Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL)

* Trần Ngọc Nhi - 1,219 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
14 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Ngọc Nhi
Ngày cập nhật: 12/05/2018
Tags: ĐỀ THI THỬ, THPT QUỐC GIA, CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Ngọc Nhi
Phiên bản 1.0
Kích thước: 31,330.18 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CHUYÊN PHAN BÔI CHÂU NGHỆ AN 2018 LẦN 12 (GIẢI CHI TIẾT FULL) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động bằng

A. 2π.B. π.C. 0,5π.D. 0,25π.

Câu 2: Điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng bằng

A.

B. 220 V.C. 440 V.D.

Câu 3: Một nguồn âm gây ra cường độ âm tại M là IM và tại N là IN. Mối liên hệ giữa mức cường độ âm tại M và N là

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều i = I0cos(ωt + φ) chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là

A. sóng mang đã được biến điệu.B. sóng âm tần đã được biến điệu.

C. sóng điện từ có tần số của âm thanh.D. sóng cao tần chưa được biến điệu.

Câu 7: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều có tần số góc ω, thì cảm kháng của cuộn dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Nếu giảm điện dung của tụ điện 4 lần, tăng độ tự cảm của cuộn cảm 9 lần thì tần số riêng của mạch dao động điện từ lí tưởng LC sẽ

A. tăng 1,5 lần.B. giảm 1,5 lần.C. tăng 2,25 lần.D. giảm 2,25 lần.

Câu 10: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện do máy phát ra có tần số

A. f = 60np.B. f = np.C. f = 0,5np.D. f = 2np.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của vật là

A. ω.B. A.C. ωt + f.D. f.

Câu 12: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào

A. pha của ngoại lực.B. biên độ của ngoại lực.

C. tần số của ngoại lực.D. tần số riêng của hệ.

Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn cùng pha.

B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó không truyền được trong chất lỏng.

C. Sóng điện từ truyền được cả trong chân không.

D. Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin liên lạc được gọi là sóng vô tuyến.

Câu 15: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Tần số riêng của mạch dao động LC được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Con lắc đơn có chiều dài ℓ , dao động tự do là dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Sóng dừng trên một sợi dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. 0,25λ.B. 2λ.C. 0,5λ.D. λ.

Câu 19: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Nếu vận tốc của ion tăng gấp ba thì bán kính quỹ đạo là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động x = 6cos(2πt + 0,5π) trong đó t tính bằng s. Tại thời điểm t = 1 s, pha dao động của vật là

A. 2π.B. 0,5π.C. 2,5π.D. 1,5π.

Câu 21: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ dao động lần lượt là x1 = A1cosωt ; x2 = A2cos(ωt + π). Biên độ của dao động tổng hợp là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Sóng âm được truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số giảm.B. tần số tăng.C. bước sóng giảm.D. bước sóng tăng.

Câu 23: Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện áp xoay chiều hai đầu tụ điện là

A. 0B.

C.

D.

Câu 24: Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phương truyền sóng mà

A. phần tử tại điểm đó dao động lệch pha 0,25π.

B. phần tử dao động lệch pha 0,5π.

C. phân tử tại điểm đó dao động ngược pha.

D. phần tử tại đó dao động cùng pha.

Câu 25: Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi A và B là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?

A. 10.B. 5.C. 4.D. 6.

Câu 26: Một sóng ngang truyền theo phương Ox từ O với chu kỳ sóng 0,1 s. Tốc độ truyền sóng là 2,4 m/s. Điểm M trên Ox cách O một đoạn 65 cm. Trên đoạn OM có số điểm dao động ngược pha với M là

A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.

Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn MN = 12 cm. Tại vị trí cách M một đoạn 2 cm, vật có tốc độ 70,25 cm/s. Tần số dao động của vật bằng

A. 2 Hz.B. 5 Hz.C. 4 Hz.D. 2,5 Hz.

Câu 28: Một vật có khối lượng 200 g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ

(t tính bằng s). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật

A. 113 mJ.B. 225 mJ.C. 169 mJ.D. 57 mJ.

Câu 29: Hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều 1 pha được nối với một đoạn mạch nối tiếp gồm tụ điện và điện trở thuần. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Khi rô to quay với tốc độ 600 vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch là I1 ≈ 3,16 A . Khi rô to quay với tốc độ 1200 vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch là I2 = 8 A. Khi rô to quay với tốc độ 1800 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 12,5 A.B. 10,5 A.C. 11,5 A.D. 13,5 A.

Câu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và biến trở mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ),(U0, ω, φ không đổi). Khi biến trở có giá trị R1 hoặc R2 thì công suất của mạch có cùng giá trị. Khi giá trị biến trở là R1 thì hệ số công suất của đoạn mạch là 0,75. Khi giá trị của biến trở là R2 thì hệ số công suất của đoạn mạch xấp xỉ bằng

A. 0,25.B. 0,34.C. 0,66.D. 0,50.

Câu 31: Hai điện tích điểm q1 = 2.10–8 C và q2 = –3.10–8 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không với AB = 30 cm. Điểm C trong chân không cách A, B lần lượt 25 cm và 40 cm. Cho hằng số k = 9.109 Nm2/C2. Cường độ điện trường do hệ hai điện tích gây ra tại C là

A. 2568 V/m.B. 4567,5 V/m.C. 4193 V/m.D. 2168,5 V/m.

Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 2 s, biên độ 6 cm. Tại thời điểm t, vật có li độ –3 cm đang chuyển động nhanh dần đến thời điểm mà gia tốc của vật có giá trị cực tiểu lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của vật gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 12,2 cm/s.B. 12,6 cm/s.C. 12,4 cm/s.D. 12,8 cm/s.

Câu 33: Một lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, đầu dưới gắn vào vật có khối lượng M = 300 g, đầu trên gắn với vật nhỏ có khối lượng m = 100 g (hình vẽ). Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Kích thích cho vật trên dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì áp lực cực tiểu mà vật M đè lên sàn là 2 N. Tốc độ cực đại của m là

A. 2 m/s.B. 1 m/s.C. 1,5 m/s.D. 0,5 m/s.

Câu 34: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos2100πt V (t tính bằng s). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có giá trị cực đại bằng

A. 320 V.B. 160 V.C. 200 V.D. 260 V.

Câu 35: Một nguồn âm điểm O phát âm với công suất không đổi, âm truyền trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Tại M và N mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 20 dB. Tỷ số

A. 0,1.B. 10.C. 100.D. 0,01.

Câu 36: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với đoạn MB là một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp uAB = U0cosωt (ω thay đổi được). Khi tần số dòng điện là 60 Hz thì hệ số công suất của đoạn AM và AB lần lượt là 0,8 và 0,6, đồng thời điện áp uAB trễ pha hơn cường độ dòng điện. Để trong mạch có cộng hưởng điện thì tần số của dòng điện là

A. 75 Hz.B. 100 Hz.C. 120 Hz.D. 80 Hz.

Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện trở thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = U0cos(ωt + φ) thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn AM và MB vào thời gian như hình vẽ. Lúc điện áp tức thời uAB = –60 V và đang tăng thì tỷ số

gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,65.B. 0,35.C. 0,25.D. 0,45.

Câu 38: Vật sáng là một đoạn thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng cho ảnh cùng chiều vật và có độ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thấu kính thêm một đoạn 9 cm thì ảnh dịch một đoạn 1,8 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. –18 cm.B. 24 cm.C. –24 cm.D. 18 cm.

