Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Sơn La năm 2018

Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Sơn La năm 2018

* Phạm Vũ Hoàng - 353 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Sơn La năm 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Sơn La năm 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 18/05/2018
Tags: Hướng dẫn giải, đề thi thử, lần 1, trường chuyên Sơn La, năm 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 319.57 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Sơn La năm 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƠN LA

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A. Cùng bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.

D. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

Câu 2: Sóng cơ truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất bé (như từ nước ra không khí) thì

A. Tốc độ truyền tăng B. bước sóng giảm

C. tần số tăng. D. chu kỳ tăng

Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng

A. Quang điện trongB. giao thoa ánh sángC. quang điện ngoàiD. tán sắc ánh sáng

Câu 4: So với hạt nhân

, hạt nhân

có ít hơn

A. 30 nơtrôn và 22 prôtôn.B. 16 nơtrôn và 14 prôtôn.

C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn.D. 30 nơtrôn và 14 prôtôn

Số prôton của Be ít hơn là 14, số nơtron ít hơn là (40-18)-(10-4)=16

Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần tử (uR; uL; uc) thì phát biểu nào sau đây đúng?

A. uc ngược pha với uL.B. uL trễ pha hơn uR góc π/2

C. uC trễ pha hơn uL góc π/2D. uR trễ pha hơn uC góc π/2

Câu 6: Năng lượng vật dao động điều hòa

A. Tỉ lệ với biên độ dao động

B. Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

C. Bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

D. Bằng động năng của vật khi có li độ cực đại.

Câu 7: Cho dòng điện thẳng dài vô hạn, có cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ nó gây ra tại một điểm cách nó một khoảng R có biểu thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Chu kỳ dao động T được tính bằng biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Đặt một vòng dây kim loại tròn có bán kính 10 cm và điện trở 2Ω trong từ trường đều. Biết véc tơ cảm ứng từ vuông góc với bề mặt vòng dây và trong thời gian 10 giây tăng đều độ lớn từ 0 đến 2T. Cường độ dòng điện cảm ứng trong thời gian từ trường thay đổi bằng:

A. π mA

B. 2π mAC. 2 mAD. 1 mA

Câu 10: Điện tích của một phôtôn bằng:

A. +2eB. +eC. 0.D. –e.

Phôtôn không bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 11: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì

A. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm

B. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng.

C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm.

D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.

Câu 12: Gọi N, ∆N lần lượt là số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã ở thời điểm t; T là chu kỳ bán rã. Hệ thức đúng là:

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt là

; t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là:

A. x2 + x1 = 0B.

C.

D. x2 - x1 = 0

Hai dao động cùng pha

Câu 14: Cho một sóng cơ có biên độ A. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn

. Ở một thời điểm t, ly độ của hai điểm M, N lần lượt là uM, uN. Hệ thức đúng là:

A.

B.

C.

D.

=> hai dao động vuông pha nên ta chọn đáp án B

Câu 15: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt thoáng của một chậu nước có đáy là một gương phẳng đặt nằm ngang. Các tia sáng tán sắc khúc xạ vào nước, phản xạ trên gương rồi đều khúc xạ ló ra ngoài mặt thoáng. Khi đó, góc ló của: A. Tia lục lớn nhất.B. tia đỏ lớn nhất

C. tia tím lớn nhất.D. tất cả các tia là như nhau.

Các tia sáng đơn sắc trong tia sáng trắng tới mặt nước cùng một góc tới, khúc xạ vào nước với góc khúc xạ khác nhau do chiết suất khác nhau, sau khi phản xạ bởi gương phắng tới mặt phân cách với góc tới bằng góc khúc xạ tương ứng khi đi vào nên khúc xạ ra ngoài với góc khúc xạ như nhau. Chùm tia khúc xạ ra ngoài là chùm các tia đơn sắc song song với nhau.

Đỏ; Cam, vàng, lục, lam, chàm, tím; nđỏ nhỏ nhất; ntím lớn nhất

Câu 16: Hai nguồn sóng giống nhau S1, S2 đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm, I là trung điểm của AB. Cho bước sóng bằng 4 cm. Điểm M thuộc miền giao thoa cách A một đoạn 20 cm, cách B một đoạn 30 cm. Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng MI là:

A. 2B. 1C. 4D. 3

=2,5=> các đường hypebol ứng với những điểm dao động với biên độ cực đại cắt MI có k bằng 1 và 2, tính cả điểm I là 3 điểm.

