Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 1 2018

THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 1 2018

* hoàng bách - 428 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 1 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 1 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 07/01/2019
Tags: THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI, LẦN 1 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 662.35 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 1 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô giáo cần file WORD:

LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG 2018 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt V thì cường độ qua đoạn mạch là

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

A. P = 50WB. P = 100W C.

D.

Câu 3. Cho một máy phát dao động điện từ có mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm

và một tụ điện có

Biết tốc độ của sóng điện từ trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng điện từ mà máy phát ra là

A. 764 m. B. 38 km. C. 4 km. D. 1200 m.

Câu 4. Một điện tích điểm có điện tích 10-5 C đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường 200 V/m sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

A. 10-3 N. B. 2.10-3 N. C. 0,5.10-7 N. D. 2.10-7 N.

Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4Ω . Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A. B. 2,5 A. C. 10 A. D. 4 A.

Câu 6. Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Sóng điện từ xuyên qua tầng điện li là

A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.

Câu 8. Dao động điều hòa là:

A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

C. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

Câu 9. Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là

Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A.

B.

C. 2. D. 0.

Câu 10. Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m). B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

C. Oát trên mét vuông (W/m2). D. Đề-xi Ben (dB).

Câu 11. Một nguồn phát âm trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Tại điểm A, ta đo được mức cường độ âm là L = 50 dB. Cường độ âm tại A có giá trị là

A. 10-7 W/m2. B. 105 W/m2. C. 10-5 W/m2. D. 50 W/m2.

Câu 12. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Cơ năng của con lắc lò xo bằng

A. 0,036 J. B. 180 J. C. 0,018 J. D. 0,6 J.

Câu 14. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch AB có dạng

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A. 220V B. 440V C.

D. 440V

Câu 15. Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi điện áp xoay chiều. D. biến đổi điện áp một chiều.

Câu 16. Vật thật cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật. Ảnh cao 2 cm. Số phóng đại ảnh bằng

A. 2. B. -2. C. 1/2. D. -1/2.

Câu 17. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

A. 5,0 m. B. 2,0 m. C. 0,2 m. D. 0,5 m.

Câu 18. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở thuần R. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:

A. 80 V. B. 120 V. C. 200 V. D. 160 V.

Câu 19. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

A. tia sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. tia sáng bị gãy khúc khi truyền nghiêng góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

C. tia sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D. tia sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 20. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

A. luôn hướng theo phương nằm ngang.

B. luôn hướng theo phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.

D. vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 21. Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng thì

A. cơ năng biến thiên điều hòa.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vectơ gia tốc đổi chiều.

Câu 22. Mạch LC lí tưởng có chu kì dao động riêng bằng 10-4 s. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 0,02 A. Tụ có điện dung bằng

A. 69,1 nF. B. 31,8 nF. C. 24,2 mF. D. 50 mF.

Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết độ dài của quỹ đạo bằng 4 cm. Lò xo độ cứng 10 N/m, vật khối lượng 0,1 kg. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 20 cm/s. B. 400 cm/s. C. 40 cm/s. D. 0,2 cm/s.

Câu 24. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15 cm. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 11. B. 21. C. 19. D. 9.

Câu 25. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 400 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

B.

C.

D.

Câu 26. Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ để tạo thành một vòng dây. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

A. 26,1.10-5 T. B. 18,6.10-5 T. C. 25,1.10-5 T. D. 30.10-5 T.

Câu 27. Cho đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

và tụ điện có dung kháng

. Đặt điện áp

V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 28. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng.

B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.

C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng.

D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.

Câu 29. Đặt điện áp u = U0cos(100πt + φ) V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp với C thay đổi được. Cho

. Ban đầu điểu chỉnh

.Sau đó, điều chỉnh C giảm một nửa thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tăng từ

đến

. Giá trị của R bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 30. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 g. Biên độ dao động của con lắc lò xo là 4 cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m2 = 100 g lên đĩa cân m1. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g = π2 = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc khi chưa đặt thêm vật nhỏ m2 bằng

A. 0,5 s. B. 0,25 s. C. 0,8 s. D. 0,6 s.

Câu 31. Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 5/3 s là 35 cm. Tại thời điểm vật kết thúc quãng đường 35 cm đó thì tốc độ của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 32. Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR=40 V, UC = 60 V, UL = 90 V. Giữ nguyên điện áp, thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 30 V. B. 40 V. C. 60 V. D. 50 V.

