Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2018 LẦN 3

THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2018 LẦN 3

* hoàng bách - 373 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2018 LẦN 3 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2018 LẦN 3 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 07/01/2019
Tags: THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH, 2018 LẦN 3
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,095.82 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2018 LẦN 3 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐẠI HỌC VINH NGHỆ AN

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018 GIẢI CHI TIẾT

Cho biết: gia tốe trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tíeh nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong ehân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Cầu vồng sau cơn mưa được tạo ra do hiện tượng

A. quang điện trong.B. quang - phát quang.C. cảm ứng điện từ.D. tán sắc ánh sáng.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quỹ đạo chuyển động của vật có chiều dài?

A. 10cm.B. 40cm.C. 20cm.D. 20

cm.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là không đúng?

A. Chu kì có thể không bằng chu kì dao động riêng của hệ.

B. Tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C. Chu kì luôn bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức.

D. Tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 4. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng tần số, cùng phương.

B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 5. Sóng ngang không truyền được trong môi trường

A. khí.B. rắn, lỏng và khí.C. rắn và lỏng.D. rắn và khí.

Câu 6. Quạt trần trong lớp học là một

A. động cơ điện ba pha.B. rắn, lỏng và khí.

C. động cơ điện một pha D. rắn và khí.

Câu 7. Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp

A. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220 V.B. một chiều với giá trị là

C. xoay chiều với giá D. xoay chiều với

Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liên kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Câu 9. Phản ứng hạt nhân không tuân theo đinh luật bảo toàn

A. khối lượng. B. năng lượng.C. động lượng.D. số nuclon.

Câu 10. Hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A. ion hóa. B. quang điện ngoài.C. quang điện trong.D. phát quang của các chất rắn.

Câu 11. Một tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm, cường độ điện trường lớn nhất mà điện môi giữa hai bản tụ có thể chịu được là 3.105 V/m. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là

A.800 V.B. 500VC. 600VD. 700V

Câu 12. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 13. Một vật dao động điều hòa thì

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Câu 14. Sóng vô tuyến sử dụng trong thông tin bằng điện thoại di động là

A. sóng trung.B. sóng dài.C. sóng ngắn.D. sóng cực ngắn.

Câu 15. Trường hợp nào sau đây không gây ra hiệu ứng quang điện đối với canxi (có giới hạn quang điện

?

A. 108 photon của bước sóng 400 nm (màu tím)

B. 105 photon của bước sóng 2 nm (tia X).

C. 106 photon của bước sóng 5

(tia hồng ngoạ

D. 102 photon của bước sóng 1 pm (tia gamma).

Câu 16. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây. Cho khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phang khung với vận tốc góc to trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là

A.

NBS.B. NBS.C.

NB. D.

BS.

Câu 17. Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể?

A. cùng chiều.B. là ảnh ảo.C. là ảnh thật.D. nhỏ hơn vật.

Câu 18. Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. Tia Rơn-ghen là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại có màu đỏ.

C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt manh.

D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen đều là sóng điện từ.

Câu 19. Trong nguồn phóng xạ

với chu kỳ bán rã T = 14 ngày đêm đang có 108 nguyên tử. Hai tuần lễ trước đó, số nguyên tử

nguồn đó là?

A. 2.108 nguyên tử.B. 2,5.107 nguyên tử.

C. 5.107 nguyên tử.D. 4.108 nguyên tử.

Câu 20. Đơn vị của từ thông là

A. Vôn.B. Ampe. C. TeslaD. Vêbe

Câu 21. Hai dòng điện cường độ I1 = 6A, I2 = 9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Qũy tích những điểm mà tại đó véc tơ cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 là

A. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 20 cm.

B. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 30 cm.

C. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

D. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

Câu 22. Dòng điện không đổi đi qua một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A. 8.10-20.B. 2,4.10-19.C. 9,375.1019.D. 3,125.1018.

