Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Lý thuyết và trắc nghiệm theo bài chương 1 lý 10

Lý thuyết và trắc nghiệm theo bài chương 1 lý 10

* Huynh Quoc Lam - 696 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu Lý thuyết và trắc nghiệm theo bài chương 1 lý 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Lý thuyết và trắc nghiệm theo bài chương 1 lý 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Huynh Quoc Lam
Ngày cập nhật: 24/12/2018
Tags: Lý thuyết, trắc nghiệm theo bài, chương 1 lý 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Huynh Quoc Lam
Phiên bản 1.0
Kích thước: 328.01 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Lý thuyết và trắc nghiệm theo bài chương 1 lý 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TÓM TẮT KIỂN THỨC VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ

A. Tóm tắt lý thuyết

I- CHUYỂN ĐỘNG CƠ

1) Chuyển động cơ :(gọi tắt là chuyển động) là sự dời chỗ của vật đó theo thời gian ( hay thay đổi vị trí).

2) Chất điểm : Một vật rất có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật gọi là chất điểm. Chất điểm có thể được biểu diễn bằng một điểm hình học.

3) Quỹ đạo :Tập hợp tất cả các vị trí của chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định trong không gian, gọi là quỹ đạo của chất điểm. Quỹ đạo của chất điểm có thể là đường thẳng, đường tròn hoặc đường cong bất kì. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng được gọi là chuyển động thẳng.

II – CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN

1) Vật làm mốc và thước đo :

- Nếu đã biết đường đi (quỹ đạo) của vật, ta chỉ cần chọn một vật làm mốc và một chiều dương trên đường đó là có thể xác định được chính xác vị trí của vật bằng cách dùng một cái thước đo chiều dài đoạn đường từ vật làm mốc đến vật.

2) Hệ toạ độ :

Để xác định vị trí của một chất điểm người ta chọn một vật làm mốc và gắn vào đó một hệ trục tọa độ vuông góc ( gọi tắt là hệ tọa độ), vị trí của chất điểm được xác định bằng tọa độ của nó trong hệ tọa độ này.

- Muốn xác định vị trí của điểm M ta làm như sau :

+ Chọn chiều dương trên các trục Ox và Oy.

+ Chiếu vuông góc điểm M xuống hai trục toạ độ Ox và Oy, ta được các điểm H và I.

+ Vị trí của điểm M sẽ được xác định bằng hai toạ độ là : x =

và y =

. Hai toạ độ này là hai đại lượng đại số.

III- CÁCH XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG

Mốc thời gian và đồng hồ ; Thời điểm và thời gian.

+ Muốn xác định một thời điểm cụ thể, người ta chọn một gốc thời gian ( hay mốc thời gian), tức là thời điểm mà ta bắt đầu đo thời gian, và đo khoảng thời gian trôi đi kể từ gốc thời gian đến lúc đó bằng một chiếc đồng hồ

+ Thời điểm là trị số chỉ một lúc nào đó theo mốc thời gian và theo đơn vị thời gian đã chọn

IV- HỆ QUY CHIẾU bao gồm :

+ Một vật làm mốc, một hệ toạ độ gắn với vật làm mốc : để xác định vị trí của vật.

+ Một mốc thời gian và một đồng hồ : để xác định thời gian.

- Hệ qui chiếu = hệ tọa độ ( một chiều , hai chiều, ... ) gắn với vật mốc + đồng hồ và gốc thời gian.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Hãy chọn câu đúng.

A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 2: Chất điểm là:

A. Vật chuyển động có kích thước nhỏ.

B. Vật chuyển động có kích thước nhỏ so với quãng đường đi được.

C. Vật chuyển động có kích thước rất nhỏ so với quãng đường đi được.

D. Một vật có kích thước vừa phải so với quãng đường đi được.

Câu 3: Một hệ qui chiếu gồm:

A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 4. Một hệ tọa độ cố định gắn với vật làm mốc và một đồng hồ đo thời gian gọi là

A. Mốc thời gian.B. Sự chuyển động của vật đó.

C. Hệ quy chiếu.D. Quỹ đạo của chuyển động.

Câu 5: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là

A. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

B. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

C. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

BÀI 2:CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

A. Tóm tắt lý thuyết

I- CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

1) Tốc độ trung bình : là đại lượng đo bằng thương số giữa quãng đường đi được (s) và khoảng thời gian (t) để đi hết quãng đường đó :

- Đơn vị của tốc độ trung bình là mét trên giây (m/s) , ngoài ra người ta còn dùng đơn vị kilô-mét trên giờ (km/h).

+ Ví dụ : 36 km/h = (36 : 3,6) = 10 m/s.

+ 10 m/s = (10. 3,6) = 36 (km/h).

