Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 2 2018

THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 2 2018

* hoàng bách - 465 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 2 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 2 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 07/01/2019
Tags: THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI, LẦN 2 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 789.88 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 2 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 2

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô giáo cần file WORD:

LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG 2018 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló

A. Truyền thẳngB. Đi qua tiêu điểm ảnh chính

C. Phản xạ ngược trở lạiD. Đi qua quang tâm

Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Sóng điện từ là

A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

B. điện từ trường lan truyền trong không gian

C. sóng dọc

D. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi

Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điệnB. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điệnD. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. Quang điện trongB. quang phát quangC. cảm ứng điện từD. tán sắc ánh sáng

Câu 7: Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

A. các electron trong điện trườngB. các ion trong điện trường

C. các lỗ trống trong điện trườngD. các ion và electron trong điện trường

Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể,dài l.Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng (Em) thì

A. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng

B. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng

C. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng

D. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng

Câu 10: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ ?

A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ

B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ

D. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

Câu 11: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

A. Lò sưởi điệnB. Màn hình vô tuyến điện

C. Hồ quang điệnD. Lò vi sóng

Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình

cm.Tần số dao động của con lắc đơn này là

A. 0,5 HzB. 1 HzC. 4 HzD. 2 Hz

Câu 14: Một nguồn sóng O có phương trình dao động uO = acsos20πt( cm) trong đó t tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Cho một mạch điện có điện trở thuần không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 25WB. 440WC. 200WD. 50W

Câu 16: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Bỏ qua mọi hao phí. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 44VB. 440VC. 110VD. 11V

Câu 17: Đặt điện áp

vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

. Cảm kháng của cuộn dây bằng

A. 50 ΩB. 70 ΩC. 25 ΩD. 100 Ω

Câu 18: Công thoát electron của một kim loại là A = 7,64.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 260nmB. 330nmC. 550nmD. 420nm

Câu 19: Từ thông qua một khung dây giảm đều từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb trong khoảng thời gian 1 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

A. 0,01VB. 0,6VC. 0,02VD. 1,2V

Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng trong suốt có chiết suất là n = 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. màu cam và tần số 1,5fB. màu tím và tần số f

C. màu tím và tần số 1,5fD. màu cam và tần số f

Câu 21: Cho một tụ điện có ghi 220V – 20nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được?

A. 80%B. 25%C. 75%D. 20%

Câu 22: Cho một con lắc dao động tắt dần chậm trong môi trường có ma sát. Nếu sau mỗi chu kì cơ năng của con lắc giảm 5% thì sau 10 chu kì biên độ của nó giảm xấp xỉ

A. 77%B. 36%C. 23%D. 64%

Câu 23: Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc xạ bằng 300. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng chiếu từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị thoả mãn

A. i < 35,50B. i > 35,50C. i < 54,70D. i > 54,70

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào mạch điện gồm điện trở R = 100Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là π/4. Điện dung của tụ có giá trị bằng

A.

B. π (mF)C. 2π (mF)D.

Câu 25: Cho nguồn laze phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45µm với công suất 1,2W. Trong mỗi giây, số photon do chùm sáng phát ra là

A. 4,42.1012 photon/sB. 4,42.1018 photon/s

C. 2,72.1012 photon/sD. 2,72.1018 photon/s

Câu 26: Chọn đáp án đúng. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ thì điện trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong lòng ống dây

A. biến thiên điều hoà và vuông phaB. biến thiên điều hoà và ngược pha

C. không biến thiên điều hoàD. biến thiên điều hoà và đồng pha

Câu 27: Để đo công suất tiêu thụ trên điện trở được mắc trên một mạch RLC nối tiếp (chưa lắp sẵn), người ta dùng 1 điện trở; 1 tụ điện; 1 cuộn dây; 1 bảng mạch; 1 nguồn điện xoay chiều; 1 ampe kế xoay chiều; 1 vôn kế xoay chiều; dây nối rồi thực hiện các bước sau

(a) nối nguồn điện với bảng mạch

(b) lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch

(c) bật công tắc nguồn

(d) mắc ampe kế xoay chiều nối tiếp với đoạn mạch

(e) mắc vôn kế xoay chiều song song với điện trở

(f) đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế

(g) tính công suất tiêu thụ

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên

A. a, c, b, d, e, f, gB. b, d, e, a, c, f, gC. b, d, e, f, a, c, gD. a, c, f, b, d, e, g

Câu 28: Một dây đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa, đầu B cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 40Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bó sóng. Coi đầu gắn với âm thoa là một nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:

A. 20m/sB. 25m/sC. 40m/sD. 10m/s

Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể,được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Khi tốc độ quay của lần lượt 360 vòng/ phút và 800 vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau . Khi tốc độ quay là n0 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại . n0 có giá trị gần với giá trị nào sau đây ?

