Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập chương điện xoay chiều và sóng điện từ

Ôn tập chương điện xoay chiều và sóng điện từ

* Trần Văn Hải - 102 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Ôn tập chương điện xoay chiều và sóng điện từ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập chương điện xoay chiều và sóng điện từ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload File mới
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hải
Ngày cập nhật: 09/11/2018
Tags: Ôn tập, chương điện xoay chiều, sóng điện từ
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hải
Phiên bản 1.0
Kích thước: 81.78 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập chương điện xoay chiều và sóng điện từ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN TẬP ĐIỆN SÓNG

Câu 1: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1

/

(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t)V.Cảm kháng của cuộn cảm là

A. ZL=200 B. ZL=100 C. ZL=50 D. ZL=25

Câu 2: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1

/

(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là :

A. I=1,41A B. I=1,00A C. I=2,00A D. I=100A

Câu 3: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R=30, ZC=20, ZL=60. Tổng trở của mạch là :

A. Z=50 B. Z=70 C. Z=110 D. Z=2500

Câu 4: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60Ω, tụ điện C=

(F) và cuộn cãm L=

(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50

cos100t (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A. I=0,25A B. I=0,50A C. I=0,71A D. I=1,00A

Câu 5: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt + π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là I = Iocos(ωt + π/6). Thì mạch điện gồm có

A. R và L. B. R và C. C. R và L hoặc R và C. D. L và C.

Câu 6: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L = Lo thì hiệu điện thế UCmax. Khi đó UCmax đó được xác định bởi biểu thức

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 7: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = Co thì hiệu điện thế UCmax. Khi đó UCmax đó được xác định bởi biểu thức

A.

. B.

. C.

. D.

.

4530725219710

V

R

C

L

,r

A

B

00

V

R

C

L

,r

A

B

Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (HV) một hiệu điện thế u = Uocos(ωt), trong đó ω thay đổi được. Khi

thì vôn kế chỉ UV = U1. Khi :

A. ω = 2ωo thì UV = 2U1 B. ω < ωo thì UV > U1

C. ω > ωo thì UV < U1 D. ω = 2ωo thì UV = 4U1

Câu 9: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 140cos(100t - π/2)V. Khi C = Co thì u cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai đầu cuộn dây là

A. u1 = 140cos(100t)V B. u1 = 140

cos(100t - π/4)V

C. u1 = 140cos(100t - π/4)V D. u1 = 140

cos(100t + π/4)V

Câu 10: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 50Ω, L = 1H. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos(100t + π/2)V, thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Khi đó công suất Pmax và điện dung C bằng bao nhiêu?

A. Pmax = 400W và C = 10-3(F) B. Pmax = 400W và C = 100μF)

C. Pmax = 800W và C = 10-4(F) D. Pmax = 80W và C = 10μF)

Câu 11: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 50Ω, L = 1H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos(100t + π/2)V. Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R bằng bao nhiêu?

A. I = 0,4

A và UR = 20

V B. I = 4A và UR = 200V

C. I = 2

A và UR = 100

V D. I = 0,8

A và UR = 40

V

Câu 12: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm L là

A.

uL

= 80

cos(100t + π)V B. uL = 160cos(100t + π)V

C. uL = 80

cos(

100t + π/2)V D. uL = 160cos(100t + π/2)V

Câu 13: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, L = 0,4H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

120cos(

100t + π/2)V. Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

A. uR = 60

cos(

100t + π/2)V B. uR = 120cos(100t)V

C. uR =

120cos(

100t + π/2)V D. uR = 60

cos(100t)V

Câu 14: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60Ω, L = 0,8H, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

120cos(

100t + π/2)V. Khi C = Co thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là

A. uC = 80

cos(

100t + π)V B. uC = 160cos(100t - π/2)V

C. uC =

160cos(

100t)V D. uC = 80

cos(100t - π/2)V

Câu 15: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/π(H), C = 50/π(μF) và R = 100(Ω). Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(2πft + π/2)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = fo thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch I đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu R sẽ có dạng

A.

uR

= 220cos(2πfot - π/4)V B. uR = 220cos(2πfot + π/4)V

C. uR =

220cos(

2πfot + π/2)V D. uR = 220cos(2πfot + 3π/4)

Câu 16: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60Ω, C = 125μF, L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

120cos(

100t + π/2)V. Khi L = Lo thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là

A. uC =

160cos(

100t - π/2)V B. uC = 80

cos(100t + π)V

C. uC =

160cos(

100t)V D. uC = 80

cos(100t - π/2)V

Câu 17: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

240cos(

100t)V. Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên điện thở R

là :