- Tốc độ trung bình cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

2) Chuyển động thẳng đều :

- Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

- Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong đó vật thực hiện được những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

3) Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều :

- Công thức tính :

V là tốc độ của vật.

- Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được (s) tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

II- PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG VÀ ĐÒ THỊ TOẠ ĐỘ - THỜI GIAN CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

1) Phương trình chuyển động thẳng đều :

- Phương trình chuyển động thẳng đều (toạ độ của chất điểm sau thời gian chuyển động t)

Với x0 là tọa độ ban đầu ( t = t0 ) của vật, x là tọa độ tại thời điểm t ; v là vận tốc của vật ( v dương hay âm tùy thuộc vào chiều chuyển động).

2) Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều :

Đồ thị tọa độ - thời gian (x-t hay xOt) của một chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

Bổ sung thêm

- Công thức tính Tốc độ trung bình :

+

+

Với :

- t1 : là thời gian để chất điểm đi được quãng đường s1.

- t2 : là thời gian để chất điểm đi được quãng đường s2.

- t3 : là thời gian để chất điểm đi được quãng đường s3.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t + 10. (x: km, t: h). Giá trị vận tốc của chuyển động là

A. 4 m/s.B. 10 km/h.C. 10 m/s.D. 4 km/h.

Câu 2: Trong chuyển động thẳng đều thì vận tốc trung bình

A. Tăng đềuB. Có giá trị bằng 0C. Không đổiD. Giảm đều

Câu 3: Một xe đạp chuyển động với vận tốc không đổi 3m/s. Quãng đường mà người đó đi được sau 30s là

A. 60m.B. 90m.C. 30m.D. 10m.

Câu 4: Đơn vị vân tốc theo chuẩn đo lường quốc tế là

A. Km/hB. m/sC. Km.sD. Cm/s

Câu 5: Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

A. a>0B. a= 0C. ngược dấu v0D. a<0

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chổ trống: “Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là ……… , có tốc độ trung bình ……… trên mọi quãng đường

A. đường thẳng, khác nhauB. đường thẳng, như nhau

C. đường tròn, khác nhauD. đường tròn, như nhau

Câu 7: Một ôtô chuyển động với phương trình x = 20 + 10t (m), xác định tọa độ tại thời điểm t = 2,5s

A. 30mB. 25mC. 45mD. 15m

Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục 0x có dạng : x = 2t + 8 ( km; h ). Vận tốc chất điểm đi được là:

A. - 6 km/h B. 6 km/h C. - 2 km/hD. 2 km/h

Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục 0x có dạng : x = 60t + 5 ( x đo bằng km; t đo bằng h ). Chất điểm đó xuất phát từ vị trí nào và tốc độ bao nhiêu:

A. từ M, cách O một khoảng là 5km, v = 60 km/hB. từ O, v = 5 km/h

C. từ M, cách O một khoảng là 5km, v = 5 km/hD. từ O, v = 60 km/h

Câu 10. Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

A. 4,5 km.B. 2 km.C. 6 km.D. 8 km.

Câu 11. Chuyển động thẳng đều là chuyển động trong đó

A. Quỹ đạo và tốc độ không đổi.

B. Tốc độ không thay đổi.

C. Quỹ đạo là đường thẳng, quãng đường đi được không đổi.

D. Quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

Câu 12. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

A. v = 35 km/h.B. v = 40 km/h

C. v = 34 km/h.D. v = 30 km/h.

BÀI 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

A. Tóm tắt lý thuyết

I- VẬN TỐC TỨC THỜI. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1) Độ lớn của vận tốc tức thời : Vận tốc tức thời của một vật tại một điểm cho ta biết tại điểm đó vật chuyển động nhanh hay chậm.

Trên một xe máy đang chạy thì đồng hồ tốc độ (còn gọi là tốc kế) trước mặt người lái xe chỉ độ lớn của vận tốc tức thời của xe.

2) Véctơ vận tốc tức thời :

- Véc tơ vận tốc tức thời được dùng để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương, chiều.

- Véc tơ vận tốc của một vật tại một điểm là một véc tơ có gốc tại vật chuyển động, có hướng của chuyển động và có độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc thức thời (tốc độ) theo một tỉ lệ xích nào đó.

3) Chuyển động thẳng biến đổi đều :là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn của vận tốc tức thời luôn biến đổi.

- Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ lớn của vận tốc tức thời hoặc tăng đều, hoặc giảm đều theo thời gian.

+ Chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

+ Chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian gọi là chuyển động thẳng chậm dần đều.

+ Khi nói vận tốc của vật tại vị trí hoặc thời điểm nào đó, ta hiểu đó là vận tốc tức thời.

+ Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, a và v cùng dấu (

) ; trong chuyển động thẳng chậm dần đều : a và v trái dấu (

).

