Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019

ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019

* Dương Minh Lâm - 471 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Minh Lâm
Ngày cập nhật: 20/09/2018
Tags: ĐỀ MINH HỌA, THPTQG 2019
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Minh Lâm
Phiên bản 1.0
Kích thước: 135.69 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ MINH HỌA THPT QG 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

A. gia tốc không đổi.

B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

Câu 2: Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong hai giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 20 m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là

A. 1 s.B. 2 s.C. 2,5 s.D. 3 s.

Câu 3: Hai quả cầu đồng chất giống hệt nhau, khối lượng và bán kính mỗi quả cầu lần lượt là 500 g và 5 cm. Lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu bằng

A. 1,67.10-9 N.B. 2,38.10-9 N.C. 10-9 N.D. 0,89.10-9 N.

411416517780000Câu 4: Cho cơ hệ như hình vẽ. Khối lượng của hai vật là m1 = m2 = 1 kg, mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc 300. Bỏ qua ma sát, khối lượng dây và ròng rọc. Dây không

dãn

và gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Gia tốc của mỗi vật bằng

A. 2 m/s2.B. 5 m/s2.

C. 4,5 m/s2.D. 2,5 m/s2.

Câu 5: Một hệ vật được gọi là hệ kín khi

A. chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

B. hệ không chịu tác dụng của lực ma sát.

C. hệ chỉ chịu của lực hút Trái Đất.

D. ngoại lực tác dụng lên hệ có độ lớn không đổi.

Câu 6: Hai tấm kim loại song

song

, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu. Để điện tích q = 5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là

A. E = 2 V/m.B. E = 40 V/m.C. E = 200 V/m.D. E = 400 V/m.

Câu 7: Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi tách ra thì

A. điện tích hai quản cầu bằng nhau.

B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.

C. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc.

D. hai quả cầu để trở thành trung hòa điện.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fu - cô.

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

C. Dòng điện Fu - cô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó.

D. Dòng điện Fu - cô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường đồng thời

tỏa

nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên.

Câu 9: Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều

A. sao cho mặt phẳng khung luôn song

song

với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

B. sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

C. sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng.

D. quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Câu 10: Cho một tia sáng đi từ nước (n =

) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

A. i < 490.B. i > 420.C. i > 490.D. i > 430.

Câu 11: Cấu tạo của kính hiển vi: vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự

A. rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

B. rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn.

C. dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

D. dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

Câu 12: Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì ta thu được

A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.

B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 cm.

D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 cm.

Câu 13: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. UR, UL và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và C. Điều nào sau đây không thể xảy ra?

A. UR > U.B. UL > U.C. U = UR = UL = UC.D. UR > UC.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng ánh sáng là sóng ngang.

B. Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

C. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

D. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.

Câu 15: Trong thí nghiệm với con lắc đơn và con lắc lò xo thì gia tốc trọng trường g

A. chỉ ảnh hưởng tới chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng.

B. không ảnh hưởng tới chu kì dao động của cả con lắc lò xo treo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm ngang.

C. chỉ ảnh hưởng tới chu kì dao động của con lắc lò xo nằm ngang.

D. không ảnh hưởng tới chu kì con lắc đơn.

Câu 16: Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm. Ở li độ x = 2 cm, động năng của nó là

A. 0,65 J.B. 0,001 J.C. 0,06 J.D. 0,05 J.

Câu 17: Nguyên tắc hoạt động của mạch dao động LC dựa vào hiện tượng

A. quang dẫn.B. tự cảm.C. quang điện trong.D. tán sắc ánh sáng.

Câu 18: Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào

tọa

độ là

A. một đường

elip

.B. một đường sin.C. một đoạn thẳng.D. một đường

parabol

.

Câu 19: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. Phương trình sóng tạ nguồn là

(cm). Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t = 2,5 s là

A. 25 cm/s.B. 3π cm/s.C. 0.D. – 3π cm/s.

Câu 20: Cứ mỗi hạt

khi phân rã chuyển thành hạt

. Xem khối lượng xấp xỉ bằng số khối. Nếu có 226 g

thì sau 2 chu kì bán rã khối lượng

tạo thành là

A. 55,5 g.B. 56,5 g.C. 169,5 g.D. 166,5 g.

Câu 21: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, khối lượng của proton

mp

= 1,0073u và 1u = 931 MeV/c2. Một proton có động năng

Kp

= 2,6 MeV thì có tốc độ xấp xỉ bằng

A. 21,41.106 m/s.B. 22,34.106 m/s.C. 20,76.106 m/s.D. 23,98.106 m/s.

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-

âng

về giao thoa ánh sáng, khi dùng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,5

μm

; hai khe hẹp cách nhau 0,5 mm; khoảng cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Bề rộng miền giao thao là 4,25 cm. Số vân tốc quan sát được trên màn là

A. 22. B. 19.C. 20.D. 25.

Câu 23: Một con lắc đơn có m = 200 g, chiều dài l = 40 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi thả

ra.

Cho g = 10 m/s2. Khi lực căng dây treo là 4 N thì tốc độ của vật bằng

A. 3 m/s.B. 2 m/s.C. 4 m/s.D. 1 m/s.

Câu 24: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu mạch là

(V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là

A và lệch pha

so với điện áp hai đầu mạch. Giá trị của R và C là

A. R = 50

Ω và

F.B. R = 50

Ω và

F.

C. R =

Ω và

F.D. R =

Ω và

F.

Câu 25: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ dao động của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

Câu 26: Cho mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 5

mH

, tụ điện có điện dung C = 50

μC

. Tích điện cho bản tụ đến giá trị cực đại U0 rồi cho mạch dao động. Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A thì điện áp hai đầu bản tụ là 3 V. Giá trị của U0 bằng

A. 3

V.B. 4

V.C. 5

.D. 5 V.

Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân:

. Biết năng lượng liên kết của các hạt Na23, α, Ne20 lần lượt là 8,1361 MeV; 7,0989 MeV; 8,0578 MeV. Phản ứng trên

A.

tỏa

một năng lượng bằng 2,4213 MeV.B.

tỏa

một năng lượng bằng 5,4673 MeV.

C. thu một năng lượng bằng 2,4213 MeV.D. thu một năng lượng bằng 1,5413 MeV.

Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử

hidro

là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo K chuyển lên quỹ đạo P thì bán kính quỹ đạo tăng một lượng

A. 12r0.B. 36r0.C. 9r0.D. 35r0.

Câu 29: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bị bật

ra.

Tấm vật liệu đó chắc chắn là

A. kim loại.B. kim loại kiềm.C. chất cách điện.D. chất hữu cơ.

Câu 30: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là

A. 9 cm.B. 12 cm.C. 6 cm.D. 3 cm.

Câu 31: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình

. Tại t = 0, vật ở vị trí biên dương. Lần đầu tiên mà động năng của vật bằng 3 lần thế năng vào thời điểm t =

s. Lấy π2 = 10, lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A. 50 N/m.B. 100 N/m.C. 25 N/m.D. 200 N/m.

Câu 32: Một động cơ điện hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng là 220 V thì sinh ra công suất cơ là 170 W. Biết điện trở thuần của cuộn dây quấn động cơ là 17 Ω và hệ số công suất của động cơ là 0,85. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ không quá 5 A. Sau 30 phút hoạt động, nhiệt lượng do động cơ

tỏa

ra bằng

A. 7,65.105 J.B. 3,06.105 J.C. 3,06.104 J.D. 7,65.104 J.

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E = 6,6 V, điện trở trong r = 2 Ω, R1 = R2 = 4 Ω. Bình điện phân đựng dung dịch đồng

sunfat

có điện cực A-not bằng đồng, điện trở của bình 4686300000điện phân là

Rp

= 2 Ω. Cho đồng có A = 64, n = 2. Tính khối lượng đồng bám vào ca-tot của bình điện phân sau 16 phút 5 giây.

A. 0,335 g.B. 0,261 g.

C. 0,162 g.D. 0,192 g.

Câu 34: Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00 C; 1,013.105 Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2 kg. Tiết diện của miệng bình 10 cm2. Biết áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa, g = 10 m/s2. Để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài thì nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình là

A. 323,40 C.B. 121,30 C.C. 1150 C.D. 50,40 C.

383095524955500Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi E theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi E0 tại thời điểm t0 là

A. 0,0612 J.

B. 0,0756 J.

C. 0,0703 J.

D. 0,227 J.

Câu 36: Xét dây đàn hồi mảnh AB, đầu B cố định, đầu A dao động nhỏ và có tần số thay đổi được. Ban đầu, cho A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây thì trên dây có một hệ sóng dừng ổn định. Sau đó, cho f thay đổi 7,5 Hz thì trên dây có sóng dừng với số bụng thay đổi 3. Biết tốc độ sóng trên dây là 1,5 m/s và đầu A luôn được coi là nút sóng. Chiều dài của sợi dây AB là

A. 30 cm.B. 32 cm.C. 48 cm.D. 20 cm.

Câu 37: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L =

H và điện trở r = 5

Ω, tụ điện có điện dung C =

F. Tại thời điểm t1 (s), điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá trị 15 V, đến thời điểm t2 = t1 +

(s) thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V. Giá trị U0 bằng

A. 10

V.B. 15 V.C. 15

V.D. 30 V.

415480511557000Câu 38: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó giá trị độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức

. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 70 V.B. 50 V.

C. 85 V.D. 65 V.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-

âng

về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1 mm. Thay đổi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ΔD và D – ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i. Nếu thay đổi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3ΔD thì vân sáng bậc 3 lúc này có

tọa

độ là

A. 6 mm.B. 4,5 mm.C. 9 mm.D. 3 mm.

Câu 40: Mạch điện AB theo thứ tự gồm R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số ổn định. Điều chỉnh độ tự cảm L của cuộn dây để điện áp hiệu dụng hai đầu MB đạt cực đại. Khi đó, điện áp tức thời cực đại giữa hai đầu điện trở bằng 12a. Biết rằng khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là 16a thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 7a. Hệ số công suất của mạch bằng

A. 0,707.B. 0,8.C. 0,6.D. 1.

MỜI QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH LIKE TRANG FACEBOOK:

https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/

ĐỂ CẬP NHẬT CÁC ĐỀ ÔN THI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT HÀNG NGÀY MỘT CÁCH NHANH NHẤT!

QUÝ THẦY CÔ CẦN FILE WORD ĐỂ TIỆN BIÊN SOẠN, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:

https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Ngày 12/12/2018
* FULL cực trị R-L-C thay đổi kèm đáp án
Ngày 12/12/2018
* CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Ngày 12/12/2018
* ĐỀ ÔN TẬP THPTQG LỚP 12 LẦN 46 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 12/12/2018
* Bộ đề ôn thi trắc nghiệm Vật lí 11 - HK1
Ngày 12/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài toán tần số thay đổi để URLmax và URCmax
Ngày 24/12/2014
* Đáp án Đề thi thử đại học lần 2 trường thpt NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Ngày 22/12/2014
* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11
Ngày 19/12/2015
* Giải đề KSCL HK1- Tỉnh Nam Định 2017-2018
Ngày 24/12/2017
* 41 Chuyên đề LTĐH Vũ Đình Hoàng, có đáp án chính xác 99%
Ngày 19/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (213)