Câu 23. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định, suất điện động cảm ứng cực đại trên mỗi pha là E0. Khi từ thông qua cuộn dây thứ nhất đạt cực đại thì suất điện động cảm ứng trên hai cuộn còn lại là e2 và e3 có giá trị là?

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Trong mạch dao động LC lí tưởng với cường độ dòng điện cực đại là I0 và dòng điện biến thiên với tần số góc bằng

. Trong khoảng thời gian cường độ dòng điện giảm từ giá trị cực đại đến một nửa cực đại thì điện lượng chuyển qua cuộn dây có độ lớn bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 25. Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 40 cm. B. 16 cm.C. 25 cm.D. 20 cm.

Câu 26. Hai điểm M và N nằm trên cùng 1 phương truyền âm từ nguồn âm O. Tại M và N có mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB, LN = 10 dB. Coi nguồn phát âm đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm. Tỉ số OM/ON bằng

A. 1/3.B. 10.C. 1/10.D. 1/100

Câu 27. Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?

A. 16 V/m. B. 25 V/m.C. 30 V/m. D. 12 V/m.

Câu 28. Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì bước sóng giảm đi

và vận tốc lan truyền giảm đi 0,5.108 m/s. Trong chân không, ánh sáng này có bước sóng

A. 0,75

.B. 0,4

.C. 0,6

.D. 0,3

Câu 29. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong không khí với chu kì T0 = 2,0000 s. Tích điện cho con lắc rồi cho con lắc dao động trong một điện trường đều nằm ngang. Dây treo cách điện và bỏ qua lực cản của không khí. Khi con lắc được kích thích dao động trong mặt phẳng chứa đường sức điện trường thì nó dao động giữa hai điểm A, B như hình vẽ với góc lệch so với phương thẳng đứng lần lượt là

. Coi dao động của con lắc đơn vẫn là dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của nó trong điện trường có giá trị xấp xỉ bằng?

A. 1,9986B. 1,9877 s

C. 2,0014 s.D. 2,0000s

Câu 30. Trên một lò xo căng ngang đang xảy ra sóng dừng với sóng dọc, A và B là hai điểm liên tiếp dao động manh nhất. Khoảng cách giữa các phần tử tại A và B lớn nhất là 14 cm, nhỏ nhất bằng 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên lò xo bằng 1,2 m/s. Khi khoảng cách giữa các phần tử tại A và B là 12 cm, tốc độ dao động của chúng bằng

A.

.B. 0.C.

cm / s.D.

cm / s.

Câu 31. Một sợi dây đàn hồi rất dài được căng ngang và một con lắc lò xo treo trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N / m, vật nhỏ có khối lượng m = 25 g dao động theo phương thẳng đứng. Khi vật cân bằng và sợi dây chưa có sóng truyền, vật cách sợi dây một đoạn bằng 5 cm. Đầu O của dây được gắn với nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng ngang lan truyền trên dây với tần số góc

= 20 rad / s. Tại thời điểm t = 0, sợi dây có dạng như hình vẽ, còn vật nhỏ được giữ ở vị trí lò xo nén 2,5 cm. Tại thời điểm t = At, thả nhẹ để vật dao động tự do. Vật không chạm vào sợi dây trong quá trình dao động nếu

t nhận giá trị

A.

(s). B.

(s).

C.

(s).D.

(s).

Câu 32. Theo mâu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Các mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác đinh theo công thức E = -13,6/n2 (eV) (n = 1,2,3...). Trong đó năng lượng E là tổng động năng Eđ và thế năng tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân Et. Biết Eđ = -Et/2. Khi đang ở trạng thái cơ bản, nguyên tử hấp thụ một photon và chuyển lên trạng thái kích thích nên động năng giảm đi 10,2eV. Photon nó đã hấp thụ có năng lượng bằng

A. 3,4eV.B. 10,2eV.C. 12,09eV.D. 1,51 eV.

Câu 33. Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ trên một đường dây có điện trở không đổi. Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này là H. Muốn tăng hiệu suất quá trình truyền tải lên đến 97,5% nên trước khi truyền tải, nối hai cực của máy phát điện với cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng và cuộn thứ cấp được nối với dây tải. Nhưng trong quá trình nối, do bị nhầm giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp nên hiệu suất quá trình truyền tải chỉ là 60%. Giá trị của H và tỉ số số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp (k = N1 /N2) của máy biến áp là