+ x0 ; v0 ; t0 : là các giá trị ban đầu của toạ độ, vận tốc và thời điểm ; x , v, t là các giá trị của toạ độ , vận tốc tại thời điểm t và thời điểm.

- Điều kiện để biết chuyển động là nhanh dần đều hay chậm dần đều :

+ Nếu

Chuyển động nhanh dần đều.

+ Nếu

chuyển động chậm dần đều.

II- CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1) Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều :

a) Khái niệm gia tốc :

.

- Gia tốc của chuyển động là đại lượng đặc trưng cho độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc

và được đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian vận tốc biến thiên

:

(với

: là độ biến thiên vận tốc ;

là khoảng thời gian vận tốc biến thiên).

- Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian.

- Trong hệ SI, đơn vị của gia tốc là : m/s2.

- Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều (chậm dần đều), gia tốc luôn luôn không đổi.

b) Véctơ gia tốc :gia tốc cũng là đại lượng véctơ.

Véctơ

cùng phương, cùng chiều với véctơ

, nên nó cùng phương, cùng chiều với các véctơ vận tốc.

.

c) Đồ thị gia tốc :

- Đồ thị gia tốc – thời gian : là đường thẳng song song với trục Ot

+ Nếu a > 0 : đường thẳng nằm trên Ot.

+ Nếu a < 0: đường thẳng nằm dưới Ot.

2) Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều :

a) Công thức tính vận tốc :

b) Đồ thị vận tốc – thời gian :là đường thẳng xiên góc bắt đầu từ vị trí ( t = 0 ; v = v0 ) ; hướng lên nếu a > 0 ; hướng xuống nếu a < 0.

Có dạng đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

3) Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều :

Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là một hàm số bậc hai của thời gian.

4) Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều :

Trong đó :

+ v0 : vận tốc ban đầu.

+ v : vận tốc cuối.

+ a: Gia tốc.

+ s : quãng đường đi được.

5) Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều :

= x0 + s.

+ Đồ thị toạ độ - thời gian :

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v,a và s.

A. v2 + vo2 = 2asB. v - vo =

C. v + vo =

D. v2 - vo2 = 2as

Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều (khi chọn thời điểm ban đầu t0 = 0)

A. a =

B. a =

C. vt = v0 - atD. vt = v0 - a(t – t0)

Câu 3: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A. Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc.B. Gia tốc tăng, vận tốc không đổi.

C. Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.D. Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

Câu 4: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A. a luôn ngược dấu vB. a luôn dương

C. v luôn dươngD. a luôn cùng dấu với v

Câu 5: Một chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình: x= -6t2+20t + 10 (x tính bằng m; t tính bằng s). Thì vận tốc và toạ độ ban đầu là

A. v= 20 m/s; x0=10 m.B. v= 20 m/s; x0= -6 m.

C. v=20 m/s; x0= 20m.D. v=-20 m/s; x0=10 m.

Câu 6: Một chiếc xe bắt đầu khởi hành sau đó tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2.Chọn chiều dương là chiều chuyển động gốc thời gian là lúc xe khởi hành. Phương trình chuyển động của xe là:

A. x = 2t2B. x= 2 + 2tC. x= 2+ 2t +2t2D. x= 2t+ 2t2

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động nhanh dần đều:

A. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn dương

B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn âm

C. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn cùng hướng với vận tốc

D. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn ngược hướng với vận tốc

Câu 8: Đơn vị đo gia tốc :

A. m/sB. m2/sC. m/s2D. m.s2

Câu 9: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 2t + 1,5t2 (m, s). Gia tốc của chất điểm là:

A. 4m/s2B. 3m/s2C. 6m/s2D. 1,5m/s2

Câu 10: Một chất điểm tham gia chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc là 4 m/s2, vận tốc ban đầu là 6 m/s, tọa độ lúc đầu là 8 m. Phương trình chuyển động của chất điểm là:

A. x = 8 +6t – 2t2 (m).B. x = 8 +6t + 2t2 (m).

C. x = 6 +8t – 4t2 (m).D. x = 6 - 8t + 4t2 (m).

Câu 11: Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có

A. vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.B. vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

C. vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.D. vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

Câu 12: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng x = 30 – 15t + 8t2 (cm). Tọa độ của vật tại thời điểm 2s là :

A. 32 cmB. 20 cm.C. 16 cm.D. 31 cm

Câu 13: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A. B. C. D.

Câu 14: Quảng đường của một vật chuyển động thằng biến đổi đều có dạng: s = 10t – 6t2 (cm). Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc - 12 cm/s2.

B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc - 6 cm/s2.

C. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 12 cm/s2.

D. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 6 cm/s2.

