Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

* tranthaonhi - 820 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: tranthaonhi
Ngày cập nhật: 18/05/2018
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG, NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Ngày chia sẻ:
Tác giả tranthaonhi
Phiên bản 1.0
Kích thước: 432.64 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Ngô Hồng Quân (22-05-2018)
    Cảm ơn bạn đã chia sẻ tài liệu. Bạn xem lại giúp mình câu 38 được không, như lời giải của bạn thì tại thời điểm t2 vật lại ở vtcb mà ko ở vị trí đổi chiều cđ lần 2(biên). Mình giải ra đáp án là 8pi/3 (cm/s) mà lại ko có trong đề
  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀ TĨNH FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

MINH KHAI HÀ TĨNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Bóng đèn pin loại có kí hiệu 6 V – 3 W, các pin giống nhau có điện trở trong không đáng kể, có suất điện động 1,5 V. Để thắp sáng bóng đèn trên thì cần mắc các pin tạo thành bộ nguồn theo cách

A. dùng bốn pin, gồm hai nhánh mắc song song với nhau.

B. dùng hai pin ghép nối tiếp nhau.

C. mắc bốn pin song song với nhau.

D. dùng bốn pin ghép nối tiếp với nhau.

Câu 2: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì

A. cảm kháng giảm.B. điện trở tăng.C. điện trở giảm.D. dung kháng giảm.

Câu 3: Một khung dây dẫn đặt trong từ trường thì từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào

A. cảm ứng từ của từ trường.

B. diện tích của khung dây dẫn.

C. điện trở của khung dây dẫn.

D. góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt – 0,5π) cm. Chu kỳ dao động của chất điểm là

A. 2 s.B. 0,5 s.C. 2π s.D. 0,5π s.

Câu 5: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

D. luôn lệch pha 0,5π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 6: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx)(u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

A. 50 cm/s.B. 150 cm/s.C. 200 cm/s.D. 100 cm/s.

Câu 7: Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt

A. để quan sát những vật nhỏ.B. để quan sát những vật ở rất xa mắt.

C. để quan sát những vật ở rất gần mắt.D. để quan sát những vật rất nhỏ.

Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. công tơ điện.B. tĩnh điện kế.C. vôn kế.D. ampe kế.

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 6π cm/s.B. 12π cm/s.C. 2π cm/s.D. π cm/s.

Câu 10: Một máy hạ áp có cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều thì cuộn thứ cấp có

A. tần số điện áp luôn nhỏ hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

B. tần số điện áp luôn lớn hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

C. điện áp hiệu dụng luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

D. điện áp hiệu dụng luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = 2A/3 thì động năng của vật là

A. 5/9 W.B. 4/9 W.C. 7/9 W.D. 2/9 W.

Câu 12: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.B. là phương thẳng đứng.

C. vuông góc với phương truyền sóng.D. trùng với phương truyền sóng.

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L (cuộn dây thuần cảm), điện dung C của tụ điện và U0 không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Con người có thể nghe được âm có tần số

A. dưới 16 Hz.B. từ 16 Hz đến 20 MHz.

C. trên 20 kHz.D. từ 16 Hz đến 20 kHz.

Câu 15: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 16: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 32 cm. Cơ năng của vật là

A. 3 J.B. 0,18 J.C. 1,5 J.D. 0,36 J.

Câu 17: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion âm ngược chiều điện trường.B. các ion dương cùng chiều điện trường.

C. các prôtôn cùng chiều điện trường.D. các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật khúc xạ của mắt?

A. Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.

B. Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

C. Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường.

D. Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

Câu 19: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

A.

B.

C. n = 2.D. n = 3.

Câu 20: Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào

A. môi trường truyền sóng.B. bước sóng.

C. tần số sóng.D. chu kỳ sóng.

Câu 21: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

A. duy trì.B. tắt dần.C. cưỡng bức.D. tự do.

Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt V vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần R = 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng

. Dung kháng của tụ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tốc độ truyền sóng.B. Tần số của sóng.

C. Bước sóng và tần số của sóng.D. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rô to quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 5 Hz.B. 30 Hz.C. 300 Hz.D. 50 Hz.

