Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề KSCL lớp 12 chương 1 và 2 năm học 2018-2019 (có đáp án)

Đề KSCL lớp 12 chương 1 và 2 năm học 2018-2019 (có đáp án)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,773 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Đề KSCL lớp 12 chương 1 và 2 năm học 2018-2019 (có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề KSCL lớp 12 chương 1 và 2 năm học 2018-2019 (có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
12 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 12/10/2018
Tags: Đề KSCL lớp 12, chương 1 và 2, năm học 2018-2019
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 331.00 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề KSCL lớp 12 chương 1 và 2 năm học 2018-2019 (có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU BÀI KT ĐỊNH KỲ LÝ 12 – Chương I, II

ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 - 2019

(Đề gồm có 3 trang)

Họ và tên: ……………………………...............… Lớp: .......... Mã đề: KOP02

Dùng bút chì tô kín một ô tròn lựa chọn là đúng nhất.

1

6

11

16

21

26

2

7

12

17

22

27

3

8

13

18

23

28

4

9

14

19

24

29

5

10

15

20

25

30

Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Véc tơ gia tốc của vật

A. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.

C. luôn luôn ngược chiều chuyển động của vật.D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Véc tơ vận tốc

của chất điểm có

A. độ lớn cực tiểu khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, chiều cùng chiều với véc tơ gia tốc của chất điểm.

B. độ lớn cực đại khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, chiều cùng chiều với chiều chuyển động của chất điểm.

C. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn luôn hướng ra biên.

D. độ lớn không đổi, chiều luôn luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

46863001143000Câu 3: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

A. 10 rad/s.B. 10 rad/s.

C. 5 rad/s.D. 5 rad/s.

Câu 4: Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hòa tương ứng là 1,2 m/s và 15,7 m/s2. Chu kì dao động của vật là

A. 0,12 s.B. 0,48 s.C. 0,60 s.D. 3,14 s.

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm. B. 2 cm. C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 6: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Độ lớn lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc tỉ lệ thuận với

A. độ lớn vận tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật.

B. biên độ dao động của con lắc.D. chiều dài lò xo của con lắc.

Câu 7: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nếu giử nguyên độ cứng của lò xo và tăng khối lượng của vật nặng lên 9 lần thì chu kì dao động của con lắc

A. giảm 9 lần.B. giảm 3 lần.C. tăng 9 lần. D. tăng 3 lần.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha cùa dao động là

thì vận tốc của vật là - 20

cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,03 J.D. 0,18 J.

Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với năng lượng dao động W = 2.10-2 J. Trong quá trình dao động, độ lớn lực đàn hồi có giá trị cực đại là 2 N và bằng 1 N khi vật ở vị trí cân bằng. Biên độ dao động bằng

A. 1 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.

Câu 10: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình x = cos10

t (cm). Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là

A. Fmax = 1,5 N; Fmin = 0,5 N.B. Fmax = 1,5 N; Fmin = 0 N.

C. Fmax = 2 N; Fmin = 0,5 N.D. Fmax = 1 N; Fmin = 0 N.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa, trên trục Ox. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của gia tốc a vào li độ x của vật?

64770053455

O

a

x

O

x

a

x

a

x

a

O

O

A.

B.

C.

D.

00

O

a

x

O

x

a

x

a

x

a

O

O

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất có cơ năng bằng nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất gấp 3 chiều dài con lắc thứ hai (l1 = 3l2). Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là

A. 01 = 302. B. 301 = 02. C.

01 = 02. D. 01 =

02

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 50 cm; dao động điều hòa tại một nơi trên Trái Đất với chu kì 1,42 giây. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi con lắc dao động là

A. 9,74 m/s2.B. 9,87 m/s2. C. 9,81 m/s2. D. 9,78 m/s2.

Câu 14: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình:

.Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB?

A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.

Câu 15: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 16 m/s. B. 4 m/s. C. 12 m/s. D. 8 m/s.

Câu 16: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe chuyển động thẳng đều với tốc độ nào dưới đây thì bị xóc ít hơn so với khi xe chuyển động với 3 tốc độ còn lại?

A. 27 km.h-1. B. 10 m.s-1. C. 10 km.h-1. D. 8,5 m.s-1.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Dao động điều hòa có cơ năng không đổi theo thời gian.

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định có tần số bằng tần số dao động riêng.

D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 100 g.B. 1 kg.C. 250 g.D. 0,4 kg.

Câu 19: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho

. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A. 37,6 mm.B. 67,6 mm.C. 64,0 mm. D. 68,5 mm.

