Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Giáo án VL10 - Ôn tập chương 1

Giáo án VL10 - Ôn tập chương 1

* Nguyen Ngoc Hai - 779 lượt tải

Chuyên mục: Giáo án Vật lý 10

Để download tài liệu Giáo án VL10 - Ôn tập chương 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Giáo án VL10 - Ôn tập chương 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Giáo án ôn tập chương 1 - Vật lý 10 theo tinh thần đổi mới; có các hoạt động học tập
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyen Ngoc Hai
Ngày cập nhật: 06/07/2018
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyen Ngoc Hai
Phiên bản 1.0
Kích thước: 89.30 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Giáo án VL10 - Ôn tập chương 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY

MÔN: VẬT LÝ

TIẾT 17 – ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (NC)

Lớp dạy: 10B3 – Trường THPT Đào Duy Từ

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a. Kiến thức:

- Nắm được tổng quan kiến thức toàn chương 1 – Động học chất điểm

- Nắm vững được các công thức, phương trình, đặc điểm quan trọng nhất của từng loại chuyển động.

b. Kỹ năng:

- Biết phân biệt các dạng chuyển động cơ bản; áp dụng đúng các công thức, phương trình cho từng loại chuyển động

- Biết vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trắc nghiệm, tự luận theo đúng trình tự

c. Thái độ:

- Hứng thú trong học tập, sôi nổi, tìm hiểu khoa học.

- Có kỹ năng, tác phong của nhà khoa học.

2. Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi, thảo luận, tổng hợp, trình bày ngắn gọn, dễ hiểu các kiến thức đã học

- Năng lực tự học, tự tìm hiểu và giải quyết vấn đề theo giải pháp đã lựa chọn thông qua việc tổng hợp các kiến thức đã được học trong chương 1.

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua từ khóa mà giáo viên yêu cầu; tóm tắt những thông tin liên quan từ nhiều nguồn khác nhau; xác định và làm rõ thông tin. Năng lực tổng hợp thông tin, kiến thức.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1. Giáo viên:

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu

- Học liệu: Bài tập trắc nghiệm

2. Học sinh:

- SGK, vở ghi bài, giấy nháp, máy tính, giấy A2, bút viết bảng, giấy nháp, máy tính..

- Ôn tập kiến thức toàn chương 1

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1. Ổn định lớp

2. Tiến trình bài học

HĐ1: Tạo tình huống học tập về ôn tập chương 1 (10 phút)

a) Mục tiêu hoạt động: Thông qua các cụm từ khóa mà giáo viên đưa ra, học sinh tái hiện lại các kiến thức đã học liên quan đến cụm từ khóa

b) Gợi ý tổ chức hoạt động:

- Chương 1 của chúng ta là chương động học chất điểm; nó gồm các kiến thức về chuyển động cơ; chuyển động thẳng đều; CĐT – BĐĐ; và chuyển động tròn đều. Thầy có các cụm từ khóa sau đây: CĐ cơ; Tính tương đối của CĐ; CĐTĐ; CĐT – BĐĐ; Rơi tự do; CĐ tròn đều. Các nhóm hãy trình bày những kiến thức (vắn tắt), các công thức, phương trình liên quan đến các cụm từ khóa của nhóm mình

- HS thảo luận nhóm với các bạn xung quanh bằng cách ghi lại các kiến thức, ý kiến của bạn khác vào giấy nháp. Thảo luận nhóm, thống nhất để đưa ra kiến thức cuối cùng liên quan đến cụm từ khóa, đại diện nhóm ghi vào giấy A2 báo cáo giáo viên.

- Trong quá trình hoạt động nhóm, GV quan sát học sinh, thảo luận, trợ giúp kịp thời khi các em cần hỗ trợ. Ghi nhận kết quả làm việc của cá nhân hoặc nhóm học sinh.

c) Sản phẩm hoạt động: Báo cáo kết quả hoạt động nhóm của HS trên giấy A2.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG CHÍNH

Bước 1. Giao nhiệm vụ:

- GV: ĐVĐ: Các em đã học hết chương 1 – Động học chất điểm. Hôm nay chúng ta ôn tập lại toàn bộ kiến thức chương 1 để các em có kiến thức tổng hợp toàn chương, phục vụ tốt nhất cho bài kiểm tra 1 tiết.

Thầy có các cụm từ khóa sau đây: CĐ cơ; Tính tương đối của CĐ; CĐTĐ; CĐT – BĐĐ; Rơi tự do; CĐ tròn đều. Các nhóm hãy trình bày những kiến thức (vắn tắt), các công thức, phương trình liên quan đến các cụm từ khóa của nhóm mình

- HS: + Ghi câu hỏi vào vở

Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:

- HS: Làm việc theo nhóm: Ghi các kiến thức, phương trình liên quan vào giấy nháp. Thảo luận nhóm, thống nhất ghi vào giấy A2

- GV: Quan sát, hướng dẫn, trợ giúp học sinh

Bước 3. Báo cáo kết quả

- GV: Yêu cầu các nhóm nộp lại sản phẩm

- HS: Nộp lại kết quả đã ghi trên giấy A2

Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

GV: Nhận xét về cách thức làm việc và kết quả của các nhóm

- HS: Ghi nhận, theo dõi

ĐVĐ: Như vậy các nhóm đã trình bày xong sản phẩm của nhóm mình. Bây giờ các em cùng thảo luận, góp ý, bổ sung sản phẩm của các nhóm.

