Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ 206 FILE WORD GIẢI CHI TIÊT

ĐỀ 206 FILE WORD GIẢI CHI TIÊT

* ĐOÀN VĂN LƯỢNG - 2,592 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu ĐỀ 206 FILE WORD GIẢI CHI TIÊT các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ 206 FILE WORD GIẢI CHI TIÊT , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
26 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Ngày cập nhật: 28/06/2018
Tags: ĐỀ 206, FILE WORD, GIẢI CHI TIÊT
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 522.29 Kb
Kiểu file: docx

13 Bình luận

  • Dương Văn Đổng - Bình Thuận (07-07-2018)
    Bây giờ thì tui đã hiểu rồi Thầy Hoàng à. Cảm ơn Thầy nhiều. Nhiều lúc cũng bị tẩu hỏa nhập ma như vậy đó, Thầy thông cảm.
  • Phạm Vũ Hoàng (07-07-2018)
    đến lần thứ 3 thì hệ vật vẫn dao động trong trạng thái dây trùng, không có ma sát thầy Đồng à, và hệ sẽ dao động mãi mãi không biết khi nào thì dừng lại.
  • Phạm Vũ Hoàng (07-07-2018)
    thầy Đồng cứ đùa em, VTCB ban đầu là vị trí lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi, khi không có lực ma sát nữa thì VTCB là vị trí vật mà lò xo có chiều dài tự nhiên, hai vị trí này khác nhau, thầy có thể xem lời giải câu 40 mã 204, em vẽ chi tiết rồi đó
  • Dương Văn Đổng - Bình Thuận (07-07-2018)
    Sao tui vẫn chưa hiểu lắm Thầy Hoàng ơi. Lần 1 dây căng, vật M không dao động cùng m thì có ma sát trượt giữa m và M nên vị trí cân bằng thay đổi, còn lần 2 dây chùng vật M dao động cùng với m trên mặt phẵng ngang không có ma sát thì vị trí cân bằng phải không đổi so với lần trước đó chứ! Nếu lần nào cũng thay đổi như vậy thì đến lần 3 vật dừng lại luôn à? Nhờ Thầy giải thích dùm. Xin cảm ơn nhiều.
  • Phạm Vũ Hoàng (06-07-2018)
    Câu 39 thầy Lượng giải đúng rồi, chỉ gõ nhầm A2 thành A1 thôi, không phải là biên độ giảm mà do thay đổi vị trí cân bằng nên A2=A1-1,5 thầy Đồng à
  • Dương Văn Đổng - Bình Thuận (06-07-2018)
    Câu 39 có vấn đề rồi Thầy Lượng ơi. Trong lần đổi chiều để dây chùng, vật M cùng dao động với vật m thì không có ma sát trượt giữa M và m nên biên độ không giảm. Các câu ở các mã đề khác nói về tốc độ trung bình khi hệ vật về trạng thái lò xo không bị biến dạng (có chiều dài tự nhiên) lần thứ mấy đó thì lại càng không ổn. Nếu nói vật m về vị trí cân bằng lần thứ mấy đó thì còn được. Tui suy nghĩ như vậy không biết sao? Thầy góp ý dùm nhé.
  • Chu Van Bien (29-06-2018)
    Giải câu giao thoa ánh sáng. https://www.youtube.com/watch?v=ethcc9gzvc0&feature=youtu.be
  • Phạm Vũ Hoàng (29-06-2018)
    Câu 31: lập phương trình P2 theo P1 tìm được P2=0,75P1=0,75.8Po=6Po
  • Phạm Vũ Hoàng (29-06-2018)
    Câu 30 chỉ cần xét thời điểm t=0 và u.i=-6: -4=2UIcosphi và -6=UI[-1+cosphi] ra ngay đáp án cosphi=0,25
  • ĐOÀN VĂN LƯỢNG (29-06-2018)
    Còn câu 36 mã đề 206, theo tôi cách giải còn chưa ổn, chưa lôgic. Thầy cô nào cần các câu giao thoa ánh sáng đa sắc của tất cả 24 mã đề thì gửi Email theo địa chỉ: doanvluong@gmail.com
  • ĐOÀN VĂN LƯỢNG (29-06-2018)
    Cám ơn sự góp ý của thầy Hoàng. Đúng là lời giải câu 29 đề 206 khá dài dòng, nhưng hôm đó gấp quá nên chưa có thời gian giải lại cách ngắn gọn hơn. Kính mong quí thầy cô gửi lên thư viện cách giải hay hơn và hiệu quả hơn. Kính chúc quí thầy cô một mùa hè vui vẻ và lãng mạn!
  • Phạm Vũ Hoàng (29-06-2018)
    câu 29, các thầy giải dài và khó hiểu, nên dùng máy tính cầm tay thì làm có 2 dòng ra được Zc=2,5r
  • ĐOÀN VĂN LƯỢNG (28-06-2018)
    Bài giải đề 206 File WORD vừa cập nhật. Nhóm GV giải đề: THPT Trần Cao Vân TP HCM.
  • Tài liệu ĐỀ 206 FILE WORD GIẢI CHI TIÊT là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ

284480698500

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

46852007530

Mã đề thi 206

00

Mã đề thi 206

Họ, tên thí sính: ………………………………………………………..

Số báo danh: .....................................................

Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể lả ánh sáng màu

A. vàng.B.camC. tím.D.đỏ

Câu 1: Chọn C. Ta có: λkt < λhq

Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng huỳnh quang mà do λtím < λlục kt

Nên nếu kích thích ánh sáng màu lục không xảy ra ánh sáng huỳnh quang màu tím.

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A.Sóng điện từ là sóng ngang.

B.Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Câu 2: Chọn C.

Sóng điện từ truyền được trong chân không. Nên C sai

Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số prôtỏn.B.cùng số prôtôn và khác số notron.

C. cùng số notron và khác số nuclon.D. cùng số notron và cùng số prỏtôn.

Câu 3: Chọn B.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có cùng số prôtôn và khác số notron.

Câu 4: Suất điện động cám ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

(t tính bắng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 100 rad/sB. 50 rad/s.C. 50π rad/s.D. 100π rad/s

Câu 4: Chọn D.

Ta có:

.Đề cho

=>

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. chàm.B.camC. Lục.D.đỏ.

Câu 5: Chọn A.

Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: nđ < ncam< nvàng< nlục <nlam< nchàm< ntím.

Câu 6: Đơn vị của điện thế là

A. culông (C)B.oát (W)C. Ampe (A). D.vôn (V)

Câu 6: Chọn D.

Đơn vị của điện thế là vôn (V)

Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2

cosl00πt (A) có giá trị hiệu dụng là

A.

A.B. 2

A.C. 2A.D. 4A.

Câu 7: Chọn C.

Cường độ dòng điện i =

cosωt . Đề cho i = 2

cosl00πt (A) => I= 2A

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A.2λ.B.

.C. λD.

.

Câu 8: Chọn D.

Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kíinh R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bỡi

công thức:

A.

B.

C.

D.

.

Câu 9: Chọn B.

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện tròn gây ra tại tâm của vòng dây

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :

A.

với n = 0, ± 1, ± 2..B.

với n = 0, ± 1, ± 2

C.

với n = 0, ± 1, ± 2..D.

với n = 0, ± 1, ± 2

Câu 10: Chọn C.

Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :

Khi

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật,

phát biểu nào sau đây sai?

A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.

D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 11: Chọn B.

Gia tốc của vật trong dao động điều hòa :

: Tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. Luôn hướng về vị tri cân bằng. Luôn ngược dấu với li độ của vật. ( A,C và D đúng )

Câu 12:Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hoạch?

A.

B.

C.

+

+

+

D.

Câu 12: Chọn C.