Câu 25: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lý tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 400 V. Nếu giảm bớt số vòng dây của cuộn thứ cấp đi một nửa so với ban đầu thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 100 V.B. 200 V.C. 600 V.D. 800 V.

Câu 26: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2,5 Ω. Anôt của bình điện phân bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 10 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1, hằng số Faraday F = 96500 C/mol. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

A. 2,14 mg.B. 4,32 mg.C. 4,32 g.D. 2,16 g.

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 500 g gắn với lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Trong cùng một môi trường, người ta lần lượt cưỡng bức con lắc dao động bằng các lực f1 = 5cos16t N, f2 = 5cos9t N , f3 = 5cos1000tN, f4 = 5cos13t N. Ngoại lực làm con lắc lò xo dao động với biên độ nhỏ nhất là

A. f1.B. f4.C. f2.D. f3.

Câu 28: Lần lượt tiến hành thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng:

Lần 1: Cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 từ vị rí cân bằng thì vận tốc dao động điều hòa với biên độ 3 cm.

Lần 2 : Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ. Lần này vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm.

Lần 3 : Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ bằng

A. 7 cm.B. 3,5 cm.C. 1 cm.D. 5 cm.

Câu 29: Rô to của một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cực từ và quay với tốc độ n vòng/phút. Hai cực phần ứng của máy mắc với một tụ điện có điện dung C = 10 μF. Điện trở trong của máy không đáng kể. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cường độ dòng điện hiệu dụng I qua tụ theo tốc độ quay của rô to khi tốc độ quay của rô to biến thiên liên tục từ n1 = 150 vòng/phút đến n2 = 1500 vòng/phút. Biết rằng với tốc độ quay 1500 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng giữa hai cực máy phát tương ứng là E. Giá trị E là

A. 400 V.B. 100 V.C. 200 V.D. 300 V.

Câu 30: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 1,5 kW và có hiệu suất 80%. Công suất cơ học do động cơ sinh ra trong 30 phút khi động cơ hoạt động là

A. 2,16.103 J.B. 4,32.103 J.C. 4,32.106 J.D. 2,16.106 J.

Câu 31: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và C mắc nối tiếp. Biết R = 100 Ω,

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R = 200 V. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị

và có độ lớn đang tăng thì điện áp tức thời hai đầu tụ C có giá trị là

A.

VB.

VC.

VD.

V

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox với biên độ 10 cm và đạt gia tốc cực đại tại li độ x1. Sau đó, vật lần lượt đi qua các điểm có li độ x2, x3, x4, x5, x6, x7 trong những khoảng thời gian bằng nhau Δt = 0,1 s. Biết thời gian vật đi từ x1 đến x7hết một nửa chu kỳ dao động. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm gần nhau liên tiếp là

A. 5 cm.B. 4 cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 33: Người ta làm thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định. Sợi dây AB dài 1,2 m. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 20 bụng sóng. Xét các điểm M, N, P trên dãy có vị trí cân bằng cách A các khoảng lần lượt là 15 cm, 19 cm và 28 cm. Biên độ sóng tại M lớn hơn biên độ sóng tại N là 2 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để li độ tại M bằng biên độ tại P là 0,004 s. Biên độ của bụng sóng là

A. 4 cm.B. 2 cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị, khi C = C1 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc π/6 . Khi C = C2 thì điện áp u ở hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 5π/12 . Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là UCmax = 186 V, đồng thời ki đó điện áp hiệu dụng hai đầu R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 200 V.B. 100 V.C. 180 V.D. 150 V.

Câu 35: Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có R là biến trở) là u = U0cosωt. Khi R = R1 = 100 Ω, thì công suất mạch điện cực đại Pmax = 100 W. Tiếp tục tăng giá trị biến trở đến giá trị R = R2 thì công suất của mạch là 80 W. Khi đó R2 có giá trị là

A. 50 Ω.B. 120 Ω.C. 200 Ω.D. 95 Ω.

Câu 36: Một lò xo nhẹ làm bằng vật liệu cách điện có độ cứng k = 50 N/m, một đầu được gắn cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = 5 μC, khối lượng m = 50 g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,1 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,1 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = 10 m/s2,π2 = 10 . Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 80 cm/s.B. 160 cm/s.C. 190 cm/s.D. 95 cm/s.