Câu 39: Mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với biểu thức của cường độ dòng điện theo thời gian là

(t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 để dòng điện đổi chiều là

. Điện tích cực đại của tụ điện là

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Sóng dừng hình sin trên một sợi dây với bước sóng λ , biên độ của điểm bụng là A. Gọi C và D là hai điểm mà phần tử dây tại đó có biên độ tương ứng là

. Giữa C và D có hai điểm nút và một điểm bụng. Độ lệch pha của dao động giữa hai phần tử C và D là

A. π.B. 0,75π.C. 1,5π.D. 2π.

LỜI GIẢI CHI TIẾT Ở CUỐI BÀI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHAN BỘI CHÂU NGHỆ AN

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.B

2.B

3.D

4.A

5.D

6.A

7.D

8.A

9.B

10.B

11.A

12.A

13.C

14.B

15.D

16.C

17.B

18.C

19.C

20.C

21.D

22.D

23.C

24.D

25.C

26.B

27.D

28.C

29.A

30.C

31.D

32.A

33.B

34.D

35.A

36.C

37.B

38.A

39.C

40.D

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động bằng

A. 2π.B. π.C. 0,5π.D. 0,25π.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ lệch pha giữa hai dao động ngược pha

→ Chọn đáp án B

Câu 2: Điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng bằng

A.

B. 220 V.C. 440 V.D.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Giá trị hiệu dụng của điện áp

.

→ Chọn đáp án B

Câu 3: Một nguồn âm gây ra cường độ âm tại M là IM và tại N là IN. Mối liên hệ giữa mức cường độ âm tại M và N là

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mối liên hệ giữa mức cường độ âm tại M và tại N là

→ Chọn đáp án D

Câu 4: Dòng điện xoay chiều i = I0cos(ωt + φ) chạy qua điện trở thuần R. Trong thời gian t, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được tính bằng công thức

.

→ Chọn đáp án A

Câu 5: Một điện tích q > 0 di chuyển một đoạn d theo hướng một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường E thì công của lực điện trường bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công của lực điện được xác định bởi biểu thức

.

→ Chọn đáp án D

Câu 6: Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là

A. sóng mang đã được biến điệu.B. sóng âm tần đã được biến điệu.

C. sóng điện từ có tần số của âm thanh.D. sóng cao tần chưa được biến điệu.

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Sóng điện từ do các đài vô tuyến truyền thanh phát ra lan truyền trong không gian là sóng mang đã được biến điệu

→ Chọn đáp án A

Câu 7: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chu kì dao động của vật

.

→ Chọn đáp án D

Câu 8: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều có tần số góc ω, thì cảm kháng của cuộn dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm kháng của cuộn dây

.

→ Chọn đáp án A

Câu 9: Nếu giảm điện dung của tụ điện 4 lần, tăng độ tự cảm của cuộn cảm 9 lần thì tần số riêng của mạch dao động điện từ lí tưởng LC sẽ

A. tăng 1,5 lần.B. giảm 1,5 lần.C. tăng 2,25 lần.D. giảm 2,25 lần.

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tần số của mạch LC lí tưởng

giảm C lên 4 lần và tăng L 9 lần thì f giảm 1,5 lần.

→ Chọn đáp án B

Câu 10: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện do máy phát ra có tần số

A. f = 60np.B. f = np.C. f = 0,5np.D. f = 2np.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dòng điện dao máy phát ra có tần số

→ Chọn đáp án B

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của vật là

A. ω.B. A.C. ωt + f.D. f.

Câu 11. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tần số góc của vật là

.

→ Chọn đáp án A

Câu 12: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào

A. pha của ngoại lực.B. biên độ của ngoại lực.

C. tần số của ngoại lực.D. tần số riêng của hệ.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha của ngoại lực cưỡng bức.

→ Chọn đáp án A

Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hệ số công suất của đoạn mạch

.

→ Chọn đáp án C

Câu 14: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tại mỗi điểm có sóng truyền qua, cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn cùng pha.

B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó không truyền được trong chất lỏng.

C. Sóng điện từ truyền được cả trong chân không.

D. Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin liên lạc được gọi là sóng vô tuyến.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng điện từ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không

B sai.

→ Chọn đáp án B

Câu 15: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây

.

→ Chọn đáp án D

Câu 16: Tần số riêng của mạch dao động LC được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số riêng của mạch LC được tính theo công thức

.

→ Chọn đáp án C

Câu 17: Con lắc đơn có chiều dài ℓ , dao động tự do là dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chu kì dao động của con lắc đơn

.