Phản ứng hạt nhân phân hoạch:

+

+

+

Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giới hạn nhỏ nhất của f là:

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 13: Chọn A.

Câu 14: Hạt nhân

có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A.

MeV/nuclôn.B.

MeV/nuclôn.C.

MeV/nuclôn.D.

MeV/nuclôn.

Câu 14: Chọn C.

MeV/nuclôn

Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khi đối với ánh sáng đơn sắc này lần lược là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 15: Chọn A.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:

Câu 16: Trong thi nghiệm giao thoa sóng trên mặt nuớc, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 2cmC. 1 cmD.4 cm

Câu 16: Chọn B.

Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là λ/2 =4/2 =2 cm

Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. Tăng rồi giảm.B. Không đổiC. giảmD.tăng

Câu 17: Chọn B.

Vì đoạn mạch chỉ có R nên công suất tiêu thụ của điện trở R không phụ thuộc vào f.

Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s,

từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Vb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn lả

A. 0,8 V.B. 8 VC. 2 VD.0,2 V

Câu 18: Chọn D.

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì

riêng 1 s. Khối lượng của vật là

A. 100 g.B. 250 gC. 200 gD.150 g

Câu 19: Chọn B.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,2 m.B. 1,6 mC. 1,4 mD.1,8 m

Câu 20: Chọn B.

Câu 21: Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anốt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15 kV thì tốc độ của electron đập vào anôt là v2.

Lấy me = 9,1.10-31 kg và e = l,6.10-19 C. Hiệu v2 – v1 cỏ giá trị là

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 21: Chọn A.

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a . Bỉết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

A. 24 cm.B. 12 cmC. 16 cmD.3 cm

Câu 22: Chọn A.

Biên độ của 1 phần tử M sóng dừng cách nút sóng đoạn d:

Theo đề suy ra:

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s và

. Giá trị của f là:

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 23: Chọn A.

ɛ=hf= -0,85-(-3,4) =2,55eV =>

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. -24 cm.B. 12 cmC. -12 cmD.24 cm

Câu 24: Chọn C.

4854691303313

R1

, r

R2

R3

00

R1

, r

R2

R3

Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết

=12 V; r = 1Ω;R1 =3 Ω ; R2 = R3 = 4Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W.B. 12,0 W

C. 9,0 WD. 6,0 W

Câu 25: Chọn B.

Công suất tiêu thụ điện của R1 là

Câu 26: Trong không khí. khi hai điện tích điểm cách nhau lần lượt là d và d +10 cm thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là

.Giá trị của d là

A. 2,5 cm.B. 20 cmC. 5 cmD.10 cm

Câu 26: Chọn D.

=>

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc

Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 27: Chọn A.

Do i và q vuông pha:

316738015938500Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện. một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bỡi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampc kế A như hình bên (H2). Điện trở cùa vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là:

A. 2,5 Ω.B. 3,0 Ω

C. 2,0 Ω.D. 1,5 Ω.

Câu 28: Chọn C.

Ta có:

Số liệu:

(1)

(2)

Ta có:

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều

(Uo và ω cố giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện đung C thay đổi được. Biết R = 5r. Cảm kháng của cuộn dây

. Khi C =Co và khi C = 0,5Co thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là

(U01 vàU02 có giá tri dương). Giá trị của là

A. 0,74 rad.B. 1,05 radC. 0,54 radD.0,47 rad

Câu 29: Chọn A.

Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M,B có biểu thức u1 và u2 đều lệch pha như nhau với u toàn mạch một lượng không đổi (rad) nên ta có: = - mạch.

Khi C = C0:

Khi C = 0,5C0:

Từ (1) và (2) và chọn r = 1 và ZC0 = X (điều kiện X < 6,5r) ta có :

Thay ZC0 = X =2,5 và r = 1 vào (1) ta có :

3329305433070

. Mà - u = 0,74 rad = 0,74 rad

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hinh bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71. B. 0,50.