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 600 nm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 2 mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Khoảng vân là:

A. 6 mm.B. 0,3 mm.C. 0,6 mm.

D. 3 mm

Câu 18: Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ A. Không đổi B. tăng bốn lần. C. tăng hai lần.D. giảm hai lần.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ

Câu 19: Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch U235. Biết mỗi phản ứng phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 25%. Nếu công suất của lò là 400 MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng

A. 1,75 kg.B. 2,59 kgC. 2,67 kg.D. 1,69 kg.

Số phân hạch cần thiết N=

=4,32.1024; m=

=1,685kg

Câu 20: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, gọi f1, f2, f3, lần lượt là tần số của dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường quay tại tâm O và tần số quay của rô to. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. f3= f1.B. f1= f2.C. f1< f3.D. f2= f3.

Câu 21: Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 10-3T. Biết bán kính quỹ đạo chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là:

A. 106 m/s.

B. 2.107 m/s.C. 109 m/s.D. 2.106 m/s.

Câu 22: Ba điểm M, N, K trên một sợi dây đàn hồi thỏa mãn MN = 2 cm, MK = 3 cm. Sóng dừng xảy ra trên dây với bước sóng 10 cm, M là bụng sóng. Khi N có li độ là 2 cm thì K sẽ có li độ là:

A. 2 cm.B. -2 cm.C. -3 cm.D. 3 cm

=-1

Câu 23: Thực hiện giao thoa Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoảng cách hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3 m. Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 10 mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 1 m thì điểm M chuyển thành vân tối

A. 4 lần.B. 5 lần.C. 3 lần.D. 2 lần.

=1,2mm;

=0,8mm; trước dịch chuyển

; sau dịch chuyển

Vân tối thì

=> trong quá trình dịch chuyển có 5 lần điểm M chuyển thành vận tối ứmg với các giá trị k=8,,9,10,11 và 12.

Câu 24: Cho một nguồn âm đẳng hướng trong không gian đặt tại O. Biết O, A, B thẳng hàng; mức cường độ âm của hai điểm A, B lần lượt là 40 dB và 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của AB là:A. 28,3 dBB. 25,4 dBC. 30,0 dBD. 32,6 dB

Gọi I là trung điểm của AB ta có

(1)

Mà LA-LB=

=>

; thay vào (1) ta tìm được LI=25,19

Câu 25: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200 g, chiều dài dây l = 50 cm. Tại vị trí cân bằng truyền cho vật nặng một vận tốc 1 m/s theo phương ngang. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là: A. 3 N.B. 6 N.C. 4 N.D. 2,4 N.

; khi vật qua vị trí cân bằng

(1)

Ta có

0,9 thay vào (1) tính được T=2,4N

Câu 26: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Để người này nhìn xa được như người bình thường thì cần đeo kính (sát mắt) có độ tụ là:

A. +2dp.B. -3 dp.C. -2 dp.D. +2,5 dp.

Nhìn xa như mắt bình thường => vật ở vô cực cho ảnh ở tiêu diện ảnh của kính; ảnh này là ảnh ảo năm ở cực viễn của mắt; kính đeo sát mắt nên ta có f=-MCV=-50cm

Câu 27. Cho một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài chu kỳ 6s. Tại thời điểm t0 = 0 và thời điểm t1 = 1,75s, hình dạng sợi dây như hình 1. Biết d2 – d1 = 3cm. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử trên dây và tốc độ truyền sóng là

A. 2πB.

C.

D.

(1); T=6s; t1-to=1,75s; ta có

, thay vào (1) tìm được

Câu 28: Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân

đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân, sau phản ứng thu được hạt nhân

và hạt X. Biết hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới ( lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối). Vận tốc của hạt nhân Li là:

A. 10,7.106 m/s.B. 8,24.106 m/s.C. 0,824.106 m/s.D. 1,07.106 m/s.

;

m/s

Câu 29: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidrô, electron chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữ hạt nhân và electron. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N thì tốc độ góc của nó đã

A. Tăng 64 lần.B. giảm 27 lần.C. giảm 64 lần.D. tăng 27 lần.

Câu 30: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuôn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện tử có bước sóng 80 m. Để thu được sóng điện tử có bước sóng 160 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng:

A. 3 CB. 4 CC. C/2.D. 2 C

;

=Cb’=4C

Câu 31: Cho hai điện tích điểm q1 = 4.10-6C, q2 = -4.10-6C lần lượt đặt tại hai điểm A và B của tam giác đều ABC có cạnh a=30cm. Tính cường độ điện trường tổng hợp do q1, q2 gây ra tại C?

A.

B.

