Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Bắc Ninh, lần 1 năm học 2018-2019

Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Bắc Ninh, lần 1 năm học 2018-2019

* Phạm Vũ Hoàng - 1,109 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Bắc Ninh, lần 1 năm học 2018-2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Bắc Ninh, lần 1 năm học 2018-2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 08/10/2018
Tags: Hướng dẫn giải, đề thi thử, trường chuyên Bắc Ninh
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 411.76 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Bắc Ninh, lần 1 năm học 2018-2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Vật lý

Câu 1: Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5.

B. 30. C. 125. D. 25.

Câu 2: Một từ trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống. Hạt α là hạt nhân nguyên tử He chuyển động theo hướng Bắc địa lý bay vào từ trường trên. Lực Lorenxơ tác dụng lên α có hướng

A. Đông. B. Tây. C. Đông – Bắc. D. Nam.

Dùng quy tắc bàn tay trái, đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều của véc tơ vận tốc, ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên q>0.

Câu 3: Trên sợi dây đàn hai đầu cố định, dài l = 100 cm, đang xảy ra sóng dừng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây đàn là 450 m/s. Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng

A. 200 Hz. B. 250 Hz. C. 225 Hz.D. 275 Hz.

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 500 g. Khi vật cân bằng lò xo dãn:

A. 2 cm. B. 2,5 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.

Câu 5: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là

A. ωA2. B. ω2A. C. (ωA)2. D. ωA.

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha S1, S2. O là trung điểm của S1S2. Xét trên đoạn S1S2: tính từ trung trực của S1S2 (không kể O) thì M là cực đại thứ 5, N là cực tiểu thứ 5. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. NO > MO. B. NO ≥ MOC. NO < MO. D. NO = MO.

;

Câu 7: Mắt không có tật là mắt

A. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới.

C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết.

D. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

Câu 8: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại là:

A. T/8. B. T/4. C. T/12. D. T/6 .

Dùng vòng tròn lượng giác, ta thấy ở vị trí biên gia tốc có độ lớn cực đại, về đến vị trí gia tốc 0,5amax

Câu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = U2cos(ωt + φ) và dòng điện trong mạch i = I2cosωt. Biểu thức nào sau đây về tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là KHÔNG đúng?

A.

B.

C. P = RI2. D. P = UIcosφ.

D và C đúng;

đúng

Câu 10: Dòng điện Phu-cô là

A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi khối vật dẫn chuyển động cắt các đường sức từ.

B. dòng điện chạy trong khối vật dẫn.

C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa chuyển động từ biên về vị trí cân bằng. Nhận định nào là đúng?

A. Vật chuyển động nhanh dần đều. B. Vận tốc và lực kéo về cùng dấu.

C. Tốc độ của vật giảm dần .D. Gia tốc có độ lớn tăng dần.

Câu 12: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có C = 10-3/6π F và cuộn dây thuần cảm có L = 1/π H mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u =120cos(100πt + π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong

mạch:

A. i =1,52cos(100πt + π/12) A. B. i = 3cos(100πt + π12)

C. i = 32cos(100πt + π/4) A. D. i = 1,52cos(100πt + π/4)( )A .

Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ. M và N là hai đỉnh sóng nơi sóng truyền qua. Giữa M, N có 1 đỉnh sóng khác. Khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến vị trí cân bằng của N bằng:

A. 2λ. B. 3λ. C. λ. D. λ/2.

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u =1202cos(100πt + π6) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C = 10-4π F. Dòng điện qua tụ có biểu thức:

A. i =1,22cos(100πt + 2π3)A . B. i =1,2cos(100πt - 2π3) A .

C. i =1,22cos(100πt + π/2) A . D. i =1,2cosc(100πt – π/2) A .

Câu 15: Một vật chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức điều hòa F = 5cos4πt (N). Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi vật có tần số dao động riêng bằng:

A. 2π Hz. B. 4 Hz. C. 4π Hz. D. 2 Hz.

Câu 16: Cho 3 loại đoạn mạch: chỉ có điện trở thuần, chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn dây thuần cảm. Đoạn mạch nào tiêu thụ công suất khi có dòng điện xoay chiều chạy qua?

