Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - VẬT LÝ 10

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - VẬT LÝ 10

* Truong Quoc Tuan - 1,095 lượt tải

Chuyên mục: Động lực học chất điểm

Để download tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - VẬT LÝ 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - VẬT LÝ 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Một số câu TN VL10 hay.


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan
Ngày cập nhật: 25/11/2018
Tags: TRẮC NGHIỆM, CHƯƠNG 2, VẬT LÝ 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Quoc Tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 98.91 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - VẬT LÝ 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯƠNG QUỐC TUẤN

0 9 4 3 2 4 5 2 9 1

CHƯƠNG 2. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Họ tên:

Điểm

Câu 2.66. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp xe vẫn đi tiếp chứ chưa dùng ngay, đó là vì:

A. Quán tính của xe.B. Trọng lượng của xe.C. Lực ma sát.D. Phản lực của mặt đường.

Câu 2.67. Chọn câu đúng?

A. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

B. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vận tốc của vật bằng không.

C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

D. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

Câu 2.68. Các giọt nước mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây:

A. Lực hấp dẫn của Trái Đất.B. Quán tính.C. Gió.D. Lực Ácsimét của không khí.

Câu 2.69. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực có độ lớn 6N, 8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

A. 900.B. 300.C. 450.D. 600.

Câu 2.70. Một vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là . Khi được thả ra nhẹ nhàng, vật có thể trượt xuống hay không phụ thuộc vào những yếu tố:

A. và .B. m và .C. và m.D. , m và .

Câu 2.71. Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu hợp lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ:

A. Nhỏ hơnB. Lớn hơn.C. Bằng không.D. Không thay đổi.

Câu 2.72. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng:

A. Cùng phương, cùng chiều.B. Cùng giáC. Ngược chiều.D. Cùng độ lớn.

Câu 2.73. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, khi lò xo bị nén bằng lực 5N thì chiều dài của lò xo là 24 cm. Hỏi chiều dài của lò xo là bao nhiêu khi nó bị nén một lực 10N.

A. 18cm.B. 20cm.C. 24cm.D. 42 cm.

Câu 2.74. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 100 cm và độ cứng 100N/m, đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 500g. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân băng là: Lấy g = 10m/s2:

A. 105cm.B. 95 cm.C. 110 cm.D. 150 cm.

Câu 2.75. Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0. Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới một quả cân có khối lượng m1 = 100g, thì lò xo dài 31cm. Treo thêm vào đầu dưới một quả cân nữa có khối lượng m2 = 100g, chiều dài lò xo khi này là 32cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên l0 của lò xo là:

A. 30cm.B. 25cm.C. 33cm.D. 28cm.

Câu 2.76. Một khúc gỗ có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang. Ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 = 5m/s. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn nằm ngang là = 0,25. Lấy g = 10m/s2. Quãng đường mà vật đi được cho đến khi dừng lại là:

A. 5m.B. 50 m.C. 0,5 m.D. 10m

Câu 2.77. Mặt Trăng và Trái Đất có khối lượng lần lượt là 7,4.1022kg và 6.1024kg, cách nhau 384000km. Lực hấp dẫn giữa chúng là:

A. 2.1020 NB. 4.1019 N C. 3.1020 ND. 2.1021 N

Câu 2.78. Lực F truyền cho vật có khối lượng m1 một gia tốc là 3m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 một gia tốc 6m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc là bao nhiêu?

A. 2m/s2B. 9 m/s2C. 4,5 m/s2D. 0,5 m/s2.

Câu 2.79. Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian 0,6s làm vận tốc vật thay đổi từ 5m/s đến 8m/s (lực cùng phương với chuyển động). Tiếp đó tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian 2,2s nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Hãy xác định vận tốc của vật tại thời điểm cuối:

A. 30m/s.B. 14 m/s C. 19 m/sD. 27 m/s

Câu 2.80. Một ôtô có khối lượng m = 1tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đường là = 0,1. Lấy g = 10m/s2. Lực kéo của động cơ ôtô là:

A. 1000 N.B. 0 N C. 1500 ND. 100 N

Câu 2.81. Một ôtô có khối lượng m = 1tấn chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2 trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đường là = 0,1. Lấy g= 10m/s2. Lực kéo của động cơ ôtô là:

