Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 LẦN 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 LẦN 1

* HUỲNH PHÚ CƯỜNG - 213 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 LẦN 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 LẦN 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload File mới
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Ngày cập nhật: 18/05/2018
Tags: HƯỚNG DẪN, GIẢI CHI TIẾT, ĐỀ THI THỬ, THPT QUỐC GIA, MÔN VẬT LÝ, NĂM 2018, LẦN 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 391.30 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2018 LẦN 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

(Chuẩn cấu trúc của Bộ)

Câu 1: Véctơ cường độ điện trường

tại một điểm trong điện trường luôn

A. cùng hướng với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

B. ngược hướng với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

C. cùng phương hướng với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

D. vuông góc với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai?

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

Câu 3: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U

cosωt. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là

A. I =

B. I = UωL.C. I =

D. I =

Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L cuộn thuần cảm, điện dung C của tụ điện và U0 có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ truyền đi được cả trong môi trường chân không và môi trường vật chất.

B. Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian.

C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn là 3.108 m/s. D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 6: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng4 cm, nó có động năng bằng

A. 0,025 J. B. 0,041 J. C. 0,0016 J. D. 0,009 J.

Câu 7: Chọn câu sai trong các phát biểu sau.

A. Tia tử ngoại có thể ion hóa chất khí, làm phát quang một số chất. B. Tia X được dùng để chữa bệnh còi xương

C. Có thể dùng tia hồng ngoại để sưởi ấm vì nó có tác dụng nhiệt rất mạnh.

D. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

Câu 8: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.B. Sóng âm không truyền được trong chân không.

C. Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí.

Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về ánh sáng?

A. Chỉ những ánh sáng nhìn thấy mới có khả năng tán sắc, giao thoa.

B. Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng càng lớn.

C. Ánh sáng có bước sóng ngắn thể hiện rõ tính chất hạt, ánh sáng có bước sóng dài thể hiện rõ tính chất sóng.

D. Tia hồng ngoại không có tính hạt , tia tử ngoại không có tính chất sóng.

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là

A. 4mm. B. 3mm. C. 1,5mm. D. 2mm.

Câu 12: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang - phát quang.

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài

Câu 13: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,50 m.B. 0,26 m.C. 0,30 m.D. 0,35 m.

Câu 14: Sự phóng xạ, sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát .

B. Đều là sự phân tách một hạt nhân ra thành các hạt nhân trung bình.

C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.

D. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.

Câu 15: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân, chúng ta dựa vào

A. năng lượng liên kết của hạt nhân. B. độ hụt khối của hạt nhân.

C. số khối A của hạt nhân. D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối của hạt nhân.

Câu 16: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân:

+

+ X là

A. tri-ti. B. nơtron. C. đơ-te-ri. D. prôtôn.

Câu 17: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn cảm ứng từ B = 1,2 T, các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông của từ trường gởi qua khung dây đó bằng

A. 24 Wb. B. 480 Wb. C. 2,4Wb. D. 0,048 Wb.

Câu 18: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các phần tử nói trên lần lượt là: 40V, 80 V, 50 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A. 0,8. B. 0,6. C. 0,25. D. 0,71.

Câu 19: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều. D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

Câu 20: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình

. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

. Tốc độ truyền của sóng đó là

A. 2,0 m/s.B. 1,0 m/sC. 6,0 m/s.D. 1,5 m/s.

Câu 21: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π (A). Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cho biết hạt nhân đơ tê ri

có khối lượng mD=2,0136u. Cho khối lượng của proton, notron lần lượt là mp=1,007276u, mn=1,008665u. Độ hụt khối của đơ tê ri là

A. 2,341.10-3u.B. 2,341.10-4u.C. 2,341.10-5u.D. 2,341.10-2u.

Câu 23: Trong thí nghiệm đối với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4

thì khoảng vân đo được là 0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,6

thì khoảng vân đo được là bao nhiêu?

A. 0,3mm.B. 0,35mm.C. 0,6mm.D. 0,4mm.

Câu 24: Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuôn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) và tụ điện có điện dung C =

F. Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02 s. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6( rad) so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là

A.

.B. 100

.C. 50

.D.

.

Câu 25: Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một môi trường với bước sóng

biên độ sóng là a không đổi. Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn

Tại thời điểm nào đó, tốc độ dao động của điểm M là

thì tốc độ dao động của điểm N bằng

A.

B.

C.

D.