C. 0,25 .D. 0,20.

Câu 30: Chọn C.

Ta có:

-pmax = - 6 = 0,5U0I0[- 1 + cosφ] (1) và 2ωt0 +x = π + k2π

Lúc t = 0, p = -4 = 0,5U0I0[cosx +cosφ] (2)

Lúc t = 3t0, p = 1 = 0,5U0I0[cos(2ω.3t0 +x) + cosφ]= 0,5U0I0[cos(3π-2x) + cosφ]

= 0,5U0I0[-cos(2x) + cosφ] (3)

Lấy (1) chia (2) ta được 6/4 = [- 1 + cosφ]/ [cosx +cosφ] Suy ra cosφ = -2 – 3cosx

Lấy (1) chia (3) ta được -6/1 = [- 1 + cosφ]/ [-cos(2x) + cosφ] = [-1 – 2 – 3cosx]/[-2.cos2x +1 -2 -3cosx]

Suy ra cosx = - 0,75 vậy cosφ= 0,25. chọn C

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bởi đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất cùa mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4 C. 7D.5

Câu 31: Chọn A.

Cách 1: Gọi công suất mỗi tổ máy là P0.

Ban đầu công suất phát: P1 = 8P0; công suất tiêu thụ lúc đầu là:

Công suất hao phí:

Công suất tiêu thụ giảm:

Công suất phát lúc sau:

.

=>

Giải phương trình ta được:

.

Khi công suất tiêu thụ giảm thì P2< P1=>

hay :

.

Cách 2:

Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết

. Tỉ số

là:

A.

.B.

C.

D.

Câu 32: Chọn A.

=>

=>

Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1=10cos(2,5πt + π/4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt – π/4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 sC. 807,2 sD.403,5 s

Câu 33: Chọn D. T= 0,8 s

Ta có: x2-x1= 10

cos (2,5πt + π/2) (cm) . ( vẽ giản đồ sẽ dễ thấy hơn)

Mỗi chu kì có 4 lần xảy ra . Sau 504T có 2016 lần. Và sau 3T/8 có 2 lần xảy ra nữa hai vật cách nhau 10 cm. Vậy thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là: 504T+3T/8= 403,5 s

572826396364400

4189095274320

M

B

A

C

d1

d2

00

M

B

A

C

d1

d2

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra 2 sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. C là 1 điểm ở trên mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là 1 điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất ( MA-MB =λ ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,5 λ.B. 4,7 λ

C. 4,3 λD.4,9 λ

Câu 34: Chọn A.

Điều kiện để M là cực đại giao thoa và cùng pha với hai nguồn là:

n và m là số nguyên

Vì n = 1 => m là số lẻ. Trên hình, theo đề ta có :

Từ (1) và (2) ta có:

Áp dụng định lý hàm cosin trong tam giác MAB ta có:

=>

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên thì gây ra phản ứng:

. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma.

Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV. B. 2,58 MeV.C. 2,96 MeV.D. 2,43 MeV.

Câu 35: Chọn C.

Năng lượng thu của phản ứng:

Định luật bảo toàn động lượng:

(1)

(với là góc hợp bởi hướng lệch của hạt X so với hướng chuyển động của hạt α)

Để đạt giá trị lớn nhất khi tử số (1) phải nhỏ nhất.

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho tử số của (1) ta có:

Dấu “=” xảy ra khi: KX = 0,9 MeV KH = 2,89 MeV

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm <λ< 750 nm ). Trên màn quan sát tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối.

Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 456 nm.B. 536 nmC. 479 nmD.450 nm

Câu 36: Chọn A.

Cách 1: Giao thoa với ánh sáng có bước sóng:( λmin –λmax ).

Có n bức xạ cho vân trùng: thì n bậc quang phổ chồng lên nhau:

Tại M có 1 bức xạ cho vân sáng thỏa :

.