Câu 37: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình tương ứng là x1 = A1cosωt cm;

, tần số góc ω không đổi. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

. Giá trị lớn nhất của A1 + A2 là

A.

m.B.

m.C. 8 cm.D. 4 cm.

Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ là 1 s. Tại thời điểm t =1/3 s kể từ thời điểm ban đầu, chất điểm cách biên âm 4 cm và chuyển động theo chiều âm. Tại thời điểm t = 2/3 s, chất điểm bắt đầu đổi chiều chuyển động lần thứ hai. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2018,75 s có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22 cm/s.B. – 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. – 22 cm/s.

Câu 39: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đều theo mọi phương, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm M lúc đầu là 80 dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 20% thì mức cường độ âm tại M là

A. 80,8 dB.B. 95,0 dB.C. 62,5 dB.D. 125 dB.

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 60 ± 1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 1,56 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,8 ± 0,2 m/s2.B. g = 9,7 ± 0,2 m/s2.C. g = 9,8 ± 0,3 m/s2.D. g = 9,7 ± 0,3 m/s2.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

MINH KHAI HÀ TĨNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.D

2.D

3.C

4.B

5.B

6.C

7.D

8.A

9.B

10.C

11.A

12.C

13.C

14.D

15.B

16.B

17.D

18.A

19.B

20.A

21.A

22.D

23.B

24.D

25.B

26.C

27.D

28.D

29.B

30.D

31.A

32.A

33.A

34.B

35.C

36.C

37.D

38.C

39.A

40.D

Câu 1: Bóng đèn pin loại có kí hiệu 6 V – 3 W, các pin giống nhau có điện trở trong không đáng kể, có suất điện động 1,5 V. Để thắp sáng bóng đèn trên thì cần mắc các pin tạo thành bộ nguồn theo cách

A. dùng bốn pin, gồm hai nhánh mắc song song với nhau.

B. dùng hai pin ghép nối tiếp nhau.

C. mắc bốn pin song song với nhau.

D. dùng bốn pin ghép nối tiếp với nhau.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Để thắp sáng đèn bình thường thì bộ nguồn phải cho ra suất điện động 6 V

ghép 4 pin nối tiếp.

→ Chọn đáp án D

Câu 2: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì

A. cảm kháng giảm.B. điện trở tăng.C. điện trở giảm.D. dung kháng giảm.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số, do vậy khi tăng tần số của dòng điện dung kháng sẽ giảm.

→ Chọn đáp án D

Câu 3: Một khung dây dẫn đặt trong từ trường thì từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào

A. cảm ứng từ của từ trường.

B. diện tích của khung dây dẫn.

C. điện trở của khung dây dẫn.

D. góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây.

Câu 3. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào điện trở của khung dây.

→ Chọn đáp án C

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt – 0,5π) cm. Chu kỳ dao động của chất điểm là

A. 2 s.B. 0,5 s.C. 2π s.D. 0,5π s.

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chu kì dao động của chất điểm

→ Chọn đáp án B

Câu 5: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

D. luôn lệch pha 0,5π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần có cùng tần số và cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

→ Chọn đáp án B

Câu 6: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx)(u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

A. 50 cm/s.B. 150 cm/s.C. 200 cm/s.D. 100 cm/s.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Từ phương trình sóng, ta có:

→ Chọn đáp án C

Câu 7: Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt

A. để quan sát những vật nhỏ.B. để quan sát những vật ở rất xa mắt.

C. để quan sát những vật ở rất gần mắt.D. để quan sát những vật rất nhỏ.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Kính hiển vi là dụng cụ quang học hỗ trợ cho mắt quan sát những vật rất nhỏ.

→ Chọn đáp án D

Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. công tơ điện.B. tĩnh điện kế.C. vôn kế.D. ampe kế.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.

→ Chọn đáp án A

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 6π cm/s.B. 12π cm/s.C. 2π cm/s.D. π cm/s.