A. 3000 N.B. 2000 N C. 300 ND. 1000 N

Câu 2.82. Một vật có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang chịu tác dụng của lực kéo có độ lớn là F và có hướng hợp với phương ngang một góc . Hệ số ma sát trượt giữa vật với sàn là μ. Khi đó gia tốc chuyển động của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2.83. Viên bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn câu đúng:

A. Cả hai chạm đất cùng một lúc.

B. Bi A chạm đất sau bi B.

C. Bi A chạm đất trước bi B.

D. Tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của bi B mà bi B chạm đất trước hay sau bi A.

Câu 2.84. Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất nằm ngang với vận tốc ban đầu là v0. Tầm xa của vật được tính theo công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 2.85. Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất nằm ngang với vận tốc ban đầu là v0. Thời gian chuyển động của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2.86. Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A. Nếu bỏ qua sức cản không khí, mọi vật đều có cùng một giá trị trọng lực.

B. Trọng lực có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống.

C. Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.

D. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

Câu 2.87. Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A. Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.

B. Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg.

C. Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất.

D. Trọng lực là hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 2.88. Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Húc.

A. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

B. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.

C. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi.

D. Lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

Câu 2.89. Hai vật m1 = 1kg, m2 = 0,5kg nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ và được kéo lên thẳng đứng nhờ lực F = 18N đặt lên vật một. Lấy g = 10m/s2. Gia tốc chuyển động của hệ là:

A. a = 2 m/s2.B. a = 12 m/s2.C. a = 6 m/s2.D. a = 4 m/s2.

Câu 2.90. Hai vật có khối lượng m1 = 4kg, m2 = 1kg nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, được vắt qua một ròng rọc cố định có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát giữa ròng rọc và sợi dây, lấy g = 10m/s2. Gia tốc chuyển động của hệ là:

A. a = 6 m/s2.B. a = 10 m/s2.C. a = 3 m/s2.D. a = 4 m/s2.

Câu 2.91. Một vật nhỏ được ném theo phương ngang từ độ cao H = 80m. Sau khi chuyển động được 3s, vận tốc của vật hợp với phương ngang một góc 450. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10m/s2. Vận tốc ban đầu của vật là:

A. v0 = 30 m/s.B. v0 = 15 m/s.C. v0 = 20 m/s.D. v0 = 45 m/s.

Câu 2.92. Hai tàu thủy có cùng khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1 km. Lực hấp dẫn giữa chúng nhận giá trị nào sau đây:

A. Fhd = 0,167 N.B. Fhd = 0,0167 N.C. Fhd = 1,67 N.D. Fhd = 16,7 N.

Câu 2.93. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng 9 lần thì cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật:

A. Giảm 3 lần.B. Tăng 3 lần.C. Giảm 9 lần.D. Tăng 9 lần.

Câu 2.94. Cho hai lò xo có độ cứng k1 và k2. Khi treo vào lò xo k1 vật có khối lượng 6 kg thì khi cân bằng lò xo dãn 12 cm, khi treo vật có khối lượng 2 kg vào lò xo k2 thì khi cân bằng lò xo dãn 4 cm. Khi đó ta có:

A. k1 = k2.B. k1 = 3k2.C. k1 = 4k2.D. k2 = 2k1.

Câu 2.95. Thả nhẹ một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, thì vật sẽ chuyển động:

A. Nhanh dần đều.

B. Chậm dần đều.

C. Thẳng đều.

D. Nhanh dần đều, đến giữa mặt phẳng nghiêng vật chuyển động chậm dần đều và dừng lại ở chân mặt phẳng nghiêng.

Câu 2.96. Trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều, một người thả một hòn đá xuống đường. Bỏ qua sức cản không khí. Người ấy thấy quỹ đạo hòn đá có dạng:

A. Đường thẳng đứng.B. Đường thẳng xiên về phía trước.

C. Đường thẳng xiên về phía sau.D. Đường Parabol

Câu 2.97. Một máy bay bay theo phương nằm ngang với vận tốc không đổi. Tổng hợp các lực tác dụng lên máy bay:

A. Bằng không.B. Có phương của vận tốc.

C. Hướng thẳng đứng từ dưới lên.D. Hướng thẳng đứng từ trên xuống.

Câu 2.98. Tác dụng của một lực F không đổi làm một vật dịch chuyển một độ dời S từ trạng thái nghỉ đến lúc đạt được vận tốc v. Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì cựng với độ dời S, vận tốc của vật đó tăng lên bao nhiêu?