+ CĐ cơ là gì? Các khái niệm chất điểm, quỹ đạo; hệ quy chiếu

+ Tính tương đối của CĐ được diễn tả bằng phương trình nào?

+ CĐ thẳng đều là gì? Các phương trình liên quan? Dạng đồ thị?

+ CĐT – BĐĐ là gì? Các phương trình liên quan? Dạng đồ thị?

+ CĐ tròn đều là gì? Các công thức? Đặc điểm, mối liên hệ?

HĐ2: Hệ thống hóa kiến thức chương 1 (25 phút)

a) Mục tiêu hoạt động: Chuẩn hóa các kiến thức, phương trình mà học sinh đã trình bày

b) Gợi ý tổ chức hoạt động:

- Trình bày sản phẩm của từng nhóm lên bảng; Học sinh toàn lớp thảo luận, góp ý

- GV kết luận, chuẩn hóa kiến thức cho từng nhóm

- So sánh kết quả của học sinh với kết luận của giáo viên trên máy chiếu, phân tích các chỗ cần điều chỉnh cho học sinh

c) Sản phẩm hoạt động: Học sinh có kiến thức chuẩn nhất về toàn chương 1.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG CHÍNH

Bước 1. Giao nhiệm vụ:

- GV: ĐVĐ: Như vậy các nhóm đã có sản phẩm của mình. Chúng ta sẽ phân tích, đánh giá kết quả chi tiết của từng nhóm

- Yêu cầu cả lớp quan sát sản phẩm các nhóm trên bảng, sau đó cho ý kiến nhận xét, bổ sung về các kết quả đó?

- HS: Ghi nhận nhiệm vụ

Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ:

- HS: Quan sát, theo dõi, phân tích với kiến thức mình có để bổ sung, chỉnh sửa những điểm chưa hợp lý ở các nhóm, ghi các vấn đề cần bổ sung ra giấy nháp.

- GV: Quan sát, hướng dẫn, trợ giúp học sinh

Bước 3. Báo cáo kết quả

- GV: Yêu cầu các nhóm cho nhận xét về từng đơn vị kiến thức

- HS: Đại diện nhóm phát biểu, phân tích

Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

GV: Nhận xét về ý kiến bổ sung của HS; Đưa ra kết quả chính xác nhất

- HS: Ghi kiến thức trọng tâm vào vở

GV: Cho HS quan sát lại tổng thể kiến thức theo sơ đồ logic

+ CĐ cơ:

- Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

- Chất điểm: Kích thước << s

- Quỹ đạo: Đường vạch ra khi CĐ

- HQC = (Hệ tọa độ + mốc) + (đồng hồ + mốc thời gian)

+ Tính tương đối của CĐ: Quỹ đạo và vận tốc

- C.thức cộng vận tốc:

- Nếu

=> v13 = v12 + v23

- Nếu

=> v13 =

- Nếu

=> v13 =

+ Các khái niệm chung của CĐ thẳng:

- Độ dời:

- Nếu vật CĐ theo chiều +:

- Vận tốc TB:

- Tốc độ TB:

- Khi

rất nhỏ => vtb => vtt;

tốc độ tức thời

+ CĐ thẳng đều:

- CĐ có

không đổi

- Pt vận tốc:

= không đổi

- Quãng đường đi: s =

(1 chiều)

- Pt tọa độ:

- Đồ thị: v – t: là đường thẳng vuông góc với trục Ov

- Đồ thị x – t: là đường thẳng xiên góc

+ CĐT – BĐĐ:

- Là CĐ có

không đổi

- Pt gia tốc:

= không đổi

- Pt vận tốc:

- Công thức đường đi:

( CĐ 1 chiều)

- Hệ thức độc lập t: v2 – v02 = 2a.

- PT CĐ:

- Chú ý: CĐND: a.v > 0; CĐCD: a.v < 0

- Đồ thì v – t: là đường thẳng xiên góc

- Đồ thị x – t là Parabol

+ Sự rơi tự do:

- Đặc điểm: - Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống; là CĐT-NDĐ với a = g, v0 = 0

- C thức v.tốc; v = gt

- Quãng đường rơi: s =

- Thời gian rơi: tr =

- Vận tốc khi chạm đất: vđ =

+ CĐ tròn đều:

- Quỹ đạo là đường tròn

- Véc tơ

: luôn tiếp tuyến với quỹ đạo; Độ lớn (tốc độ dài):

= không đổi

- Tốc độ góc:

= không đổi

- Liên hệ: f =

;

; v =

- Véc tơ

: Vuông góc với

, luôn hướng vào tâm quỹ đạo; độ lớn:

