Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

* Trần Ngọc Nhi - 321 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Ngọc Nhi
Ngày cập nhật: 14/05/2018
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG, CHUYÊN HẠ LONG, 2018 LẦN 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Ngọc Nhi
Phiên bản 1.0
Kích thước: 731.27 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HẠ LONG 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HẠ LONG QUẢNG NINH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương.B. electron tự do.

C. ion âm.D. ion âm và ion dương.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 5 cm; A2 = 12 cm và lệch pha nhau 0,5π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 6 cm.B. 7 cm.C. 2,4 cm.D. 13 cm.

Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức là 

. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng

A. 4 A.B. 8 A.C.

D.

Câu 5: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây:

A. P = U2/RB. P = I2R.C. P = 0,5I2R.D. P = UI.

Câu 6: Điện trở suất của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào

A. nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.B. chiều dài và tiết diện của vật dẫn.

C. chiều dài của vật dẫn.D. tiết diện của vật dẫn.

Câu 7: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành 2U, điện tích của tụ khi đó bằng

A. Q.B. 4Q.C. 2Q.D. 0,5Q.

Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng

A. một phần tư bước sóng.B. nửa bước sóng.

C. hai bước sóng.D. một bước sóng.

Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. li độ và tốc độ.B. biên độ và gia tốc.

C. biên độ và tốc độ.D. biên độ và năng lượng.

Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường 

 . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch có R, L, C mắc nối tiếp là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động với tần số góc là:

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí

A. ACA 20 m.B. ACA 200 m.C. DCA 20 m.D. DCA 200 m.

Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.B. ampe kế.C. công tơ điện.D. tĩnh điện kế.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 

. Dao động điều hòa có biên độ là

A. 5 cm.B. 10 cm.C. 2 cm.D. 20 cm.

Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều 

.Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch bằng

A. 0,5π.B. 0.C. –π.D. –0,5π.

Câu 18: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều một pha nếu tăng số cặp cực lên 2 lần và tăng tốc độ quay của rôto lên 10 lần thì tần số của suất điện động do máy phát ra

A. giảm 20 lần.B. tăng 5 lần.C. tăng 20 lần.D. giảm 5 lần.

Câu 20: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 8 dB.B. 0,8 dB.C. 80 dB.D. 80 B.

Câu 21: Một sợi dây dài 160 cm được cố định ở 2 đầu. Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng. Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên là

A. 20.B. 40.C. 41.D. 21.

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB lớn nhất thì tổng đó bằng 2U và khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM là 36 W. Tiếp tục điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó bằng

A. 32 W.B. 36 W.C. 25 W.D. 48 W.

Câu 23: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A. 48π cm/s.B. 2π cm/s.C. 14π cm/s.D. 100π cm/s.

Câu 24: Điện năng từ nhà máy được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn. Biết công suất truyền đi là không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải điện là 85% thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi

A. 13,4%.B. 33,8%.C. 29,3%.D. 16,0%.

Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng M = 200 g và độ cứng lò xo k = 40 N/m có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng thì có một vật khối lượng m = 200 g chuyển động đến va chạm mềm vào M theo phương ngang với tốc độ 3 m/s. Sau va chạm hệ dao động điều hòa với biên độ là

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 15 cm.

Câu 26: Hai dao động điều hòa có cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần lượt là 

. Tại thời điểm li độ dao động tổng hợp là 3 cm và đang tăng thì li độ của dao động thứ nhất là

A. 6 cm.B. 9 cm.C. 10 cm.D. -3 cm.

Câu 27: Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì

A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.

C. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.

Câu 28: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác – si – mét. Lấy g =10 m/s2. Điện tích của giọt dầu là

A. 26,8 pC.B. .–26,8 pC.C. 2,68 pC.D. –2,68 pC.

Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 với anôt bằng bạc. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là 6,48 g. Biết bạc có khối lượng mol là A = 108 g/mol và hóa trị n = 1. Lấy số Fa – ra – đây F = 96500 C/mol. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

A. 5 A.B. 6 A.C. 0,5 A.D. 4 A.

Câu 30: Đặt điện áp u = U0cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm 

 và tụ có điện dung

 mắc nối tiếp. Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 80 V.B. –160 V.C. –80 V.D. 160 V.