C. 4.105 V/mD. 12.105 V/m

Câu 32: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 20 rad/s. Khi li độ của vật là 2 cm thì vận tốc là

. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là:

A. 0,2 N.B. 0,4 N.C. 0 N.D. 0,1 N

=>A=4cm;

;

Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 1 tụ điện có dung kháng ZC = 200 Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức

thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

A. 120 W.B. 240 W.C. 144 W.D. 72 W.

; theo bài ta có

; uC chậm pha hơn u một góc

; => u chậm pha hơm i một góc

=>Pd=P=

=72W

Câu 34: Một bình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực làm bằng đồng có điện trở 5Ω. Bình điện phân được mắc vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 1Ω trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng bám vào cực âm là:

A. 3,2 g.B. 64 g.C. 0,32 g.D. 0,64 g.

Câu 35: Một ống Rơn-ghen trong mỗi giây bức xạ ra N = 3.1014 phôtôn. Những phôtôn có năng lượng trung bình ứng với bước sóng 10-10 m. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống là 50kV. Cường độ dòng điện chạy qua ống là 1,5 mA. Người ta gọi tỉ số giữa năng lượng bức xạ dưới dạng tia Rơn-ghen và năng lượng tiêu thụ của ống Rơn-ghen là hiệu suất của ống. Hiệu suất này xấp xỉ bằng:

A. 0,2%.B. 60%.C. 0,8%.D. 3%.

Năng lượng bức xạ trong thời gian t:

Công của dòng điện chạy trong ống Rơnghen W=q.U=I.t.U;

.100%

Câu 36: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Khi mạch hoạt động thì phương trình của dòng điện trong mạch có biểu thức

và tại một thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2mA thì điện tích của tụ điện trong mạch có độ lớn 3,464.10-9C . Phương trình của điện tích của tụ điện trong mạch là:

A.

B.

C.

D.

Áp dụng biểu thức

; i sớm pha hơn q một góc

Câu 37: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, vị trí cân bằng của hai vật cùng tọa độ 0. Biên độ con lắc 1 là A1 = 3 cm, của con lắc 2 là A2 = 6 cm. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là

. Khi động năng của con lắc 1 đạt cực đại bằng W thì động năng của con lắc 2 là

A. W/2.B. 2W/3.C. W.D. W/2.

=

; Khi động năng con lắc 1 đạt cực đại thì x1=0; x2=

cm

Wđ2=

=W

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều

(U không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ điện có điện C mắc nối tiếp (2L > C.R2). Khi ω = 100π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi ω = 200π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cức đại. Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là:

A.

B.

C.

D.

=200π rad/s

rad/s => ULmax=

Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 250g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 1cm rồi buông nhẹ vật đồng thời tác dụng một lực không đổi F = 3N có hướng dọc theo lò xo và làm lò xo giãn. Sau khoảng thời gian ∆t = π/40 s thì ngừng tác dụng lực F. Vận tốc cực đại vật đạt được sau đó là:

A. 1m/s.B. 2m/s.C. 0,8 m/s.D. 1,4m/s.

T=

;

s như vậy khi vật về đến VTCB sẽ ngừng tác dụng lực F

Gia tốc vật thu được khi mới thả tay a=

với

=>v=0,8m/s

Câu 40: Cho đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm: AM chứa biến trở R, đoạn mạch MN chứa r, đoạn NP chứa cuộn cảm thuần, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên. Ban đầu thay đổi tụ điện sao cho UAP không phụ thuộc vào biến trở R. Giữ nguyên giá trị điện dung đó và thay đổi biến trở. Khi uAP lệch pha cực đại so với uAB thì UPB = U1. Khi (UAN.UNP) cực đại thì UAM = U2. Biết rằng

. Độ lệch pha cực đại giữa uAP và uAB gần nhất với giá trị nào?

A. 5π/7B. 3π/7C. 6π/7D. 4π/7

Khi thay đổi C để UAP không phụ thuộc vào giá trị của R thì ZC=2ZL

Thay đổi R với ZC=2ZL nên ZAB=ZAP =>UAP=UAB; uAP sớm pha hơn i một góc

thì uAB chậm pha hơn i một góc

, góc lệch pha giữa uAP và uAB là 2

.

Ta có

=>khi 2

max thì

max =>R=0; U1=UPB=

Khi R=Ro:

; Tích UAN.UNP lớn nhất khi UAN=UNP=

Lúc này U2=UR=UAM=

-Ur; do UAN=UNP =>R+r=ZC-ZL=ZL

Ta có U2=

-

Với U1=

=>

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 12 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Khảo sát đầu năm Toán, Lý, Hóa chuyên ĐH Vinh 2012-2013
Ngày 17/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (107)