Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018

Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018

* Phạm Vũ Hoàng - 578 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 08/05/2018
Tags: Hướng dẫn giải, đề thi thử lần 1, trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 285.29 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi thử lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái năm 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NTT

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

(Đề gồm 04 trang, 40 câu trắc nghiệm)

KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: KHTN Môn thi: Vật lí

Thời gian làm bài: 50 phút;

Mã đề thi 001

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

A. không đổi.B. giảm 2 lần.C. giảm 4 lần.D. tăng 2 lần.

Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Câu 4: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng là

tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường

A. thẳng bậc nhất.B. parabol.C. hypebol.D. elíp.

Câu 7: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.B. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.

C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.D. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

Câu 8: Hạt nhân

A. 11nuclon.B. 12 proton.C. 23 nuclon.D. 23 notron.

Câu 9: Gọi

là vận tốc ánh sáng trong chân không thì

là đơn vị đo

A. khối lượng.B. công suất.C. năng lượng.D. điện tích.

Câu 10: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là

A. chất lỏng bị nung nóng.B. chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.

C. chất rắn bị nung nóng.D. chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.

Câu 11: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân

thành 3 hạt α là bao nhiêu? biết mC = 11, 9967u ; mα = 4,0015u ;

.

A. ΔE = 7,8213 MeV.B. ΔE = 11,625 MeV.

C. ΔE = 7,2657 J.

D. ΔE = 7,2657 MeV.

Câu 12: Một sợi dây dài 1,05 (m), hai đầu cố định được kích thích cho dao động với f = 100 (Hz) thì trên dây có sóng dừng ổn định. Người ta quan sát được 7 bụng sóng, tìm vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 20 (m/s).B. 30 (m/s).C. 10 (m/s).D. 35 (m/s).

Câu 13: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F. Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch làA. 1,26.10-4J.B. 1,62.10-4J.C. 4.50.10-4J.D. 2,88.10-4J.

Wt=

Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với ro = 0,53.10-10m; n = 1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằngA.

B.

C. 3v.D.

Câu 15: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.10

1

4

Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,38 μm.B. 0,40 μm.C. 0,55 μm.D. 0,45 μm.

Câu 16: Tia tử ngoại được dùng

A. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900. Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là

A. 1050.B. 1200.C. 126,90.D. 143,10.

=>

Câu 18: Khối lượng của electron chuyển động bằng hai lần khối lượng nghỉ của nó. Tìm tốc độ chuyển động của electron. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108m/s.

A. 1,2.108m/s.B. 2,985.108m/s.C. 0,4.108m/s.D. 2,59.108m/s.

Câu 19: Catốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc . Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK = 3V và U’AK = 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt hơn kém nhau 2 lần. Giá trị của làA. 0,497m.B. 0,795m.C. 0,259 m.D. 0,211m.

Câu 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là

A. đỏ, lục, lam.B. vàng, lam, tím.C. đỏ, vàng, tím.D. vàng, lục, lam.

Câu 21: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos

(cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng

A. 0,072J.B. 0,72J.C. 2,6J.D. 7,2J.

Wđ=

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc

tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của

A. 0,062 radB. 0,375 radC. 0,25 radD. 0,125 rad

;

Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có

A. vân sáng bậc 3.B. vân tối thứ 3.C. vân sáng bậc 4.D. vân sáng thứ 4.

=1,8mm; x=3i

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000

cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là

A. 8.B. 5.

C. 10.D. 4.

Câu 25: Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9J. Biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không đổi theo thời gian. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại có độ lớn bằng

E, r

, R

A. 100V/mB. 200V/mC. 400V/mD. 300V/m

A=qEd

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2 Ω ; mạch ngoài là biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở và đo công suất tỏa nhiệt trên biến trở thì thấy có những cặp giá trị R1 và R2 ứng với cùng một công suất. Một trong những cặp giá trị đó có R1 = 1Ω ; giá trị R2 bằng

A. 2Ω.B. 3Ω.C. 4Ω.D. 5Ω.

;

Câu 27: Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy ngược chiều nhau trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm N cách I1, I2 tương ứng là 6 cm và 8 cm có độ lớn bằng

A. 0,25.10-5 T.B. 1,03.10-5 T.C. 4,25.10-5 T.D. 3,01.10-5 T.

Ta có

;

với B=

Câu 28: Một điểm sáng S đặt cách một màn ảnh E một khoảng cố định bằng 120cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và S nằm trên trục chính, trên màn ta thu được một vết sáng tròn. Tịnh tiến thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy vết sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một điểm sáng. Tiêu cự của thấu kinh có thể nhận giá trị bằngA. 35cm.B. 20cm.C. 25cm.D. 30cm.

