Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH

FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH

* ĐOÀN VĂN DOANH - 819 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 27/10/2018
Tags: THI THỬ THPT QG LẦN 1, THPT NAM TRỰC
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,026.35 Kb
Kiểu file: docx

5 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (08-11-2018)
    Đáp án đây nhé! http://thuvienvatly.com/download/49152
  • ĐOÀN VĂN DOANH (04-11-2018)
    Các trường khác trên cả nước đều đã thi giữa HKI rồi phải không? sao các Thầy, cô không thấy chia sẻ đề lên để mọi người cùng tham khảo nhỉ, Hay là bây giờ mọi thứ đều phải mua bán, trao đổi vậy!
  • ĐOÀN VĂN DOANH (01-11-2018)
    Thi thử lần 1: kiến thức 8 tuần k12 và HKI khối 10.
  • ĐOÀN VĂN DOANH (28-10-2018)
    {Comment đã được xóa bởi chủ file}
  • ĐOÀN VĂN DOANH (26-10-2018)
    Mời Thầy, cô tham khảo và cho ý kiến đánh giá!
  • Tài liệu FILE WORD ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019 - THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

( TTCM: Đoàn văn Doanh) BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 001

Câu 1. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. .C. . D. .

Câu 2. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. chúi người về phía trước. B. nghiêng sang trái.

C. nghiêng sang phải.D. ngả người về phía sau.

Câu 3. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

Câu 4. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. .B. . C. D. .

Câu 5. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 7. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn vận tốc là .B. nhanh pha hơn li độ là .

C. nhanh pha hơn lực kéo về là .D. cùng pha với li độ.

Câu 8. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. vận tốc cực đại của vật giảm.B. động năng của vật giảm.

C. gia tốc của vật giảm.D. thế năng của vật giảm

Câu 9. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Cái tivi.B. Điện thoại di động.C. Chiếc nhẫn đeo tay.D. Quyển sách.

Câu 10. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. B. .C. .D.

Câu 11. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

B. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

C. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

D. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

Câu 13. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 14. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của mỗi lực.B. độ dài mỗi vec tơ lực.

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

Câu 15. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chân không.B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

C. chỉ truyền được trong chất rắn.D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài dây khối lượng con lắc, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 4 cm.B. cm.C. 2 cm.D. cm.

Câu 18. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 2 cm.B. 1 cm.C. 4 cm.D. 0.

Câu 19. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớn

A. tăng 2 lần.B. không thay đổi.C. giảm 4 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 20. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 8 cm.B. 2,5 cm.C. 4 cm.D. 3,2 cm.

Câu 21. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 2,5 cm.C. 5 cm.D. cm.

Câu 22. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 4 cm.B. 5 cm. C. 7 cm.D. 1 cm.

Câu 23. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm.B. 81,5 cm.C. 62,5 cm.D. 50 cm.

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B. 0,5 J.C. 0,36 J.D. 0,32 J.

Câu 25. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 382 N.B. 100 N.C. 400 N.D. 500 N.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 27. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,0 cm/s.B. 26,7 cm/s.C. 21,0 cm/s.D. 27,3 cm/s.

Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 20 cm/s.B. 30 cm/s.C. cm/s.D. 40 cm/s.

Câu 29. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 0,5 m/s2.B. 1,0 m/s2.C. 1,5 m/s2.D. 2,0 m/s2.

Câu 30. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 25m.B. 50m.C. 500m.D. 100m.

Câu 31. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 21,3 cm/s.B. 20,0 cm/s.C. 10,1 cm/s.D. 50,0 cm/s.

Câu 32. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm. D. cm.

Câu 33. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 23,3 cm.B. 17,8 cm.C. 20,2 cm.D. 22,4 cm.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B.cm/s.C. cm/s.D.m/s.

449008510731500Câu 35. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C.D.

Câu 36. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 3 điểm.C. 6 điểm.D. 8 điểm.

Câu 37. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

38804856985000A. (u: mm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s).

Câu 38. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.

391858515240000 C. cm/s.D. cm/s.

Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 0,08 N.

C. 4,00 N.D. 8,00 N.

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng

của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2,5 cm. B. . C. 5,0 cm.D..

===========Hết========== SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 003

Câu 1. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

B. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

Câu 3. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của ngẫu lực.B. cánh tay đòn của mỗi lực

C. độ dài mỗi vec tơ lực.D. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

Câu 4. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. chúi người về phía trước.B. ngả người về phía sau.

C. nghiêng sang phải.D. nghiêng sang trái.

Câu 5. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. cùng pha với li độ.B. nhanh pha hơn lực kéo về là .

C. nhanh pha hơn li độ là .D. nhanh pha hơn vận tốc là .

Câu 6. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B.

C. . D. .

Câu 7. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.D. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 9. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B. .C. .D..

Câu 10. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. . C. .D. .

Câu 11. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. B. .C. .D.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

Câu 13. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 14. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chân không.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 15. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. thế năng của vật giảmB. gia tốc của vật giảm.

C. vận tốc cực đại của vật giảm.D. động năng của vật giảm.

Câu 16. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Quyển sách.B. Điện thoại di động.C. Cái tivi.D. Chiếc nhẫn đeo tay.