A. H = 78,75%;k = 0,25.B. H = 90%;k = 0,5.

C. H = 78,75%; k = 0,5.D. H = 90%; k = 0,25.

Câu 34. Dự án lò phản ứng nhiệt hạch ITER tại Pháp dùng phản ứng nhiệt hạch

để phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u và 0,030382 u. Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm (365 ngày) là

A. 9,35 kg. B. 74,8 kg.C. 37,4 kg.D. 149,6 kg.

Câu 35. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài với tần số 6Hz, vận tốc truyền sóng là 2 m/s, biên độ sóng bằng 1 cm và không đổi trong quá trình lan truyền. Hai phần tử A và B có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn L. Từ thời điểm t1 đến thời điểm t1 +1/15 (s) quãng đường bằng 1 cm và phần tử tại B đi được quãng đường bằng

cm. Khoảng cách L không thể có giá trị bằng

A. 50cmB. 10cmC. 30cmD. 20cm

Câu 36. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có đồ thị điện áp tức thời phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Trong đó điện áp cực đại U0 và chu kì dòng điện không thay đổi. Khi đóng và mở khóa K thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của I0 là

A.

B. 3A. C.

D.

Câu 37. Trong một vụ thử hạt nhân, quả bom hạt nhân sử dụng sự phân hạch của đồng vị

với hệ số nhân nơtron là k (k > 1). Giả sử

phân hạch trong mỗi phản ứng tạo ra 200 MeV. Coi lần đầu chỉ có một phân hạch và các lần phân hạch xảy ra đồng loạt. Sau 85 phân hạch thì quả bom giải phóng tổng cộng 343,87 triệu kWh. Giá trị của k là

A. 2,0.B. 2,2.C. 2,4.D. 1,8.

Câu 38. Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m, khoảng cách từ khe F đến mặt phang chứa hai khe là d = 1 m. Cho khe F dao động điều hòa trên trục Ox vuông góc với trục đối xứng của hệ quanh vị trí O cách đều hai khe F1F2 với phương trình

(mm). Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 1 mm. Tính cả thời điểm t = 0, điểm M trùng với vân sáng lần thứ 2018 vào thời điểm

A. 252(s).B. 504 +1/2(s). C. 252 +1/6(s). D. 252 +1/12(s).

Câu 39. Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m = 100 g chuyển động không ma sát dọc theo trục của lò xo có độ cứng k = 25 N / m. Khi vật đang đứng yên tại vị trí lò dạng thì bắt đầu tác dụng lực

có huớng và độ lớn không bằng 1 N lên vật như hình vẽ. Sau khoảng thời gian bằng

thì lực ngừng tác dụng. Biết rằng sau đó vật dao động với vận tốc cực đại bằng

. Nếu tăng gấp đôi thời gian tác dụng lực thì vận tốc cực đại của vật sau khi ngừng tác dụng lực là

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch như hình vẽ. Khi K đóng, điều chỉnh giá trị biến trở đến giá trị R1 hoặc R2 thì công suất tỏa nhiệt trên mạch đều bằng P. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu mạch và dòng điện trong mạch khi

khi

trong đó

. Khi K mở, điều chỉnh giá trị R từ 0 đến rất lớn thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở R cực đại bằng 2P/3, công suất trên cả mạch cực đại bằng

. Hệ số công suất của cuộn dây là

A.

.B. 1/2.C.

.D.

