Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 1,569 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 23/04/2018
Tags: ĐỀ THI HKII, VẬT LÝ 11, THẦY TIẾN
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 259.58 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 1:

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tính chất cơ bản của

từ trường

A. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt lên nó.

B. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

C. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

D. Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

Câu 2: Một prôton (q = 1,6.10-19C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 107m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc

300 .

Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích

là :

A. 3,6.10-12 N.B. 1,2.10-10 N.C. 3,6.10-10 N.  D. 1,2.10-12 N. 

Câu 3: Một diện tích S đặt trong từ trường

đều có

cảm ứng từ B , góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là

. Từ thông qua diện tích S được tính

theo

công thức:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 4: Định luật Lenxơ dùng để xác

định :

A. Độ lớn của suất điện động cảm ứng.

B. Cường độ dòng điện cảm ứng.

C. Chiều của dòng điện cảm ứng.

D. Chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng.

Câu 5: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5cm2 đặt trong từ trường đều có cứ từ B = 0,1T.

Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ cảm ứng từ 1 góc 300.

Từ thông qua diện dích S có giá trị:

A. 0,43 Wb.B. 0,43.10-4 Wb.C. 0,25.10-4Wb.D. 2,5.10-4 Wb.

Câu 6: Khi chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ:

A. Luôn bằng góc tới.

B. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

C. Luôn lớn hơn góc tới.

D. Luôn nhỏ hơn góc tới.

Câu 7: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất

với góc

tới 300 ra không khí.

Góc khúc xạ là bao nhiêu?

A. 300.B. 450.C. 600.D. Tất cả đều sai.

Câu 8: Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ

.;

i, igh , r lần lượt là góc tới và góc giới hạn, góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có

thể xảy

ra khi :

A.

i

> igh và n1 > n2. B.

i

> igh và n2 > n1. C.

i

> igh . D.

n1

> n2.

Câu 9: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A. 2 mặt

cầu lồi. B.

hai

mặt phẳng.

C.

hai

mặt cầu lm. D.

hai

mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

Câu 10: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A.

thủy

dịch.B.

dịch

thủy tinh.C.

thủy

tinh thể.D.

giác

mạc.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Chiếu một tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất là

ra ngoài không khí, với góc tới là 300.

a) Tính góc khúc xạ khi tia sáng ra ngoài không khí.

b) Để không có tia sáng nào lọt ra ngoài không khí thì cần chiếu góc tới nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I1 = 2A đi qua điểm A trong không khí.

a) Tính độ lớn và vẽ hình biểu diễn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại B cách dây dẫn 20 cm.

b) Tại B ta đặt thêm dây dẫn thẳng

dài vô

hạn, mang dòng điện I2 = 6 A, song song, cùng chiều với dòng điện I1. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1 và I2 gây ra tại trung điểm của AB.

c) Giữ nguyên chiều và cường độ I2. Xác định quỹ tích các điểm có cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện I1 và I2 gây ra bị triệt tiêu.

Câu 3(3 điểm): Một TKHT có tiêu cự 25 cm đặt trong không khí. Một vật sáng phẳng, mỏng AB, đặt trước thấu kính, vuông góc với trục chính tại

A

và cách thấu kính 12,5 cm.

a) Xác định vị trí, tính chất, độ phóng đại của ảnh.

Vẽ hình biểu diễn.

b) Thay thấu kính trên bằng thấu kính hội tụ có tiêu cự f2 chưa biết.

Biết rằng khi đặt vật AB tại N thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 2 lần vật.

Nếu giữ nguyên vị trí của thấu kính, dịch chuyển vật đến vị trí M thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 3 lần vật.

Xác định độ phóng đại khi giữ thấu kính cố định và đặt vật tại vị trí P (với P là trung điểm của MN).

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 2:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:

A. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

B. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T. Lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=7,5.10-2N.

Góc

hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu độ?

A. 900. B. 0,50.C. 300. D. 600.

Câu 3: Dòng điện cảm

ứng xuất

hiện trong vòng dây kín là do sự thay đổi :

A. Khối lượng của ống dây. B. Chiều dài của ống dây.

C. Từ thông qua ống dây.

D. Cả 3 điều trên.

Câu 4: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối

kim

loại thì ta phải:

A. Đúc khối

kim

loại không có phần rỗng bên trong.

B. Tăng độ dẫn điện cho khối

kim

loại.

C. Chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với

nhau .