→ Chọn đáp án B

Câu 18: Sóng dừng trên một sợi dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. 0,25λ.B. 2λ.C. 0,5λ.D. λ.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi xảy ra sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là nửa bước sóng

.

→ Chọn đáp án C

Câu 19: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Nếu vận tốc của ion tăng gấp ba thì bán kính quỹ đạo là

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong quá trình chuyển động của ion, lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm:

.

Vận tốc tăng gấp 3 thì bán kính quỹ đạo cũng tăng gấp 3.

→ Chọn đáp án C

Câu 20: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình dao động x = 6cos(2πt + 0,5π) trong đó t tính bằng s. Tại thời điểm t = 1 s, pha dao động của vật là

A. 2π.B. 0,5π.C. 2,5π.D. 1,5π.

Câu 20. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Pha dao động của vật

với

, ta được

.

→ Chọn đáp án C

Câu 21: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ dao động lần lượt là x1 = A1cosωt ; x2 = A2cos(ωt + π). Biên độ của dao động tổng hợp là

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động ngược pha

.

→ Chọn đáp án D

Câu 22: Sóng âm được truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số giảm.B. tần số tăng.C. bước sóng giảm.D. bước sóng tăng.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì vận tốc truyền sóng tăng, tần số lại không đổi

bước sóng tăng.

→ Chọn đáp án D

Câu 23: Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện áp xoay chiều hai đầu tụ điện là

A. 0B.

C.

D.

Câu 23. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Với mạch chỉ chứa tụ điện thì dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

.

→ Chọn đáp án C

Câu 24: Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phương truyền sóng mà

A. phần tử tại điểm đó dao động lệch pha 0,25π.

B. phần tử dao động lệch pha 0,5π.

C. phân tử tại điểm đó dao động ngược pha.

D. phần tử tại đó dao động cùng pha.

Câu 24. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên phương truyền sống mà phần tử môi trường tại đó dao động cùng pha.

→ Chọn đáp án D

Câu 25: Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi A và B là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?

A. 10.B. 5.C. 4.D. 6.

Câu 25. Chọn đáp án C

Lời giải:

Bước sóng của sóng

+ Ta để ý rằng

Tại thời điểm O ở vị trí cao nhất (đỉnh gợn sóng) thì A và B là các đỉnh của những gợn thứ 3 và thứ 4.

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

Khi O là đỉnh cực đại thì trên AB chỉ có đỉnh thứ 3 và thứ 4 đi qua.

+ Ta để ý rằng đỉnh sóng thứ hai có bán kính

, giữa hai sóng liên tiếp có hai dãy phần tử đang ở vị trí cân bằng cách đỉnh

dãy các phần tử đang ở vị trí cân bằng nằm giữa đỉnh thứ hai và thứ 3 cách O lần lượt là

trên AB chỉ có dãy phần tử ứng với bán kính 11 cm đi qua.

+ Giữa hai đỉnh sóng thứ 3 và thứ 4 có hai dãy phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.

Có tất cả 4 vị trí phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.

→ Chọn đáp án C

Câu 26: Một sóng ngang truyền theo phương Ox từ O với chu kỳ sóng 0,1 s. Tốc độ truyền sóng là 2,4 m/s. Điểm M trên Ox cách O một đoạn 65 cm. Trên đoạn OM có số điểm dao động ngược pha với M là

A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.

Câu 26. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

.

+ Điểm dao động ngược pha với M thì cách M một đoạn

.

Xét tỉ số

Có 4 điểm ngược pha với M ứng với

và 5 .

→ Chọn đáp án B

Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên đoạn MN = 12 cm. Tại vị trí cách M một đoạn 2 cm, vật có tốc độ 70,25 cm/s. Tần số dao động của vật bằng

A. 2 Hz.B. 5 Hz.C. 4 Hz.D. 2,5 Hz.

Câu 27. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ dao động của vật

+ Vật cách M

→ Chọn đáp án D

Câu 28: Một vật có khối lượng 200 g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ

(t tính bằng s). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật

A. 113 mJ.B. 225 mJ.C. 169 mJ.D. 57 mJ.

Câu 28. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Biên độ dao động tổng hợp

Năng lượng dao động

.