.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐẠI HỌC VINH NGHỆ AN

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018 GIẢI CHI TIẾT

Cho biết: gia tốe trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tíeh nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong ehân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.D

2.C

3.B

4.B

5.A

6.C

7.A

8.B

9.A

10.C

11.D

12.B

13.D

14.D

15.C

16.A

17.C

18.B

19.A

20.D

21.C

22.D

23.B

24.A

25.B

26.C

27.A

28.C

29.A

30.C

31.A

32.B

33.B

34.D

35.D

36.B

37.A

38.D

39.C

40.D

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Cầu vồng sau cơn mưa được tạo ra do hiện tượng

A. quang điện trong.B. quang - phát quang.C. cảm ứng điện từ.D. tán sắc ánh sáng.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải

Cầu vồng sau cơn mưa được tạo ra do hiện tượng tán sắc ánh sáng

→ Chọn đáp án D

Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quỹ đạo chuyển động của vật có chiều dài?

A. 10cm.B. 40cm.C. 20cm.D. 20

cm.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải

→ Chọn đáp án C

Câu 3. Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là không đúng?

A. Chu kì có thể không bằng chu kì dao động riêng của hệ.

B. Tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C. Chu kì luôn bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức.

D. Tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải

Tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ là sai.

→ Chọn đáp án B

Câu 4. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng tần số, cùng phương.

B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

→ Chọn đáp án B

Câu 5. Sóng ngang không truyền được trong môi trường

A. khí.B. rắn, lỏng và khí.C. rắn và lỏng.D. rắn và khí.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải

Sóng ngang không truyền được trong môi trường khí.

→ Chọn đáp án A

Câu 6. Quạt trần trong lớp học là một

A. động cơ điện ba pha.B. rắn, lỏng và khí.

C. động cơ điện một pha D. rắn và khí.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải

Quạt trần trong lớp học là một động cơ điện một pha.

→ Chọn đáp án C

Câu 7. Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp

A. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220 V.B. một chiều với giá trị là

C. xoay chiều với giá D. xoay chiều với

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải

Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp xoay chiêu với giá trị hiệu dụng là 220 V

→ Chọn đáp án A

Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liên kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Câu 8. Chọn đáp án B

Lời giải

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bên vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng.

→ Chọn đáp án B

Câu 9. Phản ứng hạt nhân không tuân theo đinh luật bảo toàn

A. khối lượng. B. năng lượng.C. động lượng.D. số nuclon.

Câu 9. Chọn đáp án A

Lời giải

Phản ứng hạt nhân không tuân theo đinh luật bảo toàn khối lượng.

→ Chọn đáp án A

Câu 10. Hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A. ion hóa. B. quang điện ngoài.C. quang điện trong.D. phát quang của các chất rắn.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải

Hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong.

→ Chọn đáp án C

Câu 11. Một tụ điện phẳng có khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm, cường độ điện trường lớn nhất mà điện môi giữa hai bản tụ có thể chịu được là 3.105 V/m. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là

A.800 V.B. 500VC. 600VD. 700V

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải

Ta có

→ Chọn đáp án D

Câu 12. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

→ Chọn đáp án B

Câu 13. Một vật dao động điều hòa thì

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải

Một vật dao động điêu hòa thì động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

→ Chọn đáp án d

Câu 14. Sóng vô tuyến sử dụng trong thông tin bằng điện thoại di động là

A. sóng trung.B. sóng dài.C. sóng ngắn.D. sóng cực ngắn.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải

Sóng vô tuyến sử dụng trong thông tin bằng điện thoại di động là sóng cực ngắn. Bởi vì sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li và gặp vệ tinh (Vệ tinh xử lý tín hiệu) sau đó sóng được truyền tới mặt đất trong một vùng xác định.

→ Chọn đáp án D

Câu 15. Trường hợp nào sau đây không gây ra hiệu ứng quang điện đối với canxi (có giới hạn quang điện

?

A. 108 photon của bước sóng 400 nm (màu tím)

B. 105 photon của bước sóng 2 nm (tia X).

C. 106 photon của bước sóng 5

(tia hồng ngoạ

D. 102 photon của bước sóng 1 pm (tia gamma).

Câu 15. Chọn đáp án C

Lời giải

Ta có

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là

→ Chọn đáp án C

Câu 16. Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây. Cho khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phang khung với vận tốc góc to trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là

A.