Câu 17. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,32 J.B. 0,5 J.C. 0,36 J.D. 0,72 J.

Câu 18. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 0.D. 1 cm.

Câu 19. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 2,5 cm.B. 8 cm.C. 3,2 cm.D. 4 cm.

Câu 20. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 62,5 cm.B. 125 cm.C. 50 cm.D. 81,5 cm.

Câu 21. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 5 cm.B. 2,5 cm.C. cm.D. cm.

Câu 22. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. tăng 2 lần.B. tăng 4 lần.C. giảm 4 lần.D. không thay đổi.

Câu 23. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 7 cm.D. 5 cm.

Câu 24. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. 4 cm.C. 2 cm.D. cm.

Câu 25. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 26,7 cm/s.B. 27,0 cm/s.C. 27,3 cm/s.D. 21,0 cm/s.

Câu 26. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 50m.B. 100m.C. 25m.D. 500m.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. cm/s.C. 20 cm/s.D. 30 cm/s.

Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 29. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,0 m/s2.B. 2,0 m/s2.C. 0,5 m/s2.D. 1,5 m/s2.

Câu 30. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 100 N.B. 400 N.C. 500 N.D. 382 N.

Câu 31. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 3 điểm.B. 6 điểm.C. 8 điểm.D. 4 điểm.

Câu 32. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 50,0 cm/s.B. 20,0 cm/s.C. 10,1 cm/s.D. 21,3 cm/s.

463550012319000Câu 33. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B. C.D.

Câu 34. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 20,2 cm.B. 17,8 cm.C. 23,3 cm.D. 22,4 cm.

Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A.m/s.B. m/s.C.cm/s.D. cm/s.

Câu 36. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm D. cm.

Câu 37. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

456628517907000A. . B. 5,0 cm.C. 2,5 cm. D. .

Câu 38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 4,00 N.B. 8,00 N.

C. 0,08 N.D. 12,00 N.

Câu 39. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 40. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

38842955270500A. (u: mm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s). SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 005

Câu 1. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. chỉ truyền được trong chất rắn.

D. truyền được trong chân không.

Câu 2. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 3. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B.

C. D. .

Câu 4. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn lực kéo về là .B. cùng pha với li độ.

C. nhanh pha hơn vận tốc là .D. nhanh pha hơn li độ là .

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

B. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

C. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

D. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

Câu 6. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. động năng của vật giảm.B. thế năng của vật giảm

C. vận tốc cực đại của vật giảm.D. gia tốc của vật giảm.

Câu 7. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. .B. .C. . D. .

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 9. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Chiếc nhẫn đeo tay.B. Điện thoại di động.C. Cái tivi.D. Quyển sách.

Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 11. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang phải. B. ngả người về phía sau.

C. chúi người về phía trước.D. nghiêng sang trái.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

C. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

Câu 13. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. tổng độ dài của hai vec tơ lực.B. cánh tay đòn của mỗi lực

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. độ dài mỗi vec tơ lực.

Câu 14. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 15. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. B. .C. D. .

Câu 16. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.D. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.

Câu 17. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 0.

Câu 18. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. tăng 4 lần.B. giảm 4 lần.C. không thay đổi.D. tăng 2 lần.

Câu 19. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 5 cm.C. 2,5 cm.D. cm.

Câu 20. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,5 J.C. 0,72 J.D. 0,32 J.

Câu 21. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 2 cm.B. cm.C. 4 cm.D. cm.

Câu 22. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 7 cm.B. 5 cm. C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 23. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 2,5 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 3,2 cm.

Câu 24. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 62,5 cm.B. 81,5 cm.C. 50 cm.D. 125 cm.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. 20 cm/s.C. cm/s.D. 30 cm/s.

Câu 26. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,0 m/s2.B. 1,5 m/s2.C. 0,5 m/s2.D. 2,0 m/s2.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad. D. rad.

Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,0 cm/s.B. 21,0 cm/s.C. 27,3 cm/s.D. 26,7 cm/s.

Câu 29. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 400 N.B. 382 N.C. 500 N.D. 100 N.

Câu 30. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 500m.B. 25m.C. 50m.D. 100m.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm. D. cm.

Câu 32. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 10,1 cm/s.B. 21,3 cm/s.C. 50,0 cm/s.D. 20,0 cm/s.

47478951460500Câu 33. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C. D.

Câu 34. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 20,2 cm.B. 17,8 cm.C. 22,4 cm.D. 23,3 cm.

Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 3 điểm.B. 6 điểm.C. 4 điểm.D. 8 điểm.

Câu 36. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B. cm/s.C.cm/s.D.m/s.

41522651651000Câu 37. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s).

Câu 38. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

40487603810000Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 0,08 N.B. 4,00 N.

C. 12,00 N.D. 8,00 N.

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 2,5 cm. C. 5,0 cm.D.. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 007

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

B. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

C. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

D. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

Câu 2. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. .B. .C. . D. .

Câu 3. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang trái.B. nghiêng sang phải.

C. ngả người về phía sau. D. chúi người về phía trước.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

D. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

Câu 5. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. . D.

