Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)

* Trần Gia Tuệ - 478 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Gia Tuệ
Ngày cập nhật: 12/05/2018
Tags: ĐỀ THI THỬ THPGQG, PHẠM VĂN ĐỒNG, GIA LAI
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Gia Tuệ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 275.93 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPGQG PHẠM VĂN ĐỒNG GIA LAI 2018 LẦN 1 FILE WORD (GIẢI CHI TIẾT FULL) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHẠM VĂN ĐỒNG

GIA LAI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hoà, trong 4 s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 2cos(4πt + π) cm.B. x = 8cos(2πt + 0,5π) cm.

C. x = 4cos(2πt – 0,5π) cm.D. x = 4cos(4πt + π) cm.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 0,5π.

B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 0,25π.

C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 0,5π.

D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 0,25π.

Câu 3: Đối với thấu kính phân kỳ, vật thật

A. luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

B. luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật.

C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật.

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là

A. 10 cm/s.B. 25 cm/s.C. 20 cm/s.D. 15 cm/s.

Câu 5: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = –1,6.10-19C.

A. 190,5V.B. 900V.C. 600V.D. 409,5V.

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máyphát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A. 3000 vòng/phútB. 1500 vòng/phútC. 750 vòng/ phútD. 500 vòng/phút.

Câu 7: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M = 100 g và lò xo có độ cứng k = 10 N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 10 cm. Khi M đi qua vị trí có li độ x = 6 cm người ta thả nhẹ vật m = 300 g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ m và M dao động với biên độ xấp xỉ

A. 5,7 cm.B. 6,3 cm.C. 7,2 cm.D. 8,1 cm.

Câu 8: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vật nặng có m = 0,3 kg. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là

cm/s và –400 cm/s2. Biên độ dao động của vật là

A. 3cmB. 4cmC. 1cmD. 2cm

Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là

A. 1/10 s.B. 1/15 s.C. 1/5 s.D. 1/20 s.

Câu 10: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

D. catôt bị nung nóng phát ra electron.

Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là 

thay đổi được,

. Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là

A. 0.B. 5cm.C.

D. 10cm.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

D. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

Câu 13: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.

C. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

Câu 14: Vận tốc âm trong nước là 1500 m/s, trong không khí là 330 m/s, khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó thay đổi

A. 4,545 lần.B. 4,555 lần.C. 5,454 lần.D. 4,455 lần.

Câu 15: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A. giảm công suất truyền tải.B. tăng điện áp trước khi truyền tải.

C. tăng chiều dài đường dây.D. giảm tiết diện dây.

Câu 16: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 25Ω; 

. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều tần số 50 Hz. Để hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A. 125 ΩB. 75ΩC. 100Ω.D. 150Ω

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Δt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian Δt đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu l là:

A. 0,9 m.B. 1,2 m.C. 2,5 m.D. 1,6 m.

Câu 18: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biên độ góc α0 thì cơ năng được tính theo biểu thức

A. 2mgl(1 – cosα0).B. mgl(1 – cosα0).C. mgl.D. mgl(1 + cosα0).

Câu 19: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 7 nút và 6 bụng.B. 9 nút và 8 bụng.C. 3 nút và 2 bụng.D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 20: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 5W.B. 20W.C. 40W.D. 10W.

Câu 21: Một sợi dây AB có chiều dài 60cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 40m/s.B. 20m/s.C. 40cm/s.D. 4m/s.

Câu 22: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

B. Iôn âm từ vật A sang vật

C. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

Câu 23: Đặt điện áp 

 vào hai đầu mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ C thay đổi được. Khi C = C1 thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch là 600 và khi đó mạch tiêu thụ một công suất 50 W. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của mạch cực đại là

A. 250 W.B. 50 W.C. 100 W.D. 200 W.

Câu 24: Người ta cần truyền một công suất 5MW từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ cách nhau 5km. Hiệu điện thế hiệu dụng cuộn thứ cấp của máy tăng áp là U =100kV. Muốn độ giảm thế trên đường dây không quá 1%U thì tiết diện của đường dây dẫn phải thỏa điều kiện nào? Biết điện trở suất của dây tải điện là 1,7.10-8Ωm.

A. S ≥ 5,8 mm2B. S ≤ 5,8 mm2C. S ≥ 8,5 mm2D. S ≤ 8,5 mm2

Câu 25: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 6s thì động năng biến thiên với chu kỳ:

A. 6 sB. 12 sC. 2 sD. 3 s

Câu 26: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Cảm ứng từ tại M và N có cùng độ lớn.B. Cảm ứng từ tại M và N ngược chiều nhau.

C. M và N đều nằm trên một đường sức từ.D. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có 

 vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở R nối tiếp với một bóng đèn 100 V – 100 W. Muốn đèn sáng bình thường thì R có giá trị là bao nhiêu?