Câu 10: Một máy hạ áp có cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều thì cuộn thứ cấp có

A. tần số điện áp luôn nhỏ hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

B. tần số điện áp luôn lớn hơn tần số điện áp ở cuộn sơ cấp.

C. điện áp hiệu dụng luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

D. điện áp hiệu dụng luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Máy hạ áp có điện áp hiệu dụng ở thứ cấp luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở sơ cấp.

→ Chọn đáp án C

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = 2A/3 thì động năng của vật là

A. 5/9 W.B. 4/9 W.C. 7/9 W.D. 2/9 W.

Câu 11. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Động năng của vật tại vị trí có li độ x:

.

→ Chọn đáp án A

Câu 12: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.B. là phương thẳng đứng.

C. vuông góc với phương truyền sóng.D. trùng với phương truyền sóng.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

→ Chọn đáp án C

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L (cuộn dây thuần cảm), điện dung C của tụ điện và U0 không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hệ số công suất của mạch bằng 1

mạch xảy ra cộng hưởng

.

→ Chọn đáp án C

Câu 14: Con người có thể nghe được âm có tần số

A. dưới 16 Hz.B. từ 16 Hz đến 20 MHz.

C. trên 20 kHz.D. từ 16 Hz đến 20 kHz.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Con người có thể nghe được các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

→ Chọn đáp án D

Câu 15: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm nằm trong không khí tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

→ Chọn đáp án B

Câu 16: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 32 cm. Cơ năng của vật là

A. 3 J.B. 0,18 J.C. 1,5 J.D. 0,36 J.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Biên độ dao động của con lắc

.

Cơ năng của vật

.

→ Chọn đáp án B

Câu 17: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion âm ngược chiều điện trường.B. các ion dương cùng chiều điện trường.

C. các prôtôn cùng chiều điện trường.D. các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường.

→ Chọn đáp án D

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật khúc xạ của mắt?

A. Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.

B. Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

C. Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường.

D. Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tật cận thị thường được khắc phụ bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

→ Chọn đáp án A

Câu 19: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

A.

B.

C. n = 2.D. n = 3.

Câu 19. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng

.

→ Chọn đáp án B

Câu 20: Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào

A. môi trường truyền sóng.B. bước sóng.

C. tần số sóng.D. chu kỳ sóng.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

→ Chọn đáp án A

Câu 21: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

A. duy trì.B. tắt dần.C. cưỡng bức.D. tự do.

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dao động của quả lắc trong đồng hồ là lao động duy trì.

→ Chọn đáp án A

Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt V vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần R = 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng

. Dung kháng của tụ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hệ số công suất của mạch

→ Chọn đáp án D

Câu 23: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tốc độ truyền sóng.B. Tần số của sóng.

C. Bước sóng và tần số của sóng.D. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi sóng cơ lan truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng luôn không đổi.

→ Chọn đáp án B

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rô to quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 5 Hz.B. 30 Hz.C. 300 Hz.D. 50 Hz.

Câu 24. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tần số của suất điện động

→ Chọn đáp án D

Câu 25: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lý tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 400 V. Nếu giảm bớt số vòng dây của cuộn thứ cấp đi một nửa so với ban đầu thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 100 V.B. 200 V.C. 600 V.D. 800 V.

Câu 25. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Áp dụng công thức của máy biến áp, ta có hệ.

→ Chọn đáp án B

Câu 26: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2,5 Ω. Anôt của bình điện phân bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 10 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1, hằng số Faraday F = 96500 C/mol. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

A. 2,14 mg.B. 4,32 mg.C. 4,32 g.D. 2,16 g.

Câu 26. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dòng điện chạy qua bình điện phân

Khối lượng bạc bám ở âm cực là

→ Chọn đáp án C

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 500 g gắn với lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Trong cùng một môi trường, người ta lần lượt cưỡng bức con lắc dao động bằng các lực f1 = 5cos16t N, f2 = 5cos9t N , f3 = 5cos1000tN, f4 = 5cos13t N. Ngoại lực làm con lắc lò xo dao động với biên độ nhỏ nhất là

A. f1.B. f4.C. f2.D. f3.

Câu 27. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tần số dao động riêng của con lắc

.

Ngoại lực

có tần số xa giá trị tần số dao động riêng nhất nên biên độ dao động cưỡng bức tương ứng cũng nhỏ nhất.