Câu 20: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

A. 85 mm.B. 15 mm.C. 10 mm. D. 89 mm.

Câu 21: Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A. A1 + A2.B. |A1 - A2|.C.

.D.

Câu 22: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình: x1 = 4cos(t + 1) (cm) và x2 = 3cos(t + 2) (cm) Biên độ dao động tổng hợp của vật chỉ có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 0,7 cm.B. 4 cm.C. 8 cm.D. 12 cm.

Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. v = 15cm/s.B. v = 22,5cm/s. C. v = 5cm/s. D. v = 20m/s.

Câu 24: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 15 m/sB. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng:

A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.

C. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng

D. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

Câu 26: Sóng ngang truyền được trong các môi trường

A. Rắn và khí.B. Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

C. Rắn và lỏngD. Cả rắn, lỏng và khí.

Câu 27 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

A. 12 m/s.B. 15 m/s. C. 30 m/s. D. 25 m/s.

Câu 28: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 1,6 m/s. Ba điểm thẳng hàng A, B, C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. Biết OA = 9 cm; OB = 24,5 cm; OC = 42,5 cm. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 29. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng dùng để đo

A.chu kì sóng.B. tần số sóng. C. tốc độ truyền sóng.D. bước sóng.

Câu 30: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

PHẦN DÀNH CHO GV QUAN TÂM

VÌ SAO QUÝ THẦY CÔ PHẢI CHỌN TÀI LIỆU CỦA THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU ĐỂ DẠY HỌC

Tài liệu được biên soạn rất mới, các câu hỏi được tác giả sưu tầm từ những trường có uy tín,

Được tác giả Hoàng Sư Điểu phân loại từ dễ đến khó trên cơ sở có thực nghiệm từ việc dạy học

Những phần giảm tải từ công văn của Bộ đã được tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU loại bỏ (giảm áp lực cho học sinh)

Qúy thầy cô có thể xem nhiều file hơn nữa để cảm nhận nhé:

http://thuvienvatly.com/home/component/option,com_general/task,userInfo/id,315963/page,file_upload/

NẾU QUÝ THẦY CÔ ĐÃ SẴN SÀNG THÌ HÃY LÀM CÁC BƯỚC SAU ĐỂ ĐĂNG KÍ 1 LẦN NHẬN NGAY CÁC CHUYÊN ĐỀ 10+11+12+ BỘ ĐỀ 2019 do chính tay tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU biên soạn (rất đầy đủ và rất công phu). ĐĂNG KÍ 1 LẦN DẠY LUÔN MÃI MÃI, THẬT QUÁ TIỆN.

ĐẶC BIỆT: GV ĐĂNG KÍ TRONG TUẦN NÀY SẼ ĐƯỢC KHUYẾN MÃI THÊM BỘ 10+11+12 CỦA ĐỒNG NGHIỆP

LINK TÌM HIỂU VÀ ĐĂNG KÍ CHÍNH THỨC:

https://docs.google.com/forms/d/1xAK71vUsQS8j6mVIHBWPJ2cY0BEuU-EjhD_jIoWMY1Y/edit?usp=drive_web

GV MUỐN ĐẶT MUA 2 CUỐN SÁCH BÊN DƯỚI VUI LÒNG GỌI: (028) 39103821 hoặc qua số 0903906848 gặp nhân viên Cty Khang Việt để đặt mua

Link đọc thử:

Cuốn 1: https://newshop.vn/tuyet-pham-cac-chuyen-de-vat-li-dao-dong-co-tap-2-phan-2.html

Cuốn 2: https://newshop.vn/tuyet-pham-cac-chuyen-de-vat-li-dao-dong-co-tap-2-phan-1.html

CẢM ƠN 134 GV ĐÃ ĐỒNG HÀNH CÙNG TÔI

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Ngày 12/12/2018
* FULL cực trị R-L-C thay đổi kèm đáp án
Ngày 12/12/2018
* CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Ngày 12/12/2018
* ĐỀ ÔN TẬP THPTQG LỚP 12 LẦN 46 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 12/12/2018
* Bộ đề ôn thi trắc nghiệm Vật lí 11 - HK1
Ngày 12/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 41 Chuyên đề LTĐH Vũ Đình Hoàng, có đáp án chính xác 99%
Ngày 19/12/2014
* Đáp án Đề thi thử đại học lần 2 trường thpt NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Ngày 22/12/2014
* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11
Ngày 19/12/2015
* Đề thi thử đại học số 03 năm 2015 Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 19/12/2014
* Đề KT Lý 12 - HKI - NH 2015-2016 - Bình Thuận
Ngày 21/12/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (138)