

AC.

AD.2

Câu 13: Một con lắc đơn chiều dài l, đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g . Chu kỳ của con lắc được tính bởi công thức nào

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây phải bằng một số

A. nguyên lần nửa bước sóngB. lẻ lần một phần tư bước sóng

C. nguyên lần bước sóngD. nửa nguyên lần bước sóng.

Câu 15: Tần số dao động của con lắc lò xo được tính bởi công thức nào ?

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Một chiếc kèn sacxo và một chiếc sáo cùng phát ra một nốt La. Người ta phân biệt được âm của hai loại nhạc cụ trên là nhờ vào đặc trưng nào của âm ?

A. Âm sắcB. Độ caoC. Tần sốD. Độ to

Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2. Dùng máy biến áp này để làm tăng điện áp hiệu dụng lên 5 lần thì tỉ số

phải bằng:

A. 5B. 0,04C. 0,2D. 25

Câu 18: Điện năng phát ra từ nhà máy phát điện có công suất P, được truyền đến nơi tiêu thụ trên một đường dây có điện trở tổng cộng là r. Điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát là U. Coi hệ số công suất bằng 1. Công suất tỏa nhiệt trên đường dây tải điện được tính bởi công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình

. Tần số dao động của vật được tính bởi công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện R, L, C nối tiếp. Biết R  160 Ω ; Z

L  50 Ω; Z

C  170

Ω. Tổng trở của đoạn mạch bằng

A. 40 ΩB. 380 ΩC. 272 ΩD. 200 Ω

Câu 21: Tần số góc riêng của một hệ dao động là  . Người ta cưỡng bức hệ dao động bằng ngoại lực tuần

hoàn có biểu thức

. Trong đó Ω dương. Tìm điều kiện để biên độ dao động cưỡng bức của hệ đạt giá trị cực đại

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Dao động của vật là tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất

có A

1  5 cm, dao động thứ hai có A2=10cm và lệch pha một góc

so với dao động thứ nhất. Tìm biên độ của dao động tổng hợp A:

A.5cmB.

cmC.

D.15cm

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn dao động cùng pha, điểm M nằm trong

vùng gặp nhau của hai sóng có biên độ dao động cực đại. Hiệu đường đi

từ M đến hai nguồn và bước song

quan hệ thế nào với nhau?

A.

bằng một số nguyên lần

B.

bằng một số nửa nguyên lần

C.

bằng một số nguyên lần

D.

bằng một số nửa nguyên lần

Câu 24: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

. Tính gia tốc cực đại của vật:A.25m/s2B.2,5πm/s2C.5πm/s2D.0,5m/s2

Câu 25: Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây có giá trị giảm dần theo thời gian

Li độB. Chu kỳC. Biên độD. Tốc độ

Câu 26: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1, dao động thứ hai có biên độ A2 và ngược pha với dao động thứ nhất. Biên độ dao động tổng hợp của vật được xác định bởi công thức nào?

A.

B.

C.

D.A1+A2

Câu 27: Một con lắc đơn chiều dài l  0, 5 m đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường m/s

2. Tần số dao động của con lắc là

g  9,8

A. f  0, 70 HzB.

f  0, 32 HzC.

f  1, 40 HzD.

f  3,14 Hz

Câu 28: Cho các phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C. Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất bằng không ?

A. R, L, C nối tiếpB. L, R nối tiếpD. L, C nối tiếpD. C, R nối tiếp

223943031519Câu 29: Đặt điện áp u  220 2 cos100t V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100

,

cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L  0, 6366 H và tụ điện có điện dung C thay đổi. Để cường độ dòng điện hiệu

dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung C của tụ điện tới giá trị bằng bao nhiêu ?

A. 63,6 µFB. 16,4 µFC. 15,4 µFD. 15,9 µF

Câu 30: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa theo phương ngang. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng một đoạn 1,5 cm thì có tốc độ 40 cm/s. Tìm biên độ dao động của vật

A. 4,0 cmB. 2,5 cm

C. 2,0 cmD. 3,5 cm

5158105117475

t

1

t

2

A

G

00

t

1

t

2

A

G

Câu 31: Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Hình

bên là ảnh của sợi dây tại hai thời điểm t và t . Với A điểm nút, G là điểm

12

bụng. Khoảng cách từ A đến vị trí cân bằng của G là 75 cm. Tần số sóng là 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

A. 60 m/sB. 24 m/s

C. 40 m/sD. 48 m/s

Câu 32: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm tốc độ dao động cực đại của vật

5034280306430

x(cm)

t(ms)

52

366

00

x(cm)

t(ms)

52

366

A. 80 cm/s

B. 0,08 m/s

4

C. 0,04 m/s

D. 40 cm/s

O

4

306768547688500

3124835280670

5

00

5

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 120 V và tần số

f  60 Hz vào hai đầu một đoạn

mạch mắc nối tiếp gồm có nhiêu ?

