Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề kiểm tra HK1 lớp 11 có trắc nghiệm

Đề kiểm tra HK1 lớp 11 có trắc nghiệm

* Trần Văn Hải - 1,576 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Đề kiểm tra HK1 lớp 11 có trắc nghiệm các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề kiểm tra HK1 lớp 11 có trắc nghiệm , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hải
Ngày cập nhật: 31/10/2018
Tags: Đề kiểm tra HK1, lớp 11, có trắc nghiệm
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hải
Phiên bản 1.0
Kích thước: 33.90 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề kiểm tra HK1 lớp 11 có trắc nghiệm là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN VẬT LÝ LỚP 11(3)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu

1.

Điện

phân

dung

dịch

AgNO3

với

điện

cực

bằng

bạc

.

Điện

lượng

qua

bình

điện

phân

965C.

Khối

lượng

bạc

giải

phóng

catot

bao

nhiêu

?

A. 10,8gB. 1,08gC. 0,108gD. 108g

Câu

2.

Cường

độ

điện

trường

của

một

điện

tích

điểm

tại

A

36 V/m,

tại

B

9 V/m.

Hỏi

cường

độ

điện

trường

tại

trung

điểm

của

AB.

Biết

hai

điểm

A

B

cùng

nằm

trên

một

đường

sức

.

A. 22,5 V/m.B. 16 V/m.C. 13,5 V/m.D. 17 V/m.

Câu 3. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Culông thay đổi như thế nào?

A.

Tăng

36

lần

.B.

Tăng

1

,5

lần

.C. 2

,25

lần

.D.

Không

đổi

.

Câu

4. Cho

mạch

điện

kín

gồm

nguồn

suất

điện

động

E,

điện

trở

trong

r.

Mạch

ngoài

điện

trở

R.

Cường

độ

dòng

điện

chạy

trong

mạch

I.

Công

của

nguồn

điện

A. A = EIt.B. A = UIt.C. Q = I2(R+r).t.D. Q = I2Rt.

Câu

5. Hai

quả

cầu

kim

loại

nhỏ

hoàn

toàn

giống

nhau

mang

điện

tích

lúc

đầu

q1 = 3.10–6 C

q2 = 10–6 C. Cho

chúng

tiếp

xúc

nhau

rồi

đặt

cách

nhau

5cm

trong

không

khí

. Lực tương tác giữa chúng là

A. 1,44NB. 28,8NC. 14,4N.D. 2,88N

Câu 6. Mạch điện gồm nguồn E = 6V, r = 1Ω, mạch ngoài có biến trở R. Khi công suất mạch ngoài là 8W thì giá trị biến trở là bao nhiêu?

A. 0,5Ω hoặc 2ΩB. 2ΩC. 1ΩD. 0,5Ω

Câu 7. Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM = 100 V. Động năng của electron tại M là

A. 1,6.10–19 J.B. –1,6.10–19 J.C. 1,6.10–17 J.D. –1,6.10–17 J.

Câu 8. Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s. Tính số electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó

A. 1

,5.1019

.B. 3.1019.C. 4

,5.1019

.D. 6.1019.

Câu

9.

Dùng

cặp

nhiệt

điện

hệ

số

nhiệt

điện

động

αT = 42

,5

μV

/K

nối

với

milivôn

kế

để

đo

nhiệt

độ

nóng

chảy

của

thiết

.

Giữ

nguyên

mối

hàn

thứ

nhất

của

cặp

nhiệt

điện

này

trong

nước

đá

đang

tan

nhúng

mối

hàn

thứ

hai

của

vào

thiếc

đang

nóng

chảy

.

Khi

đó

milivôn

kế

chỉ

10,03mV.

Nhiệt

độ

nóng

chảy

của

thiết

A. 226o CB. 216o CC. 335o CD. 236o C

Câu 10. Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là

A. Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường.B. Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường.

C. Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường.

D.

Làm

cho

các

điện

tích

dương

di

chuyển

cùng

chiều

với

các

điện

tích

âm

.

Câu

11.

Một

quả

cầu

nhỏ

khối

lượng

m = 50g

mang

điện

tích

q = 10–7 C

được

treo

bởi

sợi

dây

mảnh

trong

điện

trường

đều

nằm

ngang

.

Khi

quả

cầu

cân

bằng

,

dây

treo

hợp

với

phương

thẳng

đứng

một

góc

30o.

Tính

cường

độ

điện

trường

?

A. 2

,9.107

V/m.B. 8,9.107 V/m.C. 1,73.107 V/m.D. 2,5.107 V/m.

Câu

12. Cho

mạch

điện

kín

gồm

nguồn

suất

điện

động

E = 1

,2

V,

điện

trở

trong

r = 0,4Ω.

Mạch

ngoài

gồm

hai

điện

trở

giống

nhau

mắc

song

song

mỗi

điện

trở

giá

trị

4Ω.

Công

suất

tiêu

thụ

trên

mỗi

điện

trở

mạch

ngoài

A. 0,125W.B. 0,5 W.C. 0,25 W.D. 0,1 W.

Câu 13. Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm. Độ lớn mỗi điện tích là 10–6 C. Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là

A. 36

.105 V/m.B. 0 V/m.C. 72.105 V/m.D. 18

.105 V/m.

Câu 14. Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào

A.

độ

lớn

của

điện

tích

qB.

hiệu

điện

thế

giữa

M

N.

C.

vị

trí

của

hai

điểm

M, ND.

dạng

đường

đi

từ

M

đến

N.

Câu

15.

Khi

hiệu

điện

thế

giữa

hai

cực

của

nguồn

điện

bằng

suất

điện

động

của

thì

A.

điện

trở

mạch

ngoài

rất

lớn

.B.

mạch

ngoài

hở

.

C.

điện

trở

trong

của

nguồn

rất

nhỏ

.D.

cả

3

trường

hợp

trên

đều

đúng

.

II. TỰ LUẬN

455295098425

Eb

,

rb

R2

R4

R1

R3

M

N

00

Eb

,

rb

R2

R4

R1

R3

M

N

Bài

1: Hai

điện

tích

điểm

q1 = 4.10–8 C

q2 = –10–8 C

đặt

tại

A

B

cách

nhau

10cm

trong

chân

không

.

Xác

định

điểm

N

để

cường

độ

điện

trường

tổng

hợp

tại

đó

bằng

không

?

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω, R4 = 20Ω, nguồn điện gồm 4 pin mắc thành hai dãy với mỗi pin có: E = 6V, r = 0,4Ω.

Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm M, N.

Tính nhiệt lượng trên R4 trong 5min50sec.

Tính công suất và hiệu suất bộ nguồn.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giải nhanh một số câu khó trong đề thi tham khảo 2019 của Bộ GD&ĐT
Ngày 17/12/2018
* Đề thi + đáp án HK1 năm học 17-18 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
Ngày 17/12/2018
* KT Vật lý 10 học kỳ I năm học 2018-2019
Ngày 17/12/2018
* KT Vật lý 11 học kỳ I năm học 2018-2019
Ngày 17/12/2018
* Đề và đáp án chi tiết chuyên Lam Sơn Lần 1
Ngày 17/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016 - LỚP 12CB
Ngày 24/12/2016
* Đáp án Đề thi thử đại học lần 2 trường thpt NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Ngày 22/12/2014
* Đề thi thử đại học số 03 năm 2015 Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 19/12/2014
* Đề KT Lý 12 - HKI - NH 2015-2016 - Bình Thuận
Ngày 21/12/2015
* Bản Demo phương pháp Chuẩn Hóa Số Liệu
Ngày 24/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (188)