Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Góp ý đáp án đề thi THPTQG 2018 - Mã đề 206

Góp ý đáp án đề thi THPTQG 2018 - Mã đề 206

* Thái - 667 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu Góp ý đáp án đề thi THPTQG 2018 - Mã đề 206 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Góp ý đáp án đề thi THPTQG 2018 - Mã đề 206 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Trong đó có hai câu 34 và câu 36, đáp án chúng tôi tìm thấy không trùng với đáp án của bộ. 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thái
Ngày cập nhật: 28/06/2018
Tags: Góp ý, đáp án, đề thi THPTQG 2018, Mã đề 206
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thái
Phiên bản 1.0
Kích thước: 763.33 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (30-06-2018)
    Giao thoa ánh sáng trắng ngoài khoảng vân tối gần vân trung tâm thì lấy đâu ra 2 vân tối các thầy nhỉ?
  • Phạm Vũ Hoàng (29-06-2018)
    Câu 36 dùng Mode 7 của máy tính cầm tay kiểm tra lại đi, Bộ đúng đấy
  • Tài liệu Góp ý đáp án đề thi THPTQG 2018 - Mã đề 206 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2018

MÔN VẬT LÝ – MÃ ĐỀ 206

GÓP Ý ĐÁP ÁN

TRẦN HÀ THÁI

THỚI NGỌC TUẤN QUỐC

Xin được gửi tới Quý đồng nghiệp và các em học sinh Góp ý đáp án đề thi VẬT LÝ THPTQG 2018, mã đề 206. Do hạn chế về mặt chuyên môn, nên có một số câu Đáp án mà chúng tôi tìm được không trùng với Đáp án của BGD, đó là các câu 34 và câu 36. Để tiện cho sự phản biện từ Quý vị, chúng tôi xin mạo muội vẫn ghi lại cách tiếp cận của mình ở đây.

Xin gửi ý kiến quý báu của Quý Thầy Cô và các em về thùng mail: tntquoc1248@gmail.com hoặc hathai.educare@gmail.com.

Trân trọng!

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC CỦA BỘ GIÁO DỤC

MÃ ĐỀ 206

1C

2C

3B

4D

5A

6D

7C

8D

9B

10C

11B

12C

13A

14C

15A

16B

17B

18D

19B

20B

21A

22A

23A

24C

25B

26D

27A

28C

29A

30C

31A

32A

33D

34A

35C

36A

37D

38D

39B

40B

P/S: Quý vị có thể tải Đề thi và Đáp án chính thức tại HYPERLINK "https://www.moet.gov.vn/content/tintuc/Lists/News/Attachments/5510/Dap%20an_Vat_li_24%20ma%20de_K18.pdf" https://www.moet.gov.vn/content/tintuc/Lists/News/Attachments/5510/Dap%20an_Vat_li_24%20ma%20de_K18.pdf

MÔN VẬT LÝ – MÃ ĐỀ 206

GÓP Ý ĐÁP ÁN

Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. vàng.B. cam.C. tím.D. đỏ.

Năng lượng của photon ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn ánh sáng kích thích. C

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclon và khác số proton.B. cùng số proton và khác số neutron.

C. cùng số neutron và khác số nuclon.D. cùng số neutron và cùng số proton.

Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

(V) (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 100 rad/s.B. 50 rad/s.C. 50

rad/s.D. 100

rad/s.

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. chàm.B. cam.C. lục.D. đỏ.

Chiết suất tỉ lệ nghịch với bước sóng

nên chiết suất n lớn nhất ứng với bước sóng nhỏ nhất

chàm. A

Câu 6: Đơn vị của điện thế là

A. cu-lông (C).B. oát (W).C. ampe (A).D. vôn (V).

Câu 7: Cường độ dòng điện

(A) có giá trị hiệu dụng là

A.

A.B.

A.C.

A.D.

A.

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng

. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

B. Véc-tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc-tơ vận tốc.

C. Véc-tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5

m. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 6.1014 Hz.B. 5.1014 Hz.C. 2.1014 Hz.D. 4,5.1014 Hz.