Câu 15: Cho phương trình vận tốc chuyển động của một vật có dạng như sau: v = 2 + 3t. Vận tốc vo, Gia tốc a bằng bao nhiêu :

A. vo = 4m/s, a = 2m/s2B. vo = 3m/s, a = 2m/s2

C. vo = 0m/s, a = 2m/s2D. vo = 2m/s, a = 3m/s2

Câu 16: Công thức tính vận tốc chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A. B. C. D.

Câu 17: Một vật chuyển động nhanh dần đều thì:

A. Gia tốc a<0B. Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0

C. Tích số gia tốc và vận tốc a.v >0D. Gia tốc a>0

Câu 18: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

A. s = 20mB. s = 19 mC. s = 21m;.D. s = 18 m

Câu 19: Đơn vị của gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều là

A. km.sB. m/s2.C. m/sD. m.s2

Câu 20: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với phương trình chuyển động x = 5 + 10t + 9t2 (m).Gia tốc có gía trị là bao nhiêu:

A. 10 m/s2B. 5 m/s2C. 9 m/s2D. 18 m/s2

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là của chuyển động nhanh dần đều

A. vận tốc tăng đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc

B. vận tốc giảm đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.

C. vận tốc giảm đều, gia tốc ngược dấu với vận tốc

D. vận tốc tăng đều, gia tốc ngược dấu với vận tốc

Câu 22: Một đoàn tàu tăng tốc đều đặn từ 15m/s đến 27m/s trên một quãng đường dài 70m.Gia tốc của tàu là :

A. 3.6 m/s2B. 3.2 m/s ;C. 3.2 m/s2D. 3.6 m/s

Câu 23: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc v = 2.t + 6 (m/s), tính vận tốc của vật ở thời điểm t = 2s :

A. 10 m/sB. 4 m/sC. 2 m/sD. 6 m/s

Câu 24: Một vật chuyển động thẳng chậm dận đều, vận tốc ban đầu là 20m/s , sau khoảng thời gian 4s vận tốc của vật là 8m/s. Gia tốc của vật là

A. 13 m/s2B. 3 m/s2C. – 3 m/s2D. 18 m/s2

Câu 25: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với phương trình chuyển động x = 10 + 5t + 2t2 (m). Vị trí ban đầu x0 là bao nhiêu:

A. 5 mB. 2 mC. 17 mD. 10 m

Câu 26: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, có vận tốc đầu là v0, gia tốc là a ; Tính quãng đường của vật đi được theo thời gian t

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, có vận tốc đầu là v0, gia tốc là a; Tính vận tốc của vật đi được theo thời gian t

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây là của chuyển động nhanh dần đều

A. vận tốc giảm đều, gia tốc ngược dấu với vận tốc

B. vận tốc tăng đều, gia tốc ngược dấu với vận tốc

C. vận tốc tăng đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc

D. vận tốc giảm đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc

Câu 29: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động nhanh dần đều có gia tốc là 2 m/s2 , sau 15s thì đoàn tàu đạt được vận tốc là 30m/s . Tính quãng đường đoàn tàu đi được sau 15 s đó

A. 480 mB. 225 mC. 675 mD. 450 m

Câu 30. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:

(x:cm; t:s). Tọa độ của chất điểm lúc t= 2s là

A. 18 cm.B. 16 cm.C. 28 cm.D. 32 cm

Câu 31. Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động nhanh dần đều?

A. x =20 – 5t + 2t2.B. x = -5t – 2t2.C. x = 2t2 – 5t.D. x = 5t – 2t2.

Câu 32. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

A. có quỹ đạo là đường thẳng, có vectơ gia tốc bằng không.

B. có quỹ đạo là đường thẳng, có vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

C. có quỹ đạo là đường thẳng, có vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

D. có quỹ đạo là đường thẳng, có vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

Câu 33. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v,a và s.

A. v2 - vo2 = 2asB. v2 + vo2 = 2asC. v + vo =

D. v - vo =

Câu 34. Chọn phát biểu sai. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

A. độ lớn gia tốc a không đổi.B. tích a.v không đổi.

C. vận tốc v là hàm bậc nhất theo thời gian.D. tọa độ x là hàm bậc hai theo thời gian.

Câu 35. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng đường 1000 m tàu đạt vận tốc 20 m/s. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc tàu bắt đầu rời ga thì gia tốc chuyển động của tàu là

A. - 0,4 m/s2.B. 0,4 m/s2.C. - 0,2 m/s2.D. 0,2 m/s2.

BÀI 4: SỰ RƠI TỰ DO

A. Tóm tắt lý thuyết

I- SỰ RƠI TRONG KHÔNG KHÍ VÀ SỰ RƠI TỰ DO

1) Sự rơi của các vật trong không khí : Không thể nói trong không khí, vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ (do thí nghiệm).