Câu 31: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 1000 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là

A. 50 V.B. 40 V.C.

D.

Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (được coi như một nguồn điểm) phát sóng âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng biến đổi đều từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 3,75 m/s2 cho biết khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 15 m và mức cường độ âm do còi phát ra tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất

A. 20 s.B. 25 s.C. 15 s.D. 10 s.

Câu 33: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là 

 thì chu kỳ dao động 

. Gia tốc trọng trường tại đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 9,8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu giữa hai nguồn S1, S2 là

A. 8.B. 11.C. 9.D. 10.

Câu 35: Khi đặt điện áp 

 vào hai đầu một hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R0, L0, C0 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức 

. Nếu mắc hộp X nối tiếp với cuộn cảm thuần có 

 rồi mắc vào điện áp trên thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 37: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử M và Q dao động lệch pha nhau

A. π rad.B. π/3 rad.C. π/6 rad.D. 2π rad.

Câu 38: Ba điện tích q1, q2, q3 đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD. Biết véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại D có giá là cạnh AD. Quan hệ giữa các điện tích trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

A. 9 V, 3 Ω.B. 27 V, 9 Ω.C. 3 V, 1 Ω.D. 9 V, 9 Ω.

Câu 40: Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là 9 Ω và 4 Ω thì công suất của mạch ngoài là như nhau. Điện trở trong của nguồn là

A. 6,5 Ω.B. 13 Ω.C. 6 Ω.D. 5 Ω.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HẠ LONG

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.D

2.B

3.D

4.C

5.C

6.A

7.C

8.B

9.D

10.D

11.C

12.C

13.B

14.C

15.B

16.B

17.C

18.C

19.C

20.C

21.B

22.D

23.D

24.A

25.D

26.D

27.C

28.D

29.B

30.A

31.B

32.D

33.D

34.D

35.D

36.B

37.B

38.D

39.C

40.C

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mối liên hệ giữa bước sóng

, vận tốc truyền sóng v, tần số sóng f và chu kì T là

→ Chọn đáp án D

Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương.B. electron tự do.

C. ion âm.D. ion âm và ion dương.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

→ Chọn đáp án B

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 5 cm; A2 = 12 cm và lệch pha nhau 0,5π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 6 cm.B. 7 cm.C. 2,4 cm.D. 13 cm.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha

→ Chọn đáp án D

Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức là 

. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng

A. 4 A.B. 8 A.C.

D.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Giá trị cực đại của dòng điện

.

→ Chọn đáp án C

Câu 5: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây:

A. P = U2/RB. P = I2R.C. P = 0,5I2R.D. P = UI.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công suất không được tính bằng biểu thức

→ Chọn đáp án C

Câu 6: Điện trở suất của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào

A. nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.B. chiều dài và tiết diện của vật dẫn.

C. chiều dài của vật dẫn.D. tiết diện của vật dẫn.

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất của vật dẫn.

→ Chọn đáp án A

Câu 7: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành 2U, điện tích của tụ khi đó bằng

A. Q.B. 4Q.C. 2Q.D. 0,5Q.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có

tăng điện áp lên 2 lần thì điện tích tích được trên tụ là 2Q.

→ Chọn đáp án C

Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng

A. một phần tư bước sóng.B. nửa bước sóng.

C. hai bước sóng.D. một bước sóng.

Câu 8. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là nửa bước sóng.

→ Chọn đáp án B

Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. li độ và tốc độ.B. biên độ và gia tốc.

C. biên độ và tốc độ.D. biên độ và năng lượng.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Một vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian.

→ Chọn đáp án D

Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường 

 . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Lực điện tác dụng lên điện tích q được xác định bằng biểu thức

→ Chọn đáp án D

Câu 11: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch có R, L, C mắc nối tiếp là

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điều kiện để xảy ra cộng hưởng với mạch RLC mắc nối tiếp

→ Chọn đáp án C

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động với tần số góc là:

A.

