Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn thi học sinh giỏi chuyên đề cơ học

Ôn thi học sinh giỏi chuyên đề cơ học

* Phan Viết Kiên - 758 lượt tải

Chuyên mục: Lớp 10

Để download tài liệu Ôn thi học sinh giỏi chuyên đề cơ học các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn thi học sinh giỏi chuyên đề cơ học , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phan Viết Kiên
Ngày cập nhật: 08/01/2019
Tags: Ôn thi học sinh giỏi, chuyên đề cơ học
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phan Viết Kiên
Phiên bản 1.0
Kích thước: 301.66 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn thi học sinh giỏi chuyên đề cơ học là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Câu 1: Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, xuất phát trên đỉnh một máng nghiêng dài 10m và trong giây thứ năm nó đi được quãng đường bằng 36cm. Hãy tính:

4716780153035

α

β

m

Hình 1

00

α

β

m

Hình 1

Gia tốc của bi khi chuyển động trên máng.

Thời gian để vật đi hết 1 mét cuối cùng trên máng nghiêng.

4852670701675

Hình 2

00

Hình 2

Câu 2: Trên mặt phẳng ngang nhẵn có một chiếc nêm với góc nêm α. Vật nhỏ khối lượng m trượt xuống với gia tốc có hướng hợp với mặt phẳng ngang góc β (Hình 1), gia tốc trọng trường g. Xác định khối lượng của nêm và gia tốc trong chuyển động tương đối của vật đối với nêm. Bỏ qua mọi ma sát.

Câu 3: Một vật có trọng lượng P=100N được giữ đứng yên trên mặt phẳng nghiêng góc α bằng lực F có phương nằm ngang (hình 2). Biết tanα=0,5 và hệ số ma sát trượt μ=0,2. Lấy g=10m/s2.

Tính giá trị lực F lớn nhất.

Tính giá trị lực F nhỏ nhất

Câu 4: Một quả cầu nặng m=100g được treo ở đầu một sợi dây nhẹ, không co dãn, dài l=1m (đầu kia của dây cố định). Truyền cho quả cầu ở vị trí cân bằng một vận tốc đầu v0 theo phương ngang. Khi dây treo nghiêng góc α =30o so với phương thẳng đứng thì gia tốc của quả cầu có phương ngang. Cho g=10m/s2, bỏ qua mọi ma sát.

Tìm vận tốc v0.

Tính lực căng dây và vận tốc của vật tại vị trí có góc lệch = 40o

Câu 5: Vật có khối lượng M = 0,5kg được treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ có độ cứng K = 100N/m, đầu trên lò xo treo vào giá cố định, chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm. Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 = 6m/s tới va chạm đàn hồi với vật M đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Hãy xác định độ cao (so với vị trí cân bằng) của vật M và độ giãn của lò xo khi M lên tới điểm cao nhất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2.

449516580645

v0

00

v0

Câu 6: Một băng chuyền nghiêng góc so với phương

ngang, đang chuyển động với vận tốc vo xuống dưới. Một viên

gạch có khối lượng m nằm trên băng chuyền và được giữ yên bằng

một sợi dây như hình vẽ. Người ta cắt đứt sợi dây. Tính công của lực

ma sát tác dụng lên viên gạch cho đến thời điểm viên gạch đạt vận tốc

vo của băng chuyền. Cho hệ số ma sát giữa viên gạch và băng chuyền là k.

487553081280

A

B

α0

O

00

A

B

α0

O

Câu 7: Một vật nhỏ trượt với vận tốc đầu v0 = 1m/s không ma sát từ đỉnh A một vòm cầu tâm O bán kính R =5 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi vật trượt tới vị trí B có OB hợp với phương thẳng đứng một góc α0 thì vật rời khỏi mặt cầu và chuyển động như vật ném xiên.

a. Tính góc α0.

b. Tính thời gian vật trượt trên mặt cầu ( đi từ A đến B).