HĐ 3. Luyện tập, vận dụng (8 phút)

a) Mục tiêu hoạt động: Luyện tập, củng cố lại kiến thức dưới dạng trả lời nhanh.

b) Gợi ý tổ chức hoạt động:

- GV trình bày một số câu hỏi luyện tập

- HS theo dõi, tư duy đưa ra câu trả lời; chuẩn bị máy tính, giấy nháp để nháp bài. Trình bày đáp án, cách làm sơ lược

c) Sản phẩm hoạt động: Đưa ra đáp án, trình bày vắn tắt cách giải cho các bài tập trắc nghiệm

* Giáo viên đưa ra các câu hỏi:

Câu 1. Chọn Đúng hoặc Sai

Nội dung câu hỏi

Đúng (Đ),

Sai (S)

A. Chuyển động thẳng có quỹ đạo là đường thẳng

B. Con kiến luôn được xem là chất điểm

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ là thẳng đều

D. Trong CĐT-NDĐ vận tốc tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

E. Rơi tự do là một chuyển động thẳng đều

F. Trong CĐ tròn đều véc tơ vận tốc luôn không đổi

G. Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của véc tơ vận tốc

H. Hình dạng quỹ đạo chuyển động của một vật trong các HQC khác nhau thì khác nhau

Đ

S

S

Đ

S

S

Đ

Đ

Câu 2. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B. Tăng đều theo thời gian.

C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D. Chỉ có độ lớn không đổi.

Đáp án: A

Câu 3. Một chiếc xe máy chuyển động thẳng, trong 3 giờ đầu xe chạy với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp xe chạy với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là

A. vtb = 34 km/h.B. vtb = 35 km/h.C. vtb = 30 km/h.D. vtb = 40 km/h

Đáp án: vtb =

= 34 km/h => đáp án A

Câu 4. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là

A. s = 100m.B. s = 25 m.C. s = 50m.D. s = 500m

Đáp án: Gia tốc: a =

= 0,2m/s2; s =

= 50 m => đáp án C

Câu 5. Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

A. v = 62,8m/s.B. v = 3,14m/s.C. v = 6,28m/s.D. v = 9,42m/s.

Đáp án:

= 9,42 m/s => đáp án D

Câu 6. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

A. 8,0km/h.B. 5,0 km/h. C.

.D.

Đáp án: v13 = v12 – v23 = 5 km/h => đáp án B

HĐ 4: Tìm tòi mở rộng: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

a) Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh tự tìm tòi mở rộng thêm các kiến thức trong chương

Nội dung: Ôn lại kiến thức về sai số

b) Gợi ý tổ chức hoạt động:

- GV đặt vấn đề chuyển giao nhiệm vụ đã nêu trong sách tài liệu để thực hiện ở nhà.

- HS ghi nhiệm vụ chuyển giao của GV vào vở. Sau đó được thảo luận nhóm để đưa ra cách thực hiện về những nhiệm vụ này ở nhà.

- GV Hướng dẫn, gợi ý cách thực hiện cho HS:

- Nêu các loại sai số; cách tính giá trị trung bình đại lượng cần đo; Cách tính sai số tuyệt đối; tỉ đối; Cách ghi kết quả đo; Cách biểu diễn sai số trên đồ thị

c) Sản phẩm hoạt động: Kiến thức tự ôn tập về sai số của học sinh.

HẾT.

PHIẾU HỌC TẬP

MÔN: VẬT LÝ 10 – NC. LỚP DẠY: 10B3

TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:

Câu 1. Chọn Đúng hoặc Sai

Nội dung câu hỏi

Đúng/Sai

A. Chuyển động thẳng có quỹ đạo là đường thẳng

B. Con kiến luôn được xem là chất điểm

C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ là thẳng đều

D. Trong CĐT-NDĐ vận tốc tăng theo hàm bậc nhất của thời gian

E. Rơi tự do là một chuyển động thẳng đều

F. Trong CĐ tròn đều véc tơ vận tốc luôn không đổi

G. Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của véc tơ vận tốc

H. Hình dạng quỹ đạo chuyển động của một vật trong các HQC khác nhau thì khác nhau

Câu 2. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B. Tăng đều theo thời gian.

C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D. Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 3. Một chiếc xe máy chuyển động thẳng, trong 3 giờ đầu xe chạy với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp xe chạy với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là

A. vtb = 34 km/h.B. vtb = 35 km/h.C. vtb = 30 km/h.D. vtb = 40 km/h

Câu 4. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là

A. s = 100m.B. s = 25 m.C. s = 50m.D. s = 500m

Câu 5. Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

A. v = 62,8m/s.B. v = 3,14m/s.C. v = 6,28m/s.D. v = 9,42m/s.

Câu 6. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

A. 8,0km/h.B. 5,0 km/h. C.

.D.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Bài tập trắc nghiệm điện xoay chiều _phần 2
Ngày 30/10/2013
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 26/10/2018
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ GIỮA KÌ NAM TRỰC - NAM ĐỊNH - 1
Ngày 30/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (178)