D. Sơn phủ lên khối

kim

loại 1 lớp sơn cách điện.

Câu 5: Từ thông qua 1 khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 1,2Wb đến 2,2Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là:

A. 10V.B. 22V.C. 16V.D. 6V.

Câu 6: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng:

A.

ánh

sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

B.

ánh

sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truiyền tới mắt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

C.

ánh

sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D.

ánh

sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

Câu 7: Chiếu 1 chùm ánh sáng đơn sắc từ chân không vào 1 môi trường trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300.

Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là bao nhiêu?

A.1

,2

.B.

.C.

.

D. 4/3.

Câu 8: Trong các ứng

dụng sau

đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A.

gương

phẳng. B.

gương

cầu. C.

cáp

dẫn sáng trong nội soi.D.

thấu

kính.

Câu 9: Chọn phát biểu SAI về tác dụng của lăng kính:

A. Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng trắng truyền qua nó thành những chùm sáng màu khác nhau.

B. Chùm sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chùm sáng đơn sắc sau 2 lần khúc xạ ở hai mặt bên của lăng kính sẽ cho một chùm tia ló lệch về hướng đáy của lăng kính.

D. Chùm sáng trắng sau 2 lần khúc xạ ở 2 mặt bên của lăng kính sẽ cho chùm tia ló gồm 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Câu 10: Kính lúp dùng để quan sát các vật:

A.

lớn

. B. Nhỏ. C.

rất

nhỏ. D.

rất

lớn.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Một khung dây dẫn ABCD phẳng, có diện tích 20 cm2, gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều sao cho pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ một góc 45o. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn B = 0,4 T.

a) Tính từ thông qua khung dây.

b)

người

ta làm cho cảm ứng từ tăng đến 2 T trong khoảng thời gian 0,002s.

Hãy xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I1 = 9A đặt tại điểm A trong không khí, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a) Tính độ lớn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại điểm B cách dòng điện I1 15 cm.

b) Đặt thêm tại B dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I2 = 5A song song, ngược chiều với dòng điện I1. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại M. Biết MA = 5 cm, MB = 20 cm.

c) Thay dòng điện I2 bằng dòng điện I3.

Xác định chiều và cường độ I3 để

.

Biết AN = 10 cm và BN = 5 cm.

Câu 3(3 điểm): Một vật sáng phẳng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L có tiêu cự f = 15 cm.

a) Cho vật AB = 2 cm, đặt cách thấu kính một đoạn 10 cm. Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh A’B’ qua thấu kính.

Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính.

b) Thay thấu kính hội tụ L trên bằng thấu kính hội tụ L’ có tiêu cự f ’. Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh thật A1B1 = 2 cm. Giữ thấu kính cố định, dời AB lại gần thấu kính một đoạn 45 cm thì được ảnh thật A2B2 = 20 cm. Biết khoảng cách giữa A1B1 và A2B2 là 18 cm. Xác định tiêu cự của thấu kính L’ và vị trí của vật.

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 3:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Lực Lorenxơ là:

A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.

B. Lực từ tác dụng lên dòng điện.

C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

D. Lực từ do dđiện này tác dụng lên dđiện

kia

.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T.

Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu?

A. 1,8 N.B. 1800 N.C. 0 N. D. 18 N.

Câu 3: Một khung dây dẫn có 200 vòng.

Diện tích giới hạn bởi mổi vòng là 100cm2.

Khung dây đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng của khung có độ lớn B = 0,2T. Từ thông qua khung dây có giá trị:

A. 4Wb.B. 0,2Wb.C. 0,4Wb.D. 0,04Wb.

Câu 4: Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong 1 mạch điện kín là:

A.

. B.

. C.

.

D.

.

Câu 5: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện

từ do

sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

A. Sự cđ của nam châm với mạch.

B. Sự chuyển động của mạch với nam châm.

C. Sự biến thiên của chính cường độ dđ trong mạch.

D. Sự biến thiên từ trường trái đất.

Câu 6: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì tia khúc xạ và tia

tới :

A. Nằm trong cùng mặt phẳng tới và ở bên

kia

pháp tuyến so với tia tới.

B. Nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

C. Hợp với pháp tuyến tại điểm tới những góc bằng nhau.

D. Nằm trên cùng một đường thẳng.

Câu 7: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần là:

A. 38045’.

B. 48045’.

C. 58045’.

D. 68045’.

Câu 8: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ

A. luôn vông góc với tia tới,B. bị lệch về phía đáy so với tia tới.

C. song song với tia tới. D. không bị lệch so với tia tới.

Câu 9: Khi quan sát 1 vật ở điểm cực cận, mắt có đặc điểm và trạng thái nào?