Câu 6. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 7. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của mỗi lựcB. độ dài mỗi vec tơ lực.

C. tổng độ dài của hai vec tơ lực.D. cánh tay đòn của ngẫu lực.

Câu 8. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B. .C. .D..

Câu 9. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. vận tốc cực đại của vật giảm.B. gia tốc của vật giảm.

C. động năng của vật giảm.D. thế năng của vật giảm

Câu 10. Sóng cơ học ngang

A. chỉ truyền được trong chất rắn.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

D. truyền được trong chân không.

Câu 11. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn vận tốc là .B. nhanh pha hơn lực kéo về là .

C. nhanh pha hơn li độ là .D. cùng pha với li độ.

Câu 12. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 13. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Điện thoại di động.B. Chiếc nhẫn đeo tay.C. Quyển sách.D. Cái tivi.

Câu 14. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

C. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 15. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 16. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. C. D. .

Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 2 cm.B. cm.C. cm.D. 4 cm.

Câu 18. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 0.B. 1 cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 19. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 2,5 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 3,2 cm.

Câu 20. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. không thay đổi.B. giảm 4 lần.C. tăng 4 lần.D. tăng 2 lần.

Câu 21. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 4 cm.B. 1 cm.C. 7 cm.D. 5 cm.

Câu 22. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 5 cm.C. cm.D. 2,5 cm.

Câu 23. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm.B. 62,5 cm.C. 81,5 cm.D. 50 cm.

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B. 0,36 J.C. 0,32 J.D. 0,5 J.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 26. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,5 m/s2.B. 1,0 m/s2.C. 2,0 m/s2.D. 0,5 m/s2.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. 20 cm/s.C. 30 cm/s.D. cm/s.

Câu 28. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 382 N.B. 400 N.C. 100 N.D. 500 N.

Câu 29. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 21,0 cm/s.B. 27,3 cm/s.C. 26,7 cm/s.D. 27,0 cm/s.

Câu 30. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 25m.B. 100m.C. 500m.D. 50m.

48260007683500Câu 31. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C. D.

Câu 32. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 20,2 cm.B. 22,4 cm.C. 23,3 cm.D. 17,8 cm.

Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B. cm/s.C.cm/s.D.m/s.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm. D. cm.

Câu 35. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 21,3 cm/s.B. 10,1 cm/s.C. 20,0 cm/s.D. 50,0 cm/s.

Câu 36. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 8 điểm.B. 4 điểm.C. 3 điểm.D. 6 điểm.

Câu 37. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 38. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 5,0 cm.C. . D. 2,5 cm.

40570155334000Câu 39. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, t:s).

444500060388500Câu 40. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 8,00 N.B. 4,00 N.

C. 0,08 N.D. 12,00 N. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 009

Câu 1. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. D. .

Câu 2. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. .C. D.

Câu 3. Sóng cơ học ngang

A. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

C. truyền được trong chân không.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

B. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

C. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

D. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

Câu 5. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của mỗi lựcB. độ dài mỗi vec tơ lực.

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

Câu 6. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 7. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Điện thoại di động.B. Cái tivi.C. Quyển sách.D. Chiếc nhẫn đeo tay.

Câu 8. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. vận tốc cực đại của vật giảm.B. gia tốc của vật giảm.

C. động năng của vật giảm.D. thế năng của vật giảm

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

D. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

Câu 10. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn li độ là .B. nhanh pha hơn lực kéo về là .

C. cùng pha với li độ.D. nhanh pha hơn vận tốc là .

Câu 11. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 12. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 13. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. .B. . C. . D. .

Câu 14. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 15. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 16. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. chúi người về phía trước.B. nghiêng sang trái.

C. nghiêng sang phải. D. ngả người về phía sau.

Câu 17. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 2,5 cm.B. cm.C. 5 cm.D. cm.

Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 4 cm.B. 8 cm.C. 2,5 cm.D. 3,2 cm.

Câu 19. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. tăng 4 lần.B. tăng 2 lần.C. giảm 4 lần.D. không thay đổi.

Câu 20. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 5 cm. D. 7 cm.

Câu 21. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 0.D. 1 cm.

Câu 22. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm.B. 50 cm.C. 81,5 cm.D. 62,5 cm.

Câu 23. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 4 cm.B. 2 cm.C. cm.D. cm.

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,5 J.B. 0,72 J.C. 0,32 J.D. 0,36 J.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. cm/s.C. 30 cm/s.D. 20 cm/s.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad. D. rad.

Câu 27. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,3 cm/s.B. 21,0 cm/s.C. 26,7 cm/s.D. 27,0 cm/s.

Câu 28. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 500 N.B. 382 N.C. 100 N.D. 400 N.

Câu 29. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 50m.B. 100m.C. 25m.D. 500m.

Câu 30. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 0,5 m/s2.B. 2,0 m/s2.C. 1,5 m/s2.D. 1,0 m/s2.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm. D. cm.

Câu 32. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 8 điểm.B. 3 điểm.C. 4 điểm.D. 6 điểm.

Câu 33. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 21,3 cm/s.B. 50,0 cm/s.C. 20,0 cm/s.D. 10,1 cm/s.