A. 620 vòng/ phútB. 537 vòng / phútC. 464 vòng /phútD. 877 vòng /phút

Câu 30: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm gắn vào một vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2.Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,1 JB. 0,04 JC. 0,08 JD. 0,02 J

Câu 31: Cho mạch điện gồm tụ điện C, điện trở R và hộp kín X mắc nối tiếp như hình vẽ. Hộp kín X là một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 130V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu AM và MB lần lượt là 50V và 120V. Hộp kín X là

A. tụ điệnB. cuộn dây không thuần cảm.

C. cuộn dây thuần cảmD. điện trở thuần

Câu 32: Hai điểm sáng cùng dao động điều hoà trên trục Ox nằm ngang với phương trình dao động lần lượt

. Kể từ thời điểm ban đầu, tại thời điểm lần đầu tiên hai điểm sáng cách xa nhau nhất, tỉ số vận tốc của điểm sáng thứ nhất so với chất điểm thứ 2 là:

A. 1B.

C. -1D.

Câu 33: Có hai tụ điện C1, C2 và hai cuộn cảm thuần L1, L2. Biết C1 = C2 = 0,2µH. Ban đầu tích điện cho tụ C1 đến hiệu điện thế 8V và tụ C2 đến hiệu điện thế 16V rồi cùng một lúc mắc C1 với L1, C2 với L2 để tạo thành mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 4V là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N cùng nằm trên một phương truyền sóng. Bước sóng bằng 40cm. Khoảng cách MN bằng 90cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại một thời điểm nào đó phần tử vật chất tại M đang có li độ 2cm thì phần tử vật chất tại N có tốc độ 125,6cm/s. Sóng có tần số bằng

A. 12HzB. 18HzC. 10HzD. 15Hz

Câu 35: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M lúc đầu là 50dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 30% thì mức cường độ âm tại M bằng

A. 61,31dBB. 50,52dBC. 51,14dBD. 50,11dB

Câu 36: Một tấm nhựa trong suốt hai mặt bên song song với nhau và có bề dày 10cm. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc tới i = 600. Chiết suất của chất làm tấm nhựa đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,42 và nt = 1,44. Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa là

A. 0,084cmB. 0,042cmC. 3,36cmD. 1,68cm

Câu 37: Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn dây. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áo xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MN. Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu AN và MB theo thời gian được cho như trên đồ thị. Giá trị của U xấp xỉ bằng:

A. 24,1VB. 26,8VC. 21,6VD. 28,8V

Câu 38: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc gồm ánh sáng đỏ có bước sóng 684nm và ánh sáng lam có bước sóng 456nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm, nếu đếm được 6 vân sáng màu lam thì số vân sáng màu đỏ là

A. 1B. 4C. 2D. 3

Câu 39: Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1, m1) và (k2, m2) như hình vẽ, trong đó có k1 và k2 là độ cứng của hai lò xo thoả mãn k2 = 9k1, m1 và m2 là khối lượng của hai vật nhỏ thoả mãn m2 = 4m1. Vị trí cân bằng O1, O2 của hai vật cùng nằm trên đường thẳng đứng đi qua O. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k1 dãn một đoạn A, lò xo k2 nén một đoạn A rồi thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Biết chu kì dao động của con lắc lò xo (k1, m1) là 0,25s. Bỏ qua mọi ma sát. Kể từ lúc t = 0, thời điểm hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 là

A. 201,75sB. 168,25sC. 201,70sD. 168,15s

Câu 40: Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B đồng pha, có tần số 10Hz và cùng biên độ. Khoảng cách AB bằng 19cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Xét một elip (E) trên mặt chất lỏng nhận A, B là hai tiêu điểm. Gọi M là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của AB. Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M bằng:

A. 10B. 20C. 38D. 28

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 2

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô giáo cần file WORD:

LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG 2018 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.B