A. chỉ có tụ điện và chỉ có cuộn dây thuần cảm. B. chỉ có điện trở thuần.

C. chỉ có tụ điện.D. chỉ có cuộn dây thuần cảm.

Câu 17: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ lớn của Φ bằng:

A. 0,5.B.S. B. 2B.S. C. B.S. D. –B.S.

Câu 18: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là

A. Biên độ âm. B. Mức cường độ âm. C. Tần số âm. D. Cường độ âm.

Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Z là tổng trở của mạch. Điện áp hai đầu mạch u =U0cos(ωt + φ) và dòng điện trong mạch i = I0cosωt. Điện áp tức thời và biên độ hai đầu R, L, C lần lượt là uR, uL, uC và U0R, U0L, U0C. Biểu thức nào là đúng?

A. uC2U0C2+uL2U0L2 = 1B. u2U02+uL2U0L2 = 1C. uC2U0C2+uR2U0R2 = 1D. uR2U0R2+u2U0C2 = 1

Câu 20: Một đoạn dây dài l = 50 cm mang dòng điện cường độ I = 5 A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lớn từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng: A. 0,2 N. B. 0,4 N. C. 0,3 N. D. 0,5 N. F=B.I.l

4425646237490Câu 21: Kẻ trộm giấu viên kim cương ở dưới đáy một bể bơi. Anh ta đặt chiếc bè mỏng đồng chất hình tròn bán kính R trên mặt nước, tâm của bè nằm trên đường thẳng đứng đi qua viên kim cương. Mặt nước yên lặng và mức nước là h = 2,0 m. Cho chiết suất của nước là n = 43. Giá trị nhỏ nhất của R để người ở ngoài bể bơi không nhìn thấy viên kim cương gần đúng bằng:

A. 3,40 m. B. 2,27 m. C. 2,83 m. D. 2,58 m.

;

Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 12 cm. B. 10 cm. C. 14 cm. D. 8 cm.

=100N/m

Câu 23: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi OB, với đầu phản xạ B cố định và tốc độ lan truyền v =400 cm/s. Hình ảnh sóng dừng như hình vẽ. Sóng tới tại B có biên độ A 2= cm, thời điểm ban đầu hình ảnh sợi dây là đường (1), sau đó các khoảng thời gian là 0,005 s và 0,015 s thì hình ảnh sợi dây lần lượt là (2) và (3). Biết xM là vị trí phần tử M của sợi dây lúc sợi dây duỗi thẳng. Khoảng cách xa nhất giữa M tới phần tử sợi dây có cùng biên độ với M là

A. 24 cm. B. 28 cm. C. 24,66 cm. D. 28,56 cm.

Vẽ vòng tròn lượng giác ta thấy

Biên độ bụng sóng 2a=2.2=4cm; 0,04s tương ứng với 360o; ta có 0,005s ứng với 45o; biên độ sóng tại M

. Điểm xa M nhất, dao động cùng biên độ với M có VTCB cách VTCB của M một khoảng

, ngược pha với M nên nhìn vào hình dạng sợi dây ta thấy kết quả là

Câu 24: Đặt điện áp u = 1802cosωt (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và φ1, còn khi L = L2 thì tương ứng là 3U và φ2. Biết φ1 + φ2 = 900. Giá trị U bằng

A. 60 V. B. 180V. C. 90 V. D. 135V.

=>U=90V

Câu 25: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

.

A. B. .

C. . D.

.

Câu 26: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.

Hạ đường cao OH xuống MN, tính OH=

Xét trên đoạn HM ta có

có 1 điểm ứng với

Xét trên đoạn HN ta có

có 3 điểm ứng với

Câu 27: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6cos(ωt + π6)(A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

A. 120 V. B. 1003 V. C. 100 V. D. 1002 V.

Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 60 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A. 1000 lần. B. 10000 lần. C. 3 lần. D. 40 lần.

Câu 29: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 55o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A. 0,66 m/s. B. 0,50 m/s. C. 2,87 m/s. D. 3,41 m/s.

Do lực điện trường nên VTCB trong dao động của con lắc lệch so với phương thẳng đứng góc

; ta có

=45o; vậy biên độ dao động của con lắc là 55-45=10o; Chu kỳ dao động

=1,671s

m/s

Câu 30: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,1 cm. B. 4,2 cm. C. 2,1 cm. D. 1,2 cm.