Câu 34. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

4551680-444500cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A.B.

C.D.

Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A.m/s.B. cm/s.C.cm/s.D. m/s.

Câu 36. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

429006016446500A. 17,8 cm.B. 23,3 cm.C. 22,4 cm.D. 20,2 cm.

Câu 37. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 8,00 N.B. 0,08 N.

C. 4,00 N.D. 12,00 N.

416052012573000

Câu 38. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.

C. cm/s.D. cm/s.

Câu 39. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).B. (u: mm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).D. (u: mm, x: cm, t:s).

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2,5 cm. B. . C. . D. 5,0 cm. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

5153420118865

Mã đề 011

Mã đề 011

Số báo danh:...............................................................................

Câu 1. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn lực kéo về là .B. nhanh pha hơn vận tốc là .

C. cùng pha với li độ.D. nhanh pha hơn li độ là .

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

B. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

Câu 3. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. ngả người về phía sau.B. nghiêng sang trái.

C. nghiêng sang phải. D. chúi người về phía trước.

Câu 4. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chân không.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 5. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

C. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 6. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A..B. .C. .D. .

Câu 7. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. vận tốc cực đại của vật giảm.B. gia tốc của vật giảm.

C. thế năng của vật giảmD. động năng của vật giảm.

Câu 8. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. .C. .D. .

Câu 9. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 10. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. .C. D.

Câu 11. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Quyển sách.B. Cái tivi.C. Điện thoại di động.D. Chiếc nhẫn đeo tay.

Câu 12. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của ngẫu lực.B. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

C. độ dài mỗi vec tơ lực.D. cánh tay đòn của mỗi lực

Câu 13. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 14. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B.

C. . D. .

Câu 15. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 16. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

C. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

D. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

Câu 17. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,5 J.C. 0,32 J.D. 0,72 J.

Câu 18. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. 4 cm.C. cm.D. 2 cm.

Câu 19. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 62,5 cm.B. 50 cm.C. 81,5 cm.D. 125 cm.

Câu 20. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. không thay đổi.B. tăng 2 lần.C. tăng 4 lần.D. giảm 4 lần.

Câu 21. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 2,5 cm.C. 5 cm.D. cm.

Câu 22. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 2,5 cm.B. 4 cm.C. 3,2 cm.D. 8 cm.

Câu 23. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 1 cm.B. 0.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 24. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 7 cm.B. 5 cm. C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 25. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 100m.B. 50m.C. 500m.D. 25m.

Câu 26. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,3 cm/s.B. 27,0 cm/s.C. 21,0 cm/s.D. 26,7 cm/s.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad. D. rad.

Câu 28. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 500 N.B. 400 N.C. 382 N.D. 100 N.

Câu 29. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 20 cm/s.B. 30 cm/s.C. cm/s.D. 40 cm/s.

Câu 30. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,5 m/s2.B. 2,0 m/s2.C. 1,0 m/s2.D. 0,5 m/s2.

4462780635000Câu 31. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C.D.

Câu 32. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 20,2 cm.B. 22,4 cm.C. 23,3 cm.D. 17,8 cm.

Câu 33. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 20,0 cm/s.B. 10,1 cm/s.C. 21,3 cm/s.D. 50,0 cm/s.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm. D. cm.

Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B. cm/s.C.cm/s.D.m/s.

Câu 36. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 6 điểm.B. 8 điểm.C. 4 điểm.D. 3 điểm.

38760405207000Câu 37. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, t:s).

Câu 38. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 5,0 cm.C. . D. 2,5 cm.

39795453492500Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 4,00 N.

C. 8,00 N.D. 0,08 N.

Câu 40. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 013

Câu 1. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.D. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 2. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. .B. .C. . D. .

Câu 3. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. gia tốc của vật giảm.B. thế năng của vật giảm

C. vận tốc cực đại của vật giảm.D. động năng của vật giảm.

Câu 4. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. C. .D.

Câu 5. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. chúi người về phía trước.B. nghiêng sang trái.

C. ngả người về phía sau.D. nghiêng sang phải.

Câu 6. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Cái tivi.B. Điện thoại di động.C. Quyển sách.D. Chiếc nhẫn đeo tay.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

B. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 8. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 9. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B.

C. . D. .

Câu 10. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 11. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. truyền được trong chân không.

C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 12. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 13. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. độ dài mỗi vec tơ lực.B. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. cánh tay đòn của mỗi lực

Câu 14. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A..B. .C. .D. .

Câu 15. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 16. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn li độ là .B. cùng pha với li độ.

C. nhanh pha hơn vận tốc là .D. nhanh pha hơn lực kéo về là .

Câu 17. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. giảm 4 lần.B. không thay đổi.C. tăng 4 lần.D. tăng 2 lần.

Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 3,2 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 2,5 cm.

Câu 19. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 0.B. 2 cm.C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 20. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. cm.C. 4 cm.D. 2 cm.

Câu 21. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 7 cm.B. 4 cm.C. 5 cm. D. 1 cm.

Câu 22. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm.B. 81,5 cm.C. 62,5 cm.D. 50 cm.

Câu 23. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 2,5 cm.C. cm.D. 5 cm.