Giá trị nhỏ nhất của f là tần số giới hạn quang điện

6.1014 Hz. A

Câu 14: Hạt nhân

có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,6 MeV/nuclon.B. 6,0 MeV/nuclon.C. 8,7 MeV/nuclon.D. 15,6 MeV/nuclon.

Năng lượng liên kết riêng (tính bình quân cho mỗi nuclon) là

8,7 MeV/nuclon. C

Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 48,610.B. 36,880.C. 53,120.D. 41,400.

48,610. A

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 4 cm.

Hai cực đại trên AB cách nhau

2 cm. B

Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng rồi giảm.B. không đổi.C. giảm.D. tăng.

Vì chỉ có R nên công suất

không phụ thuộc vào f. B

Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ hông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,8 V.B. 8 V.C. 2 V.D. 0,2 V.

Suất điện động cảm ứng

0,2 V. D

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kỳ riêng 1 s. Lấy

= 10. Khối lượng của vật là

A. 100 g.B. 250 g.C. 200 g.D. 150 g.

Từ biểu thức

, tính được

0,25 kg. B

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,2 m.B. 1,6 m.C. 1,4 m.D. 1,8 m.

Từ công thức khoảng vân

0,72 mm, tính được

1,6 m. B

Câu 21: Một ống tia X đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catot. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anot và catot là 10 kV thì tốc độ của electron khi đập vào anot là v1. Khi hiệu điện thế giữa anot và catot là 15 kV thì tốc độ của electron đập vào anot là v2. Lấy me = 9,1.10-31 kg và e = 1,6.10-19 C. Hiệu v2

v1 có giá trị là

A. 1,33.107 m/s.B. 2,66.107 m/s.C. 4,2.105 m/s.D. 8,4.105 m/s.

Công của điện trường chuyển thành động năng của electron

.

Tính được:

1,33.107 m/s. A

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ là 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 24 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 3 cm.

Từ đặc tính điều hòa không gian, ta được:

24 cm. A

Câu 23: Xét một nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng có năng lượng

3,4 eV, hấp thụ một photon ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng

0,85 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giá trị của f là

A. 6,16.1014 Hz.B. 6,16.1034 Hz.C. 4,56.1034 Hz.D. 4,56.1014 Hz.

Theo tiên đề Bohr

6,16.1014 Hz. A

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A.

24 cm.B. 12 cm.C.

12 cm.D. 24 cm.

Vì ảnh cùng chiều vật nên k > 0, và cao bằng nửa vật nên k = + ½ =

12 cm. C

Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 12 V; r = 1

; R1 = 3

; R2 = R3 = 4

. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W.B. 12,0 W.

467995030480

E,r

R1

R2

R3

0

E,r

R1

R2

R3

C. 9,0 W.D. 6,0 W.

Mạch ngoài R1 nt (R2 // R3) tương đương với

5

.

Theo định luật Ohm, dòng điện qua R1 là

2 A.

Do đó

12 W. B

Câu 26: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là

A. 2,5 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 10 cm.

Theo định luật Coulomb

nên

d = 10 cm. D

Câu 27: Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6

A thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 8.10-10 C.B. 4.10-10 C.C. 2.10-10 C.D. 6.10-10 C.

Từ hệ thức

, ta suy ra q = 8.10-10 C. A

251777524147

E,r

K

C

A

V

R0

R

H1

U(V)

I(mA)

50

O

0,50

H2

0

E,r

K

C

A

V

R0

R

H1

U(V)

I(mA)

50

O

0,50

H2

Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình H1. Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình H2. Điện trở của vôn kế V là rất lớn. Biết R0 = 13

. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5

.B. 3,0

.

1950085449580

U(V)

I(mA)

50

O

0,50

10

0,1

α

0,6

40

U(V)

I(mA)

50

O

0,50

10

0,1

α

0,6

40

C. 2,0

.D. 1,5

.