Câu 33. Một cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế

Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau: Ucd = Uc = UAB. Lúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời ucd và uc có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 34. Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 15 cm và hai đầu cố định. Khi chưa có sóng thì M và N là hai điểm trên dây với AM = 4 cm và BN = 8 cm. Khi xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy trên dây có 5 bụng sóng và biên độ của bụng là 1 cm. Tỉ số giữa khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M, N xấp xỉ bằng

A. 1,3. B. 1,2. C. 1,4. D. 1,5.

Câu 35. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

trong đó t tính bằng giây. Tính từ lúc t=0 , thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng lần thứ 2018 là

A. 1008 s. B. 1009,5 s. C. 1008,5 s. D. 1009 s.

Câu 36. Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bàn. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao

h=42 cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đáng kể. Để đi qua gầm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng

A. 1,07 m/s. B. 0,82 m/s. C. 0,68 m/s. D. 2,12 m/s.

Câu 37. Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Trong bảng là sự phụ thuộc của điện tích tức thời của một bản tụ điện theo thời gian.

0

1

2

3

4

5

6

7

8

2,00

1,41

0

-1,41

-2,00

-1,41

0,00

1,41

2,00

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,785 mA. B. 1,57 mA. C. 3,14 mA. D. 6,45 mA.

Câu 38. Đặt điện áp u = U0cos100πt V (t tính bằng s) vào đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm

, điện trở

,tụ điện có điện dung

. Tại thời điểm t1, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 150 V, đến thời điểm

thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cũng bằng 150 V. Giá trị U0 bằng

A. 150V B.

C.

D. 300V

Câu 39. Tại mặt thoáng của một chất lỏng có ba nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình sóng lần lượt là

Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Nếu ba nguồn được đặt lần lượt tại ba đỉnh của tam giác ABC thì biên độ dao động của phần tử vật chất nằm tại tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC xấp xỉ bằng

A. 11 mm. B. 26 mm. C. 22 mm. D. 13 mm.

Câu 40. Đặt điện áp u = 200cosωt V (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 165 V. B. 175 V. C. 125 V. D. 230 V.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô giáo cần file WORD:

LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG 2018 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.C

2.A

3.D

4.B

5.A

6.C

7.D

8.A

9.B

10.C

11.A

12.C

13.C

14.A

15.C

16.D

17.D

18.D

19.B

20.D

21.D

22.B

23.A

24.A

25.C

26.C

27.B

28.A

29.A

30.C

31.D

32.D

33.C

34.B

35.C

36.D

37.B

38.B

39.D

40.A

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Nếu trong khoảng thời gian

có điện lượng

dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức

→ Chọn đáp án C

Câu 2. Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt V thì cường độ qua đoạn mạch là

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

A. P = 50WB. P = 100W C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Công suất tiêu thụ của

→ Chọn đáp án A

Câu 3. Cho một máy phát dao động điện từ có mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm

và một tụ điện có

Biết tốc độ của sóng điện từ trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng điện từ mà máy phát ra là

A. 764 m. B. 38 km. C. 4 km. D. 1200 m.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Bước sóng điện từ mà mạch LC phát ra:

→ Chọn đáp án D

Câu 4. Một điện tích điểm có điện tích 10-5 C đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường 200 V/m sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

A. 10-3 N. B. 2.10-3 N. C. 0,5.10-7 N. D. 2.10-7 N.

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Lực điện tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường E được xác định bởi biểu thức

→ Chọn đáp án B

Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4Ω . Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A. B. 2,5 A. C. 10 A. D. 4 A.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Cường độ dòng điện trong mạch ngoài

→ Chọn đáp án A

Câu 6. Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Tần số dao động riêng của mạch LC:

→ Chọn đáp án C

Câu 7. Sóng điện từ xuyên qua tầng điện li là

A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Sóng điện từ xuyên qua tầng điện li là sóng cực ngắn.