Theo bài thì không thu được ảnh thật trên màn khi dịch chuyển thấu kính giữa S và màn thì

Câu 29: Một chất phóng xạ có số khối là A đứng yên, phóng xạ hạt và biến đổi thành hạt nhân X. Động lượng của hạt khi bay ra là p. Lấy khối lượng của các hạt nhân (theo đơn vị khối lượng nguyên tử

bằng số khối của chúng. Phản ứng tỏa năng lượng bằng

A.

B.

C.

D.

;

Câu 30: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này có giá trị gần giá trị nào nhất?

A. 78 W.B. 121 W.C. 163 W.D. 87 W.

Theo bài ta có ZL=ZC; Nối tắt tụ điện thì đoạn MB chỉ có R2, và

;

;

;

Câu 31: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5m/s. M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16cm và 25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm. Tần số f của cần rung là

A. 60Hz.B. 50HzC. 100Hz.D. 40Hz

; gọi số đường cực đại ở hai bên đường trung trực bằng nhau bằng N; gọi k’ là bậc của đường cực đại liền kề với đường cực đại đi qua điểm M về phía đường trung trực của AB ta có

t(s)

0

Fdh(N)

.

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 25N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết trục OX thẳng đứng hướng xuống, gốc O trùng với VTCB. Biết giá trị đại số của lực đàn hồi tác dụng lên vật biến thiên theo đồ thị. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

;

;

(1)

t=0; F=-2,25N thay vào (1) ta tìm được

rad=>

Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 10 µC và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện với mặt phẳng nằm ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều được duy trì trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là

A. 105 V/m.B. 2.105 V/mC. 8.104 V/m.D. 4.105 V/m

Biên độ dao động của con lắc là 2cm; VTCB là vị trí lực điện trường cân bằng với lực đàn hồi cực đại

Ta có kA=qE

=2.105 V/m

Câu 34: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là

A. 4.B. 9/4C. 4/3.D. 3.

3702666773004

Câu 35: Một sóng h́ình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả h́nh dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,2 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A. 6,54 cm/s.B. 19,63 cm/s.C. 19,63 cm/s.D. 6,54 cm/s

Ta thấy T=0,2x8=1,6s

; N qua VTCB theo chiều dương nên có

=19,625cm/s

Câu 36: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 37.B. 30.C. 45.D. 22.

ta có

phải là số nguyên nên k=6 =>fo=440Hz;

Lập tỷ số

=> Chọn C

Câu 37: Một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm số bậc nhất với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng góc quay của các bản tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây thuần cảm có L = 2H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được bước sóng 22,3m thì phải xoay tụ một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại.

A. 1200.B. 1500.C. 600.D. 300.

;

với a=10pF và b=2 ta có

; thay C=70 ta có

; góc quay cực đại ứng với 180o nên ta chọn đáp án B

Câu 38: Đặt điện áp u = 200cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2< 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?

1981208890

.

A. 160 V.B. 170 V.C. 120 V .D. 230 V.

Khi

thì UC=U, khi

thì UC cực đại

Khi

thì UR cực đại =U

Khi

thì UL=U, khi

thì UL cực đại bằng UM

Đặt

Thay vào

ta tìm được ULmax=163,2993(V)

Câu 39: Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền

ta thu được đồng vị phóng xạ

. Đồng vị phóng xạ

có chu trì bán rã T = 2,5h và phát xạ ra tia

. Sau quá trình bắn phá

bằng nơtron kết thúc người ta thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử

và số nguyên tử

bằng 10-10. Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là

A. 3,125.10-12.B. 6,25.10-12.C. 2,5.10-11.D. 1,25.10-11.

Sau khi ngừng bắn phá thì số hạt

không đổi N1, chỉ có số hạt

N2 thay đổi do phóng xạ

; sau thời gian t=10 h ta có

Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C đổi được. Vôn kế V1 mắc giữa hai đầu điện trở; vôn kế V2 mắc giữa hai bản tụ điện; các vôn kế có điện trở rất lớn. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy: ở cùng thời điểm, số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của V2. Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại thì số chỉ của V2 gấp bao nhiêu lần số chỉ V1?

A.

lầnB. 1,5 lần.C. 2 lần.D. 2,5 lần.

Ta thấy khi V1 cực đại thì R=2ZC=2ZL; khi V2 cực đại thì

;

ZC=

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Hướng dẫn giải ngắn gọn đề thi minh họa của Bộ GD&ĐT năm 2018
Ngày 10/12/2018
* Đề minh họa 2019 và đáp án chi tiết
Ngày 10/12/2018
* Giải chi tiết các câu khó trong đề tham khảo Vật lí 2019
Ngày 10/12/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 14
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 4
Ngày 10/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Thi thử ĐHSP Hà Nội - Giải chi tiết
Ngày 13/12/2012
* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Đề thi thử đại học lần 2
Ngày 11/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

giải gắn gọn

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (270)