2.D

3.D

4.B

5.B

6.A

7.B

8.D

9.C

10.D

11.C

12.C

13.A

14.D

15.A

16.D

17.B

18.A

19.A

20.D

21.C

22.C

23.B

24.D

25.D

26.A

27.B

28.A

29.C

30.C

31.B

32.A

33.B

34.C

35.C

36.A

37.D

38.D

39.A

40.D

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló

A. Truyền thẳngB. Đi qua tiêu điểm ảnh chính

C. Phản xạ ngược trở lạiD. Đi qua quang tâm

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ có tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính

→ Chọn đáp án B

Câu 2: Trong không khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

Cảm ứng từ B do dòn điện I chạy trong dẫy dẫn thẳng dài gây ra tại 1 điểm cách dây dẫn một khoảng r là

→ Chọn đáp án D

Câu 3: Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Sóng điện từ là

A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

B. điện từ trường lan truyền trong không gian

C. sóng dọc

D. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải:

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

→ Chọn đáp án B

Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điệnB. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điệnD. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ đện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha

so với cường độ so với cường độ

→ Chọn đáp án B

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. Quang điện trongB. quang phát quangC. cảm ứng điện từD. tán sắc ánh sáng

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng quang điện trong

→ Chọn đáp án A

Câu 7: Chọn phát biểu đúng. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

A. các electron trong điện trườngB. các ion trong điện trường

C. các lỗ trống trong điện trườngD. các ion và electron trong điện trường

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion trong điện trường

→ Chọn đáp án B

Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể,dài l.Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng (En) sang trạng thái dừng có mức năng lượng (Em) thì

A. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng

B. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng

C. nguyên tử phát xạ một photon có năng lượng

D. nguyên tử hấp thụ một photon có năng lượng

Câu 10: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ ?

A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ

B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ

D. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

Điều kiện của sự cộng hưởng cơ là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

→ Chọn đáp án D

Câu 11: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây

A. Lò sưởi điệnB. Màn hình vô tuyến điện

C. Hồ quang điệnD. Lò vi sóng

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

Tia tử ngoại phát ra rất mạnh từ nguồn hồ quang điện

→ Chọn đáp án C

Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình

cm.Tần số dao động của con lắc đơn này là

A. 0,5 HzB. 1 HzC. 4 HzD. 2 Hz

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

Tần số dao dộng của con lắc là

→ Chọn đáp án A

Câu 14: Một nguồn sóng O có phương trình dao động uO = acsos20πt( cm) trong đó t tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

Bước sóng của nguồn phát ra là

Phương trình dao động của điểm M nằm trên phương tryền sóng cách O một đoạn 2,5 cm là

→ Chọn đáp án D

Câu 15: Cho một mạch điện có điện trở thuần không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 25WB. 440WC. 200WD. 50W

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính công suất P = RI2

Cách giải:

Công suất của mạch khi dòng điện trong mạch là 2 là P1 = R.22 = 4R

Công suất của mạch khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 là

→ Chọn đáp án A

Câu 16: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Bỏ qua mọi hao phí. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 44VB. 440VC. 110VD. 11V

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương pháp: Áp dụng công thức máy biến thế

Cách giải:

Áp dụng công thức máy biến thế

→ Chọn đáp án D

Câu 17: Đặt điện áp

vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

. Cảm kháng của cuộn dây bằng

A. 50 ΩB. 70 ΩC. 25 ΩD. 100 Ω

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

Cảm kháng của cuộn dây là

→ Chọn đáp án B

Câu 18: Công thoát electron của một kim loại là A = 7,64.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 260nmB. 330nmC. 550nmD. 420nm

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

Giới hạn quang điện được xác định bởi biểu thức

→ Chọn đáp án A

Câu 19: Từ thông qua một khung dây giảm đều từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb trong khoảng thời gian 1 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

A. 0,01VB. 0,6VC. 0,02VD. 1,2V

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng ta có

→ Chọn đáp án A

Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng trong suốt có chiết suất là n = 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. màu cam và tần số 1,5fB. màu tím và tần số f

C. màu tím và tần số 1,5fD. màu cam và tần số f

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

Khi chiếu ánh sáng vào các môi trường có chiết xuất khác nhau thì tần số mà màu sắc ánh sáng không đổi

→ Chọn đáp án D

Câu 21: Cho một tụ điện có ghi 220V – 20nF. Nạp điện cho tụ bằng nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 150V thì điện tích trên tụ là Q. Hỏi Q chiếm bao nhiêu phần trăm điện tích cực đại mà tụ có thể tích được?