R  30Ω;

L 

6

H; C 

1

37706302603500

7200

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao

A. 420,1 WB. 480,0 WC. 288,0 WD. 172,8 W

Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu đoạn mạch thì dòng

điện qua mạch trễ pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4,4A. Biết đoạn mạch chỉ chứa một phần tử. Phần tử này là:

A.Cuộn cảm thuần có độ tự cảm

B.Điện trở có giá trị 50Ω

C.Tụ điện có điện dung

D.Cuộn dây có điện trở 50Ω

Câu 35: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình là

u

6

cos 

20

t

2

x

cm. Trong đó

t

tính bằng giây và

x

tính bằng m. Tìm tốc độ truyền sóng

A. 1, 2 m/sB. 40 m/sC. 10 m/sD. 0,12 m/s

=1m;

Câu 36: Để đo gia tốc trọng trường tại một nơi trên Trái Đất, người ta dùng một con lắc đơn có chiều dài l,

Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ quanh vị trí cân bằng rồi đo khoảng thời gian t

của con lắc thực hiện

N dao động. Tìm biểu thức tính gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm theo các đại lượng trên

4

2lt

2

10960106921500

g B.

N 2

g

2lN

2707640-3810000

t

g 

4

2lN

2

t

2

g 

lN

2

4

2t

2

Câu 37: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường theo chiều dương trục Ox với tần số 20 Hz và

biên độ 10 mm. Tốc độ truyền sóng là 1,2 m/s. M và N là hai điểm trên trục Ox có tọa độ lần lượt là

x

M  6

cm và

x

N  20 cm. Tại thời điểm t

1 điểm M có li độ u

M

 5 mm và có vận tốc dương. Tìm tốc độ của điểm N

tại thời điểm t

2  t

1  0,16 s.

A. 1257 mm/sB. 1195 mm/sC. 1088 mm/sD. 628 mm/s

;

; N chậm pha hơn M một góc

rad;

; vẽ vòng tròn lượng giác ta xác định được xNt1=-10cm; xNt2=-3,09mm;

mm/s

Câu 38: Hai chất điểm

M

1 và M

2

đang dao động điều hòa cùng chu kỳ T  0, 4

s và cùng biên độ

A  2

cm trên hai trục song song. Trên

M

1 có đặt một cảm biến để đo tốc độ của M

2

đối với

M

1 . Số chỉ cực đại

161163046990

3

00

3

của cảm biến là 10cm/s. Khi số chỉ cảm biến bằng 0, tốc độ của mỗi chất điểm là bao nhiêu?

253174545085

3

00

3

A. 5,0 cm/sB. 5cm/sC. 0D. 10 cm/s

Cảm biến dùng để đo tốc độ của M2 so với M1; x=x1-x2=

;

3856630433838

A

-A

x

v

120

A

-A

x

v

120

4020403495253

42455926112590

với

=>

; Khi số chỉ cảm biến bằng 0 thì hai chất điểm chuyển động cùng chiều và cùng vận tốc, vẽ vòng tròn lượng giác ta có ta có

4426158418086

-

A

020000

-

A

Câu 39: Một con lắc đơn dài 2,0 m có vật nặng khối lượng 500 g đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

rơi tự do 10 m/s

2.

Khi động năng của vật là 4,5 mJ thì độ lớn của lực kéo về là 0,20 N. Khi động năng của

vật là 8 mJ thì độ lớn của lực kéo về là bao nhiêu?

A. 0,15 NB. 2 NC. 0 ND. 1 N

Lực kéo về tác dụng lên con lắc đơn trong dao động điều hòa

Động năng của con lắc Wđ=W-Wt=

Khi Wđ=4,5mJ thì F=0,2 N ta tìm được

Khi Wđ=8mJ ta tìm được

Câu 40: Đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chỉ có điện trở R=

và đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung

. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB=240V và tần số 50Hz. Khi điện áp uAM=

V và đang tăng thì điện áp tức thời uMB bằng bao nhiêu?

A.

VB.20V C.

D.-20V

; UoR=

;

V

V; uc chậm pha hơn uR một góc

;

vẽ vòng tròn lượng giác ta xác định được kết quả uC=

(V).

---Hết---

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi EuPhO 2017 đến 2019
Ngày 15/07/2019
* Tuyển tập đề thi môn Vật lý - Trại hè Phương Nam (2015-2018)
Ngày 14/07/2019
* Tuyển tập đề thi Olympic Vật lý Châu Á - APhO (2000-2019)
Ngày 11/07/2019
* Đáp án kiểm tra lần 1 điện tích điện tương tác điện
Ngày 10/07/2019
* Chủ đề 1. Điện tích, tương tác điện
Ngày 10/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
* Tìm nhanh giá trị tức thời của hàm số điều hòa
Ngày 20/07/2017
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 16/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (32)