A. có tiêu cự nhỏ

nhất và

không điều tiết.

B. có tiêu cự nhỏ nhất và điều tiết tối đa.

C. có tiêu cự lớn

nhất và

không điều tiết.

D. có tiêu cự lớn

nhất và

điều tiết tối đa.

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

A.

dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.

C. có tiêu cự lớn.

B.

một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương.

D.

tạo

ra ảnh ảo lớn hơn vật.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Tia sáng mầu đỏ của một Laser được phát ra từ một môi trường trong suốt có chiết suất là

ra không khí với góc khúc xạ là 450.

a) Tính góc tới của tia sáng.

b) Để không có tia ló nào ra ngoài không khí thì ta cần chiếu tia sáng với góc tới như thế nào?

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I1 = 6A được đặt trong không khí tại A.

a) Xác định cảm ứng từ tại M. Biết M thuộc mặt phẳng hình vẽ vuông góc với dòng điện và cách dòng điện một đoạn 9cm.

b) Đặt thêm dòng điện I2 = 9A qua M, song song và cùng chiều với dòng điện I1. Hãy xác định vecter cảm ứng từ tổng hợp tại N do hai dòng điện trên gây ra.

Biết N cách I1 một đoạn 3 cm và cách I2 một đoạn 6 cm.

Câu 3(3 điểm): Cho vật sáng AB = 5cm, đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có f = 12cm. Điểm

A

nằm trên trục chính.

a) Cho vật sáng AB cách thấu kính 20 cm. Xác định vị trí, độ cao và tính chất của ảnh. Vẽ hình.

b) Đặt vật AB ở vị trí khác, rồi dịch chuyển AB lại gần thấu kính một khoảng 6cm thì ảnh dịch chuyển một khoảng 2cm. Xác định vị trí của vật và ảnh trước khi dịch chuyển.

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 4:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Một khung dây hình vuông diện tích 400 cm2

, nằm

toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng.

Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0.

Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

A. 1,2m V.B. 240 V.C. 240 mV.D. 2,4 V.

Câu 2: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là 25cm. Độ tụ của kính có giá trị là

A. D = 0,04

dp

B. D = 4 dpC. D = 5 dpD. D = -4 dp

Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng

A. Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo.

B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

C. Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

Câu 4: Đối với mắt viễn thị thì:

A. Nhìn ở vô cực không phải điều tiết.

B. Điểm cực cận OCC ở gần mắt hơn bình thường.

C. Khoảng cách OCV là hữu hạn.

D. Điểm cực cận OCC ở xa mắt hơn bình thường.

Câu 5: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, có sự chuyển hóa năng lượng:

A. Từ cơ năng sang quang năngB. Từ hóa năng sang điện năng

C. Từ cơ năng sang điện năng.D. Từ năng lượng từ sang năng lượng điện.

Câu 6: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốcv trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N. Cảm ứng từ B của từ trường là 0,5 T. Giá trị của v là

A. 4.106 m/s.B. 2.105 m/s.C. 20000 m/s.D. 4.105 m/s.

Câu 7: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và

i 

i

gh.

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và

i 

i

gh.

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và

i 

i

gh.

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và

i 

i

gh.

Câu 8: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (chiết suất của nước bằng 4/3) với góc tới 30

0 thì góc khúc xạ trong nước có giá trị xấp xỉ bằng:

A. 60

0

B.

22

0C. 30

0

D.

42

0

Câu 9: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 2

m mang

dòng điện 10A vào một từ trường có cảm ứng từ là 0,02T.

Biết đường cảm ứng từ hợp với chiều dài của dây một góc là 600.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?

A. 0,346 N.B. 0,15 NC. 0,519 ND. 0,3 N

Câu 10: Để khắc phục tật viễn thị thì người ta đeo

A. Kính lúp.B. Kính phân kỳ.

C. Kính hội tụ.D. Kính có phần trên là phân kỳ, phần dưới là hội tụ

4117340236220

I1

M

A

00

I1

M

A

II. TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Đặt dòng điện I1=5 A tại điểm A trong không khí có chiều như hình vẽ

Tính độ lớn cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại điểm M biết AM=20 cm. Vẽ hình.