→ Chọn đáp án D

Câu 28: Lần lượt tiến hành thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng:

Lần 1: Cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 từ vị rí cân bằng thì vận tốc dao động điều hòa với biên độ 3 cm.

Lần 2 : Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ. Lần này vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm.

Lần 3 : Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ bằng

A. 7 cm.B. 3,5 cm.C. 1 cm.D. 5 cm.

Câu 28. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có

,

→ Chọn đáp án D

Câu 29: Rô to của một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cực từ và quay với tốc độ n vòng/phút. Hai cực phần ứng của máy mắc với một tụ điện có điện dung C = 10 μF. Điện trở trong của máy không đáng kể. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cường độ dòng điện hiệu dụng I qua tụ theo tốc độ quay của rô to khi tốc độ quay của rô to biến thiên liên tục từ n1 = 150 vòng/phút đến n2 = 1500 vòng/phút. Biết rằng với tốc độ quay 1500 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng giữa hai cực máy phát tương ứng là E. Giá trị E là

A. 400 V.B. 100 V.C. 200 V.D. 300 V.

Câu 29. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án B

Câu 30: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 1,5 kW và có hiệu suất 80%. Công suất cơ học do động cơ sinh ra trong 30 phút khi động cơ hoạt động là

A. 2,16.103 J.B. 4,32.103 J.C. 4,32.106 J.D. 2,16.106 J.

Câu 30. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công cơ học mà động cơ sinh ra trong 30 phút

.

→ Chọn đáp án D

Câu 31: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và C mắc nối tiếp. Biết R = 100 Ω,

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R = 200 V. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị

và có độ lớn đang tăng thì điện áp tức thời hai đầu tụ C có giá trị là

A.

VB.

VC.

VD.

V

Câu 31. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

,

mạch xảy ra cộng hưởng

.

+ Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn điện áp trên tụ một góc

rad.

Khi

và có độ lớn đang tăng

→ Chọn đáp án A

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox với biên độ 10 cm và đạt gia tốc cực đại tại li độ x1. Sau đó, vật lần lượt đi qua các điểm có li độ x2, x3, x4, x5, x6, x7 trong những khoảng thời gian bằng nhau Δt = 0,1 s. Biết thời gian vật đi từ x1 đến x7hết một nửa chu kỳ dao động. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm gần nhau liên tiếp là

A. 5 cm.B. 4 cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 32. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Gia tốc của vật cực đại tại vị trí biên âm

.

Vật đi từ

hết nửa chu kì, vậy

các vị trí liên tiếp các nhau ứng với góc quét

.

→ Chọn đáp án A

Câu 33: Người ta làm thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định. Sợi dây AB dài 1,2 m. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 20 bụng sóng. Xét các điểm M, N, P trên dãy có vị trí cân bằng cách A các khoảng lần lượt là 15 cm, 19 cm và 28 cm. Biên độ sóng tại M lớn hơn biên độ sóng tại N là 2 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để li độ tại M bằng biên độ tại P là 0,004 s. Biên độ của bụng sóng là

A. 4 cm.B. 2 cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 33. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khi xảy ra sóng dừng trên dây có 20 bụng sóng

+ Biên độ dao động của các phần tử dây cách nút A một đoạn d được xác định bằng biểu thức:

với Ab là biên độ của điểm bụng

.

+ Theo giả thuyết của bài toán

→ Chọn đáp án A

Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị, khi C = C1 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc π/6 . Khi C = C2 thì điện áp u ở hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 5π/12 . Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là UCmax = 186 V, đồng thời ki đó điện áp hiệu dụng hai đầu R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 200 V.B. 100 V.C. 180 V.D. 150 V.

Câu 34. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Với

là độ lệch pha giữa u và i ứng với

. Ta có

.

+ Khi

điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì

vuông pha với u.

+ Từ hình vẽ, ta có:

→ Chọn đáp án B

Câu 35: Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có R là biến trở) là u = U0cosωt. Khi R = R1 = 100 Ω, thì công suất mạch điện cực đại Pmax = 100 W. Tiếp tục tăng giá trị biến trở đến giá trị R = R2 thì công suất của mạch là 80 W. Khi đó R2 có giá trị là

A. 50 Ω.B. 120 Ω.C. 200 Ω.D. 95 Ω.

Câu 35. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi

, công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại

+ Công suất tiêu thụ của mạch ứng với R2 là:

Phương trình trên cho ta hai nghiệm

hoặc

.