A. 80%B. 25%C. 75%D. 20%

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điện tích Q mà tụ nạp được là Q = C.U = 20.10-9.150 = 3.10-6C

Điện tích cực đại mà tụ nạp được là Q0 = C.U0 = 20.10-9.200 = 4.10-6C

Ta có

→ Chọn đáp án C

Câu 22: Cho một con lắc dao động tắt dần chậm trong môi trường có ma sát. Nếu sau mỗi chu kì cơ năng của con lắc giảm 5% thì sau 10 chu kì biên độ của nó giảm xấp xỉ

A. 77%B. 36%C. 23%D. 64%

Câu 22. Chọn đáp án C

Lời giải:

Theo bài ra ta có

Sau sau 10 chu kỳ biên độ của nó giảm 25%

→ Chọn đáp án C

Câu 23: Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc xạ bằng 300. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng chiếu từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị thoả mãn

A. i < 35,50B. i > 35,50C. i < 54,70D. i > 54,70

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

Phương pháp: Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i ≥ igh

Cách giải:

Tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 600 thì góc khúc xạ bằng 300 do đó ta có

Để có phản xạ toàn phần khi chiếu chât lỏng ra không khí thì

Áp dụng điều kiện để có phản xạ toàn phần i ≥ igh ≥ 35,30

→ Chọn đáp án B

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào mạch điện gồm điện trở R = 100Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là π/4. Điện dung của tụ có giá trị bằng

A.

B. π (mF)C. 2π (mF)D.

Câu 24. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương pháp: Sử dụng công thức tính độ lệch pha giữa u và i

Cách giải:

Ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 25: Cho nguồn laze phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45µm với công suất 1,2W. Trong mỗi giây, số photon do chùm sáng phát ra là

A. 4,42.1012 photon/sB. 4,42.1018 photon/s

C. 2,72.1012 photon/sD. 2,72.1018 photon/s

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương pháp: Công suất của nguồn P = N. (N là số photon phát ra trong 1s)

Cách giải:

Ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Chọn đáp án đúng. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ thì điện trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong lòng ống dây

A. biến thiên điều hoà và vuông phaB. biến thiên điều hoà và ngược pha

C. không biến thiên điều hoàD. biến thiên điều hoà và đồng pha

Câu 27: Để đo công suất tiêu thụ trên điện trở được mắc trên một mạch RLC nối tiếp (chưa lắp sẵn), người ta dùng 1 điện trở; 1 tụ điện; 1 cuộn dây; 1 bảng mạch; 1 nguồn điện xoay chiều; 1 ampe kế xoay chiều; 1 vôn kế xoay chiều; dây nối rồi thực hiện các bước sau

(a) nối nguồn điện với bảng mạch

(b) lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch

(c) bật công tắc nguồn

(d) mắc ampe kế xoay chiều nối tiếp với đoạn mạch

(e) mắc vôn kế xoay chiều song song với điện trở

(f) đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế

(g) tính công suất tiêu thụ

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên

A. a, c, b, d, e, f, gB. b, d, e, a, c, f, gC. b, d, e, f, a, c, gD. a, c, f, b, d, e, g

Câu 28: Một dây đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa, đầu B cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 40Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bó sóng. Coi đầu gắn với âm thoa là một nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:

A. 20m/sB. 25m/sC. 40m/sD. 10m/s

Câu 28. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương pháp: Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định l = kλ/2 (k là số bó sóng)

Cách giải: Ta có:

→ Chọn đáp án A

Câu 29: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể,được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Khi tốc độ quay của lần lượt 360 vòng/ phút và 800 vòng /phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau . Khi tốc độ quay là n0 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại . n0 có giá trị gần với giá trị nào sau đây ?

