Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đáp án tham khảo đề vật lý chuyên KHTN lần 3/2018

Đáp án tham khảo đề vật lý chuyên KHTN lần 3/2018

* Bùi Quang Sáng - 565 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đáp án tham khảo đề vật lý chuyên KHTN lần 3/2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đáp án tham khảo đề vật lý chuyên KHTN lần 3/2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đáp án tham khảo đề thi Vật lý Chuyên KHTN Hà Nội lần 3 năm 2018
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Quang Sáng
Ngày cập nhật: 29/05/2018
Tags: Đề Vật lý, chuyên KHTN, lần 3/2018, bản word
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Quang Sáng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 175.18 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đáp án tham khảo đề vật lý chuyên KHTN lần 3/2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ - ĐÁP ÁN THAM KHẢO THI THỬ CHUYÊN KHTN LẦN 3/2018

Câu 1: Cường độ dòng điện trên một đoạn mạch có dạng i = 2

cos(100πt) A. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này bằngA. 1 A B. 2

A C. 2 A D. 4 A

Câu 2: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c làA. λ0 = 𝐴/ℎ𝑐B. λ0 = ℎ𝐴/𝑐C. λ0 = ℎ𝑐/𝐴D. λ0 = 𝑐/ℎ𝐴Câu 3: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + 𝜋/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0 cos(ωt +

). Giá trị của

bằngA. 𝜋/ 2B. ‒𝜋/2C. 3𝜋/4D. ‒3𝜋/4Câu 4: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây ?A. Chiếu sáng B. Sinh lí C. Kích thích phát quang D. Quang điện

Câu 5: Quang phổ liên tục của một vậtA. không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng

B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sángC. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

D. phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng

Câu 6: Trong chân không, ánh sáng vàng có bước sóng là 0,589 μm. Năng lượng của phôtôn ứng với ánhsáng này có giá trị làA. 2,1 eV B. 4,2 eV C. 0,4 eV D. 0,2 eVCâu 7: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thìA. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năngB. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấuC. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đạiD. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượngA. cảm ứng điện từ B. quang điện trong

C. quang ‒ phát quang D. phát xạ nhiệt electron

Câu 9: Một hệ dao động cưỡng bức đang thực hiện dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khiA. chu kì của ngoại lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệB. tần số của ngoại lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệC. tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệD. chu kì của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệCâu 10: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp một chiều, ta đặt núm xoay ở vịtríA. ACA B. DCA C. ACV D. DCV

Câu 11: Vị trí các vận tối trong thí nghiệm giao thoa của Y‒âng được xác định bằng công thức nào ?A. x = 𝑘λ𝐷/2𝑎B. x = 2𝑘λ𝐷/𝑎C. x = 𝑘λ𝐷/𝑎 D. x = (2𝑘+1)λ𝐷/2𝑎

Câu 12: Phát biểu nào là sai khi nói về tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sángA. Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóngB. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóngC. Hiện tượng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạtD. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất sóng

Câu 13: Sơ đồ khối của hệ thống thu thanh cơ bản gồmA. Anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, khuếch đại âm tần, loaB. Anten thu, mạch chọn sóng, khuếch đại cao tần, loaC. Anten thu, máy phát dao động cao tần, mạch tách sóng, loaD. Anten thu, biến điệu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, loa

Câu 14: Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi với tốc độ 25 cm/s và có tần số dao động 5 Hz. Sóngtruyền trên dây có bước sóng bằngA. 5 cm B. 5 m C. 0,25 m D. 0,5 m

Câu 15: Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị B = 5.10-2 T, mặtphẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb. Độ dàicạnh khung dây là

A. 6 cm B. 4 cm C. 8 cm D. 2 cm

Câu 16: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50 Ω; L = 7/10π H, C = 10-3 /2π F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch làA. 50

Ω B. 50 Ω C. 50

Ω D. 50

Ω

Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:

. Đây làA. phóng xạ γ B. phóng xạ α C. phản ứng nhiệt hạch D. phản ứng phân hạchCâu 18: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyểnqua tiết diện thắng của dây dẫn trong thời gian l s làA. 10-18 electron B. 10-20 electron C. 1020 electron D. 1018 electron

Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuôn cảm thuần L và tụ điện C có hai bản A và B. Trong mạchđang có dao động điện từ tự do với chu kì T, biên độ điện tích của tụ điện bằng Q0. Tại thời điểm t, điện tích bản A là qA = Q0/2 và đang tăng. Sau khoảng thời gian Δt nhỏ nhất thì điện tích của bản B là qB = Q0. Giá trị của Δt là

A. 𝑇/6B. 2𝑇/3C. 5𝑇/12D. 𝑇/3

Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy. với mộtđoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của máy quay đi tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằngA. 2 A B. 2

A C.