NBS.B. NBS.C.

NB. D.

BS.

Câu 16. Chọn đáp án A

Lời giải

→ Chọn đáp án A

Câu 17. Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể?

A. cùng chiều.B. là ảnh ảo.C. là ảnh thật.D. nhỏ hơn vật.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải

Ảnh của vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể là ảnh thật.

→ Chọn đáp án C

Câu 18. Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. Tia Rơn-ghen là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại có màu đỏ.

C. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt manh.

D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen đều là sóng điện từ.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải

Tia hông ngoại có màu đỏ là không chính xác. Tia hồng ngoại mắt người không thây được và có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng màu đỏ.

→ Chọn đáp án B

Câu 19. Trong nguồn phóng xạ

với chu kỳ bán rã T = 14 ngày đêm đang có 108 nguyên tử. Hai tuần lễ trước đó, số nguyên tử

nguồn đó là?

A. 2.108 nguyên tử.B. 2,5.107 nguyên tử.

C. 5.107 nguyên tử.D. 4.108 nguyên tử.

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải

→ Chọn đáp án A

Câu 20. Đơn vị của từ thông là

A. Vôn.B. Ampe. C. TeslaD. Vêbe

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải

Đơn vị của từ thông là Veebe (Wb).

→ Chọn đáp án D

Câu 21. Hai dòng điện cường độ I1 = 6A, I2 = 9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Qũy tích những điểm mà tại đó véc tơ cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 là

A. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 20 cm.

B. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 30 cm, cách I2 30 cm.

C. đường thẳng song song với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

D. đường thẳng vuông góc với hai dòng điện, cách I1 20 cm, cách I2 30 cm.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải

* Sử dụng quy tắc nắm tay phải sẽ xác định được rằng điểm M để tại đó

thì M phải nằm ngoài đoạn AB. Do

nên M sẽ nằm trên đường thẳng đi qua A và gần A hơn B (Tức là rA < rB). Suy rộng ra quỹ tích những điểm tại đó mà

là một đường thang đi qua M và song song với dòng điện.

→ Chọn đáp án C

Câu 22. Dòng điện không đổi đi qua một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A. 8.10-20.B. 2,4.10-19.C. 9,375.1019.D. 3,125.1018.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải

Ta có

→ Chọn đáp án D

Câu 23. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định, suất điện động cảm ứng cực đại trên mỗi pha là E0. Khi từ thông qua cuộn dây thứ nhất đạt cực đại thì suất điện động cảm ứng trên hai cuộn còn lại là e2 và e3 có giá trị là?

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải

Từ vòng tròn lượng giác ta có:

→ Chọn đáp án B

Câu 24. Trong mạch dao động LC lí tưởng với cường độ dòng điện cực đại là I0 và dòng điện biến thiên với tần số góc bằng

. Trong khoảng thời gian cường độ dòng điện giảm từ giá trị cực đại đến một nửa cực đại thì điện lượng chuyển qua cuộn dây có độ lớn bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải

Ta có

→ Chọn đáp án A

Câu 25. Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 40 cm. B. 16 cm.C. 25 cm.D. 20 cm.

Câu 25. Chọn đáp án B

Lời giải

Ta có

Chú ý:

. Tia sáng qua thâu kính hội tụ nếu cho ảnh thật d thì ảnh luôn ngược chiêu với vật (tức là k<0).

→ Chọn đáp án B

Câu 26. Hai điểm M và N nằm trên cùng 1 phương truyền âm từ nguồn âm O. Tại M và N có mức cường độ âm lần lượt là LM = 30 dB, LN = 10 dB. Coi nguồn phát âm đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm. Tỉ số OM/ON bằng

A. 1/3.B. 10.C. 1/10.D. 1/100

Câu 26. Chọn đáp án C

Lời giải

→ Chọn đáp án C

Câu 27. Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?