A. P = 115,2W B. P = 224W C. P = 230,4W D. P = 141,6W

Câu 18: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1H, C = 60μF và R = 50Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

130cos(

2πft + π/6)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = fo thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R đạt giá trị cực đại.Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai bản tụ so với hiệu điện thế u một góc

A. Δφ = 90o B. Δφ = 60o C. Δφ = 120o D. Δφ = 150o

Câu 19: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 20Ω và độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

240cos(

100t)V. Khi R = Ro thì công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Khi đó

A. Pmax = 144W B. Pmax = 280W C. Pmax = 180W D. Pmax = 288W

Câu 20: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 30Ω và độ tự cảm L = 0,6H, tụ điện có điện dung C = 100μF và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

160cos(

100t)V. Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó

A. Ro = 10Ω B. Ro = 30Ω C. Ro = 50Ω D. Ro = 40Ω

Câu 21: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/π2H, C = 100μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

100cos(

2πft)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì tần số là

A. f = 100(Hz) B. f = 60(Hz) C. f =

100π(

Hz) D. f = 50(Hz)

Câu 22: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u =

70cos(

100t)V. Khi C = Co thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ một góc

A. Δφ = 90o B. Δφ = 0o C. Δφ = 45o D. Δφ = 135o

Câu 23: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

240cos(

100t)V. Khi R = Ro thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R là

A. UR = 120

V B. UR = 120V C. UR = 60

V D. UR = 240V

Câu 24: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 20Ω, C = 250μF, L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =

40cos(

100t + π/2)V. Tăng L để cảm kháng tăng từ 20Ω đến 60Ω, thì công suất tiêu thụ trên mạch

A. không thay đổi khi cảm kháng tăng. B. giảm dần theo sự tăng của cảm kháng.

C. tăng dần theo sự tăng của cảm kháng. D. ban đầu tăng dần sau đó lại giảm dần về giá trị ban đầu.

Câu 25: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 30Ω, ZL = 40Ω, còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u =

120cos(

100t - π/4)V. Khi C = Co thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại UCmax bằng

A. UCmax = 100

V B. UCmax = 36

V C. UCmax = 120V D. UCmax = 200 V

Câu 26: Mạch dao động chọn sóng của một máy

thu

gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy

thu

có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào?

A. 188,4m đến 942m. B. 18,85m đến 188m. C. 600m đến 1680m. D. 100m đến 500m.

Câu 27: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng

A. 3m. B. 4m. C. 5m. D. 10m.

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ ?

A. Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không.

B. Có mang năng lượng.

C. Là sóng ngang.

D. Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.

Câu 29: Mạch dao động điện từ LC, tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm L = 2

,5

mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 5 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Một mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện có điện dung

và cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V. Khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị bao nhiêu.

A. 4

,47

A B. 2 mA C. 2 A D. 44,7 mA

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5

,7

mm có

A. vân sáng bậc 6B. vân tối thứ 5C. vân sáng bậc 5D. vân tối thứ 6

Câu 32): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A. 21 vân.B. 15 vân.C. 17 vân.D. 19 vân.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng

trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng

?

A. Bậc 7.B. Bậc 6.C. Bậc 9.D. Bậc 8.

Câu 35: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần

theo

thứ tự đúng là

A. ánh sáng nhìn thấy;

tia

tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

B. sóng vô tuyến;

tia

hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

C.

tia

gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D.

tia

hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Câu 36

:Gọi

nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A. nđ<

nv

< ntB. nv >nđ> ntC. nđ >nt> nvD. nt >nđ> nv

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.

B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

D. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 38: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 39: Quang phổ vạch phát xạ

A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 40: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

A.

tia

tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C.

tia

hồng ngoại. D.

tia

Rơnghen.

Câu 41: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s.

C. v

= 25 m/s. D. v=20 m/s.

Câu 42. Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây?

A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s

Câu 43: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đàu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng:

A. 1m. B. 0,8 m. C. 0,2 m. D. 2m.

Câu 44. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1

,2

m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0

,05

s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 16 m/s. B. 4 m/s. C. 12 m/s. D. 8 m/s.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 4
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 3
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1
Ngày 13/11/2018
* PHẦN DẠNG CHI TIẾT GIAO THOA SÓNG CƠ (LÝ THUYẾT + BÀI TẬP) CHUẨN 2019
Ngày 13/11/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User Trần Gia Tuệ 12 - 11

FILE WORD. MỜI CẢ NHÀ THAM KHẢO

Phân dạng chi tiết lý thuyết và bài tập
User tranthaonhi 08 - 11

Đáp án đây nhé! http://thuvienvatly.com/download/49152

FILE WORD ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (32)