Taị điểm N đặt dòng I2 song song với dòng

I1 ,

hỏi dòng điện I2 có chiều và độ lớn như thế nào để cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1 và I2 gây ra tại M triệt tiêu. Biết AN=15 cm, NM=5 cm.

Câu 2(2 điểm): Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 0,4 (s).

Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó.

Tính độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong ống dây biết rằng điện trở của ống dây là 1 Ω.

Câu 3: Chiếu một tia sáng đi từ thủy tinh đến môi trường nước với góc tới là 450, biết chiết suất của nước là 4/3; chiết suất của thủy tinh là 1,54.

Hỏi hiện tượng phản xạ toàn phần có xảy ra không? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình.

Nếu cho tia sáng truyền ngược lại từ môi trường nước đến thủy tinh, hỏi xảy ra hiện tượng gì? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình.

Câu 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 50cm, đặt trong không khí

a) đặt vật AB cách thấu kính khoảng 25cm. Xác định vị trí của ảnh.

Tính độ phóng đại của ảnh, vẽ ảnh.

b) Di chuyển vật sáng, cố định màn và thấu

kính sao

cho ảnh thu được cùng chiều với vật, lớn gấp 1,5 lần vật.

Xác định chiều dịch chuyển và đoạn dịch chuyển son với ban đầu.

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 5:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Đơn vị của độ tự cảm L

là :

A. V (Volt)B. H (Hen ri)C. T (Tes la)D. Wb (Vê be)

Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A.

gây

ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

B.

gây

ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C.

gây

ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.

D.

gây

ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó.

Câu 3: Một tia sáng truyền từ một môi trường trong suốt có chiết suất n

1

ra ngoài không khí

( có

chiết suất n

2

 1) với góc tới i = 35

o

và góc khúc xạ là r = 60o. Chiết suất n

1 có giá trị là

A. 1,51B. 1,334C. 0,301D. 0,712

Câu 4: Chọn công thức đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng

A.

k

= -

B. k = -

C. k =

D. k =

Câu 5: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A.

thẳng

song song.B.

thẳng

song song và cách đều nhau.

C.

song

song.D.

thẳng

.

Câu 6: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

A. 0,5 (m).B. 2,0 (m).C. 1,5 (m).D. 1,0 (m).

Câu 7: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.

C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.

D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

Câu 9: Chọn câu sai.

A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

B. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

C. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

Câu 10: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 90 thì góc khúc xạ là 80. Tính góc khúc xạ khi góc tới là 600.

A. 50,390.B. 47,250.C. 51,330.D. 58,670.

II. TỰ LUẬN :

Câu 1. Cho dòng điện I1=10 A đặt tại điểm A trong không khí

a. Tính cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại điểm N biết AN=25 cm. Vẽ hình.

426021548450500b. Tại điểm M đặt dòng điện I2 = 15 A song song, ngược chiều với dòng I1. Biết AM=40 cm, MN=15 cm, xác định vecto cảm ứng từ tổng hợp do 2 dòng điện I1, I2 gây ra tại N.

Câu 2: Cho ống dây dài 0,5 m, lõi không khí, gồm 1000 vòng, mỗi vòng có đường kính 10 cm, được mắc vào một mạch điện. Biết cường độ dòng điện trong ống dây biến thiên

theo

thời gian như đồ thị:

Tính suất điện động tự cảm trong ống dây ứng với các giai đoạn biến thiên cường độ dòng điện trong ống dây.

Xác định độ biến thiên của từ thông ứng với các giai đoạn biến thiên của cường độ dòng điện trong ống dây.

Câu 3. Chiếu chùm tia sáng hẹp từ nước vào thủy tinh sao cho tia tới hợp với mặt phân cách một góc 300. Biết chiết suất của nước là

và chiết suất của thủy tinh là

.

Hãy xác định góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ.

Tia sáng phải truyền từ môi trường nào sang môi trường nào với góc tới nhỏ nhất là bao nhiêu để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tạo mặt phân cách giữa hai môi trường?

457454074358500Câu 4: Cho thấu kính (L

) có

tiêu cự 20 cm đặt trong không khí. Đặt một vật sáng AB= 4 cm trước thấu kính, vuông góc với trục chính của thấu kính

Vật sáng cách thấu kính 40

cm ,

xác định vị trí của ảnh. Tính độ phóng đại

,độ

cao của ảnh, vẽ hình.