511873532385

A

L

)

B

00

A

L

)

B

Câu 8: Thang AB đồng nhất khối lượng m=20 kg dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc nghiêng . Hệ số ma sát giữa thang và sàn là

. Lấy g = 10 m/s2.

a) Thang đứng yên cân bằng, tìm các lực tác dụng lên thang khi

.

b) Tìm giá trị của để thang đứng yên không trượt trên sàn.

c) Một người có khối lượng m1=40 kg leo lên thang khi

. Hỏi người này lên tới vị trí O' nào trên thang thì thang sẽ bị trượt. Biết thang dài l = 2 m.

4523105-163830Câu 9: Cho cơ hệ như Hình 3. Ròng rọc có khối lượng không đáng kể, dây nối nhẹ và không dãn, m1=2kg; m3=1kg; hệ số ma sát trượt giữa m3 và mặt bàn cố định là k=0,2; hệ số ma sát trượt giữa m2 với m3 là ko=0,4; lấy g=10m/s2. Hệ được thả cho chuyển động từ trạng thái nghỉ.

1. Hỏi m2 bằng bao nhiêu để nó không trượt trên m3 khi hệ chuyển động?

2. Tính m2 để gia tốc của m3 bằng một nửa gia tốc của m2. Khi đó gia tốc của m2 bằng bao nhiêu?

Câu 10: (4 điểm) Vật A được ném thẳng đứng lên trên từ độ cao

so với mặt đất với vận tốc ban đầu

. Sau đó

vật B được ném thẳng đứng lên trên từ độ cao

so với măt đất với vận tốc ban đầu

Bỏ qua sức cản không khí, lấy

. Chọn gốc toạ độ ở mặt đất, chiều dương hướng thẳng đứng lên trên, gốc thời gian là lúc ném vật A.

a.Viết phương trình chuyển động của các vật A, B?

b.Tính thời gian chuyển động của các vật?

4832350249555

00

c.Thời điểm nào hai vật có cùng độ cao?Xác định vận tốc các vật tại thời điểm đó?

Câu 11: (4 điểm) Vật khối lượng m được kéo đi lên trên mặt phẳng nghiêng với lực

,

hợp với mặt phẳng nghiêng góc

. Mặt phẳng nghiêng góc

so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

.

a) Tìm biểu thức tính F khi vật đi lên đều theo mặt phẳng nghiêng.

b) Với m = 5kg,

,

, lấy g = 10m/s2. Xét vật đi lên đều, tìm

để F nhỏ nhất, tìm giá trị lực F nhỏ nhất đó.

4701540102235

00

Câu 12. (3.0 điểm) Cơ học

Vật khối lượng m được kéo đi lên trên mặt phẳng nghiêng với lực

,

hợp với mặt phẳng nghiêng góc

. Mặt phẳng nghiêng góc

so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

.

a) Tìm biểu thức tính F khi vật đi lên đều theo mặt phẳng nghiêng.

b) Với m = 5kg,

,

, lấy g = 10m/s2. Xét vật đi lên đều, tìm

để F nhỏ nhất, tìm giá trị lực F nhỏ nhất đó.

Câu 13. (4 điểm) Một bán cầu có khối lượng M đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Một vật nhỏ có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát, không vận tốc đầu từ đỉnh bán cầu. Gọi

là góc hợp giữa bán kính nối vật với tâm bán cầu với phương thẳng đứng khi vật bắt đầu rời khỏi bán cầu (Hình 3).

1. Bán cầu được giữ cố định. Khi

, tìm biểu thức xác định áp lực của bán cầu lên mặt phẳng ngang.

4552950-746760

Hình 3

00

Hình 3

2. Giả sử bỏ qua ma sát giữa bán cầu và mặt phẳng ngang. Hãy tính 0. Biết M = 10m.

Câu 14.Hai chất điểm chuyển động thẳng đều trên hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau. Tại thời điểm t = 0, vật 1 đang ở A cách O một đoạn l1, vật 2 đang ở B cách O một đoạn l2, hai vật cùng chuyển động hướng về O với các vận tốc v1 và v2.

a. Tìm điều kiện để hai vật đến O cùng một lúc.

b. Cho l1 = 100 m, v1 = 4 m/s, l2 = 120 m, v2 = 3 m/s. Tìm khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm t = 10 s.