→ Chọn đáp án D

Câu 8. Dao động điều hòa là:

A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

C. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật hàm sinh hoặc cos theo thời gian.

→ Chọn đáp án A

Câu 9. Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là

Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A.

B.

C. 2. D. 0.

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Độ lệch pha của hai dao động:

→ Chọn đáp án B

Câu 10. Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m). B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

C. Oát trên mét vuông (W/m2). D. Đề-xi Ben (dB).

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Đơn vị cường độ âm là W/m2.

→ Chọn đáp án C

Câu 11. Một nguồn phát âm trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Tại điểm A, ta đo được mức cường độ âm là L = 50 dB. Cường độ âm tại A có giá trị là

A. 10-7 W/m2. B. 105 W/m2. C. 10-5 W/m2. D. 50 W/m2.

Câu 11. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Cường độ âm tại A:

→ Chọn đáp án A

Câu 12. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Chu kỳ dao động của con lắc đơn tại nơi có gia tốc trọng trường g:

→ Chọn đáp án C

Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Cơ năng của con lắc lò xo bằng

A. 0,036 J. B. 180 J. C. 0,018 J. D. 0,6 J.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Cơ năng dao động của con lắc

→ Chọn đáp án C

Câu 14. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch AB có dạng

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A. 220V B. 440V C.

D. 440V

Câu 14. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch U = 220V.

→ Chọn đáp án A

Câu 15. Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi điện áp xoay chiều. D. biến đổi điện áp một chiều.

Câu 15. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Máy biến áp là thiết bị mạng có khả năng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

→ Chọn đáp án C

Câu 16. Vật thật cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật. Ảnh cao 2 cm. Số phóng đại ảnh bằng

A. 2. B. -2. C. 1/2. D. -1/2.

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Hệ số phóng đại của ảnh

→ Chọn đáp án D

Câu 17. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

A. 5,0 m. B. 2,0 m. C. 0,2 m. D. 0,5 m.

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Bước sóng của sóng

→ Chọn đáp án D

Câu 18. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở thuần R. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:

A. 80 V. B. 120 V. C. 200 V. D. 160 V.

Câu 18. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Điện áp giữa hai đầu điện trở

→ Chọn đáp án D

Câu 19. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

A. tia sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. tia sáng bị gãy khúc khi truyền nghiêng góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

C. tia sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D. tia sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 19. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị gãy khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi tường trong suốt.

→ Chọn đáp án B

Câu 20. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

A. luôn hướng theo phương nằm ngang.

B. luôn hướng theo phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.

D. vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Sóng ngang có phương dao động của các phần tử mội trường vuông góc với phương truyền sóng.

→ Chọn đáp án D

Câu 21. Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng thì

A. cơ năng biến thiên điều hòa.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vectơ gia tốc đổi chiều.

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng, gia tốc của vật đổi chiều tại vị trí cân bằng → Đây cũng là vị trí tốc độ của vật là cực đại.

→ Chọn đáp án D

Câu 22. Mạch LC lí tưởng có chu kì dao động riêng bằng 10-4 s. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 0,02 A. Tụ có điện dung bằng

A. 69,1 nF. B. 31,8 nF. C. 24,2 mF. D. 50 mF.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Ta có:

→ Chọn đáp án B

Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết độ dài của quỹ đạo bằng 4 cm. Lò xo độ cứng 10 N/m, vật khối lượng 0,1 kg. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 20 cm/s. B. 400 cm/s. C. 40 cm/s. D. 0,2 cm/s.

Câu 23. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Biên độ dao động của vật A = 0,5L = 0,5.4 = 2cm

→ Tốc độ cực đại của dao động:

→ Chọn đáp án A

Câu 24. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15 cm. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 11. B. 21. C. 19. D. 9.

