Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra hkI khối 10 (2018-2019)

Kiểm tra hkI khối 10 (2018-2019)

* pham de - 1,062 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Kiểm tra hkI khối 10 (2018-2019) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra hkI khối 10 (2018-2019) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: pham de
Ngày cập nhật: 21/12/2018
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả pham de
Phiên bản 1.0
Kích thước: 66.63 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra hkI khối 10 (2018-2019) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN AG.

Đề nghị kiểm tra hk I ( năm học 2018-2019 )

ĐỀ THI HKI MÔN VẬT LÝ 10

Câu 1. Hãy chọn câu đúng.

A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và thước đo.

B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

[<Br>]

Câu 2. Trong trường hợp nào dưới đây quả bóng sẽ được coi là chất điểm?

A. Đối với thủ môn bay ra bắt quả bóng đang bay vào khung thành.

B. Đối với cả sân vận động.

C. Đối với cầu thủ đang dẫn bóng.

D. Đối với hai cầu thủ đang nhảy lên đánh đầu.

[<Br>]

Câu 3. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10 + 60t (km, h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào so với gốc tọa độ và với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ gốc tọa độ với vận tốc 60 km/h.

B. Từ điểm cách gốc tọa độ 10 km với vận tốc 60 m/s.

C. Từ điểm cách gốc tọa độ 60 km với vận tốc 10 km/h.

D. Từ điểm cách gốc tọa độ 10 km với vận tốc 60 km/h.

[<Br>]

Câu 4. Một vật được ném lên cao từ điểm A cách mặt đất 2 m. Vật này đạt độ cao cực đại tại điểm B cách A 3m và sau đó rơi trở về mặt đất. Chọn chiều dương hướng lên trên . Độ dời vật trong quá trình chuyển động trên là

A. 2 m. B. – 2m. C. 8 m. D. – 8 m.

[<Br>]

Câu 5. Một chiếc xe chuyển động thẳng đều. Nửa đoạn đường đầu xe chuyển động với tốc độ 20km/h. Nửa đoạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là

A. 26,7km/h.B. 30km/h.C. 13,3 km/hD. 35 km/h

[<Br>]

Câu 6. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a và vận tốc v thì

A. a luôn cùng dấu với v. B. v luôn dương.

C. a luôn dương. D. a luôn ngược dấu với v.

[<Br>]

3818890-3810

v(m/s)

10

2

0

t(s)

5

00

v(m/s)

10

2

0

t(s)

5

Câu 7. Chọn câu trả lời sai. Đồ thị vận tốc –thời gian của một chuyển động có dạng như hình vẽ

A. Chuyển động trên là nhanh dần đều

B. Gia tốc của chuyển động bằng 1,6 m/s2

C. Công thức tính vận tốc của chuyển động là v=2 + 1,6t

D. Công thức tính quãng đường của chuyển động trong thời gian t là s =2t + 3,2t2

[<Br>]

Câu 8. Phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều (dấu của x0, v0, a tuỳ theo gốc và chiều dương của trục tọa độ) là

A. x = x0 + v0t -

. B. x = x0 + v0t +

.

C. x = x0 + v0 +

. D. x = x0 + v0t +

.

[<Br>]

Câu 9. Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v = 2t + 6 (m/s). Quãng đường vật đi được trong 10s đầu là:

A. 10m.B. 80m.C. 160m. D. 120m.

[<Br>]

Câu 10. Một xe đạp chuyển động xuống dốc cầu dài 80m với vận tốc đầu 5 m/s; gia tốc 10 m/s2. Hỏi trong giây thứ 2 xe đi được quãng đường bao nhiêu ?

A. 25m.B. 30m.C. 20 m. D. 35 m.

[<Br>]

Câu 11. Sự rơi tự do là

A. chuyển động khi không có lực tác dụng.

B. chuyển động khi bỏ qua lực cản.

C. một dạng chuyển động thẳng đều.

D. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

[<Br>]

Câu 12. Tính chất nào sau đây là sai khi nói về sự rơi tự do?

A. Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

B. Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

C. Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng.

D. Các vật nặng nhẹ đều rơi tự do như nhau.

[<Br>]

Câu 13. Một vật rơi tự do không vật tốc đầu từ độ cao 5 m. Lấy g=10 m/s2. Vận tốc của nó khi chạm đất là

A. 5 m/sB. 10m/sC. 4,5 m/sD. 2,2 m/s

[<Br>]

Câu 14. Chọn câu sai khi nói về chuyển động tròn đều

A. tốc độ góc không đổi B. vectơ vận tốc không đổi

C. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D. tốc độ dài không đổi

[<Br>]

Câu 15. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài v với vận tốc góc ω, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài trong chuyển động tròn đều là

A. v = ω. r ; a = v².r.B. v =

;

C. v = ω. r ;

.D. v = ωr;

.

[<Br>]

Câu 16. Một bánh xe đạp có bán kính 25cm, khi xe chuyển động thẳng đều với tốc độ 36km/h. Khi đó tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe đối với người ngồi trên xe là

A. 40rad/sB. 250 rad/sC. 51,84 rad/sD. 900 rad/s

[<Br>]

Câu 17. Chu kì của vật chuyển động tròn đều là

A. số vòng vật quay được trong 1 giây. B. thời gian vật quay n vòng.

C. số vòng tổng cộng vật quay được. D. thời gian vật quay được 1 vòng.

[<Br>]

Câu 18. Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một cung tròn có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là:

A. 0,1 m/s2B.12,96 m/s2 C. 0,36 m/s2 D. 1 m/s2

[<Br>]

Câu 19. Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ

A. 2,31.10-5 Hz B. 2,78.10-4 HzC. 4,62.10-5 HzD. 1,16.10-5 Hz

[<Br>]

Câu 20. Trong chuyển động tròn đều gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi

A. hướng của tốc độ dài. B. độ lớn của tốc độ dài. C. tốc độ góc. D. tốc độ dài.

[<Br>]

Câu 21: Thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 15km/h. Một chiếc bè thả trôi theo dòng nước sau 30 phút đi được 1 km. Vận tốc của thuyền đối với nước là bao nhiêu ?