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,5 J.B. 0,32 J.C. 0,36 J.D. 0,72 J.

Câu 25. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 2,0 m/s2.B. 0,5 m/s2.C. 1,0 m/s2.D. 1,5 m/s2.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad. D. rad.

Câu 27. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 25m.B. 100m.C. 50m.D. 500m.

Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 26,7 cm/s.B. 27,3 cm/s.C. 21,0 cm/s.D. 27,0 cm/s.

Câu 29. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 30 cm/s.B. 40 cm/s.C. cm/s.D. 20 cm/s.

Câu 30. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 500 N.B. 382 N.C. 400 N.D. 100 N.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

45434256667500Câu 32. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C.D.

Câu 33. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 10,1 cm/s.B. 21,3 cm/s.C. 20,0 cm/s.D. 50,0 cm/s.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B.m/s.C. cm/s.D.cm/s.

Câu 35. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22,4 cm.B. 17,8 cm.C. 23,3 cm.D. 20,2 cm.

Câu 36. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 6 điểm.C. 8 điểm.D. 3 điểm.

40055801206500Câu 37. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

441071020129500 C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, t:s).

Câu 38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 4,00 N.

C. 0,08 N.D. 8,00 N.

Câu 39. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 5,0 cm.C. . D. 2,5 cm.

Câu 40. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 015

Câu 1. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

B. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

Câu 3. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. thế năng của vật giảmB. gia tốc của vật giảm.

C. động năng của vật giảm.D. vận tốc cực đại của vật giảm.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 5. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. C. D. .

Câu 6. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. D. .

Câu 7. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chân không.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 8. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn li độ là .B. cùng pha với li độ.

C. nhanh pha hơn lực kéo về là .D. nhanh pha hơn vận tốc là .

Câu 9. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

C. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 10. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Cái tivi.B. Chiếc nhẫn đeo tay.C. Quyển sách.D. Điện thoại di động.

Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 12. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

Câu 13. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. . C. .D. .

Câu 14. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của mỗi lựcB. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. độ dài mỗi vec tơ lực.

Câu 15. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang trái.B. chúi người về phía trước.

C. nghiêng sang phải. D. ngả người về phía sau.

Câu 16. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 17. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 4 cm.B. 8 cm.C. 3,2 cm.D. 2,5 cm.

Câu 18. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 4 cm.B. 2 cm.C. cm.D. cm.

Câu 19. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 1 cm.D. 0.

Câu 20. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. tăng 2 lần.B. giảm 4 lần.C. không thay đổi.D. tăng 4 lần.

Câu 21. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 81,5 cm.B. 62,5 cm.C. 125 cm.D. 50 cm.

Câu 22. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 7 cm.B. 5 cm. C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 23. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,32 J.B. 0,72 J.C. 0,5 J.D. 0,36 J.

Câu 24. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 5 cm.B. cm.C. 2,5 cm.D. cm.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. 30 cm/s.C. cm/s.D. 20 cm/s.

Câu 27. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 500m.B. 50m.C. 100m.D. 25m.

Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,0 cm/s.B. 26,7 cm/s.C. 27,3 cm/s.D. 21,0 cm/s.

Câu 29. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,5 m/s2.B. 2,0 m/s2.C. 1,0 m/s2.D. 0,5 m/s2.

Câu 30. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 100 N.B. 382 N.C. 400 N.D. 500 N.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

Câu 32. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 6 điểm.C. 3 điểm.D. 8 điểm.

Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A.m/s.B.cm/s.C. cm/s.D. m/s.

43764201841500Câu 34. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B. C.D.

Câu 35. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 50,0 cm/s.B. 21,3 cm/s.C. 10,1 cm/s.D. 20,0 cm/s.

Câu 36. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 17,8 cm.B. 23,3 cm.C. 20,2 cm.D. 22,4 cm.

427291513589000

Câu 37. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 8,00 N.

C. 4,00 N.D. 0,08 N.

Câu 38. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

401955020256500A. (u: mm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s).

Câu 39. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 5,0 cm.C. 2,5 cm. D. . SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 017

Câu 1. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 2. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chân không.

B. chỉ truyền được trong chất rắn.

C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

B. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 4. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang trái.B. chúi người về phía trước.

C. ngả người về phía sau.D. nghiêng sang phải.

Câu 5. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. gia tốc của vật giảm.B. động năng của vật giảm.

C. thế năng của vật giảmD. vận tốc cực đại của vật giảm.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 7. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Cái tivi.B. Điện thoại di động.C. Quyển sách.D. Chiếc nhẫn đeo tay.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 9. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. độ dài mỗi vec tơ lực.B. cánh tay đòn của mỗi lực

C. cánh tay đòn của ngẫu lực.D. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 11. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 12. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. B. .C. D. .

Câu 13. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 14. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. D. .

Câu 15. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. .C. .D. .

Câu 16. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn vận tốc là .B. cùng pha với li độ.

C. nhanh pha hơn li độ là .D. nhanh pha hơn lực kéo về là .

Câu 17. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B. 0,36 J.C. 0,32 J.D. 0,5 J.

Câu 18. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. 2 cm.C. cm.D. 4 cm.