A D. 3 A

Câu 21: Cho ba bản kim loại phẳng tích điện 1, 2, 3 đặt song song lần lượt nhau cách nhau những khoảng d12= 5 cm, d23 = 8 cm, bản 1 và 3 tích điện dương, bản 2 tích điện âm. Biết E12 = 4.104 V/m, E23 = 5.104 V/m.Tính điện thế V2, V3 của các bản 2 và 3 nếu lấy gốc điện thế ở bản 1A. V2 = ‒2000 V; V3 = 4000 V B. V2 = 2000 V; V3 = ‒2000 VC. V2 = ‒2000 V; V3 = 2000 V D. V2 = 2000 V; V3 = 4000 V

Câu 22: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2 mH và tụ điện có điện dung C =2 nF. Khi năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường cực đại thì dòng điện trong mạch có độlớn

A. Lấy gốc thời gian là lúc dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại và tụ đangphóng điện. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch làA. i = 2cos(5.105 t ‒ 2𝜋/3) A B. i = 2cos(5.105 t ‒ 𝜋/3) A

C. i = 2cos(5.105 t + 𝜋/3) A D. i = 2cos(5.105 t + 2𝜋/3) A

Câu 23: Tổng hợp hạt nhân heli

từ phản ứng hạt nhân p +

→ X +

. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 11,20 (lít) heli ở điều kiện tiêu chuẩn làA. 1,3,1024 MeV B. 5,2.1024 MeV C. 2,6.1024 MeV D. 2,4.1024 MeV

Câu 24: Tại một địa điểm có một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đúnghướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm A trên phương truyền, véctơ cường độ điện trường đang có độ lớn cựcđại và hướng về phía Đông. Khi đó vectơ cảm ứng từ cóA. độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại B. độ lớn cực đại và hướng về phía NamC. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 25: Electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,91 T. Tại thời điểm ban đầuelectron ở điểm O và vectơ vận tốc của nó vuông góc

. Biết khối lượng của e là m = 9,1.10-31 kg, điện tích elà ‒1,6.10-19 C và vận tốc v = 4.106 m/s. Kể từ thời điểm ban đầu, khoảng cách từ O đến electron bằng 25 μmlần thứ 2019 vào thời điểm nào sau đây ?A. 2,922.10-8 s B. 3,942.10-10 s C. 3,963.10-8 s D. 2,922.10-10 s

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng E = 4 J, chu kì T = 3 s. Xétkhoảng thời gian đầu tiên mà vật đang đi theo một chiều từ biên này đến biên kia, ta thấy từ thời điểm t1 đếnthời điểm t2 thì động năng đạt được lần lượt là 3 J và 3,6 J. Hiệu t2 ‒ t1 có giá trị lớn nhất gần với giá trị nàonhất sau đây ?A. 0,43 s B. 0,21 s C. 0,32 s D. 0,54 sCâu 27: Một vận động viên hàng ngày đạp xe trên đoạn đường thẳng từ điểm A đúng lúc còi báo thức bắt đầukêu, khi đến điểm B thì còi vừa dứt. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB và 54 dB. Cài đặt tại điểmO phát âm đăng hướng với công suất không đổi và môi trường không hấp thụ âm: Cho góc AOB bằng 1200.

Do vận động viên này khiếm thính nên chỉ nghe được mức cường độ âm từ 61,94 dB trở lên và tốc độ đạp xekhông đổi. Biết thời gian còi báo thức kêu là 120 s. Trên đoạn đường đi vận động viên nghe thấy tiếng còi báothức trong khoảng thời gian xấp xỉ bằngA. 43,18 s B. 41,71 s C. 42,67 s D. 44,15 s

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bohr. Khi electron trong nguyên tử chuyển động tròn đềutrên quỹ đạo dừng O thì có tốc độ v/5 (m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu electron chuyển động trên một quỹquỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là 1,28π𝑟0 /𝑣 (s) thì electron này đang chuyển động trên quỹ đạo

A. O B. M C. P D. N

Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùngtần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9 cm.Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm. Gọi Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước ở cùngmột phía so với AB và vuông góc với AB. Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By saocho MC luôn vuông góc với MD. Khi tổng diện tích của tam giác ACM và BMD có giá trị nhỏ nhất thì sốđiểm dao động với biên độ cực đại trên MD làA. 13 B. 20 C. 19 D. 12