Với

Theo bài tại M có n= 3 vân trùng (1 vân sáng và 2 vân tối) nên chọn k= 4 với λmin = 399 nm.

Tại M có hai vân tối trùng:

Vì (λ1 < λ2) nên : k2 = 2 và k1= 3

Bước sóng của λ2 thỏa :

.

Để 1 lớn nhất thì k1=3 =>

Cách 2: Dùng MODE 7 của MTCT..

Câu 37: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 40

V. Khi C = 0,5 C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là:

A.

. B.

C.

. D.

Câu 37: Chọn D.

-Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu mạch có cộng hưởng điện: ZC0 =ZL. Điện áp hiệu dụng UAN= 40

V và ta có:

-Khi C = 0,5C0 thì ZC =2ZL

.

Độ lệch pha lúc sau:

=>

.

=>

=>

.

Câu 38: Pôlôni

là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu

nguyên chất . Khối lượng trong mẫu

ở các thời điểm t = t0 , t = t0 + 2t và t = t0 + 3t (t >0 ) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là :

A. 256 g.B. 128 g C. 64 gD. 512 g

Câu 38: Chọn D.

Theo đề Sau thời gian t : Khối lượng Pôlôni giảm từ 8g xuống còn 1 g:

. Ta có:

.

3502025173355

M

m

D

k

00

M

m

D

k

Câu 39: Cho hệ cơ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k= 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát µ = 0,2 . Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D mềm nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g= 10 m/s2 . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ hai thì tốc độ trung bình của m là:

A. 22,3 cm/s.B. 19,1 cm/sC. 28,7 cm/sD.33,4 cm/s

Câu 39: Chọn B.

Lực ma sát giữa M và m làm cho lò xo có độ dãn

.

Lần 1 vật m đổi chiều:

.

Lần 2 vật m đổi chiều:

.

Vận tốc trung bình:

Chọn B

357568569215

0

X1,v2

V2

X1

t(s)

00

0

X1,v2

V2

X1

t(s)

Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A.

.B.

C.

D.

Câu 40: Chọn B.

Từ đồ thị ta thấy v2 đạt cực đại trước khi x1 đạt cực đại là 2 ô.

Mỗi chu kì 12 ô nên: v2 nhanh pha hơn x1 thời gian là T/6 ứng với góc

.

Hay v2 sớm pha hơn x1 về thời gian là T/6 ứng với góc

.

Vì v2 vuông pha nhanh hơn x2 nên x1 sớm pha hơn x2 là :

=

. Chọn B.

Cách 2:

Phương trình dao động của M1 là :

Lúc t = 0 ta có :

Nên phương trình dao động của M2 là :

Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau:

-8064565405

Bí ẩn của sáng tạo là luôn đam mê và biết khám phá những điều huyền bí!

Nhóm giải đề: Đoàn Văn Lượng - Châu Rít - Phùng Ân Hưng - Võ Văn Vương

Trường THPT Trần Cao Vân TP HCM

00

Bí ẩn của sáng tạo là luôn đam mê và biết khám phá những điều huyền bí!

Nhóm giải đề: Đoàn Văn Lượng - Châu Rít - Phùng Ân Hưng - Võ Văn Vương

Trường THPT Trần Cao Vân TP HCM

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 43 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 42 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Trắc nghiệm Vật lý 11 (Full)
Ngày 21/06/2019
* TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 12 QUA 2 ĐỀ ÔN TẬP
Ngày 21/06/2019
* Đề thi kết thúc học phần Cấu trúc hạt nhân năm học 2018 - 2019 HCMUE
Ngày 21/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

lời giải cả 3 mã đề

..

Câu 36 omeega phải là 8pi/5 chứ cô còn câu 40 2 điểm MN cùng pha
User hoang quan 19 - 06

File Word - Những Vấn Đề Trọng Tâm - Con lắc Lò Xo - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020

15 Vấn Đề Trọng Tâm Dao Động Cơ - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (43)