Câu 19. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 1 cm.B. 5 cm. C. 7 cm.D. 4 cm.

Câu 20. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.C. không thay đổi.D. tăng 2 lần.

Câu 21. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 2,5 cm.B. cm.C. 5 cm.D. cm.

Câu 22. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 81,5 cm.B. 125 cm.C. 50 cm.D. 62,5 cm.

Câu 23. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 4 cm.B. 0.C. 2 cm.D. 1 cm.

Câu 24. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 3,2 cm.B. 4 cm.C. 8 cm.D. 2,5 cm.

Câu 25. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 2,0 m/s2.B. 1,0 m/s2.C. 1,5 m/s2.D. 0,5 m/s2.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 20 cm/s.B. 40 cm/s.C. cm/s.D. 30 cm/s.

Câu 27. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 100m.B. 25m.C. 500m.D. 50m.

Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 26,7 cm/s.B. 21,0 cm/s.C. 27,0 cm/s.D. 27,3 cm/s.

Câu 29. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 382 N.B. 400 N.C. 100 N.D. 500 N.

Câu 30. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad. D. rad.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. m/s.B.cm/s.C.m/s.D. cm/s.

45186604699000Câu 32. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 3 điểm.C. 6 điểm.D. 8 điểm.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

Câu 35. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 50,0 cm/s.B. 10,1 cm/s.C. 20,0 cm/s.D. 21,3 cm/s.

Câu 36. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22,4 cm.B. 23,3 cm.C. 20,2 cm.D. 17,8 cm.

447992512319000

Câu 37. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 0,08 N.B. 8,00 N.

C. 4,00 N.D. 12,00 N.

40227259207500Câu 38. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, t:s).

Câu 39. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. . C. 5,0 cm.D. 2,5 cm. SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 019

Câu 1. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 2. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 3. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

Câu 4. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B..C. .D. .

Câu 5. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn lực kéo về là .B. nhanh pha hơn vận tốc là .

C. nhanh pha hơn li độ là .D. cùng pha với li độ.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

B. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

C. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

D. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

Câu 8. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. động năng của vật giảm.B. thế năng của vật giảm

C. vận tốc cực đại của vật giảm.D. gia tốc của vật giảm.

Câu 9. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Điện thoại di động.B. Chiếc nhẫn đeo tay.C. Cái tivi.D. Quyển sách.

Câu 10. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. B. .C. D. .

Câu 11. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. .B. . C. .D. .

Câu 12. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chân không.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 13. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. tổng độ dài của hai vec tơ lực.B. cánh tay đòn của mỗi lực

C. độ dài mỗi vec tơ lực.D. cánh tay đòn của ngẫu lực.

Câu 14. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 15. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang trái.B. ngả người về phía sau.

C. chúi người về phía trước.D. nghiêng sang phải.

Câu 16. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. . D.

Câu 17. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 3,2 cm.B. 2,5 cm.C. 4 cm.D. 8 cm.

Câu 18. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,32 J.D. 0,5 J.

Câu 19. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. không thay đổi.B. tăng 4 lần.C. tăng 2 lần.D. giảm 4 lần.

Câu 20. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 125 cm.B. 62,5 cm.C. 50 cm.D. 81,5 cm.

Câu 21. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 22. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 1 cm.B. 2 cm.C. 0.D. 4 cm.

Câu 23. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. cm.B. 2,5 cm.C. cm.D. 5 cm.

Câu 24. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 5 cm. B. 7 cm.C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 30 cm/s.B. cm/s.C. 20 cm/s.D. 40 cm/s.

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 27. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,0 m/s2.B. 2,0 m/s2.C. 1,5 m/s2.D. 0,5 m/s2.

Câu 28. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 100m.B. 50m.C. 25m.D. 500m.

Câu 29. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 21,0 cm/s.B. 26,7 cm/s.C. 27,3 cm/s.D. 27,0 cm/s.

Câu 30. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 500 N.B. 382 N.C. 400 N.D. 100 N.

44284903238500Câu 31. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A.B.

C. D.

Câu 32. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 23,3 cm.B. 22,4 cm.C. 17,8 cm.D. 20,2 cm.

Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

Câu 34. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 10,1 cm/s.B. 21,3 cm/s.C. 20,0 cm/s.D. 50,0 cm/s.

Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A. cm/s.B.cm/s.C.m/s.D. m/s.

Câu 36. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 3 điểm.B. 8 điểm.C. 4 điểm.D. 6 điểm.

Câu 37. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. 5,0 cm.B. 2,5 cm. C. . D. .

412623019113500Câu 38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 8,00 N.

C. 4,00 N.D. 0,08 N.

Câu 39. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

39585903873500Câu 40. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s). SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 021

Câu 1. Trong chuyển động thẳng đều

A. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 2. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.B. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A. .B. .C..D. .

Câu 4. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. động năng của vật giảm.B. vận tốc cực đại của vật giảm.

C. gia tốc của vật giảm.D. thế năng của vật giảm

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

B. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

C. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

D. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 6. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Chiếc nhẫn đeo tay.B. Quyển sách.C. Điện thoại di động.D. Cái tivi.