5305425295275

α

A

B

C

00

α

A

B

C

c. Với các dữ kiện như câu b. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật? Khi đó vật 1 cách O một đoạn bằng bao nhiêu?

Câu 15.Một vật nhỏ được truyền cho vận tốc ban đầu bằng v0 = 4 m/s để đi lên trên một mặt phẳng nghiêng, góc hợp bởi mặt phẳng nghiêng với phương nằm ngang là α = 300, v0 hướng dọc theo mặt phẳng nghiêng. Khi vật đi lên đến điểm cao nhất vật lại trượt xuống dọc theo mặt phẳng nghiêng. Cho hệ số ma sát giữa vật với mặt phẳng nghiêng là μ.

a. Tìm biểu thức tính gia tốc của vật khi đi lên và khi đi xuống theo g, α và μ.

b. Biết thời gian đi xuống bằng 1,2 lần thời gian đi lên. Tìm độ cao cực đại mà vật đi lên được.

Câu 16.Một ngọn đèn khối lượng m = 2 kg được treo vào tường bởi dây BC và thanh AB. Thanh AB gắn vào tường bởi bản lề A. Cho α = 300. Tìm lực căng của dây BC và lực của tường tác dụng lên thanh AB trong các trường hợp:

a. Bỏ qua khối lượng của thanh AB.

b. Khối lượng của thanh AB là M = 1 kg.

4149725222885

l0

d

p0

00

l0

d

p0

c. Trong phần b nếu giả thiết thanh AB chỉ tựa vào tường ở A. Hỏi hệ số ma sát giữa AB với tường phải bằng bao nhiêu để nó cân bằng.

Câu 17. Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, dài, tiết diện đều. Cột không khí được ngăn cách với khí quyển bên ngoài bởi cột thuỷ ngân có chiều dài d = 150 mm. Áp suất khí quyển là p0 = 750 mmHg. Chiều dài của cột không khí khi ống nằm ngang là l0 = 144 mm. Hãy tìm chiều dài của cột không khí khi ống:

a. Ống thẳng đứng, miệng ống ở trên.

b. Ống đặt nghiêng góc α = 300 so với phương ngang, miệng ống ở dưới.Coi nhiệt độ của khí là không đổi và bỏ qua mọi ma sát.

Câu 18: Trên trục Ox một chất điểm chuyển động biến đổi đều theo chiều dương có hoành độ ở các thời điểm

tương ứng là:

. Biết rằng:

. Hãy tính gia tốc theo

và t, cho biết tính chất chuyển động.

4368165299720

m

A

B

00

m

A

B

Câu 19: Hai khối A và B có khối lượng mA=9kg, mB=40kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa mặt phẳng ngang và mỗi khối đều là µ=0,1. Hai

khối được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ, độ cứng k=150N/m.

Khối B dựa vào tường thẳng đứng. Ban đầu hai khối nằm yên và

lò xo không biến dạng. Một viên đạn có khối lượng m=1kg bay

theo phương ngang với vận tốc v đến cắm vào trong khối A. Cho g=10m/s2.

Cho v=10m/s. Tìm độ co lớn nhất của lò xo.

Viên đạn có vận tốc v là bao nhiêu thì khối B có thể dịch chuyển sang trái ?

4819650125095

L

L

L

L

n

1

Hình câu 3

00

L

L

L

L

n

1

Hình câu 3

Câu 20: Có n cục gỗ như nhau, khối lượng mỗi cục là m, xếp trên bàn ngang thành một đường thẳng từ trái sang phải và cách đều nhau một khoảng L (khúc gỗ cuối cùng cách mép bàn khoảng L). Hệ số ma sát trượt giữa mặt bàn và các cục gỗ là μ. Đầu tiên cục gỗ thứ nhất chuyển động sang phải với vận tốc đầu v0, các cục khác đứng yên. Sau mỗi lần va chạm các cục gỗ đều dính vào nhau và chuyển động theo. Cuối cùng cục gỗ thứ n chuyển động tới mép bàn thì vừa dừng lại.

Tính động năng tiêu hao trong toàn bộ quá trình va chạm.