2) Sự rơi của các vật trong chân không (sự rơi tự do)

- Khi không có lực cản của không khí, các vật có hình dạng và khối lượng khác nhau đều rơi như nhau, ta bảo rằng chúng rơi tự do.

- Định nghĩa : Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

II- NGHIÊN CỨU SỰ RƠI TỰ DO CỦA CÁC VẬT

1) Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do

+ Chuyển động rơi tự do theo phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống dưới.

+ Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều.

+ Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng. Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới.

+ Công thức tính vận tốc : v = g.t ( trong đó g là gia tốc rơi tự do).

+ Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do :

2) Gia tốc rơi tự do : Ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc g = 9,8 m/s2.

+ Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lý, độ cao và cấu trúc địa chất nơi đó.

+ Càng lên cao, gia tốc rơi tự do càng giảm ; càng xuống sâu gia tốc rơi tự do càng tăng.

3) Các công thức tính quãng đường đi được và vận tốc trong chuyển động rơi tự do:

- Vận tốc của vật tại thời điểm t là : v = gt.

- Quãng đường đi được của vật sau thời gian t là :

.

- Liên hệ :

.

- Phương trình tọa độ :

- Công thức độc lập :

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật?

A. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào hình dạng của vật

B. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật.

C. Vật rơi tự do luôn có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.

D. Chuyển động rơi tự do có độ lớn vận tốc không đổi

Câu 2: Một vật rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 10 m xuống, bỏ qua sức cản của không khí lấy g= 10 m/s2. Vận tốc của nó khi chạm đất :

A. v = 14,14 m/sB. v = 200 m/sC. v = 1,414 m/sD. v = 20 m/s

Câu 3: Một vật rơi tự do không vật tốc đầu sau 5 giây thì chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao vật được thả rơi :

A. 2,5mB. 25mC. 50mD. 125m

Câu 4: Một vật rơi tự độ cao 40m xuống đất không vận tốc đầu.Biết gia tốc g= 10m/s2.Vật sẽ chạm đất sau:

A. 3,4sB. 12sC. 0,77sD. 11s

Câu 5: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ đỉnh tháp có độ cao 43,65m, sau 3 giây thì đến mặt đất.Gia tốc trọng trường ở nơi thả rơi

A. 29 m/s2B. 10 m/s2C. 9,7 m/s2D. 14,55 m/s2

Câu 6: Sự rơi tự do là :

A. sự rơi chịu tác dụng của lực hút.B. sự rơi chịu tác dụng của chân không

C. sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

D. sự rơi chỉ chịu tác dụng của lực cản không khí

Câu 7: Một vật rơi trong 4s xuống đất, không vận tốc đầu.Biết gia tốc g= 10m/s2.Vận tốc vận khi chạm đất là:

A. 40m/sB. 2,5m/sC. 0,4m/sD. 20m/s

Câu 8: Chuyển động dưới đây được coi là rơi tự do?

A. Sợi chỉ bị thả rơi.B. Chiếc lá rụng xuống đất

C. Tờ giấy được thả rơiD. Hòn sỏi rơi từ độ cao 5m

Câu 9: chọn công thức đúng về sự rơi tự do của vật

A. v = gt2B. v = g/t2C. v = t2/gD. v = gt

Câu 10: Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng xuống đáy giếng hết 4(s). Độ sâu của giếng ?

A. 125mB. 250mC. 100mD. 80m

Câu 11: Công thức tính vận tốc của sự rơi tự do

A. v = gtB. v = atC. v = v0 + atD. v = 0,5gt

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?

A. phương thẳng đứngB. chiều từ trên xuống dưới

C. độ lớn phụ thuộc vào vị trí điạ líD. độ lớn không thay đổi theo độ cao

Câu 13: Một vật nặng rơi từ độ cao 45 (m) xuống đất. .Lấy g = 10 (m/s2), vận tốc chạm đất là bao nhiêu?

A. 20 m/sB. 40m/ sC. 25 m/ sD. 30m/s

Câu 14: Một vật nặng rơi từ độ cao 40 (m) xuống đất. Tính thời gian rơi .Lấy g = 10 (m/s2).

A. 2,15 sB. 5 sC. 2,82 sD. 3 s

Câu 15: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 20 m, gia tốc rơi tự do 10m/s2. Bỏ qua lực cản không khí. Hỏi sau bao lâu vật sẽ chạm đất?

A. 5 s.B. 3 s.C. 4 s.D. 2 s.

Câu 16: Sự rơi tự do là sự rơi:

A. Của các vật trong không khíB. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

C. Chỉ chịu tác dụng của sức cản không khíD. Của các vật trong không gian

Câu 17: Thả một vật rơi ở độ cao 45m. cho gia tốc rơi tự do 10m/s2. Vận tốc lúc vật vừa chạm đất là?