Câu 7. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. .D.

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 9. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. cánh tay đòn của ngẫu lực.B. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

C. cánh tay đòn của mỗi lựcD. độ dài mỗi vec tơ lực.

Câu 10. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. nghiêng sang phải.B. ngả người về phía sau.

C. chúi người về phía trước.D. nghiêng sang trái.

Câu 11. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. .C. .D. .

Câu 12. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn li độ là .B. cùng pha với li độ.

C. nhanh pha hơn vận tốc là .D. nhanh pha hơn lực kéo về là .

Câu 13. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. truyền được trong chân không.

D. chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 14. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 15. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

Câu 16. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. C. D. .

Câu 17. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 7 cm.B. 1 cm.C. 5 cm. D. 4 cm.

Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 4 cm.B. 2,5 cm.C. 3,2 cm.D. 8 cm.

Câu 19. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,5 J.C. 0,32 J.D. 0,72 J.

Câu 20. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 81,5 cm.B. 50 cm.C. 125 cm.D. 62,5 cm.

Câu 21. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 0.B. 2 cm.C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 22. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. cm.B. 2 cm.C. 4 cm.D. cm.

Câu 23. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 2,5 cm.B. cm.C. cm.D. 5 cm.

Câu 24. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. tăng 2 lần.B. không thay đổi.C. tăng 4 lần.D. giảm 4 lần.

Câu 25. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 500 N.B. 100 N.C. 400 N.D. 382 N.

Câu 26. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 1,5 m/s2.B. 1,0 m/s2.C. 2,0 m/s2.D. 0,5 m/s2.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad. B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 40 cm/s.B. cm/s.C. 20 cm/s.D. 30 cm/s.

Câu 29. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 21,0 cm/s.B. 26,7 cm/s.C. 27,3 cm/s.D. 27,0 cm/s.

Câu 30. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 500m.B. 100m.C. 25m.D. 50m.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

Câu 32. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 3 điểm.C. 6 điểm.D. 8 điểm.

45104057175500Câu 33. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A.B.

C.D.

Câu 34. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A.cm/s.B. cm/s.C.m/s.D. m/s.

Câu 35. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 20,0 cm/s.B. 50,0 cm/s.C. 10,1 cm/s.D. 21,3 cm/s.

Câu 36. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22,4 cm.B. 20,2 cm.C. 23,3 cm.D. 17,8 cm.

Câu 37. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 38. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. . B. 2,5 cm. C. 5,0 cm.D. .

41783007175500Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 0,08 N.B. 4,00 N.

C. 8,00 N.D. 12,00 N.

Câu 40. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

379476023368000A. (u: mm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

D. (u: mm, x: cm, t:s). SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 023

Câu 1. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là

A. độ dài mỗi vec tơ lực.B. cánh tay đòn của ngẫu lực.

C. cánh tay đòn của mỗi lựcD. tổng độ dài của hai vec tơ lực.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 3. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ

A. chúi người về phía trước.B. ngả người về phía sau.

C. nghiêng sang phải.D. nghiêng sang trái.

Câu 4. Sóng cơ học ngang

A. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. chỉ truyền được trong chất rắn.

C. truyền được trong chân không.

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 5. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

A. Chiếc nhẫn đeo tay.B. Cái tivi.C. Điện thoại di động.D. Quyển sách.

Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. .B. .C. .D. .

Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa. Tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là

A..B. .C. .D. .

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức

A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

B. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.

C. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ.

D. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 9. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là , G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là

A. . B. .

C. .D.

Câu 10. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn

A. nhanh pha hơn lực kéo về là .B. nhanh pha hơn li độ là .

C. cùng pha với li độ.D. nhanh pha hơn vận tốc là .

Câu 11. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là

A. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế.B. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế.

C. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế.D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.

Câu 12. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì

A. gia tốc của vật giảm.B. động năng của vật giảm.

C. thế năng của vật giảmD. vận tốc cực đại của vật giảm.

Câu 13. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là

A. .B. .C. .D. .

Câu 14. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là

A. .B. C. D. .

Câu 15. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

Câu 16. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình:, . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi

A. . B. .C. .D. .

Câu 17. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động theo phương trình cm, bước sóng là 24 cm. Điểm M cách A một khoảng 20 cm, cách B một khoảng 12 cm sẽ dao động với biên độ là

A. 2 cm.B. 0.C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 18. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A. 62,5 cm.B. 50 cm.C. 125 cm.D. 81,5 cm.

Câu 19. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/mkhối lượng con lắc m, dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Khi vật qua vị trí có li độ 6 cm thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B. 0,5 J.C. 0,36 J.D. 0,32 J.

Câu 20. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao động bằng rad thì chất điểm có li độ

A. 4 cm.B. 2 cm.C. cm.D. cm.

Câu 21. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương, theo các phương trình lần lượt là

và . Biên độ của dao động tổng hợp là

A. 4 cm.B. 5 cm. C. 1 cm.D. 7 cm.

Câu 22. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần, đồng thời bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì lực hướng tâm có độ lớncó độ lớn

A. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.C. tăng 2 lần.D. không thay đổi.