A. 13 km/h B. 17km/h C. 15 km/h D. 16 km/h

[<Br>]

Câu 22. Một vật chịu 4 lực tác dụng . Lực F1 =40 N hướng về phía Đông, Lực F2=50 N hướng về phía Bắc , Lực F3=70 N hướng về phía Tây, Lực F4= 90 N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là :

131N.B. 50N.C. 170N.D. 250N.

[<Br>]

Câu 23. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn còn đi tiếp chưa dừng lại ngay , đó là nhờ

A.Trọng lượng của xe. B.Lực ma sát.

C.Quán tính của xe. D. Phản lực của mặt đường.

[<Br>]

Câu 24. Một vật có khối lượng 4 kg đang chuyển động theo quán tính với tốc độ 40 m/s. nếu tác dụng lên vật một lực không đổi 20 N ngược hướng chuyển động của vật thì 5 s sau tốc độ của vật

A. 15 m/s B. 10 m/s. C.35 m/s. D. 13 m/s

[<Br>]

Câu 25. Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

A. 16NB. 1,6N C. 1600N. D. 160N.

[<Br>]

Câu 26. Khi một con ngựa kéo xe, con ngựa chuyển động về phía trước là do

A.Lực mà mặt đất tác dụng vào con ngựa. B. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

C.Lực mà xe tác dụng vào ngựa. D. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

[<Br>]

Câu 27. Biểu thức của lực hấp dẫn là

A. B. C. D.

[<Br>]

Câu 28. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

A. hướng theo trục và hướng vào trong.B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.

C. hướng vuông góc với trục lò xo. D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

[<Br>]

Câu 29. Lực đàn hồi không có đặc điểm nào sau đây:

A. ngược hướng với biến dạngB. tỉ lệ với độ biến dạng

C. cùng hướng với lực gây biến dạngD. xuất hiện khi vật bị biến dạng

[<Br>]

Câu 30. Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k =100N/m để nó dãn ra được 10cm?

A. 1000N.B. 100N.C. 10N.D. 1N.

[<Br>]

41529003238500Câu 31. Trên hình là đồ thị biểu diễn sự biến thiên chiều dài

của một lò xo khi thay đổi lực tác dụng lên một đầu của lò xo.

Đầu kia của lò xo được giữ cố định . Độ cứng lò xo này bằng

9,1 N/m C. 1,0 N/m

1,0.102 N/m D. 17. 102 N/m

[<Br>]

Câu 32. Một vận động viên môn hockey( môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s.Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là 0,1.Hỏi quả bóng đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại ?Lấy g = 9,8m/s2.

A. 39m B. 51m C. 45m D. 57m

[<Br>]

Câu 33. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên ?

A. Tăng lên B. Không thay đổi C. Giảm đi D. Không biết được.

[<Br>]

Câu 34. Một quả cầu có khối lượng m . Để trọng lượng của quả cầu bằng

trọng lượng của nó trên mặt đất thì phải đưa nó lên độ cao h bằng bao nhiêu ? Coi bán kính trái đất 6400 km.

A. 1600 km B. 6400kmC. 12800 kmD. 3567 km

[<Br>]

Câu 35. Máy bay đang bay theo phương ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao h=500 m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g=10m/s2. Thời gian và tầm bay xa của gói hàng

A. 10 s và 15000m.B. 100s và 15000m.C. 100s và 1500 m.D. 10s và 1500 m.

[<Br>]

Câu 36. Một ô tô có khối lượng 1,2 tấn coi chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn ) với tốc độ 36 km/h . Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu ? Coi bán kính cong của cầu vượt là 50 m.

A. 9600 N B. 14400 NC. 12000 N D. 43104 N

[<Br>]

Câu 37. Chọn phát biểu đúng.

A. Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.

B. Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó.

C. Một vật sẽ đứng yên chỉ khi không có lực tác dụng vào vật.

D. Vật luôn luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó.

[<br>]

Câu 38. Trọng tâm của một vật là :

A. Điểm trung tâm của vật đó.

B. Điểm đặt của hợp lực của các lực tác dụng lên vật.

C. Điểm mà giá của trọng lực đi qua đó.

D. Điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

[<br>]

Câu 39. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song:

“ Ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba” Biểu thức cân bằng lực của chúng là:

A.

B.

C.

D.

.

[<Br>]

Câu 40. Một đĩa momen có bán kính 10cm, khi tác dụng một lực 5N lên đĩa theo phương tiếp tuyến với đĩa thì momen lực có độ lớn là bao nhiêu?

A. 50N.mB. 5N.mC. 0,5N.mD. 2N.m

[<Br>]

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đại cương về dao động cơ
Ngày 22/07/2019
* Đề thi Balkan Physics Olympiad (BPO) 2019
Ngày 22/07/2019
* Trắc nghiệm Công của lực điện. Điện thế. Hiệu điện thế (Phiên bản 2019 có đáp án)
Ngày 22/07/2019
* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề động năng
Ngày 25/07/2012
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
* Phân loại đề ĐH 2012 theo từng chương ở SGK
Ngày 28/07/2012
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (71)