Thay thấu kính trên bằng 1 thấu kính khác như hình vẽ sao cho ảnh vẽ được như hình vẽ.

thấu

kính trên là thấu kính gì?

Vẫn sử dụng thấu kính ở câu b. Giữ thấu kính (L) cố định, tịnh tiến vật AB dọc theo trục chính của thấu kính một đoạn 16 cm thì ảnh cũng tịnh tiến một đoạn 2 cm. Biết độ lớn của ảnh lúc đầu gấp 2 lần độ lớn của ảnh lúc sau. Tìm độ lớn của 2 ảnh ấy và tính tiêu cực của thấu kính (L).

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 6:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn câu sai

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

C. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

D. Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 7,5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 1,25 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 30 mN. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

A. 0,40 TB. 0,16 TC. 0,32 TD. 0,48 T

Câu 3: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là

. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

A.

=BS.sin

B.

=BS.cos

C.

= BS.tan

D.

= BS.cot

Câu 4: Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là:

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cmB. thấu kính phân kì có tiêu cự f = -5cm

C. thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cmD. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm

Câu 5: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B=2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

A. 3,46.10-4 VB. 0,2 mVC. 4.10-4 VD. 4 mV

Câu 6: Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A. Khi đó, suất điện động tự cảm trong khung bằng 20V. Hệ số tự cảm của ống dây là

A. 0,1HB. 0,2H C. 0,4HD. 0,02H

Câu 7: Theo định luật khúc xạ thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu 1 chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí

A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i ở mặt thứ nhất.

B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Câu 9.

Nhận định nào sau đây là đúng khi mắt nhìn các vật ở điểm cực cận?

A. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất.

B. Mắt điều tiết tối đa

C. Mắt không cần điều tiết.

D. Mắt chỉ cần điều tiết một phần

Câu 10.

Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết.

A. 0,5dpB. 2dpC. –2dpD. –0,5dp

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: Hai dây dẫn thẳng dài, song song mang dòng điện

cách nhau khoảng AB=12cm trong không khí.

1.

cùng

chiều dòng I2

a. Tính cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra tại

A .

b. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng gây ra tại M cách 2 dây dẫn lần lượt AM=8cm và BM=20cm

2. Xác định chiều và cường độ của dòng

để cảm ứng từ tại P thỏa mãn điều kiện

.

Biết PA= 4cm, PB=8cm.

Câu 2:

2.1. Một tia sáng đi từ môi trường nước có chiết suất

vào môi trường thủy tinh có chiết suất

với góc tới

.

Tính góc khúc xạ.

Vẽ hình

2.2. Một khung dây hình tròn có diện tích S = 2cm2 đặt trong từ trường, các đường sức từ xuyên vuông góc với khung dây.

a. Hãy xác định từ thông xuyên qua khung dây, biết rằng B = 5.10-2T

b. Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian

. Tính suất điện động cảm ứng gửi qua khung dây kín trong thời gian trên

Câu 3: Một thấu kính hội tụ L1 có tiêu cự f1 = 20cm. Một vật thật

AB cao

2cm đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính khoảng d1.

a. Với d1 = 40cm. Xác định vị trí, số phóng đại

ảnh và

độ cao, ảnh là thật hay ảo qua thấu kính ? Vẽ

hình ?

b. Với giá trị d1 bằng bao nhiêu để ảnh của vật cao 4cm?

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

11

======

ĐỀ SỐ 7:

I. TRẮC NGHIỆM

2540757555

A.

I

B

F

B.

I

B

F

I

B

F

C.

B

I

F

D.

00

A.

I

B

F

B.

I

B

F

I

B

F

C.

B

I

F

D.

Câu 1: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

Câu 2: Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích

A. 5,76.10-14N B. 5,76.10-15N C. 2,88.10-14N D. 2,88.10-15N

Câu 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo từ thông

A. Vêbe (Wb)B. Tích Tesla với mét vuông (

T.m2

.)