Theo định luật Ohm

là hàm bậc nhất của I nên hệ số góc

15

r = 2

. C

3738880281322

A

M

B

C

R

L,r

A

M

B

C

R

L,r

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều

(

có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và LC

> 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là

(

có giá trị dương). Giá trị của

A. 0,74 rad.B. 1,05 rad.C. 0,54 rad.D. 0,47 rad.

3984625249555

α

β

UR

Ur

UC

UL

ULC

UMB

U

α

β

UR

Ur

UC

UL

ULC

UMB

U

Từ giản đồ, ta có

với

, với

.

Khi đó

. Trong biểu thức sau, ta thay x bằng 2x vì

.

Ta tính được

(loại nghiệm

). Khi đó

0,74 rad. A

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71.B. 0,50. C. 0,25.D. 0,20.

Ta có

, với

,

.

4372610-93345

O

t

u.i

8 ô

2 ô

O

t

u.i

8 ô

2 ô

Đồ thị P(t) có dạng điều hòa

, bị dịch đi một đoạn

.

Từ hình vẽ, ta nhận thấy hai phần đồ thị ứng với

ô 3 và ô 4 gần như đối xứng với nhau, hơi dịch về ô 4 một chút, nên vị trí cân bằng (

) sẽ hơi lệch về phía ô 4, ứng với

dòng 2 tính từ trục t.

Do đó,

8 dòng và

2 dòng. Suy ra

0,25. C

## Có thể dùng biểu thức

để giải các điểm đánh dấu trên đồ thị để suy ra các kết quả

,

rồi suy ra

0,25.

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

Hiệu suất giờ cao điểm:

Khi công suất tiêu thụ giảm, số máy phát còn X máy:

+ Công suất tiêu thụ lúc này:

+ Hiệu suất truyền tải lúc này:

. A

Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết OA =

OB. Tỉ số

A.

.B.

.C.

.D.

.

. A

Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình

(cm) và

(cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 807,2 s.D. 403,5 s.

Các điểm hình chiếu dao động điều hoà với chu kì

s

Khoảng cách giữa hai điểm

Hai hình chiếu cách nhau 10 cm ứng với

cm

, ở các thời điểm cách nhau

.

Thời điểm

lần đầu là

(Vì lúc t = 0, thì x = 0 và x’ < 0).

Thời điểm cần tìm là

. D

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng

. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA

MB =

). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,5

.B. 4,7

.C. 4,3

.D. 4,9

.

4623435227965

A

B

C

M

H

a

600

a32

A

B

C

M

H

a

600

a32

Đặt

. Vì M cùng pha với nguồn nên

. Kết hợp với

,

ta tính được

. (1)

Vì trên AB có 9 cực đại nên

, hay là

. (2)

Mặc khác

(AH là đường cao) nên từ (1)

và (2), ta suy ra

.

Vì k nguyên nên k = 3 hoặc 4.

Với k = 3 thì MA = 3,5 và MB = 2,5. Dùng định lý hàm cos cho tam giác ABM, ta tính được a = 4.

Với k = 4 thì MA = 4,5 và MB = 3,5. Tương tự, ta tính được a = 5,07.

Với điều kiện (2), ta chỉ nhận được a = 4. Do đó, kết quả là C.

!! Đáp án của BGD là A

Câu 35: Dùng hạt

có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên gây ra phản ứng

. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt

một góc lớn nhất thì động năng của hạt

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,96 MeV.D. 2,43 MeV.

Bảo toàn số khối cho ta

.

Phản ứng thu năng lượng nên

3,79 MeV. (1)

Bảo toàn động lượng:  

. (2)

Dùng liên hệ

cho ta

40 (u.MeV). Từ (1), suy ra

(u.MeV).

Kết hợp với (1), ta được

.

Để

lớn nhất thì

nhỏ nhất, chỉ khi (theo Cauchy)

30,62 (u.MeV).