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Các cực đại AB cách nhau nửa bước sóng

→ Với hai nguồn kết hợp cùng pha thì trung điểm O luôn là cực đại giao thoa, M là cực đại gần O nhất

+ Số cực đại giao thoa:

Có 11 điểm cực đại.

→ Chọn đáp án A

Câu 25. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 400 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

B.

C.

D.

Câu 25. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Từ thông qua khung dây

→ Chọn đáp án C

Câu 26. Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ để tạo thành một vòng dây. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

A. 26,1.10-5 T. B. 18,6.10-5 T. C. 25,1.10-5 T. D. 30.10-5 T.

Câu 26. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Cảm ứng từ tại tâm vòng dây

→ Chọn đáp án C

Câu 27. Cho đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

và tụ điện có dung kháng

. Đặt điện áp

V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 27. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

→ Cường độ dòng điện trong mạch:

→ Chọn đáp án B

Câu 28. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng.

B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.

C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng.

D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.

Câu 28. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng tăng.

→ Chọn đáp án A

Câu 29. Đặt điện áp u = U0cos(100πt + φ) V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp với C thay đổi được. Cho

. Ban đầu điểu chỉnh

.Sau đó, điều chỉnh C giảm một nửa thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tăng từ

đến

. Giá trị của R bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Ta có:

→ Điều chỉnh C giảm một nửa

+ Ta có:

→ Thay các giá trị vào biểu thức

→ Chọn đáp án A

Câu 30. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 g. Biên độ dao động của con lắc lò xo là 4 cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m2 = 100 g lên đĩa cân m1. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g = π2 = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc khi chưa đặt thêm vật nhỏ m2 bằng

A. 0,5 s. B. 0,25 s. C. 0,8 s. D. 0,6 s.

Câu 30. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Khi vật m1 ở vị trí biên dưới, ta đặt lên một vạt m2 thì dao động chấm dứt → Vị trí cân bằng của hệ trùng với vị trí biên dưới.

→ Độ biến dạng của lò xo tai vị trí này là

+ Lực đàn hồi cân bằng với trọng lực :

→ Chu kì dao động ban đầu

→ Chọn đáp án C

Câu 31. Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 5/3 s là 35 cm. Tại thời điểm vật kết thúc quãng đường 35 cm đó thì tốc độ của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Ta có

Quãng đường vật đi được trong một chu kì luôn là 4A, trong nửa chu kỳ luôn là 2A. Ứng với quãng đường A thì thời gian nhỏ nhất là

.

+ Khi kết thúc quãng đường 35cm vật đi đến vị trí cân bằng 2,5cm

→ Chọn đáp án D

Câu 32. Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR=40 V, UC = 60 V, UL = 90 V. Giữ nguyên điện áp, thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 30 V. B. 40 V. C. 60 V. D. 50 V.

Câu 32. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch:

+ Khi thay đổi L để

ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 33. Một cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế

Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau: Ucd = Uc = UAB. Lúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời ucd và uc có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Biểu diễn các véc tơ điện áp.

→ Với

thì các véc tơ hợp thành một tam giác đều.

→ ucd lệch pha 1200 so với uC.

→ Chọn đáp án C

Câu 34. Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 15 cm và hai đầu cố định. Khi chưa có sóng thì M và N là hai điểm trên dây với AM = 4 cm và BN = 8 cm. Khi xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy trên dây có 5 bụng sóng và biên độ của bụng là 1 cm. Tỉ số giữa khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M, N xấp xỉ bằng

A. 1,3. B. 1,2. C. 1,4. D. 1,5.

Câu 34. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Trên dây có sóng dừng với 5 bó sóng

+ Biên độ dao động của đuiểm cách nút một đoạn d được xác định bằng biểu thức:

+ M và N nằm trên hai bó sóng liên tiếp nhau → MNmin khi M, N cùng đi qua vị trí cân bằng, MNmax khi M, N ở trị trí biên.