Câu 23. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình ; trong đó x có đơn vị là cm. Bước sóng là

A. 2,5 cm.B. cm.C. cm.D. 5 cm.

Câu 24. Trong hiện tượng giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha. Một điểm trên mặt nước có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng 8 cm thuộc cực tiểu với k = 2. Sóng truyền đi có bước sóng là

A. 2,5 cm.B. 8 cm.C. 3,2 cm.D. 4 cm.

Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây 61,25 cm, treo tại nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một đoạn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với sợi dây để nó dao động điều hòa. Tốc độ cực đại con lắc đạt được là

A. 20 cm/s.B. 30 cm/s.C. 40 cm/s.D. cm/s.

Câu 26. Một vật m = 1,5 kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là = 0,15. Tại O vật bắt đầu được kéo đi bằng lực có phương nằm ngang có độ lớn F = 3 N. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc chuyển động của vật bằng

A. 2,0 m/s2.B. 1,5 m/s2.C. 0,5 m/s2.D. 1,0 m/s2.

Câu 27. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên bằng

A. 500m.B. 50m.C. 100m.D. 25m.

Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ nhất là

A. 27,0 cm/s.B. 21,0 cm/s.C. 26,7 cm/s.D. 27,3 cm/s.

Câu 29. Một thanh gỗ AB dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu A 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu A 1,5 m. Lực tác dụng vào đầu B để thanh ấy nằm ngang là

A. 382 N.B. 500 N.C. 100 N.D. 400 N.

Câu 30. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ cong theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. rad.B. rad.

C. rad.D. rad.

Câu 31. Phương trình dao động tại M nằm trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng d = 8 cm có dạng làcm. Biết rằng lúc t = 0 phần tử vật chất ở nguồn O đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tốc độ truyền sóng là

A. 50,0 cm/s.B. 20,0 cm/s.C. 10,1 cm/s.D. 21,3 cm/s.

Câu 32. Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m treo một vật khối lượng m = 500 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 13,5 cm. Khi m xuống vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng M = 300 g bay theo phương thẳng đứng với tốc độ không đổi là 8 m/s tới va chạm với m. Sau va chạm hai vật dính chặt với nhau và chuyển động cùng vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động sau va chạm của hệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 17,8 cm.B. 23,3 cm.C. 22,4 cm.D. 20,2 cm.

Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 400 g, độ cứng của lò xo k = 100 N/m dao động theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2, . Kéo vật để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s, hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, trục Ox nằm ngang, chiều dương ngược chiều với vận tốc ban đầu truyền cho vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. cm. B. cm.

C. cm.D. cm.

46628055143500Câu 34. Một vật tham gia đồng thời vào dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có đồ thị li độ x1 và x2 phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ.

Thời gian vật chuyển động được quãng đường là là

A. B.

C.D.

Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha, cùng tần số f = 50Hz, cách nhau 12 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,7 m/s. Gọi N là điểm nằm trên đường thẳng Ay vuông góc với AB tại A và cách B một khoảng 13,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên NA là

A. 4 điểm.B. 6 điểm.C. 3 điểm.D. 8 điểm.

Câu 36. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của con lắc sau khi vật đi được quãng đường 14 cm là

A.cm/s.B. cm/s.C. m/s.D.m/s.

39452557366000Câu 37. Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 80 cm/s theo chiều dương của trục Ox, trên một sợi dây dài nằm ngang. Hình dạng của sợi dây tại thời điểm t = 0 được mô tả như hình vẽ. Phương trình sóng truyền trên sợi dây có dạng

A. (u: mm, x: cm, t:s).

B. (u: mm, x: cm, t:s).

C. (u: mm, x: cm, t:s).

441071033655000 D. (u: mm, t:s).

Câu 38. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 12,00 N.B. 0,08 N.

C. 8,00 N.D. 4,00 N.

Câu 39. Hai nguồn S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng, có phương trình là mm, tốc độ truyền sóng là 150 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Hai điểm M, N nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5 cm và 2 cm và ở hai bên so với I. Tại thời điểm t1 li độ của điểm N là 2 cm và đang giảm thì vận tốc dao động của phần tử M tại thời điểm có giá trị là

A. cm/s.B. cm/s.C. cm/s.D. cm/s.

Câu 40. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến thế năng của một vật dao động điều hòa tăng từ đến cực đại rồi giảm đến giá trị . Biết rằng ở thời điểm t1 thế năng bằng động năng của vật. Cho khối lượng của vật là m = 200g. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2,5 cm. B. . C. 5,0 cm.D. .

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 4
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 3
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2
Ngày 13/11/2018
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1
Ngày 13/11/2018
* PHẦN DẠNG CHI TIẾT GIAO THOA SÓNG CƠ (LÝ THUYẾT + BÀI TẬP) CHUẨN 2019
Ngày 13/11/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User Trần Gia Tuệ 12 - 11

FILE WORD. MỜI CẢ NHÀ THAM KHẢO

Phân dạng chi tiết lý thuyết và bài tập
User tranthaonhi 08 - 11

Đáp án đây nhé! http://thuvienvatly.com/download/49152

FILE WORD ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (58)