Câu 30: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, mànquan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 9. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Δa thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 2k. Nếu giảm khoảng cách S1S2 thêm Δa thì tại M làA. vân sáng bậc 10 B. vân sáng bậc 6 C. vân sáng bậc 3 D. vân sáng bậc 12Câu 31: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E =-13,6/ 𝑛2 eV (với n = 1, 2, 3, ...). Ở trạng thái dừng này, electron trong nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính rn = n2 r0 với r0 là bán kính Bohr. Nếu một nguyên tử hiđrô hấp thụ một photon có năng lượng2,856 eV thì bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử đó sẽ tăng lên

A. 9,00 lần B. 2,25 lần C. 4,00 lần D. 6,25 lần

Câu 32: Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A'B' cùngchiều và nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch chuyển vật đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự của thấu kínhlàA. 45 cm B. ‒5 cm C. 15 cm D. ‒15 cmCâu 33: Một vật nhỏ khối lượng m = 400 g, tích điện q = 1 μC, được gắn với một lò xo nhẹ độ cứng k = 16N/m, tạo thành một con lắc lò xo nằm ngang. Kích thích để con lắc dao động điều hòa với biên độ A = 9 cm.Điện tích trên vật không thay đổi khi con lắc dao động. Tại thời điểm vật nhỏ đi qua vị trí cân bằng theo hướnglàm lò xo dãn ra, người ta bật một điện trường đều có cường độ E, cùng hướng chuyển động của vật lúc đó.Lấy π2 = 10. Thời gian từ lúc bật điện trường đến thời điểm vật nhỏ dừng lại lần đầu tiên là 1/3s. Điện trường Ecó giá trị làA. 48

.104 V/m B. 12.104 V/m C. 12

.104 V/m D. 24

.104 V/m

Câu 34: Cho D1, D2 và D3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của D1 vàD2 có phương trình x12 = 2√3cos(ωt + π/6) cm. Dao động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x23 = 2cos(ωt‒𝜋 /3) cm. Dao động D3 ngược pha với dao động D1. Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất làA. 1,732 cm B. 1,834 cm C. 2,033 cm D. 2,144 cm( Câu này nên để hai dao động x12 và x23 vuông pha thôi!!!!)

42075101346835472694036830Câu 35: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200 g. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật làA. x = 5cos(4πt ‒ 3𝜋/4) cmB. x = 4cos(4πt ‒ 𝜋/4) cmC. x = 4cos(4πt ‒ 3𝜋/4) cmD. x = 5cos(4πt + 3𝜋/4) cmCâu 36: Cường độ điện trường của một điện tích phụ thuộc vào khoảng cách r được mô tả như đồ thị bên. Biết 2r2 = r1 + r3 và các điểm cùng nằm trên một đường sức. Giá trị của x bằngA. 22,5 V/m B. 16 V/mC. 13,5 V/m D. 17 V/m

42818051019175Câu 37: Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu thì tỉ số giữa số hạt nhân X chưa bị phân rã và số hạt nhân X đã bị phân rã là 1 : 15. Gọi n1 và n2 lần lượt là hạt nhân X bị phân rã sau hai khoảng thời gian 0,5t liên tiếp kể từ thời điểm ban đầu. Chọn phương án đúngA. 𝑛1/𝑛2 =4B. 𝑛1/𝑛2 =1/2C. 𝑛1/𝑛2 =4/5D. 𝑛1/𝑛2 =2Câu 38: Thí nghiệm hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích sợi dây dao động với tần số f thì khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên sợi dây hình thành các bó sóng. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa tần số f và số bụng sóng trên dây như hình bên. Trung bình cộng của x và y làA. 60 Hz B. 40 Hz

C. 80 Hz D. 70 Hz

Câu 39: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 390 nm, 520 nm, λ1 và λ2. Tổng giá trị λ1 + λ2 gần nhất với

A. 10000 nm B. 890 nm C. 1069 nm D. 943 nm

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch L gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C sao cho R =

. Thay đổi tần số đến các giá trị f1 và f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch là như nhau và bằng cos

. Thay đổi tần số đến giá trị f3 thì điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại, biết rằng f1 = f2 + f3

. Giá trị cos

gần với giá trị nào nhất sau đây?A. 0,35 B. 0,52 C. 0,43 D. 0,67

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 12 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Khảo sát đầu năm Toán, Lý, Hóa chuyên ĐH Vinh 2012-2013
Ngày 17/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (104)