→ Chọn đáp án B

Câu 35. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

trong đó t tính bằng giây. Tính từ lúc t=0 , thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng lần thứ 2018 là

A. 1008 s. B. 1009,5 s. C. 1008,5 s. D. 1009 s.

Câu 35. Chọn đáp án C

Lời giải

+ Vị trí có Et = 3Eđ tương ứng

Ta tách

Trong mỗi chu kì có 4 lần vật đi qua vị trí Et = Eđ 4 làn

→ 2016 lần ứng với 504T

+ Hai lần đầu ứng với 0,25T

→ Tổng thời gian

→ Chọn đáp án C

Câu 36. Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bàn. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao

h=42 cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đáng kể. Để đi qua gầm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng

A. 1,07 m/s. B. 0,82 m/s. C. 0,68 m/s. D. 2,12 m/s.

Câu 36. Chọn đáp án D

Lời giải

+ Biên độ dao động của con lác

Để xe đi qua lò xo mà không va chạm với vật thì thời gian chuyển động của xe

phải lớn hơn thời gian dao động của vật từ vị trí lò xo không biến dạng (biên âm

đến vị trí con lắc các mặt sàn một đoạn H = 30cm (tương ứng với li độ

→ Chọn đáp án D

Câu 37. Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Trong bảng là sự phụ thuộc của điện tích tức thời của một bản tụ điện theo thời gian.

0

1

2

3

4

5

6

7

8

2,00

1,41

0

-1,41

-2,00

-1,41

0,00

1,41

2,00

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,785 mA. B. 1,57 mA. C. 3,14 mA. D. 6,45 mA.

Câu 37. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Từ bẳng số liệu ta thấy rằng

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch

→ Chọn đáp án B

Câu 38. Đặt điện áp u = U0cos100πt V (t tính bằng s) vào đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm

, điện trở

,tụ điện có điện dung

. Tại thời điểm t1, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 150 V, đến thời điểm

thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cũng bằng 150 V. Giá trị U0 bằng

A. 150V B.

C.

D. 300V

Câu 38. Chọn đáp án B

Lời giải

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

sớm pha hơn uc một góc 1500

→ Từ hình vẽ, ta thấy rằng

vuông pha với

Với hai đại lượng vuông pha ta luôn có:

Mặt khác

→ Chọn đáp án B

Câu 39. Tại mặt thoáng của một chất lỏng có ba nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình sóng lần lượt là

Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Nếu ba nguồn được đặt lần lượt tại ba đỉnh của tam giác ABC thì biên độ dao động của phần tử vật chất nằm tại tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC xấp xỉ bằng

A. 11 mm. B. 26 mm. C. 22 mm. D. 13 mm.

Câu 39. Chọn đáp án D

Lời giải

Biểu diễn các hàm sóng về dạng cos:

→ Sóng từ A và C truyền đến tâm đường tròn ngược pha nên có phương trình:

+ Dễ thấy sóng do C và AC truyền đến tâm đường tròn vuông pha nhau

→ Chọn đáp án D

Câu 40. Đặt điện áp u = 200cosωt V (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 165 V. B. 175 V. C. 125 V. D. 230 V.

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải

+ Từ đồ thị ta thấy rằng

là hai giá trị của tần số góc cho cùng điện áp hiệu dụng trên tụ điện.

+ Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên tụ điện

→ Chọn đáp án A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi học sinh giỏi 11
Ngày 18/03/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐỖ HỌC HÀ 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/03/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐỖ HỌC HÀ 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/03/2019
* ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 3 -THPT QUẢNG XƯƠNG 1
Ngày 18/03/2019
* ĐỀ THI THỬ SỐ 1-VIP-THẦY LÊ MINH
Ngày 18/03/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi kết thúc học phần Thiên văn 2011 - ĐHSPTPHCM
Ngày 27/03/2012
* CÔNG THỨC GIẢI NHANH PHÓNG XẠ HẠT NHÂN
Ngày 21/03/2014
* Đề thi kết thúc học phần điện học 2011 - ĐHSPTPHCM
Ngày 22/03/2012
* BÀI TẬP TỰ LUẬN 10 CƠ BẢN PHƯƠNG TRINH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG
Ngày 22/03/2012
* ĐA chi tiết Thi thử ĐH 2013 QL3
Ngày 25/03/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (45)