Khi đó

0,9 MeV. Dùng (1), ta tính được

2,89 MeV. C

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng

biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm <

< 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng

(với

) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của

A. 456 nm.B. 536 nm.C. 479 nm.D. 450 nm.

Gọi

,

,

là các bức xạ cho vân sáng tại M.

Từ điều kiện của đề bài, ta suy ra

(1).

Vị trí vân sáng

và vân tối

nên

(2), với k > 1 để

.

Kết hợp (1) và (2), ta được

.

Vì k nguyên và k > 1 nên

2 hoặc 3.

Với k = 2 thì từ (2), ta được

nm

nm. (3)

Với k = 3 thì từ (2), ta được

nm

nm. (4)

Từ (3) và (4), ta chọn đáp án C là

nm. Khi đó

nm và giữa hai bức xạ này, có 1 bức xạ cho vân sáng. Không có bức xạ nào khác cho vân sáng hoặc tối tại M. C

!! Đáp án của BGD là A

3822065216518

A

B

M

N

C

L

R

A

B

M

N

C

L

R

Câu 37: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là

V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A.

(V).B.

(V).

C.

(V).D.

(V).

Khi C = C0, Z nhỏ nhất

cộng hưởng:

V.

Khi đó

V

.

Do đó

, với R = 1 (chọn).

Khi C = 0,5C0 thì

.

Dùng số phức, ta suy ra:

V. D

Câu 38: Poloni

là chất phóng xạ

. Ban đầu có một mẫu

nguyên chất. Khối lượng

trong mẫu ở các thời điểm

,

(

> 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là

A. 256 g.B. 128 g.C. 64 g.D. 512 g.

Gọi M là khối lượng Po ban đầu (t = 0).

Theo định luật phóng xạ:

.

Từ đề bài, ta có các phương trình (1)

; (2)

và (3)

. Suy ra

512 g. D

409067093980

m

M

D

k

0

m

M

D

k

Câu 39: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m có khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát

= 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 22,3 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 28,7 cm/s.D. 33,4 cm/s.

Lực ma sát trượt giữa hai vật

0,6 N.

Khi m trượt sang trái,

đóng vai trò của trọng lực như đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng. Do đó, chuyển động sang trái của m là điều hòa với chu kì

(s) và quanh vị trí cân bằng O1, ứng với độ dãn của lò xo

1,5 cm. Biên độ của chuyển động này là

cm.

4413885120650

O

O1

x0

A1

A1

x1

A2

O

O1

x0

A1

A1

x1

A2

Ở điểm tận cùng bên trái, lò xo nén một đoạn

cm. Khi vật m đi sang phải, ta nhận thấy vật M không trượt vì lực quán tính lớn nhất

N. Do đó, khi sang phải hai vật chuyển động đồng bộ với nhau, là dao động điều hòa với biên độ

cm và chu kỳ

(s). Vị trí cân bằng O trong chuyển động này ứng với lò xo không biến dạng.

Tổng quãng đường

cm, với thời gian đi tương ứng

(s).

Tốc độ trung bình của m là

cm/s. B

Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A.

.B.

. C.

.D.

.

4405630142875

O

x1, v2

t

x1

v2

00

O

x1, v2

t

x1

v2

Chu kỳ T = 12 ô. Hai đỉnh của đồ thị cách nhau 2 ô nên độ lệch thời gian

ứng với góc

. Suy ra

. B

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Nguyễn Quang Diệu 2019 lần 2
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi theo cấu trúc 25%-15%-5%-5%
Ngày 29/05/2016
* Phần mềm Vật lý Crocodile Physic 1.7
Ngày 31/05/2013
* Đề thi - đáp án thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lý - Diễn Đàn Thư Viện Vật Lý lần 7 - 2016
Ngày 30/05/2016
* Công thức vật lý 12-cơ bản
Ngày 31/05/2017
* 12/36 đề thi thử đại học có giải chi tiết
Ngày 24/05/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.

Đề tăng tốc số 3 xoáy sâu những câu mức độ 7-8đ và lý và 10% lý thuyết hay.

...

Thầy cô cần nhé!!!


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (172)