A. 20 Ω.B. 100 Ω.C. 10 Ω.D. 120 Ω.

Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 

 thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là 

. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

A. 440 W.B.

C.

D. 220 W.

Câu 29: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A. tăng lên 2 lần.B. giảm đi 2 lần.C. tăng lên 4 lần.D. giảm đi 4 lần.

Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

A. A = 5 cm.B. A = 2 cm.C. A = 3 cm.D. A = 21 cm.

Câu 31: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

A. 3 cm.B. 6 cm.C. 9 cm.D. 12 cm.

Câu 32: Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng của dao động là:

A. 30cmB. 24cmC. 60cmD. 48cm

Câu 33: Một ion bay theo quỹ đạo tròn, bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi tốc độ tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là

A. 0,5RB. 2RC. RD. 4R

Câu 34: Trong dao động điều hoà

A. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 0,5π với li độ.

B. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 0,5π với li độ.

C. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

D. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

Câu 35: Vật dao động điều hòa. Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ 0,5A đến biên dương. Ta có

A. t1 = 4t2.B. t1 = t2.C. t1 = 2t2.D. t1 = 0,5t2.

Câu 36: Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. Góc tới lớn hơn 900

B. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém; góc tới lớn hơn góc giới hạn.

C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn; góc tới lớn hơn góc giới hạn

D. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?

A. Sóng âm không truyền được trong chân không

B. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí

C. Vận tốc truyền sóng âm thay đổi theo nhiệt độ

D. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16000 Hz

Câu 38: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều 

 . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến 

 của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ 

. Biểu thức xác định từ thông φ qua khung dây là

A. φ = NBSsinωt.B. φ = ωNBScosωt.C. φ = NBScosωt.D. φ = ωNBSsinωt.

Câu 39: Con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng K gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, vị trí mà động năng bằng ba lần thế năng

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

A. Sóng trên mặt nước là sóng ngang

B. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 0,5λ thì dao động ngược pha nhau

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng

D. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHẠM VĂN ĐỒNG

GIA LAI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.C

2.C

3.A

4.C

5.A

6.C

7.C

8.D

9.B

10.D

11.C

12.B

13.A

14.A

15.B

16.A

17.A

18.B

19.D

20.C

21.A

22.D

23.D

24.C

25.D

26.D

27.A

28.B

29.D

30.A

31.B

32.C

33.B

34.A

35.D

36.B

37.B

38.C

39.B

40.D

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hoà, trong 4 s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 64cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 2cos(4πt + π) cm.B. x = 8cos(2πt + 0,5π) cm.

C. x = 4cos(2πt – 0,5π) cm.D. x = 4cos(4πt + π) cm.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong 4 s vật thực hiện được 4 dao động toàn phần

+ Quãng đường mà vật đi được trong 4 chu kì là

Với gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

→ Chọn đáp án C

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 0,5π.

B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 0,25π.

C. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 0,5π.

D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 0,25π.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đối với mạch điện chỉ chứa tự điện thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

→ Chọn đáp án C

Câu 3: Đối với thấu kính phân kỳ, vật thật

A. luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

B. luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật.

C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật.

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Đối với thấu kính phân kì thì vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.

→ Chọn đáp án A

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là

A. 10 cm/s.B. 25 cm/s.C. 20 cm/s.D. 15 cm/s.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là

Vận tốc truyền sóng

→ Chọn đáp án C

Câu 5: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = –1,6.10-19C.

A. 190,5V.B. 900V.C. 600V.D. 409,5V.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Năng lượng của electron trong quá trình chuyển động được bảo toàn.

.

→ Chọn đáp án A

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máyphát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A. 3000 vòng/phútB. 1500 vòng/phútC. 750 vòng/ phútD. 500 vòng/phút.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tốc độ quay của roto

vòng/phút.

→ Chọn đáp án C

Câu 7: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M = 100 g và lò xo có độ cứng k = 10 N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 10 cm. Khi M đi qua vị trí có li độ x = 6 cm người ta thả nhẹ vật m = 300 g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ m và M dao động với biên độ xấp xỉ

A. 5,7 cm.B. 6,3 cm.C. 7,2 cm.D. 8,1 cm.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tốc độ của vật M khi đi qua vị trí có li độ

:

+ Tốc độ của hệ hai vật khi đặt vaattj m lên vật M được xác định dựa vào định luật bảo toàn động lượng:

Quá trình trên không làm thay đổi vị trí cân bằng của con lắc, tần số mới của dao động

Biên độ dao động mới

→ Chọn đáp án C

Câu 8: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vật nặng có m = 0,3 kg. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là

cm/s và –400 cm/s2. Biên độ dao động của vật là

A. 3cmB. 4cmC. 1cmD. 2cm

Câu 8. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cơ năng của con lắc

Áp dụng hệ thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha vận tốc và gia tốc, ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 9: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là