A. 20m/s.B. 40m/s.C. 35m/s.D. 30m/s.

Câu 18: Công thức tính gia tốc của sự rơi tự do bằng phương pháp thực nghiệm là

A. . QUOTE

B. . QUOTE

C. QUOTE

D. QUOTE

Câu 19: Một vật rơi tự do ở độ cao h sau 3s thì vật chạm đất. Biết gia tốc g =10 m/s2. Độ cao thả rơi vật là:

A. 90mB. 15mC. 45mD. 150m

Câu 20: Một vật rơi tự do từ độ cao h, biết vận tốc khi vật chạm đất là 50 m/s. Độ cao h có giá trị là

A. 200mB. 250m.C. 125m.D. 50m

Câu 21: Thả rơi tự do một vật ở độ cao h sau 3s thì vật chạm đất. Biết gia tốc g =10 m/s2. Độ cao thả rơi vật là:

A. 45mB. 150mC. 15mD. 90m

Câu 22: Một vật rơi tự do trong 2 s xuống đất, biết gia tốc rơi tự do là g=10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

A. 20 m/sB. 5 m/sC. 0,4 m/sD. 40 m/s

Câu 23: Công thức tính quảng đường của vật rơi tự do

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất, bỏ qua sức cản không khí lấy g =10 m/s2, thời gian của vật rơi là:

A. 8 sB. 4 sC. 6 sD. 2 s

Câu 25: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 20 m xuống đất, bỏ qua sức cản không khí. Tính vận tốc khi nó chạm đất

A. 40 m/sB. 20 m/sC. 60 m/sD. 80 m/s

BÀI 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

A. Tóm tắt lý thuyết

I- ĐỊNH NGHĨA

1) Chuyển động tròn :là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.

2) Chuyển động tròn đều :là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.

- Chuyển động tròn là đều khi chất điểm đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau tùy ý.

II- TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC

1) Tốc độ dài :Tại một điểm trên đường tròn, véctơ vận tốc

của chất điểm có phương trùng với tiếp tuyến và có chiều của chuyển động. Độ lớn của véctơ vận tốc

bằng :

2) Véctơ vận tốc trong chuyển động tròn đều :luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

3) Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số :

a) Định nghĩa :

(rad/s): gọi là tốc độ góc của chuyển động tròn.

Trong chuyển động tròn đều thì góc

tăng tỉ lệ thuận với thời gian

, nên tốc độ góc

luôn không đổi.

- Tốc độ góc của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng không đổi.

b) Đơn vị đo tốc độ góc :

(rad/s).

c) Chu kỳ, tần số :

- Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng.

(s).

- Tần số (f) của chuyển động tròn đều là số vòng chất điểm đi được trong một giây, nên :

( với N là số vòng quay trong thời gian t).

- Tần số f cũng là số vòng quay trong 1 giây : f = n

.

- Đơn vị của tần số là : Héc ; kí hiệu : Hz. ( 1 Hz = 1 vòng/s = 1.s-1 ).

e) Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc :

(

còn được gọi là tần số góc).

III- GIA TỐC HƯỚNG TÂM

1) Hướng của véctơ gia tốc trong chuyển động tròn đều :

Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc vuông góc với véctơ vận tốc

và hướng vào tâm đường tròn. Nó đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véctơ vận tốc và được gọi là véctơ gia tốc hướng tâm, kí hiệu :

.

2) Độ lớn của gia tốc hướng tâm :

Trong đó :

+

(m/s2): là gia tốc hướng tâm.

+ r (m): là bán kính quỹ đạo tròn.

+ v (m/s): là tốc độ dài.

+

(rad/s): là tốc độ góc.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Tần số của chuyển động tròn đều là:

A. Khoảng thời gian vật đi được một vòng

B. Góc quay được trong một đơn vị thời gian.

C. Quãng đường vật đi được một vòng

D. Số vòng mà chất điểm đi được trong một đơn vị thời gian.

Câu 2: Chuyển động tròn đều là chuyển động :

A. có quỹ đạo thẳng, vận tốc trung bình như nhau trên mọi cung tròn.

B. có quỹ đạo tiếp tuyến , vận tốc trung bình như nhau trên mọi cung tròn.

C. có quỹ đạo không nhất định, vận tốc trung bình như nhau trên mọi cung tròn.

D. có quỹ đạo tròn, vận tốc trung bình như nhau trên mọi cung tròn.

Câu 3: Chu kỳ của chuyển động tròn đều là :

A. thời gian vật quay được trong một vòng.

B. số vòng vật quay được trong một giây.

C. thời gian vật quay được nhiều vòng.

D. số vòng vật quay được trong nhiều giây.

Câu 4: Công thức tính tần số góc trong chuyển động tròn đều là:

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vật chuyển động tròn đều với tân số là 10 Hz. Tính chu kỳ của chuyển động

A. 1 s.B. 0,1 sC. 6,28 sD. 31,4 s.

Câu 6: Một đại lượng véc tơ, trong chuyển động tròn đều, có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, đó là đại lượng nào?