→ Chọn đáp án C

Câu 29: Hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều 1 pha được nối với một đoạn mạch nối tiếp gồm tụ điện và điện trở thuần. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Khi rô to quay với tốc độ 600 vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch là I1 ≈ 3,16 A . Khi rô to quay với tốc độ 1200 vòng/phút thì cường độ dòng điện trong mạch là I2 = 8 A. Khi rô to quay với tốc độ 1800 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 12,5 A.B. 10,5 A.C. 11,5 A.D. 13,5 A.

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khi roto quay với tốc độ 600 vòng/phút, suất điện động của máy phát là E, ta chuẩn hóa

,

+ Khi roto qua với tốc độ 1200 vòng/phút

.

+ Khi roto quay với tốc độ 1800 vòng /phút thì

→ Chọn đáp án A

Câu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và biến trở mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ),(U0, ω, φ không đổi). Khi biến trở có giá trị R1 hoặc R2 thì công suất của mạch có cùng giá trị. Khi giá trị biến trở là R1 thì hệ số công suất của đoạn mạch là 0,75. Khi giá trị của biến trở là R2 thì hệ số công suất của đoạn mạch xấp xỉ bằng

A. 0,25.B. 0,34.C. 0,66.D. 0,50.

Câu 30. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hai giá trị của R cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch có hệ số công suất thỏa mãn:

→ Chọn đáp án C

Câu 31: Hai điện tích điểm q1 = 2.10–8 C và q2 = –3.10–8 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không với AB = 30 cm. Điểm C trong chân không cách A, B lần lượt 25 cm và 40 cm. Cho hằng số k = 9.109 Nm2/C2. Cường độ điện trường do hệ hai điện tích gây ra tại C là

A. 2568 V/m.B. 4567,5 V/m.C. 4193 V/m.D. 2168,5 V/m.

Câu 31. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Áp dụng định lý hàm cos trong tam giác, ta có:

.

+ Cường độ điện trường do

gây ra tại C có độ lớn:

+ Cường độ điện trường tổng hợp tại C:

→ Chọn đáp án D

Câu 32: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 2 s, biên độ 6 cm. Tại thời điểm t, vật có li độ –3 cm đang chuyển động nhanh dần đến thời điểm mà gia tốc của vật có giá trị cực tiểu lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của vật gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 12,2 cm/s.B. 12,6 cm/s.C. 12,4 cm/s.D. 12,8 cm/s.

Câu 32. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tại thời điểm t, vật đi qua vị trí có li độ

theo chiều dương.

Gia tốc có giá trị cực tiểu tại vị trí biên dương

gia tốc cực tiểu lần thứ 3 khi vật đi từ thời điểm t đến biên lần đầu tiên rồi tiếp tục chuyển động hai chu kì nữa.

→ Chọn đáp án A

Câu 33: Một lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, đầu dưới gắn vào vật có khối lượng M = 300 g, đầu trên gắn với vật nhỏ có khối lượng m = 100 g (hình vẽ). Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Kích thích cho vật trên dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì áp lực cực tiểu mà vật M đè lên sàn là 2 N. Tốc độ cực đại của m là

A. 2 m/s.B. 1 m/s.C. 1,5 m/s.D. 0,5 m/s.

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Áp lực cực tiểu mà vật M tác dụng lên sàn ứng với trường hợp m đang ở biên trên (lò xo giãn).

+ Lực kéo về cực đại tác đụng lên m tại biên bằng hợp lực giữa lực đàn hồi và trọng lực.

→ Chọn đáp án B

Câu 34: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos2100πt V (t tính bằng s). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có giá trị cực đại bằng

A. 320 V.B. 160 V.C. 200 V.D. 260 V.

Câu 34. Chọn đáp án D

Lời giải:

Biến đổi

.