A. 620 vòng/ phútB. 537 vòng / phútC. 464 vòng /phútD. 877 vòng /phút

Câu 29. Chọn đáp án C

Lời giải:

Suất điện động của nguồn điện:

(do r = 0)

Với f = np (n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ)

Do I1 = I2 ta có:

Dòng điện hiệu dụng qua mạch:

I = Imac khi E2 /Z2 có giá trị lớn nhất hay khi

có giá trị lớn nhất

Để y = ymax thì mẫu số bé nhất

Đặt

Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả

Từ (*) và (**) ta suy ra :

Hay

→ Chọn đáp án C

Câu 30: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm gắn vào một vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2.Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,1 JB. 0,04 JC. 0,08 JD. 0,02 J

Câu 30. Chọn đáp án C

Lời giải:

Phương pháp: Áp dụng đại cương dao động điều hòa cho con lắc lò xo đứng

Cách giải:

Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20 cm

Khi lò xo có chiều dài 18 cm thì vận tốc của vật bằng 0 => khi đó vật đang ở vị trí biên trên :

Lực đàn hồi lúc đó

Độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng là

Biên độ của con lắc là

Cơ năng của con lắc là

→ Chọn đáp án C

Câu 31: Cho mạch điện gồm tụ điện C, điện trở R và hộp kín X mắc nối tiếp như hình vẽ. Hộp kín X là một trong ba phần tử: điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 130V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu AM và MB lần lượt là 50V và 120V. Hộp kín X là

A. tụ điệnB. cuộn dây không thuần cảm.

C. cuộn dây thuần cảmD. điện trở thuần

Câu 31. Chọn đáp án B

Lời giải:

Phương pháp: Sử dụng công thức tính điện áp hiệu dụng

Cách giải:

+ TH1: Hộp kín X là tụ điện => UMB = UCX = 120V

=> Loại đáp án

+ TH2: Hộp kín X là cuộn dây thuần cảm => UMB = ULX = 120V

=> Loại đáp án C

+ TH3: Hộp kín X là điện trở thuần => UMB = URX = 120V

=> Loại đáp án D

→ Chọn đáp án B

Câu 32: Hai điểm sáng cùng dao động điều hoà trên trục Ox nằm ngang với phương trình dao động lần lượt

. Kể từ thời điểm ban đầu, tại thời điểm lần đầu tiên hai điểm sáng cách xa nhau nhất, tỉ số vận tốc của điểm sáng thứ nhất so với chất điểm thứ 2 là:

A. 1B.

C. -1D.

Câu 32. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương pháp: Khoảng cách giữa hai điểm sáng được biểu diễn bởi phương trình:

Với

Sử dụng đường tròn lượng giác

Cách giải:

+ Phương trình vận tốc của hai chất điểm:

+ Ta có:

Với

+ Thời điểm đầu tiên t hai điểm sáng cách xa nhau nhất được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:

Góc quét được:

+ Tại t = 2/15s tỉ số vận tốc của chất điểm 1 so với chất điểm 2:

→ Chọn đáp án A

Câu 33: Có hai tụ điện C1, C2 và hai cuộn cảm thuần L1, L2. Biết C1 = C2 = 0,2µH. Ban đầu tích điện cho tụ C1 đến hiệu điện thế 8V và tụ C2 đến hiệu điện thế 16V rồi cùng một lúc mắc C1 với L1, C2 với L2 để tạo thành mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh lệch nhau 4V là

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

Phương pháp: Sử dụng đường tròn lượng giác

Cách giải:

Tần số góc của mạch 1 và mạch 2:

Phương trình hiệu điện thế của mạch 1 và mạch 2:

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:

Góc quét được :

→ Chọn đáp án B

Câu 34: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N cùng nằm trên một phương truyền sóng. Bước sóng bằng 40cm. Khoảng cách MN bằng 90cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại một thời điểm nào đó phần tử vật chất tại M đang có li độ 2cm thì phần tử vật chất tại N có tốc độ 125,6cm/s. Sóng có tần số bằng

A. 12HzB. 18HzC. 10HzD. 15Hz

Câu 34. Chọn đáp án C

Lời giải:

Phương pháp: Phương trình của li độ và vận tốc:

Cách giải:

Độ lệch pha giữa M và N:

Phương trình li độ và vận tốc tại M và N:

Tại thời điểm t thì:

→ Chọn đáp án C

Câu 35: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M lúc đầu là 50dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 30% thì mức cường độ âm tại M bằng

A. 61,31dBB. 50,52dBC. 51,14dBD. 50,11dB

Câu 35. Chọn đáp án C

Lời giải:

Phương pháp: Công thức tính mức cường độ âm:

Cách giải:

+ Lúc đầu, mức cường độ âm tại M:

+ Sau khi tăng công suất của nguồn âm lên 30 :