A. 16 V/m. B. 25 V/m.C. 30 V/m. D. 12 V/m.

Câu 27. Chọn đáp án A

Lời giải

→ Chọn đáp án A

Câu 28. Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì bước sóng giảm đi

và vận tốc lan truyền giảm đi 0,5.108 m/s. Trong chân không, ánh sáng này có bước sóng

A. 0,75

.B. 0,4

.C. 0,6

.D. 0,3

Câu 28. Chọn đáp án C

Lời giải

→ Chọn đáp án C

Câu 29. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong không khí với chu kì T0 = 2,0000 s. Tích điện cho con lắc rồi cho con lắc dao động trong một điện trường đều nằm ngang. Dây treo cách điện và bỏ qua lực cản của không khí. Khi con lắc được kích thích dao động trong mặt phẳng chứa đường sức điện trường thì nó dao động giữa hai điểm A, B như hình vẽ với góc lệch so với phương thẳng đứng lần lượt là

. Coi dao động của con lắc đơn vẫn là dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của nó trong điện trường có giá trị xấp xỉ bằng?

A. 1,9986B. 1,9877 s

C. 2,0014 s.D. 2,0000s

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải

* Khi có điện trường theo phương nằm ngang con lắc bị lệch góc

* Con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ:

Chú ý: Gia tốc biểu kiến:

Câu 30. Trên một lò xo căng ngang đang xảy ra sóng dừng với sóng dọc, A và B là hai điểm liên tiếp dao động manh nhất. Khoảng cách giữa các phần tử tại A và B lớn nhất là 14 cm, nhỏ nhất bằng 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên lò xo bằng 1,2 m/s. Khi khoảng cách giữa các phần tử tại A và B là 12 cm, tốc độ dao động của chúng bằng

A.

.B. 0.C.

cm / s.D.

cm / s.

Câu 30. Chọn đáp án C

Lời giải

Gọi OA và ON lần lượt là vị trí cân bằng của hai phần tử A và B

(A và B dao động ngược pha nhau và thuộc hai bụng liền kề). Do đó

(Hai phần tử này đang ở VTCB) nên

Chú ý:

PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG TOÁN : KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRONG SÓNG DỌC

Phương pháp:

Giả sử ở một điểm nào đó hai phần tử M và N ở vị trí như trên hình

Tổng quát

(Với

)

Các trường hợp đặc biệt:

+ Nếu

(M và N dao động ngược pha nhau)

+ Nếu

(M và N dao động cùng pha nhau)

+ Nếu

(M và N dao động vuông pha nhau)

*Chú ý: Thay vì đưa về độ lệch pha như ở mục 1 thì chúng ta có thể quy về khoảng cách giữa MN theo bước sóng.

Thí dụ:

→ Chọn đáp án C

Câu 31. Một sợi dây đàn hồi rất dài được căng ngang và một con lắc lò xo treo trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N / m, vật nhỏ có khối lượng m = 25 g dao động theo phương thẳng đứng. Khi vật cân bằng và sợi dây chưa có sóng truyền, vật cách sợi dây một đoạn bằng 5 cm. Đầu O của dây được gắn với nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng ngang lan truyền trên dây với tần số góc

= 20 rad / s. Tại thời điểm t = 0, sợi dây có dạng như hình vẽ, còn vật nhỏ được giữ ở vị trí lò xo nén 2,5 cm. Tại thời điểm t = At, thả nhẹ để vật dao động tự do. Vật không chạm vào sợi dây trong quá trình dao động nếu

t nhận giá trị

A.

(s). B.

(s).

C.

(s).D.

(s).

Câu 31. Chọn đáp án A

Lời giải

* Vật m và phần tử sóng M nếu có va chạm sẽ va chạm trong đoạn O0O . Điều kiện để vật m và phần tử M không chạm nhau ta chọn gốc thời gian để thả vật m đúng lúc phần tử sóng M đang ở O0 (Lúc này m và M dao động cùng pha nhau và sẽ không bao giờ va chạm vào nhau).