B.

C.

D.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số góc dao động của con lắc lò xo

→ Chọn đáp án C

Câu 13: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí

A. ACA 20 m.B. ACA 200 m.C. DCA 20 m.D. DCA 200 m.

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Để đo dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA ta xoay núm vặn đến ACA 200 mA.

→ Chọn đáp án B

Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.B. ampe kế.C. công tơ điện.D. tĩnh điện kế.

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.

→ Chọn đáp án C

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án B

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 

. Dao động điều hòa có biên độ là

A. 5 cm.B. 10 cm.C. 2 cm.D. 20 cm.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Biên độ dao động của vật

→ Chọn đáp án B

Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều 

.Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch bằng

A. 0,5π.B. 0.C. –π.D. –0,5π.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần

i chậm pha hơn u một góc

→ Chọn đáp án C

Câu 18: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I được xác định bằng biểu thức

→ Chọn đáp án C

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều một pha nếu tăng số cặp cực lên 2 lần và tăng tốc độ quay của rôto lên 10 lần thì tần số của suất điện động do máy phát ra

A. giảm 20 lần.B. tăng 5 lần.C. tăng 20 lần.D. giảm 5 lần.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có

nếu p tăng lên 2 lần và n tăng lên 10 lần thì f tăng lên 20 lần.

→ Chọn đáp án C

Câu 20: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 8 dB.B. 0,8 dB.C. 80 dB.D. 80 B.

Câu 20. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I là

→ Chọn đáp án C

Câu 21: Một sợi dây dài 160 cm được cố định ở 2 đầu. Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng. Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên là

A. 20.B. 40.C. 41.D. 21.

Câu 21. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định

, với n là số bụng sóng.

→ Chọn đáp án B

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB lớn nhất thì tổng đó bằng 2U và khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM là 36 W. Tiếp tục điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó bằng

A. 32 W.B. 36 W.C. 25 W.D. 48 W.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biểu diễn vecto các điện áp.

+ Áp dụng định lý sin trong tam giác, ta có:

với

luôn không đổi.

Biến đổi lượng giác

khi

+ Khi đó

Các vecto hợp với nhau thành tam giác đều

khi xảy ra cực đại u chậm pha hơn i một góc

.

→ Chọn đáp án D

Câu 23: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A. 48π cm/s.B. 2π cm/s.C. 14π cm/s.D. 100π cm/s.

Câu 23. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ đồ thị, ta có

,

và hai dao động vuông pha.

Tổng vận tốc tức thời cực đại

→ Chọn đáp án D

Câu 24: Điện năng từ nhà máy được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn. Biết công suất truyền đi là không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải điện là 85% thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi

A. 13,4%.B. 33,8%.C. 29,3%.D. 16,0%.

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hiệu suất truyền tải

với P là công suất truyền đi và

là công suất nơi tiêu thụ.

Giảm I đi

.

→ Chọn đáp án A

Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng M = 200 g và độ cứng lò xo k = 40 N/m có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng thì có một vật khối lượng m = 200 g chuyển động đến va chạm mềm vào M theo phương ngang với tốc độ 3 m/s. Sau va chạm hệ dao động điều hòa với biên độ là

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 15 cm.

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vận tốc của hệ hai vật sau va chạm

Tần số góc của hệ dao động sau va chạm

Biên độ dao động sau va chạm

.

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Hai dao động điều hòa có cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần lượt là 

. Tại thời điểm li độ dao động tổng hợp là 3 cm và đang tăng thì li độ của dao động thứ nhất là

A. 6 cm.B. 9 cm.C. 10 cm.D. -3 cm.

Câu 26. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Phương trình dao động tổng hợp

x sớm pha hơn

một góc

.

+ Biểu diễn hai dao động trên đường tròn.

Từ hình vẽ, ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 27: Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì

A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.

C. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.

Câu 27. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có

khi R giảm thì chỉ số của ampe kế và von kế đều tăng.