C. Henry (H) D. Tích Henri với Ampe (H.A)

Câu 4: Theo định luật Faraday, độ lớn của suất điện động cảm ứng sẽ bằng

A. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

B. độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

C. thương số giữa bình phương của độ biến thiên từ thông và thời gian xảy ra biến thiên.

D. tích giữa độ biến thiên của từ thông và thời gian xảy ra biến thiên.

Câu 5: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n =

. Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn) là

A. 200B. 360C. 420D. 450

Câu 6: Chiết suất của nước là 4/3. Chiết suất của không khí là 1. Góc tới giới hạn để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần bằng

A. 0,750 và tia tới truyền từ nước sang không khí.

B. 48035’ và tia tới truyền từ nước sang không khí.

C. 480 35’ và tia tới truyền từ không khí vào nước.

D. 0,750 và tia tới truyền từ không khí vào nước.

Câu 7: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

A. luôn lớn hơn 1.B. luôn nhỏ hơn 1.

C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

Câu 8: Công thức tính độ tụ của một thấu kính là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Điều nào sau đây không đúng

A. Mắt cận thị là mắt có điểm cực viễn cách mắt một khoảng hữu hạn.

B. Đối với mắt cân thị, khi không điều tiết, tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc.

C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

D. Đối với mắt cân thị, khi không điều tiết, tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm sau võng mạc.

Câu 10: Một người mắt cận đeo sát mắt kính -2dp thì nhìn thấy rõ vật ở vô cực mà không điều tiết. Điểm cực cận CC khi không đeo kính cách mắt 10cm. Khi đeo kính, mắt nhìn thấy được điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu?

A. 12,5cmB. 20cmC. 25cmD. 50cm

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho dòng điện thẳng, dài đặt tại A trong chân không có cường độ dòng điện là

.

a. Tính cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại B cách

A

8cm.

b. Tại B đặt dòng điện thẳng thứ 2 song song và ngược chiều I1, có cường độ dòng điện là

.Xác

định cảm ứng từ tổng hợp tại M biết AM=2cm, BM=6cm.

c. Thay đổi chiều và cường độ dòng điện thứ 2 ở trên thì ta thấy cảm ừng từ tổng hợp tại M lúc này là

.

Xác định cường độ dòng điện thứ 2 sau khi thay đổi.

Biết các vị trí A

,B,M

không thay đổi.

Câu 2:

2.1. Tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường có chiết suất

với

góc tới 60 .

a. Tính góc khúc xạ

b. Đổi đường truyền của tia sáng từ môi trường có chiết suất

sang môi trường không khí với góc tới 600.

Vẽ đường đi của tia sáng.

2.2 Một

khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều, khung dây tạo với các đường sức 1 góc 30o, B= 5.10-2 T.

a. Hãy tính từ thông xuyên

qua khung

dây ?

b. Từ trường giảm đều đến

trong thời gian

.

Tính suất điện động cảm ứng gửi qua khung dây trong thời gian trên.

Câu 3: Vật sáng AB cao 2cm đặt trước và vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.

a. Cho khoảng cách từ vật đến Tk là 30cm. Xác định ảnh của vật

( vị

trí, tính chất, số phóng đại, độ lớn). Vẽ hình

b. Di chuyển vật sao cho khoảng cách từ vật đến ảnh ảo của nó là 10cm. Xác định vị trí đặt vật.

---------

- Hết

----------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử trường THPT Vạn Tường -Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày 22/05/2018
* Hướng dẫn giải đề thi thử Sở Giáo dục Quảng Bình năm 2018
Ngày 22/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 5 BỘ ĐỀ MEGABOOK (GIẢI CHI TIẾT FULL)
Ngày 22/05/2018
* Đề HSG lớp 11
Ngày 22/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 4 BỘ ĐỀ MEGABOOK (GIẢI CHI TIẾT FULL)
Ngày 22/05/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương lần 3 năm 2017
Ngày 22/05/2017
* Word hóa tuyển chọn 600 câu trắc nghiệm lý thuyết của Nguyễn Đình Đen
Ngày 26/05/2014
* Đề thi thử THPT Quốc gia Sở giáo dục Lâm Đồng năm 2017
Ngày 25/05/2017
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC TỈNH QUẢNG NAM
Ngày 22/05/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Kính gửi các thầy cô và các em HS !

nói chung là với kiểu ra đề của Bộ thì không nên nói đến giảm tải làm gì, Bộ thích nâng thì nâng, thích hạ thì hạ,...

nói chung là không nên ra những câu kiểu này, đề bài ra rõ cầu kỳ nhưng mà nhìn cái cũng ra được đáp án rồi!

Bạn trần ngọc nhi thân mến! đây là một diễn đàn vật lý, nơi các thầy cô trao đổi và các em học sinh học tập, chứ...
User duc cop 22 - 05

Cảm ơn bạn đã chia sẻ tài liệu. Bạn xem lại giúp mình câu 38 được không, như lời giải của bạn thì tại thời điểm...


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (232)