Lúc t = 0 phần tử sóng M đang ở vị trí O0 sau

tiến hành thả vật m khi đó m và m sẽ không chạm vào nhau

→ Chọn đáp án A

Câu 32. Theo mâu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Các mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác đinh theo công thức E = -13,6/n2 (eV) (n = 1,2,3...). Trong đó năng lượng E là tổng động năng Eđ và thế năng tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân Et. Biết Eđ = -Et/2. Khi đang ở trạng thái cơ bản, nguyên tử hấp thụ một photon và chuyển lên trạng thái kích thích nên động năng giảm đi 10,2eV. Photon nó đã hấp thụ có năng lượng bằng

A. 3,4eV.B. 10,2eV.C. 12,09eV.D. 1,51 eV.

Câu 32. Chọn đáp án B

Lời giải

Ta có:

→ Chọn đáp án B

Câu 33. Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ trên một đường dây có điện trở không đổi. Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này là H. Muốn tăng hiệu suất quá trình truyền tải lên đến 97,5% nên trước khi truyền tải, nối hai cực của máy phát điện với cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng và cuộn thứ cấp được nối với dây tải. Nhưng trong quá trình nối, do bị nhầm giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp nên hiệu suất quá trình truyền tải chỉ là 60%. Giá trị của H và tỉ số số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp (k = N1 /N2) của máy biến áp là

A. H = 78,75%;k = 0,25.B. H = 90%;k = 0,5.

C. H = 78,75%; k = 0,5.D. H = 90%; k = 0,25.

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải

Điên áp sơ cấp

Điện áp thứ cấp

Hiệu suất

Up

H

Up

Up

* Nối đúng:

* Nối nhầm:

Chú ý:

→ Chọn đáp án B

Câu 34. Dự án lò phản ứng nhiệt hạch ITER tại Pháp dùng phản ứng nhiệt hạch

để phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u và 0,030382 u. Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm (365 ngày) là

A. 9,35 kg. B. 74,8 kg.C. 37,4 kg.D. 149,6 kg.

Câu 34. Chọn đáp án D

Lời giải

* Quá trình tổng hợp hạt nhân

đã tỏa năng lượng

bằng:

→ Chọn đáp án D

Câu 35. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài với tần số 6Hz, vận tốc truyền sóng là 2 m/s, biên độ sóng bằng 1 cm và không đổi trong quá trình lan truyền. Hai phần tử A và B có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn L. Từ thời điểm t1 đến thời điểm t1 +1/15 (s) quãng đường bằng 1 cm và phần tử tại B đi được quãng đường bằng

cm. Khoảng cách L không thể có giá trị bằng

A. 50cmB. 10cmC. 30cmD. 20cm

Câu 35. Chọn đáp án D

Lời giải

→ Chọn đáp án D

Câu 36. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có đồ thị điện áp tức thời phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Trong đó điện áp cực đại U0 và chu kì dòng điện không thay đổi. Khi đóng và mở khóa K thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của I0 là

A.

B. 3A. C.

D.

Câu 36. Chọn đáp án B

Lời giải

→ Chọn đáp án B

Câu 37. Trong một vụ thử hạt nhân, quả bom hạt nhân sử dụng sự phân hạch của đồng vị

với hệ số nhân nơtron là k (k > 1). Giả sử

phân hạch trong mỗi phản ứng tạo ra 200 MeV. Coi lần đầu chỉ có một phân hạch và các lần phân hạch xảy ra đồng loạt. Sau 85 phân hạch thì quả bom giải phóng tổng cộng 343,87 triệu kWh. Giá trị của k là

A. 2,0.B. 2,2.C. 2,4.D. 1,8.

Câu 37. Chọn đáp án A

Lời giải

Mỗi lần phân hạch có k nơtron được giải phóng đến kích thích các hạt nhân 235U tạo nên những phân hạch mới.