→ Chọn đáp án C

Câu 28: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác – si – mét. Lấy g =10 m/s2. Điện tích của giọt dầu là

A. 26,8 pC.B. .–26,8 pC.C. 2,68 pC.D. –2,68 pC.

Câu 28. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ

+ Để giọt dầu nằm lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet. Ta có phương trình:

Bản trên tích điện âm

→ Chọn đáp án D

Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 với anôt bằng bạc. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là 6,48 g. Biết bạc có khối lượng mol là A = 108 g/mol và hóa trị n = 1. Lấy số Fa – ra – đây F = 96500 C/mol. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

A. 5 A.B. 6 A.C. 0,5 A.D. 4 A.

Câu 29. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khối lượng Ag bám ở catot

→ Chọn đáp án B

Câu 30: Đặt điện áp u = U0cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm 

 và tụ có điện dung

 mắc nối tiếp. Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 80 V.B. –160 V.C. –80 V.D. 160 V.

Câu 30. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

Tổng trở của mạch

+ Ta để ý rằng

u cùng pha với

→ Chọn đáp án A

Câu 31: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 1000 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là

A. 50 V.B. 40 V.C.

D.

Câu 31. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Đặt vào

điện ápp 200 V thì điện áp ở

là 1000 V

tăng áp 5 lần, mắc theo chiều ngược lại sẽ hạ áp 5 lần

điện áp hai đầu

khi đó là 40 V.

→ Chọn đáp án B

Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (được coi như một nguồn điểm) phát sóng âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng biến đổi đều từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 3,75 m/s2 cho biết khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 15 m và mức cường độ âm do còi phát ra tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất

A. 20 s.B. 25 s.C. 15 s.D. 10 s.

Câu 32. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có :

Vậy

Xe chuyển động thành hai giai đoạn trên MN, nửa giai đoạn đầu là nhanh dần đều, nửa giai đoạn sau là chậm dần đều

→ Chọn đáp án D

Câu 33: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là 

 thì chu kỳ dao động 

. Gia tốc trọng trường tại đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có

Sai số tuyệt đối của phép đo

Ghi kết quả đo

→ Chọn đáp án B

Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 9,8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu giữa hai nguồn S1, S2 là

A. 8.B. 11.C. 9.D. 10.

Câu 34. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

Số cực dãy cực tiểu giao thoa với hai nguồn cùng pha

Có 10 điểm ứng với

→ Chọn đáp án D

Câu 35: Khi đặt điện áp 

 vào hai đầu một hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R0, L0, C0 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức 

. Nếu mắc hộp X nối tiếp với cuộn cảm thuần có 

 rồi mắc vào điện áp trên thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 35. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta thấy dòng điện qua X sớm pha hơn điện áp một góc

X chứa

với

+ Kết hợp với

+ Cảm kháng của cuộn dây

Dòng điện khi mắc thêm vào cuộn dây là

→ Chọn đáp án D

Câu 36: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 36. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

→ Chọn đáp án B

Câu 37: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử M và Q dao động lệch pha nhau

A. π rad.B. π/3 rad.C. π/6 rad.D. 2π rad.

Câu 37. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án B

Câu 38: Ba điện tích q1, q2, q3 đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD. Biết véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại D có giá là cạnh AD. Quan hệ giữa các điện tích trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 38. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điện trường do

gây ra tại D luôn có giá AD

để điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại D có hướng AD thì

phải trái dấu. Về mặt độ lớn:

→ Chọn đáp án D

Câu 39: Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

A. 9 V, 3 Ω.B. 27 V, 9 Ω.C. 3 V, 1 Ω.D. 9 V, 9 Ω.

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Suất điện động và điện trở trong của các pin lần lượt là

,

→ Chọn đáp án C

Câu 40: Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là 9 Ω và 4 Ω thì công suất của mạch ngoài là như nhau. Điện trở trong của nguồn là

A. 6,5 Ω.B. 13 Ω.C. 6 Ω.D. 5 Ω.

Câu 40. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch ngoài:

Hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ thỏa mãn định lý viet

→ Chọn đáp án C

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (77)