A. 1/10 s.B. 1/15 s.C. 1/5 s.D. 1/20 s.

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tần số góc của dao động

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

Kéo vật đến vị trí lò xo giãn 4 cm

, biến độ dao động của vật

+ Vị trí lò xo bị nến 1,5 cm tương ứng với vị trí có li đô

như hình vẽ, ta có:

→ Chọn đáp án C

Câu 10: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

D. catôt bị nung nóng phát ra electron.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hồ quang điện là hiện tượng phóng điện tự lực được hình thành do catoot bị nung nóng phát ra electron

→ Chọn đáp án D

Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là 

thay đổi được,

. Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là

A. 0.B. 5cm.C.

D. 10cm.

Câu 11. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Biên độ dao động tổng hợp

Dễ thấy rằng tam thức bậc hai trên có giá trị nhỏ nhất khi

→ Chọn đáp án C

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

D. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

→ Chọn đáp án B

Câu 13: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.

C. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ

A sai

→ Chọn đáp án A

Câu 14: Vận tốc âm trong nước là 1500 m/s, trong không khí là 330 m/s, khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó thay đổi

A. 4,545 lần.B. 4,555 lần.C. 5,454 lần.D. 4,455 lần.

Câu 14. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có

lần.

→ Chọn đáp án A

Câu 15: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A. giảm công suất truyền tải.B. tăng điện áp trước khi truyền tải.

C. tăng chiều dài đường dây.D. giảm tiết diện dây.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp để giảm hao phí được dung chủ yếu hiện nay là tăng điện áp trước khi truyền đi.

→ Chọn đáp án B

Câu 16: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 25Ω; 

. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều tần số 50 Hz. Để hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha 0,25π so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A. 125 ΩB. 75ΩC. 100Ω.D. 150Ω

Câu 16. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm kháng của cuộn dây

Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc thì

→ Chọn đáp án A

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Δt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian Δt đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu l là:

A. 0,9 m.B. 1,2 m.C. 2,5 m.D. 1,6 m.

Câu 17. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chu kì dao động của con lắc trong hai trường hợp:

→ Chọn đáp án A

Câu 18: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biên độ góc α0 thì cơ năng được tính theo biểu thức

A. 2mgl(1 – cosα0).B. mgl(1 – cosα0).C. mgl.D. mgl(1 + cosα0).

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cơ năng của con lắc đơn được xác định bằng biểu thức

→ Chọn đáp án B

Câu 19: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 7 nút và 6 bụng.B. 9 nút và 8 bụng.C. 3 nút và 2 bụng.D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 18. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng duwfg trên dây với hai đầu cố định

với n là số bó sóng trên dây.

trên dây có 4 bụng và 5 nút.

→ Chọn đáp án D

Câu 20: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 5W.B. 20W.C. 40W.D. 10W.

Câu 20. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch

với

thì

→ Chọn đáp án C

Câu 21: Một sợi dây AB có chiều dài 60cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 40m/s.B. 20m/s.C. 40cm/s.D. 4m/s.

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khoảng giữa AB có 2 nút sóng

trên dây có 4 nút sóng với số bó sóng

.

Vận tốc truyền sóng trên dây

→ Chọn đáp án A

Câu 22: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

B. Iôn âm từ vật A sang vật

C. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Một vật trung hòa về điện A tiếp xúc với vật B nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do electron di chuyển từ vật B sang vật A.

→ Chọn đáp án D

Câu 23: Đặt điện áp 

 vào hai đầu mạch gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ C thay đổi được. Khi C = C1 thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch là 600 và khi đó mạch tiêu thụ một công suất 50 W. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của mạch cực đại là

A. 250 W.B. 50 W.C. 100 W.D. 200 W.

Câu 23. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch khi

.

→ Chọn đáp án D

Câu 24: Người ta cần truyền một công suất 5MW từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ cách nhau 5km. Hiệu điện thế hiệu dụng cuộn thứ cấp của máy tăng áp là U =100kV. Muốn độ giảm thế trên đường dây không quá 1%U thì tiết diện của đường dây dẫn phải thỏa điều kiện nào? Biết điện trở suất của dây tải điện là 1,7.10-8Ωm.

A. S ≥ 5,8 mm2B. S ≤ 5,8 mm2C. S ≥ 8,5 mm2D. S ≤ 8,5 mm2

Câu 24. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Độ giảm thế cực đại trên đường dây

Dòng điện chạy qua dây truyền tải

Điện trở của dây dẫn

+ Ta có

→ Chọn đáp án C

Câu 25: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 6s thì động năng biến thiên với chu kỳ:

A. 6 sB. 12 sC. 2 sD. 3 s

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vật dao động với chu kì 6 s thì động năng biến thiên với chu kì

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Cảm ứng từ tại M và N có cùng độ lớn.B. Cảm ứng từ tại M và N ngược chiều nhau.