Tính tỉ số động năng tiêu hao trong va chạm lần thứ i (i<n-1) và động năng trước khi va chạm lần thứ i.

488188041910

Hình câu 4

Ѳ

m

B

A

O

00

Hình câu 4

Ѳ

m

B

A

O

Câu 21 : Cho thanh AB đồng chất, khối lượng m, dài L. Hai đầu thanh dùng hai sợi dây cũng dài L treo vào một điểm O như hình vẽ. Tại đầu B, treo một trọng vật có khối lượng m. Tìm góc lệch của thanh so với phương nằm ngang khi thanh cân bằng và tính lực căng dây TA, TB ở hai đầu dây.

Câu 22: Một xilanh đặt nằm ngang, hai đầu kín, có thể tích 2V0 và chứa

khí lí tưởng ở áp suất p0. Khí trong xilanh được chia thành hai phần bằng

nhau nhờ một pit-tông mỏng, cách nhiệt có khối lượng m. Chiều dài của xilanh là 2l. Ban đầu khí trong xilanh có nhiệt độ là T0, pit-tông có thể chuyển động không ma sát dọc theo xi lanh.

Nung nóng chậm một phần khí trong xilanh để nhiệt độ tăng thêm T và làm lạnh chậm phần còn lại để nhiệt độ giảm đi T. Hỏi pit-tông dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu khi có cân bằng?

Đưa hệ về trạng thái ban đầu (có áp suất p0, nhiệt độ T0). Cho xilanh chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang dọc theo trục của xi lanh với gia tốc a thì thấy pit-tông dịch chuyển một đoạn x so với vị trí cân bằng ban đầu. Tìm gia tốc a. Coi nhiệt độ không đổi khi pit-tông di chuyển và khí phân bố đều

4629785161925Câu 23. Hai vật nhỏ giống nhau đặt cách nhau d = 1,6 m trên mặt phẳng nghiêng, góc nghiêng so với phương ngang là =300. Vật ở dưới cách chân mặt phẳng nghiêng là L=90cm (Hình 1). Thả đồng thời cho hai vật trượt xuống không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát. Lấy g = 10 m/s2.

1. Tìm vận tốc của mỗi vật ở chân mặt phẳng nghiêng và thời gian trượt của mỗi vật trên mặt phẳng nghiêng.

2. Sau khi đến chân mặt phẳng nghiêng thì hai vật lại trượt sang mặt phẳng ngang theo cùng một đường thẳng với tốc độ không đổi bằng tốc độ của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng. Hỏi khoảng cách giữa các vật bằng bao nhiêu khi vật phía trên đến chân mặt phẳng nghiêng. Tính khoảng cách từ vị trí hai vật gặp nhau đến chân mặt phẳng nghiêng.

Câu 24.422084547625

Hình 2

00

Hình 2

Trên mặt phẳng ngang có một bán cầu khối lượng m. Từ điểm cao nhất của bán cầu có một vật nhỏ khối lượng m trượt không vận tốc đầu xuống. Ma sát giữa vật nhỏ và bán cầu có thể bỏ qua. Gọi là góc giữa phương thẳng đứng và bán kính nối từ tâm bán cầu tới vật (Hình 2).

1. Giả sử bán cầu được giữ đứng yên.

a) Xác định vận tốc của vật, áp lực của vật lên mặt bán cầu khi vật chưa rời bán cầu, từ đó tìm góc m khi vật bắt đầu rời bán cầu.

b) Xét vị trí có < m. Viết các biểu thức thành phần gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của vật theo g và . Viết biểu thức tính áp lực của bán cầu lên mặt phẳng ngang theo m, g và khi đó.

2. Giả sử giữa bán cầu và mặt phẳng ngang có hệ số ma sát là . Tìm biết rằng khi = 300 thì bán cầu bắt đầu bị trượt trên mặt phẳng ngang.

3. Giả sử không có ma sát giữa bán cầu và mặt phẳng ngang. Tìm góc khi vật bắt đầu rời bán cầu.

411607039370

P

T

0

T0

2P0

1

2

3

4

2T0

P0

Hình 3

00

P

T

0

T0

2P0

1

2

3

4

2T0

P0

Hình 3

Câu 25.