Ta có thể xem điện áp này là tổng hợp của điện áp không đổi và điện áp xoay chiều, điện áp không đổi không cho dòng qua tụ nên ta bỏ qua.

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

,

.

Điện áp cực đại trên tụ

.

→ Chọn đáp án D

Câu 35: Một nguồn âm điểm O phát âm với công suất không đổi, âm truyền trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Tại M và N mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 20 dB. Tỷ số

A. 0,1.B. 10.C. 100.D. 0,01.

Câu 35. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án A

Câu 36: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM là một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với đoạn MB là một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp uAB = U0cosωt (ω thay đổi được). Khi tần số dòng điện là 60 Hz thì hệ số công suất của đoạn AM và AB lần lượt là 0,8 và 0,6, đồng thời điện áp uAB trễ pha hơn cường độ dòng điện. Để trong mạch có cộng hưởng điện thì tần số của dòng điện là

A. 75 Hz.B. 100 Hz.C. 120 Hz.D. 80 Hz.

Câu 36. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi

, ta chuẩn hóa

,

,

.

+ Giả sử khi

thì mạch xảy ra cộng hưởng

.

Với

.

→ Chọn đáp án C

Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện trở thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = U0cos(ωt + φ) thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn AM và MB vào thời gian như hình vẽ. Lúc điện áp tức thời uAB = –60 V và đang tăng thì tỷ số

gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,65.B. 0,35.C. 0,25.D. 0,45.

Câu 37. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta thu được

sớm pha hơn

một góc

.

Điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch

+ Biểu diễn dao động điện tương ứng trên đường tròn, ta thấy rằng khi

thì

.

→ Chọn đáp án B

Câu 38: Vật sáng là một đoạn thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng cho ảnh cùng chiều vật và có độ cao bằng 0,5AB. Dịch vật ra xa thấu kính thêm một đoạn 9 cm thì ảnh dịch một đoạn 1,8 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. –18 cm.B. 24 cm.C. –24 cm.D. 18 cm.

Câu 38. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

thấu kính là phân kì.

Ta để ý rằng vị trí cho ảnh ảo bằng một nửa vật với thấu kính phân kì ứng với trường hợp ta đặt vật tại vị trí đúng bằng tiêu cực của thấu kính

+ Khi dịch chuyển vật, ta có

Áp dụng công thức thấu kính

→ Chọn đáp án A

Câu 39: Mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với biểu thức của cường độ dòng điện theo thời gian là

(t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 để dòng điện đổi chiều là

. Điện tích cực đại của tụ điện là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tại

,

và đang tăng, dòng điện đổi chiều khi

, tương ứng với

.

Điện tích cực đại trên bản tụ

→ Chọn đáp án C

Câu 40: Sóng dừng hình sin trên một sợi dây với bước sóng λ , biên độ của điểm bụng là A. Gọi C và D là hai điểm mà phần tử dây tại đó có biên độ tương ứng là

. Giữa C và D có hai điểm nút và một điểm bụng. Độ lệch pha của dao động giữa hai phần tử C và D là

A. π.B. 0,75π.C. 1,5π.D. 2π.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ C và D nằm trên các bó đối xứng qua một bụng nên lên dao động cùng pha.

→ Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Ngày 12/12/2018
* FULL cực trị R-L-C thay đổi kèm đáp án
Ngày 12/12/2018
* CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Ngày 12/12/2018
* ĐỀ ÔN TẬP THPTQG LỚP 12 LẦN 46 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 12/12/2018
* Bộ đề ôn thi trắc nghiệm Vật lí 11 - HK1
Ngày 12/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11
Ngày 19/12/2015
* Đề KT Lý 12 - HKI - NH 2015-2016 - Bình Thuận
Ngày 21/12/2015
* Giáo án Vật lý 10 - Ban Cơ bản
Ngày 20/12/2012
* Đáp án Đề thi thử đại học lần 2 trường thpt NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Ngày 22/12/2014
* 41 Chuyên đề LTĐH Vũ Đình Hoàng, có đáp án chính xác 99%
Ngày 19/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (184)