C. M và N đều nằm trên một đường sức từ.D. Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

Câu 26. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm ứng từ tại M và N có cùng độ lớn nhưng ngược chiều với nhau

hai vecto cảm ứng từ này không bằng nhau

D sai

→ Chọn đáp án D

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có 

 vào hai đầu một mạch điện gồm một điện trở R nối tiếp với một bóng đèn 100 V – 100 W. Muốn đèn sáng bình thường thì R có giá trị là bao nhiêu?

A. 20 Ω.B. 100 Ω.C. 10 Ω.D. 120 Ω.

Câu 27. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dòng điện chạy trong mạch khi đèn sáng bình thường

Điện ap hiệu dụng ở hai đầu điện trở

Giá trị của R là

→ Chọn đáp án A

Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 

 thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là 

. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

A. 440 W.B.

C.

D. 220 W.

Câu 28. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch

→ Chọn đáp án B

Câu 29: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A. tăng lên 2 lần.B. giảm đi 2 lần.C. tăng lên 4 lần.D. giảm đi 4 lần.

Câu 29. Chọn đáp án D

Lời giải:

Ta có

với f tăng 4 lần thì

giảm 4 lần

→ Chọn đáp án D

Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

A. A = 5 cm.B. A = 2 cm.C. A = 3 cm.D. A = 21 cm.

Câu 30. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biên độ dao động tổng hợp của vật có khoảng giá trị

.

Biên độ tổng hợp có thể là

→ Chọn đáp án A

Câu 31: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

A. 3 cm.B. 6 cm.C. 9 cm.D. 12 cm.

Câu 31. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn là

→ Chọn đáp án B

Câu 32: Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng của dao động là:

A. 30cmB. 24cmC. 60cmD. 48cm

Câu 32. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

với n là số bó sóng, trên dây có 5 nút

.

→ Chọn đáp án C

Câu 33: Một ion bay theo quỹ đạo tròn, bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi tốc độ tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là

A. 0,5RB. 2RC. RD. 4R

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi chuyển động trong từ trường, lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm.

nếu v tăng gấp đôi thì R cũng tăng gấp đôi.

→ Chọn đáp án B

Câu 34: Trong dao động điều hoà

A. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 0,5π với li độ.

B. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 0,5π với li độ.

C. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

D. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

Câu 34. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong dao động điều hòa thì vận tốc biến đổi sớm pha hơn so với li độ một góc

.

→ Chọn đáp án A

Câu 35: Vật dao động điều hòa. Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ 0,5A đến biên dương. Ta có

A. t1 = 4t2.B. t1 = t2.C. t1 = 2t2.D. t1 = 0,5t2.

Câu 35. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 0,5A là

.

+ Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li dộ 0,5A đến biên dương là

→ Chọn đáp án D

Câu 36: Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. Góc tới lớn hơn 900

B. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém; góc tới lớn hơn góc giới hạn.

C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn; góc tới lớn hơn góc giới hạn

D. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 36. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ mội trường chiết quang hơn sáng môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc tới giới hạn.

→ Chọn đáp án B

Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?

A. Sóng âm không truyền được trong chân không

B. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí

C. Vận tốc truyền sóng âm thay đổi theo nhiệt độ

D. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16000 Hz

Câu 37. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong mội trường rắn và lỏng thì sóng có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

B sai.

→ Chọn đáp án B

Câu 38: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều 

 . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến 

 của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ 

. Biểu thức xác định từ thông φ qua khung dây là

A. φ = NBSsinωt.B. φ = ωNBScosωt.C. φ = NBScosωt.D. φ = ωNBSsinωt.

Câu 38. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Biểu thức xác định từ thông

→ Chọn đáp án C

Câu 39: Con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng K gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, vị trí mà động năng bằng ba lần thế năng

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vị trí động năng bằng ba lần thế năng có li độ

→ Chọn đáp án B

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

A. Sóng trên mặt nước là sóng ngang

B. Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 0,5λ thì dao động ngược pha nhau

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng

D. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải: + Vận tốc truyền sóng chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường

D sai

→ Chọn đáp án D

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề minh họa 2019 và đáp án chi tiết
Ngày 10/12/2018
* Giải chi tiết các câu khó trong đề tham khảo Vật lí 2019
Ngày 10/12/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 14
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 4
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 3
Ngày 10/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* Định luật II Niutơn (Nguyễn Công)
Ngày 10/12/2010
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa

Không biết năm 2019 có thi chương trình lớp 10 không? Rối quá......
User nguyenquocvinh 07 - 12


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (186)