Sau n lần liên tiếp số nhân nơtron giải phóng là kn và kích thích kn phân hạch mới

Số phản ứng sau n lần phân hạch:

Thay số:

→ Chọn đáp án A

Câu 38. Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m, khoảng cách từ khe F đến mặt phang chứa hai khe là d = 1 m. Cho khe F dao động điều hòa trên trục Ox vuông góc với trục đối xứng của hệ quanh vị trí O cách đều hai khe F1F2 với phương trình

(mm). Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 1 mm. Tính cả thời điểm t = 0, điểm M trùng với vân sáng lần thứ 2018 vào thời điểm

A. 252(s).B. 504 +1/2(s). C. 252 +1/6(s). D. 252 +1/12(s).

Câu 38. Chọn đáp án D

Lời giải

Bản chất vật lý ở bài toàn này: Khi khe F dao động điêu hòa theo phương thẳng đứng (Xem hình) thì hệ vân sẽ dịch chuyển lên xuống liên tục. Khi khe F đi lên thì hệ vân dịch xuống và ngược lại

Lúc đầu:

(M là vân sáng lần thứ nhất)

Lúc sau: Khi khe F dao động đi từ O lên phía trên 1mm (Xét trong T/4 chu kì) thì khoảng vân trên màn sẽ dịch chuyển xuống phía dưới 2 mm = 2 i

Do đó tại vị trí M cũng có 2 lân vân sáng đi qua. Như vậy trong 1 chu kì T sẽ có 8 lần M trùng với vân sáng.

(Tính lần đầu tiên nữa thì tổng là 2018 lần)

Sau 252T khi E về lai vị trí cũ (Vị trí cân bằng theo chiều dương). Để M tiếp tục là vân sáng thêm 1 lần nữa thì khe S chỉ cần dao động lên phía trên

thì hệ vân sẽ dịch chuyển

thời gian tương ứng là

→ Chọn đáp án D

Câu 39. Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m = 100 g chuyển động không ma sát dọc theo trục của lò xo có độ cứng k = 25 N / m. Khi vật đang đứng yên tại vị

trí lò dạng thì bắt đầu tác dụng lực

có huớng và độ lớn không bằng 1 N lên vật như hình vẽ. Sau khoảng thời gian bằng

thì lực ngừng tác dụng. Biết rằng sau đó vật dao động với vận tốc cực đại bằng

. Nếu tăng gấp đôi thời gian tác dụng lực thì vận tốc cực đại của vật sau khi ngừng tác dụng lực là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải

* Giai đoạn 1: Hệ dao động với biên độ

* Giai đoạn 2: Sau khoáng thời gian

ngừng tác dụng lực

và hệ đang ở vị trí có li độ

và có tốc độ v0 . Lúc này vị trí cân bằng là OC và hệ dao động với biên độ

Chú ý: Ở bài toán trên chúng đã chọn vật đi qua vị trí cân bằng mới và đến vị trí có li độ là x0. Các em có thể chọn li độ x0 khi vật chưa đi qua vị trí cân bằng mới cũng được nhé!

→ Chọn đáp án C

Câu 40. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch như hình vẽ. Khi K đóng, điều chỉnh giá trị biến trở đến giá trị R1 hoặc R2 thì công suất tỏa nhiệt trên mạch đều bằng P. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu mạch và dòng điện trong mạch khi

khi

trong đó

. Khi K mở, điều chỉnh giá trị R từ 0 đến rất lớn thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở R cực đại bằng 2P/3, công suất trên cả mạch cực đại bằng

. Hệ số công suất của cuộn dây là

A.

.B. 1/2.C.

.D.

.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải

* Khi K đóng (Mạch có tính dung kháng nên

)

* Khi K mở

→ Chọn đáp án D

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/07/2019
* FULL CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO PHẦN 1 (FILE WORD)
Ngày 18/07/2019
* ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN THIÊN VĂN ĐẠI CƯƠNG HK1 (2018-2019)
Ngày 18/07/2019
* Ôn tập lý thuyết Điện động lực học 2019
Ngày 17/07/2019
* Quang phổ thể đen
Ngày 17/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề động năng
Ngày 25/07/2012
* Chủ đề 1: Dao động điều hòa 2015
Ngày 20/07/2015
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (30)