A. Vận tốcB. Gia tốc hướng tâmC. Vận tốc gócD. Chu kỳ.

Câu 7: Chuyển động có quỹ đạo tròn , tốc độ trung bình trên mỗi cung tròn là như nhau gọi là

A. chuyển động thẳng đềuB. chuyển động tròn

C. chuyển động thẳngD. chuyển động tròn đều

Câu 8: Mối liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì trong chuyển động tròn đều:

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Tốc độ góc của kim giây là

A.

.B.

.

C.

D.

.

Câu 10. Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có

A. Véctơ gia tốc không đổi. B. Quỹ đạo là đường tròn.

C. Tốc độ góc không đổi.D. Tốc độ dài không đổi.

Câu 11. Một bánh xe bán kính quay đều

vòng trong thời gian 2s. Tần số quay của bánh xe là

A. 200Hz.B. 25Hz.C. 100Hz.D. 50Hz.

BÀI 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG. CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

A. Tóm tắt lý thuyết

I- TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

1) Tính tương đối của quỹ đạo :Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối.

2) Tính tương đối của vận tốc : Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vận tốc có tính tương đối.

II- CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

1) Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động :Một chiếc thuyền đang chạy trên một dòng sông. Ta sẽ xét chuyển động của thuyền trong hai hệ quy chiếu :

+ Hệ quy chiếu (xOy) gắn với bờ sông như hệ quy chiếu đứng yên.

+ Hệ quy chiếu (x’O’y’) gắn với một vật trôi theo dòng nước là hệ quy chiếu chuyển động.

2) Công thức cộng vận tốc :

- Thuyền chạy xuôi dòng nước :

+ Gọi

là vận tốc của thuyền đối với bờ, tức là đối với hệ quy chiếu đứng yên. Vận tốc này gọi là vận tốc tuyệt đối.

+ Gọi

là vận tốc của thuyền đối với nước, tức là đối với hệ quy chiếu chuyển động. Vận tốc này gọi là vận tốc tương đối.

+ Gọi

là vận tốc của nước đối với bờ. Đó là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên. Vận tốc này gọi là vận tốc kéo theo.

Ta có :

hay

Trong đó : Số (1) ứng với vật chuyển động ; số (2) ứng với hệ quy chiếu chuyển động ; số (3) ứng với hệ quy chiếu đứng yên.

Ta có :

Hay

(cùng chiều) nên

có độ lớn lớn nhất.

- Thuyền chạy ngược dòng nước :

* Nhận xét : trong trường hợp này thì vận tốc của thuyền đối với nước (

) sẽ có độ lớn lớn nhất, thuyền bị nước cản rất mạnh.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Một người ngồi trên xe buýt chuyển động với vận tốc 40km/h. Người ngồi trên xe có vận tốc đối với xe buýt là :

A. 40 km/sB. 0 km/hC. 40 km/hD. 40 m/h

Câu 2: Nếu xét trạng thái của vật trong các hệ qui chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là không đúng ?

A. Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

B. Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

C. Vật có thể có hình dạng khác nhau.

D. Vật có thể có vận tốc khác nhau.

Câu 3: Một chiếc pha chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 6.5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1.5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là:

A. 8km/hB. 6.7 km/hC. 6.5 km/hD. 5 km/h

Câu 4: Một tàu chuyển động trên sông thì vận tốc đối với hệ qui chiếu gắn với bờ là:

A. vận tốc kéo theo.B. vận tốc tuyệt đốiC. vận tốc tương đốiD. vận tốc trung bình.

Câu 5: Một người ngồi trên bờ quan sát một chiếc thuyền ngược dòng nước với vận tốc

, vận tốc của nước so với bờ là

, Vận tốc của thuyền so với bờ là

được tính bằng công thức  nào ?