A.

lần.B. n2 lần.C. n lần.D. 2n lần

Câu 2.99. Cho gia tốc rơi tự do trên bề mặt Trái Đất là g0 = 9,81 m/s2. Tại nơi có độ cao bằng một nửa bán kính Trái Đất gia tốc rơi tự do có giá trị:

A. g = 4,36m/s2.B. g = 4,91m/s2.C. g = 2,45m/s2.D. g = 9,8m/s2.

Câu 2.100. Một vật có khối lượng 3 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 = 2m/s thì chịu tác dụng một lực 9N cùng chiều với v0. Hỏi vật sẽ chuyển động 10m đầu trong thời gian bao nhiêu?

A. t = 2s.B. t = 5s.C. t = 6,7 s.D. t = 2,6 s.

Câu 2.101. Trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều, người ta thả một hòn đá xuống đường. Bỏ qua sức cản không khí. Một người đứng bên đường thấy quỹ đạo hòn đá có dạng:

A. Đường Parabol.B. Đường thẳng xiên về phía trước.

C. Đường thẳng xiên về phía sau.D. Đường thẳng đứng

Câu 2.102. Một vật có khối lượng m = 0,5kg đang chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 2m/s dưới tác dụng của lực kéo F. Biết rằng sau thời gian t = 4s vật đi được quãng đường S = 24m và trong quá trình chuyển động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn 0,5N. Khi đó giá trị của lực kéo F là:

A. F = 1,5N.B. F = 4,5N.C. F = 3N.D. F = 1N.

Câu 2.103. Có n lò xo giống hệt nhau. Nối liền chúng thành một lò xo dài. Độ cứng của lò xo mới là:

A. Giảm đi n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu.

B. Tăng lên n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu.

C. Giảm đi n2 lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu.

D. Giảm đi 2n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu.

Câu 2.104. Từ một lò xo đồng chất, tiết diện đều ta cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 và l2 sao cho

Khi đó độ cứng của hai lò xo là k1 và k2 thỏa mãn:

A. 3k1 = 2k2.B. 2k1 = 3k2.C. k1 = k2.D. 4k1 = 9k2.

Câu 2.105. Phát biểu nào sau đây là sai về lực ma sát nghỉ:

A. Độ lớn của lực ma sát nghỉ tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc.

B. Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật.

C. Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe đường bộ, tàu hỏa.

D. Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào chiều của ngoại lực tác dụng vào vật.

Câu 2.106. Một vật nặng 100N đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Dùng một lực 20N kéo vật theo phương nằm ngang hướng sang trái, làm cho vật chuyển động thẳng đều. Khi đó:

A. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hướng sang phải.

B. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hướng sang trái.

C. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 100N, hướng sang phải.

D. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 120N, hướng sang phải.

Câu 2.107. Một vật có khối lượng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực kéo F hợp với hướng chuyển động một góc

. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là k = 0,2. Tính độ lớn của lực để vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s

. Lấy g = 10m/s2,

.

A. F = 13,47 N.B. F = 15,12 N. C. F = 26,37 N. D. F = 34 N.

Câu 2.108. Một vật trượt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng, có góc nghiêng

. Gọi g là gia tốc rơi tự do, khi đó vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc:

A.

B.

C.

D.

Câu 2.109. Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, với góc nghiêng

. Ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

. Gọi g là gia tốc rơi tự do, khi đó vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc:

A.

B.

C.

D.

Câu 2.110. Khi khối lượng của cả 2 vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:

A. Giữ nguyên như cũ.B. Giảm đi một nửa.C. Tăng gấp 4.D. Tăng gấp đôi.

Câu 2.111. Cú hai lực

vuông góc với nhau. Các độ lớn là 7N và 24N. Hợp lực của chúng có độ lớn bao nhiêu?

A. 25N.B. 31N.C. 168N.D. 20N.

Câu 2.112. Có hai lực vuông góc với nhau với các độ lớn F1 = 3N và F2 = 4N. Hợp lực của chỳng tạo với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ).