→ Chọn đáp án C

Câu 36: Một tấm nhựa trong suốt hai mặt bên song song với nhau và có bề dày 10cm. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc tới i = 600. Chiết suất của chất làm tấm nhựa đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,42 và nt = 1,44. Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa là

A. 0,084cmB. 0,042cmC. 3,36cmD. 1,68cm

Câu 36. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương pháp: Định luật khúc xạ ánh sáng n1sini = n2sinr

Cách giải:

Ta có:

Từ hình v có:

=> Bề rộng dải quang phổ liên tục khi chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa:

DK = TD.sinDTK = 0,168.sin30 = 0,084cm

→ Chọn đáp án A

Câu 37: Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn dây. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áo xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MN. Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu AN và MB theo thời gian được cho như trên đồ thị. Giá trị của U xấp xỉ bằng:

A. 24,1VB. 26,8VC. 21,6VD. 28,8V

Câu 37. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto

Cách giải:

Dựa vào đồ thị và dữ kiện đề bài:

Ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 38: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc gồm ánh sáng đỏ có bước sóng 684nm và ánh sáng lam có bước sóng 456nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm, nếu đếm được 6 vân sáng màu lam thì số vân sáng màu đỏ là

A. 1B. 4C. 2D. 3

Câu 38. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương pháp: Vị trí vân trùng nhau: x1 = x2 <=> k1λ1 = k2λ2

Cách giải:

Vị trí trùng nhau của ánh sáng đỏ và lam:

Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân màu lam => kl chạy từ 0 đến 9

Ta có bảng sau:

kl

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

kd

0

1

2

3

4

5

6

=> Có 3 vân sáng màu đỏ (ứng với k = 1; 3; 5)

→ Chọn đáp án D

Câu 39: Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1, m1) và (k2, m2) như hình vẽ, trong đó có k1 và k2 là độ cứng của hai lò xo thoả mãn k2 = 9k1, m1 và m2 là khối lượng của hai vật nhỏ thoả mãn m2 = 4m1. Vị trí cân bằng O1, O2 của hai vật cùng nằm trên đường thẳng đứng đi qua O. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k1 dãn một đoạn A, lò xo k2 nén một đoạn A rồi thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Biết chu kì dao động của con lắc lò xo (k1, m1) là 0,25s. Bỏ qua mọi ma sát. Kể từ lúc t = 0, thời điểm hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 là

A. 201,75sB. 168,25sC. 201,70sD. 168,15s

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương pháp: Hai vật có cùng li độ khi x1 = x2

Cách giải:

Tần số góc của con lắc lò xo 1 và 2:

Theo bài ra ta có phương trình dao động của con lắc 1 và 2:

Hai vật có cùng li độ khi:

Hai vật có cùng li độ lần thứ 2018 ứng với k = 2018

→ Chọn đáp án A

Câu 40: Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B đồng pha, có tần số 10Hz và cùng biên độ. Khoảng cách AB bằng 19cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Xét một elip (E) trên mặt chất lỏng nhận A, B là hai tiêu điểm. Gọi M là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của AB. Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M bằng:

A. 10B. 20C. 38D. 28

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

Phương pháp: Phương trình giao thoa sóng trong giao thoa sóng hai nguồn cùng pha:

Cách giải:

Bước sóng: λ = 2cm

Phương trình sóng tại M:

X là điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M.

Phương trình sóng tại X:

Vì X và M thuộc elip => M + MB = X + XB

=> uM và uX chỉ khác nhau về:

Vì M thuộc trung trực của AB

X ngược pha với M

=> => Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M trên đoạn B

=> Trên elip có 20 điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M

→ Chọn đáp án B

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐÁP ÁN 3 MÃ ĐỀ ĐỀ THI THỬ THPTQG SỞ KIÊN GIANG 2019
Ngày 15/06/2019
* ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004
Ngày 15/06/2019
* Đề thi thử lần 1, 2 và 3 năm 2019 TH Thực Hành Cao Nguyên
Ngày 15/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 15/06/2019
* Đề thi THPT TH Cao Nguyên Lần 3
Ngày 15/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Giải đề thi thử THPT Quốc Gia Sở GD&ĐT Cà Mau năm 2017
Ngày 16/06/2017
* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* GỈẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI LẦN 4-2018
Ngày 21/06/2018
* ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- SỐ 4
Ngày 20/06/2013
* GỈẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI LẦN 4-2018
Ngày 20/06/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (234)