Có 1 gam khí Heli (coi là khí lý tưởng, khối lượng mol M=4g/mol) thực hiện một chu trình 1 - 2 - 3 - 4 - 1 được biểu diễn trên giản đồ P-T như Hình 3. Cho P0 = 105Pa; T0 = 300K.

1. Tìm thể tích của khí ở trạng thái 4.

2. Hãy nói rõ chu trình này gồm các đẳng quá trình nào. Vẽ lại chu trình này trên giản đồ P-V và trên giản đồ V-T (yêu cầu ghi rõ giá trị bằng số và chiều biến đổi của chu trình trên các giản đồ này).

Câu 26.Trên mặt phẳng nằm ngang đặt một thanh AB đồng chất. Người ta nâng nó lên một cách từ từ bằng cách đặt vào đầu B của nó một lực F luôn có phương vuông góc với thanh (lực F và thanh AB luôn nằm trong một mặt phẳng thẳng đứng). Hỏi hệ số ma sát giữa thanh và mặt ngang có giá trị cực tiểu bằng bao nhiêu để dựng được thanh lên vị trí thẳng đứng mà đầu dưới của nó không bị trượt?

Câu 27: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm O trên trục Ox, theo chiều dương với gia tốc a. Sau khoảng thời gian to thì vật chuyển động với gia tốc –a. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu chuyển động thì vật lại về đến điểm O? Cho biết tính chất của chuyển động sau khoảng thời gian to?

Câu 28: Một vật nhỏ có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một nêm có góc nghiêng α=300 so với phương ngang (hình 1). Hệ số ma sát giữa vật với mặt nêm là μ=0,2. Lấy g=10m/s2. Mốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng.

right-450215

α

m

Hình 1

00

α

m

Hình 1

a) Nêm được giữ cố định. Khi vật đến chân nêm thì có bao nhiêu phần trăm cơ năng của vật chuyển hóa thành nhiệt năng?

b) Nêm được kéo cho trượt sang trái với gia tốc không đổi a=2m/s2 trên sàn nằm ngang. Tìm gia tốc của m so với nêm khi nó được thả cho chuyển động.

425386580645

A

α

B

Hình 2

00

A

α

B

Hình 2

Câu 29: Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m=100kg có thể quay tự do quanh một trục đi qua đầu A và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ (hình 2). Thanh được giữ cân bằng theo phương hợp với phương ngang một góc α=300 nhờ một lực

đặt vào đầu B, phương của

có thể thay đổi được.

a)

có phương nằm ngang. Tìm giá trị của F.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của lực F để có thể giữ thanh như đã mô tả.

Câu 30: Một vật có khối lượng 800g, chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = t2-5t+2 (m), (t có đơn vị là giây). Xác định độ biến thiên động lượng của vật kể từ thời điểm t0=0 đến thời điểm t1=2s, t2=4s.

469328550165

1

2

h

Hình 3

00

1

2

h

Hình 3

Câu 31: Hai quả bóng nhỏ đàn hồi có khối lượng m1 và m2 (m1<m2), quả 1 được đặt trên đỉnh quả 2 (với một khe hở nhỏ giữa chúng). Thả cho chúng rơi tự do từ độ cao h xuống sàn (hình 3).

a) Hỏi tỉ số

bằng bao nhiêu để quả bóng 1 nhận được phần cơ năng lớn nhất trong cơ năng toàn phần của hệ hai quả bóng?

b) Nếu m1 rất nhỏ so với m2 thì quả bóng 1 ở trên nảy lên được đến độ cao bao nhiêu?

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/07/2019
* FULL CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO PHẦN 1 (FILE WORD)
Ngày 18/07/2019
* ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN THIÊN VĂN ĐẠI CƯƠNG HK1 (2018-2019)
Ngày 18/07/2019
* Ôn tập lý thuyết Điện động lực học 2019
Ngày 17/07/2019
* Quang phổ thể đen
Ngày 17/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề động năng
Ngày 25/07/2012
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
* Chủ đề 1: Dao động điều hòa 2015
Ngày 20/07/2015
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (107)