→ Chọn đáp án C

Câu 36: Một lò xo nhẹ làm bằng vật liệu cách điện có độ cứng k = 50 N/m, một đầu được gắn cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = 5 μC, khối lượng m = 50 g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,1 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,1 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = 10 m/s2,π2 = 10 . Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 80 cm/s.B. 160 cm/s.C. 190 cm/s.D. 95 cm/s.

Câu 36. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số góc của dao động

+ Tại

kéo vật đến vị trí lò xo giãn 4 cm rồi thả nhẹ

vật dao động với biên độ

quanh vị trí lò xo không biến dạng.

Sau khoảng thời gian

con lắc đến biên âm (lò xo bị nén 4 cm). Ta thiết lập điện trường, dưới tác động của điện trường vị trí cân bằng của con lắc dịch chuyển ra xa điểm cố định của lò xo, cách vị trí lò xo không biến dạng một đoạn

.

Biên độ dao động của con lắc sau đó là

.

+ Sau khoảng thời gian

con lắc đến vị trí biên dương (lò xo giãn 6 cm), điện trường bị mất đi

vị trí cân bằng của con lắc lại trở về vị trí lò xo không biến dạng

con lắc sẽ dao động với biên độ

.

→ Chọn đáp án C

Câu 37: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình tương ứng là x1 = A1cosωt cm;

, tần số góc ω không đổi. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

. Giá trị lớn nhất của A1 + A2 là

A.

m.B.

m.C. 8 cm.D. 4 cm.

Câu 37. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biểu diễn vecto các dao động điều hòa.

Áp dụng định lý sin, ta có:

+ Biến đổi lượng giác:

+ Với

.

→ Chọn đáp án D

Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ là 1 s. Tại thời điểm t =1/3 s kể từ thời điểm ban đầu, chất điểm cách biên âm 4 cm và chuyển động theo chiều âm. Tại thời điểm t = 2/3 s, chất điểm bắt đầu đổi chiều chuyển động lần thứ hai. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2018,75 s có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 22 cm/s.B. – 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. – 22 cm/s.

Câu 38. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tại thời điểm

chất điểm cách biên âm 4 cm và có vận tốc đang tăng, đến thời điểm

chất điểm đổi chiều lần thứ hai (lần thứ hai đi qua vị trí biên).

Từ hình vẽ ta dễ thấy rằng

và ban đầu chất điểm ở biên dương.

+ Sau 2018 s chất điểm quay trở lại biên dương, sau 0,75 s nữa chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

→ Chọn đáp án C

Câu 39: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đều theo mọi phương, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm M lúc đầu là 80 dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 20% thì mức cường độ âm tại M là

A. 80,8 dB.B. 95,0 dB.C. 62,5 dB.D. 125 dB.

Câu 39. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án A

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 60 ± 1 cm, chu kì dao động nhỏ của nó là 1,56 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,8 ± 0,2 m/s2.B. g = 9,7 ± 0,2 m/s2.C. g = 9,8 ± 0,3 m/s2.D. g = 9,7 ± 0,3 m/s2.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có

.

Sai số tuyệt đối của phép đo

.

+ Ghi kết quả

.

→ Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* SÓNG DỪNG PHÂN DẠNG GIẢI CHI TIẾT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP LUYỆN THI 2019
Ngày 23/10/2018
* BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 23/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ
Ngày 23/10/2018
* Kiểm tra 1 tiết Vật lý 10
Ngày 22/10/2018
* Điện xoay chiều 2019
Ngày 19/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1-2 LỚP 12CB
Ngày 28/10/2015
* Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật lý (Tập 1)
Ngày 29/10/2015
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* Đáp án đề khảo sát lần I Chuyên Hà Tĩnh năm 2012-2013
Ngày 29/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Thầy có thể cho xin đáp án bộ này được không ? Cám ơn thầy.

FILE WORD CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN R THAY ĐỔI - GIẢI CHI TIẾT. MỜI QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (77)