Xét điểm C bất kỳ dao động với biên độ cực đại trên Ax ta có

M là điểm xa nhất ta lấy k=1

(1)

N là điểm kế tiếp ta lấy k=2

(2)

P là điểm kế tiếp ta lấy k=3

(3)

Từ (1); (2); (3) ta tìm được

và AB=18cm; Lập tỉ số

; điểm Q gần A nhất ứng với k=4 ta có

t(s)

0

x

2

x

1

3

2

3

–2

4

3

2

1

Câu 31: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động x(cm) điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là:

A. v = 5π2cos(π2t + π2) cm/s.

B. v = π2cos(π2t) cm/s.

C. v = π2cos(π2t - π2) cm/s.

D. v = 5π2cos(π2t + π2) cm/s.

;

; x=x1+x2=

=>v

Câu 32: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào

A. biên độ của ngoại lực. B. tần số riêng của hệ.

C. pha của ngoại lực. D. tần số của ngoại lực.

463486576835Câu 33: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ, thuộc của động năng Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

A. 37,5 Hz. B. 10 Hz.

C. 18,75 Hz. D. 20 Hz.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng 403 V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90W. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB bằng

A. 30 W. B. 22,5 W. C. 40 W. D. 45 W.

Khi R=Ro ta có

;

Công suất tiêu thụ trên toàn mạch

Công suất tiêu thụ trên đoạn MB

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 125 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 80 V. Giá trị của U là

A. 48 V. B. 75 V. C. 64 V. D. 80 V.

Thay đổi L để ULmax ta có

=>U=75V

Hoặc dùng

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A. 730 s. B. 415 s. C. 310 s. D. 130 s.

; vẽ vòng tròn lượng giác ta tính được

Câu 37: Cho con lắc đơn dài ℓ =100 cm, vật nặng m có khối lượng 100g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α0 = 600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát. Chọn đáp án đúng.

A. Lực căng của dây treo có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên và bằng 0,5N

B. Tốc độ của vật khi qua vị trí có li độ góc α = 300 xấp xỉ bằng 2,7(m/s).

C. Lực căng của dây treo khi vật qua vị trí có li độ góc α = 300 xấp xỉ bằng 1,598 (N).

D. Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật lớn nhất là 10 m/s

Câu 38: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng 10-3/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là : uAM = 502cos(100πt - 7π12) V và uMB =150cos100πt (V). Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A. 0,86. B. 0,71. C. 0,84. D. 0,91.

(1);

;

Câu 39: Lăng kính có thiết diện là tam giác có góc chiết quang A đặt trong không khí. Biết chiết suất của lăng kính là n = 3. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên thứ nhất và cho tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai. Biết góc lệch cực tiểu của tia sáng qua lăng kính bằng góc chiết quang. Tìm góc chiết quang.

A. 600. B. 900. C. 450. D. 300.

; Dmin=A

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 100V. Tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 50V thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 150. Tiếp tục tăng giá trị điện dung C đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 40V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 66 V. B. 62 V. C. 70 V. D. 54 V.

Khi C=Co UC=UCmax ta có

; do ZL và R không đổi nên

α và

không đổi.

Khi C=C1 ta có

(V)

Khi C=C2 ta có

;

(V)

---Hết--

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Hướng dẫn giải ngắn gọn đề thi minh họa của Bộ GD&ĐT năm 2018
Ngày 10/12/2018
* Đề minh họa 2019 và đáp án chi tiết
Ngày 10/12/2018
* Giải chi tiết các câu khó trong đề tham khảo Vật lí 2019
Ngày 10/12/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 14
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 4
Ngày 10/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11
Ngày 19/12/2015
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH CASIO,VINACAL fx – 570ES
Ngày 14/12/2012
* 41 CHUYÊN ĐỀ LTĐH VẬT LÝ 2015 - BẢN CẬP NHẬTĐẦY ĐỦ ( TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHÂN DẠNG BÀI TẬP, VÍ DỤ MINH HỌA, ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHÍNH XÁC 99%) - VŨ ĐÌNH HOÀNG
Ngày 19/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

giải gắn gọn

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (152)