HƯỚNG DẪN:

Câu 26: Đặt điện áp

vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Ở thời điểm khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: x1 = A1cos(ωt-/6) cm và x2 = A2cos(ωt-π) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là x = 9cos(ωt+φ) (cm). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A. 15 eq \r(3) cmB. 18 eq \r(3) cmC. 7cmD. 9 eq \r(3) cm

HƯỚNG DẪN : Dùng định lí hàm sin

→ Amax khi

0000

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm. Trong một chu kì, tỉ số thời gian dãn và nén của lò xo là 2. Tính tần số dao động của con lắc. Lấy g = π2 m/s2.

A. 2,5 Hz. B. 1 Hz. C. 2 Hz. D. 1,25 Hz.

509206583185

l

x

O

00

l

x

O

HƯỚNG DẪN: Thời gian lò xo bị nén bằng T/3 Độ giãn của lò xo khi

vật ở VTCB l = Acos

=

= 4 cm

Tần số dao động của con lắc:

f =

=

=

= 2,5Hz.

Câu 29: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là

A. 0,5 μmB. 0,4 μmC. 0,48 μmD. 0,6 μm

HƯỚNG DẪN :

Câu 30: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 1,2m. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm)?

A. Có 3 vân sáng.B. Có 5 vân sáng.C. Có 6 vân sáng.D. Có 4 vân sáng.

HƯỚNG DẪN:

Câu 31: Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, có điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn 8 cm. Giữ cố định thấu kính. Hỏi phải dịch chuyển vật một đoạn bao nhiêu, về phía nào để cho ảnh lớn gấp đôi vật và ngược chiều với vật?

A. Dịch chuyển 1 đoạn 10 cm, ra xa thấu kính.B. Dịch chuyển 1 đoạn 12 cm, ra xa thấu kính.

C. Dịch chuyển 1 đoạn 4 cm, lại gần thấu kính.D. Dịch chuyển 1 đoạn 6 cm, lại gần thấu kính.

HD:

- Lập luận và tính được vị trí đặt vật

- Vật dịch chuyển xa TK 1 đoạn:

Câu 32: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô En = -

eV (n = 1, 2, 3, …). Từ trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô hấp thụ phôtôn thích hợp nên bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần. Khi đó bước sóng nhỏ nhất của bức xạ do nguyên tử hiđrô phát ra là

A. 0,0972 m. B. 0,9523 m. C. 0,5520 m. D. 0,0952 m.

HƯỚNG DẪN:

K

M

N

L

R

C

B

A

t(s)

0

i(A)

Im

Từ quỹ đạo cơ bản, nguyên tử chuyển lên quỹ đạo có r = 16.r0 = n2.r0 => n = 4 ( Quỹ đạo N). Nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng nhỏ nhất thì hiệu mức năng lượng phải lớn nhất. Suy ra:

= 0,0972 m.

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm.

Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là

u =

cos(

). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ

thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian

tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên.

Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng :

A.100;B. 50

;

C.100

;D. 50

HƯỚNG DẪN:

Dùng giản đồ véc tơ tổng trở: Ta có:

=>

.

=>

Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC:

461899079375

A

B

C

00

A

B

C

Thế số :

Câu 34: Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n =

. Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm. Tính chiều sâu của lớp nước?

A. 200 cm.B. 195 cm.C. 210 cm.D. 220 cm.

527177014732000HD: Ta có: tani =

= tan530 i = 530;

= n sinr =

= 0,6 = sin370

r = 370; tanr =

IH =

=

= 200 (cm).

Câu 35: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = I2 = 12 A chạy qua. Tính cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12 cm?

A. 4,5.10-5 T.B. 2,8.10-5 T.C. 3,5.10-5 T.D. 2,5.10-5 T.

55530756858000HD: Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẵng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B. Tam giác AMB vuông tại M. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

B1 = 2.10-7

= 1,5.10-5 T;

B2 = 2.10-7

= 2.10-5 T.

Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

=

+

có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn: B =

= 2,5.10-5 T.

Câu 36: Bắn hạt

có động năng 7,68 MeV vào hạt nhân

đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Biết phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, hạt nhân X có động năng 3 MeV. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hạt prôtôn và hạt nhân X là

A. 1340.B. 1530.C. 1200.D. 1440.

382143010858500HƯỚNG DẪN:

Ta có:

+ Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:

+ Theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

Áp dụng định lý hàm số cos:

Vậy

4811395125730

00

Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết ξ1 = 15 V, r1 = 0.5Ω ; ξ2 = 5 V, r2 = 1,5Ω ; R1 = 6 Ω.

Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có cực dương tan và có điện trở

Rp = 3 Ω. Điện trở Ampe kế và dây nối không đáng kể.

Điều chỉnh R2 = 6 Ω. Tính khối lượng đồng giải phóng ở điện cực bình

điện phân sau 16phút 5 giây? Biết ACu=64, nCu = 2.

A. 0,43g B. 0,34 gamC. 0,54 gamD. 0,64 gam

HD: + Tính đúng và rb = 2

+ Tính đúng RN = 8

+ Viết đúng biểu thức = 2 A

+ Tính được I2 = 4/3 A

+ Viết đúng biểu thức

+ Thế số tính đúng

Câu 38: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng được đặt tại O. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB, biết OA vuông góc với OB. Điểm M là trung điểm của AB. Xác định mức cường độ âm tại M?

A. 34,6dB B. 35,6dB C. 39,00dB D. 36,0dB

HD:

Kiến thức – Định hướng năng lực

Cách giải

-635033020

A

B

O

M

00

A

B

O

M

Gỉa sử 2 điểm M và N cách nguồn âm O một khoảng RM và RN ta áp dụng công thức:

Nếu biết mức cường độ âm M và biết được tỉ số

thì suy ra mức cường độ âm tại N.

*Liên quan đến tỉ sô nên hoàn toàn có thể chuẩn hóa theo khoảng cách để các bước tính toán giảm đến mức cực tiểu.

*Tam giác OAB vuông cân ở O, M là trung điểm AB nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do đó:

chuẩn hóa:

Chọn B

Câu 39: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số

f = 50Hz. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 120V. Tính điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch tại thời điểm

s. Biết rằng ZL=2ZC=2R.

A. 82V B. 60V C. 60

V D. 67V

HD:

Kiến thức – Định hướng năng lực

Cách giải (Cách 1)

*Độ lệch pha:

*Tổng trở:

*Viết biểu thức điện áp ở thời điểm t.

Dùng PTLG.

Chọn A.

Kiến thức – Định hướng năng lực

Cách giải (Cách 2)

-96703347345

00

*Dựa vào các giả thiết ở trên từ đó xây dựng VTLG như sau.

*Góc quét thêm của uL bằng góc

quét thêm của u.

Chọn A.

Câu 40: Hình vuông ABCD cạnh a = 5

cm. Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm qA=qB = -5.10-8 C thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có

A.hướng theo chiều

và có độ lớn E = 1,8.105( V/m)

B. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 9.105( V/m)

C. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 1,8

.105( V/m)

D. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 9.105( V/m)

HD:

, ChiÒu D A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử trường THPT Vạn Tường -Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày 22/05/2018
* Hướng dẫn giải đề thi thử Sở Giáo dục Quảng Bình năm 2018
Ngày 22/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 5 BỘ ĐỀ MEGABOOK (GIẢI CHI TIẾT FULL)
Ngày 22/05/2018
* Đề HSG lớp 11
Ngày 22/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 4 BỘ ĐỀ MEGABOOK (GIẢI CHI TIẾT FULL)
Ngày 22/05/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương lần 3 năm 2017
Ngày 22/05/2017
* Word hóa tuyển chọn 600 câu trắc nghiệm lý thuyết của Nguyễn Đình Đen
Ngày 26/05/2014
* Đề thi thử THPT Quốc gia Sở giáo dục Lâm Đồng năm 2017
Ngày 25/05/2017
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC TỈNH QUẢNG NAM
Ngày 22/05/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

nói chung là với kiểu ra đề của Bộ thì không nên nói đến giảm tải làm gì, Bộ thích nâng thì nâng, thích hạ thì hạ,...

nói chung là không nên ra những câu kiểu này, đề bài ra rõ cầu kỳ nhưng mà nhìn cái cũng ra được đáp án rồi!

Bạn trần ngọc nhi thân mến! đây là một diễn đàn vật lý, nơi các thầy cô trao đổi và các em học sinh học tập, chứ...
User duc cop 22 - 05

Cảm ơn bạn đã chia sẻ tài liệu. Bạn xem lại giúp mình câu 38 được không, như lời giải của bạn thì tại thời điểm...

Đồng ý với ý kiến thầy Hiệp


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (208)