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là

A. v = 23km/hB. v = 9km/hC. v = 5km/hD. v = 14km/h.

Câu 7: Tính tương đối của chuyển động thể hiện ở

A. Quỹ đạo, vận tốc.B. Quỹ đạo và thời gian.

C. Thời gian, vận tốc và quỹ đạo.D. Thời gian và vận tốc.

Câu 8: Công thức cộng vân tốc có dạng là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Một chiếc thuyền đang chuyển động xuôi dòng nước với vận tốc 10 m/s, biết vận tốc của dòng nước là 5 m/s. Vận tốc của thuyền so với bờ là bao nhiêu

A. 5 m/sB. 15m/sC. 50 m/sD. 10 m/s

Câu 10: Vận tốc của vật chuyển động trong các hệ quy chiều khác nhau thì khác nhau. Gọi là:

A. Tính tương đối của vận tốcB. Tính tuyệt đối của vận tốc

C. Tính tuyệt đối của chuyển độngD. Tính tương đối của chuyển động

Câu 11: Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.Gọi là

A. Tính tuyệt đối của chuyển độngB. Tính tuyệt đối của quỹ đạo

C. Tính tương đối của chuyển độngD. Tính tương đối của quỹ đạo

Câu 12: Một chiếc thuyền chạy xuôi dòng nước có tốc độ của động cơ là 10 m/s . vận tốc của dòng nước là 2 m/s. Tính vận tốc tuyệt đối của thuyền so với bờ

A. 5 m/sB. 8 m/sC. 12 m/sD. 20m/s

Câu 13. Một người ngồi trên bờ quan sát một chiếc thuyền xuôi dòng nước với vận tốc

, vận tốc của nước so với bờ là

. Vận tốc của thuyền so với bờ là

được xác định bằng công thức

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 14. Một Canô chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 10 km/h, biết vận tốc của nước so với bờ là 6 km/h. Xác định vận tốc của Canô đối với bờ.

A. 4 km/h.B. 16 km/h.C. 60 km/h.D. 4 m/s.

BÀI 7: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ

A. Tóm tắt lý thuyết

I. Phép đo các đại lượng vật lí – Hệ đơn vị SI.

1. Phép đo các đại lượng vật lí.

+ Phép đo quãng đường chỉ cần sử dụng thước để đo là biết kết quả

+ Phép đo gia tốc phải đo quãng đường và thời gian chuyển động rồi dùng công thức để tính.

- Đo trực tiếp: So sánh trực tiếp qua dụng cụ.

- Đo gián tiếp: Đo một số đại lượng trực tiếp rồi suy ra đại lượng cần đo thông qua công thức.

2. Đơn vị đo. Hệ đơn vị đo thông dụng hiện nay là hệ SI.

II. Sai số của phép đo.

1. Sai số hệ thống. Là sai số do dụng cụ đo.

2. Sai số ngẫu nhiên. Là sai số do các thao tác đo.

3. Giá trị trung bình.

4. Cách xác định sai số của phép đo.

- Sai số tuyệt đối của mỗi lần đo : A1 =

; A2 =

; … .

- Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo :

- Sai số tuyệt đối của phép đo là tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ :

5. Cách viết kết quả đo. A =

6. Sai số tỉ đối.

7. Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp.

Các công thức tính sai số:

- Nếu F = X + Y +Z thì:

- Nếu

thì:

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Trong phép đo các đại lượng vật lý, chọn phát biểu đúng

A. Phép đo bằng cách xác định thông qua một công thức liên hệ trực tiếp, gọi là phép đo trực tiếp.

B. Phép đo bằng cách so sánh thông qua dụng cụ đo, được gọi là phép đo gián tiếp.

C. Phép đo các đại lượng vật lý là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại, được quy ước làm đơn vị .

D. Trong phép đo, người ta dùng hệ SI, thì hệ này có 3 đơn vị cơ bản là : kg, m và giây.

Câu 2: Trong phép đo thời gian ở quá trình rơi tự do của một trụ sắt non, quãng đường rơi 0,45m, người ta đo được giá trị t sau 5 lần đo lần lượt là:

0.304

0.304

0.303

0.303

0.304

Giá trị trung bình của thời gian qua 5 lần đo là:

A. 0.3036 sB. 1,2748 sC. 1,518 sD. 0,3040 s

Câu 5. Có mấy cách đo đại lượng Vật lí

A. 4.B. 3.C. 2.D. 1.

Câu 7. Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được

. Sai số tỉ đối của phép đo này là

A. 0,265%.B. 2%.C. 0,59%.D. 2,65%.

Câu 8: Công thức tính giá trị trung bình của đại lượng A khi đo n lần là

A.

B.

C.

.D.

Câu 9 : Thời gian rơi tự do của quả nặng trong 5 lần đo lần lượt là : 0,201s ;0,202s ; 0,203 ; 0,200s ; 0,201s  giá trị trung bình thời gian cảu 5 lần đo là :

A. 0,202sB. 0,201sC. 1,01sD. 0,200s

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1-2 LỚP 12CB
Ngày 28/10/2015
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ GIỮA KÌ NAM TRỰC - NAM ĐỊNH - 1
Ngày 30/10/2018
* Bài tập trắc nghiệm điện xoay chiều _phần 2
Ngày 30/10/2013
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (134)