A. 370 và 530.B. 420 và 480.C. 300 và 600.D.300 và 450

Câu 2.113. Có hai lực cùng độ lớn F. Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng F thì góc tạo bởi hai lực thành phần có giá trị nào kể sau:

A. 1200.B. 600.C. 300.D. 900.

Câu 2.114. Đặt

là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Phỏt biểu nào sau đây là sai:

A.Vật chịu tác dụng của các lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực

.

B. Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức thức trọng lực

= m

.

C. Khối lượng m càng lớn thì càng khú thay đổi vận tốc.

D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là

=

.

Câu 2.115. Cuốn sách vật lý đặt trên bàn nằm ngang, cuốn sách đang ở trạng thái đứng yên, nó chịu tác dụng của các lực cõn bằng là:

A. Trọng lực của cuốn sách và phản lực của mặt bàn lên cuốn sách

B. Trọng lượng của cuốn sách và áp lực của cuốn sách lên mặt bàn

C. Áp lực của cuốn sách lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn lên sách

D. Mặt bàn chịu tác dụng của trọng lực và ỏp lực của cuốn sách lên mặt bàn

Câu 2.116. Lực

có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng m thì truyền cho vật gia tốc a. Thêm vào vật khối lượng m’ thì dưới tác dụng của

gia tốc thu được giảm

lần. So sánh m’ và m thì kết quả là:

A. m’ = 2m.B. m’ =

.C. m’ =

.D. m’ =

.

Câu 2.117. Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động đều thì hãm phanh và dừng lại sau khi đi thêm được quóng đường 9m trong 3s. Lực hãm có giá trị bao nhiêu?

A. 4000N.B. 2000N.C. 6000N.D. 3000N

Câu 2.118. Bi 1 chuyển động thẳng đều với vận tốc v

đến va chạm xuyên tâm, đàn hồi với bi 2 đang nằm yên. Sau va chạm, bi 1 nằm yên và bi 2 chuyển động theo hướng của bi 1 với cựng vận tốc v

. Tỉ số khối lượng của hai bi là:

A.

= 1.B.

= 2.C.

=

.D.

=

.

Câu 2.119. Có hai vật trọng lượng P

và P

được bố trí sao cho vật 1 ở trên vật 2.

là lực nén vuông góc do người thực hiện thí nghiệm tác dụng. Không kể lực hấp dẫn thì có bao nhiêu cặp lực-phản lực liên quan đến hệ vật đang xét:

A. 3 cặp.B. 2 cặp.C. 4 cặp.D. 5 cặp.

Câu 2.120. Tìm phát biểu sai về lực ma sát trượt:

A. Lực ma sát trượt luôn đóng vai trò là lực phát động.

B. Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có chuyển động trượt giữa hai vật.

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa các vật.

D. Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ SỐ 3 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 22/05/2019
* 40 câu dòng điện xoay chiều mức độ Vận dụng cao có lời giải
Ngày 22/05/2019
* 176 câu Lý thuyết dao động và sóng điện từ
Ngày 22/05/2019
* 251 câu sóng cơ học từ các trường
Ngày 22/05/2019
* Đề tăng tốc số 02 (Có đáp án)
Ngày 22/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ THI THỬ TT1 THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI MINH HỌA
Ngày 30/05/2015
* Đề ôn học kì I Vật lí 12
Ngày 26/05/2018
* Đề thi theo cấu trúc 25%-15%-5%-5%
Ngày 29/05/2016
* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2017
Ngày 24/05/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cảm ơn thầy Đức!

THAY OI EM NHAN FILE ROI NHƯNG KO DOW ĐƯỢC THẦY Ạ, NÓ ĐÒI QUYỀN TRUY CẬP, THẦY GỬI LẠI GIÚP E ĐƯỢC K Ạ, EM CẢM ƠN A

Đề tăng tốc số 2 tương đối vừa phải, phù hợp với học sinh muốn chinh phục điểm 7 điểm 8

Chào thầy, thầy có thể cho em file word được không ạ. Em cám ơn thầy. Mail em: dinhnhat11svl@gmail.com
User chrisx 22 - 05

Thầy làm ơn cho em xin file word, mail em là httrang3.hy@gmail.com. Em xin cảm ơn!
User nam 21 - 05


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (110)