Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI HK II-VẬT LÝ 10-THẦY TIẾN

ĐỀ THI HK II-VẬT LÝ 10-THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 783 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 10

Để download tài liệu ĐỀ THI HK II-VẬT LÝ 10-THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI HK II-VẬT LÝ 10-THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 23/04/2018
Tags: ĐỀ THI HK II, VẬT LÝ 10, THẦY TIẾN
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 268.86 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI HK II-VẬT LÝ 10-THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 1:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. không xác định.B. bảo toàn.C. không bảo toàn.D. biến thiên.

Câu 2: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v

là :

A.

B.

.C.

.D.

.

Câu 3: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A. A = 1275 J.B. A = 750 J.C. A = 1500 J. D. A = 6000 J.

Câu 4: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

A. Đẳng nhiệt.B. Đẳng tích.C. Đẳng áp.D. Đoạn nhiệt.

Câu 5: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

A.

áp

suất, thể tích, khối lượng.B.

áp

suất, nhiệt độ, thể tích.

C.

thể

tích, khối lượng, nhiệt độ.D.

áp

suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 6: Phương

trình trạng

thái của khí lí tưởng:

A.

hằng

số.B.

pV

~T.C.

hằng

số.D.

=

hằng

số

Câu 7 : Chọn đáp án đúng.

Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 8 

:Biết

nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là :

A. 8.104 J.B. 10. 104 J.C. 33,44. 104 J.D. 32.103 J.

Câu 9 

:Phân

loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

Câu 10: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:

A.2,4 mm.B. 3,2 mm.C. 4,2mm.D. 0,22 mm.

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một động cơ đốt trong nhận nhiệt lượng 500J từ một nguồn nóng và nó thực hiện công có ích là 200J.

Tính độ biến thiên nội năng của động cơ đốt trong.

Thực tế thì động cơ đốt trong này không thể chuyển hoá nhiệt lượng mà nó nhận được thành công cơ học, mà nó đã truyền nhiệt còn lại cho nguồn lạnh. Tính hiệu suất của động cơ.

Câu 2(2 điểm): Một chất khí lý tưởng được xác định trạng thái ban đầu với các thông số như sau: p1 = 1 atm; V1 = 3 lít; T1 = 200K. Biến đổi trạng thái qua 3 quá trình.

Quá trình 1: Nung nóng đẳng tích. Nhiệt độ đo được lúc này là 600K.

Quá trình 2: Dãn nở đẳng nhiệt để có thể tích là 9 lít.

Quá trình 3: Nén đẳng áp để quay về trạng thái ban đầu.

Tìm các thông số trạng thái còn thiếu của khối khí.

Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV).

Câu 3(3 điểm): Một vật có khối lượng 200kg chuyển động trên mặt phẳng ngang cách Mặt đất 5m. Khi qua A thì có tốc độ là 10 m/s. Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua mọi ma sát. Chọn mốc thế năng tại Mặt đất.

Tính cơ năng của vật tại A.

Khi qua A, vật tiếp tục chuyển động xuống dốc trên mặt phẳng nghiêng AB. Tính độ cao của vật so với Mặt đất.

176085561150500Khi xuống hết dốc thì vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang BC với hệ số ma sát là 0,2. Tính quãng đường vật đi được tính từ B cho tới khi vật dừng lại tại C.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 2:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 2.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi

là :

A. Công cơ học.B. Công phát động.C. Công cản.D. Công suất.

Câu 3: Moät vaät coù khoái löôïng m ñang chuyeån ñoäng vôùi vaän toác 15m/s, ñoäng löôïng cuûa vaät laø 3kgm/s. Khoái löôïng cuûa vaät laø

A. 5g. B. 200g. C. 0,2g. D. 45g.

Câu 4: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.B. Khối lượng.C. Nhiệt độ tuyệt đối.D. Áp suất.

Câu 5: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

A. Đẳng nhiệt.B. Đẳng tích.C. Đẳng áp.D. Đoạn nhiệt.

Câu 6: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít.

Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25.

105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

A. V2 = 7 lít.B. V2 = 8 lít.C. V2 = 9 lít. D. V2 = 10 lít.

Câu 7 : Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 8: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 20J.B. 30J.C. 40J.D. 50J.

Câu 9: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có dạng hình học xác định.

B. Có cấu trúc tinh thể.

C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 10: Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì:

A. Cốc thạch anh có thành dày hơn.

B. Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.

C. Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.

D. Cốc thạch anh có đáy dày hơn.

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một thanh dầm cầu làm bằng sắt có độ dài là 10 m và tiết diện ngang là 0,1 m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C.

Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6 K-1.

Độ dài của thanh dầm sẽ tăng thêm bao nhiêu, khi nhiệt độ ngoài trời là 400C?

Tính thể tích sau cùng của thanh dầm khi ở ngoài trời có nhiệt độ 450C.

Câu 2(2 điểm): 38658807175500Cho chu trình biến đổi của một lượng khí lý tưởng như hình vẽ bên.

Nêu tên các quá trình trong

chu

trình.

Cho biết p1 = 3 atm. Tính V2 và p3?

Biến đổi đồ thị trên sang đồ thị (p

,T

).

Câu 3(3 điểm): Một học sinh đứng ở hành lang tầng 3 của trường, có độ cao 10 m so với mặt đất.

Học sinh này thả rơi một viên bi nhỏ có khối lượng 0,5 kg xuống đất.

Chọn hệ quy chiếu gắn với Trái đất, mốc thế năng tại mặt đất và lấy g = 10 m/s2.

Bỏ qua mọi lực cản và ma sát.

Tính thế năng của viên bi tại vị trí thả vật.

Tính độ cao của viên bi khi động năng bằng 3 lần thế năng.

Thực tế khi viên bi rơi thì có lực cản của không khí tác dụng lên viên bi, làm cho vận tốc của viên bi khi chạm đất chỉ còn 80% so với vận tốc của nó lúc chạm đất khi bỏ qua các lực cản. Tính lực cản của không khí tác dụng lên viên bi.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 3:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

A.

gia

tốc của vật tăng gấp hai.B. động lượng của vật tăng gấp bốn.

C. động năng của vật tăng gấp bốn.D.

thế

năng của vật tăng gấp hai.

Câu 2: Moät vaät ñöôïc neùm leân cao theo phöông thaúng ñöùng. Boû qua söùc caûn khoâng khí, trong quaù trình ñi leân:

A. Theá naêng giaûm. B. Cô naêng khoâng ñoåi.

C. Ñoäng naêng taêng. D. Ñoäng naêng vaø theá naêng khoâng ñoåi.

Câu 3: Moät vaät chòu taùc duïng cuûa moät löïc F khoâng ñoåi coù ñoä lôùn 5 N, phöông cuûa löïc hôïp vôùi phöông chuyeån ñoäng moät goùc 600. Bieát raèng quaõng ñöôøng vaät ñi ñöôïc laø 6m. Coâng cuûa löïc F laø

A. 30 J. B. 15 J.C. 5 J. D. 20 J.

Câu 4: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?

A.

.B.

hằng

số.C.

hằng

số.D.

hằng

số.

Câu 5: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A. 2. 105 Pa.B. 3.105 Pa.C. 4. 105 Pa.D. 5.105 Pa.

Câu 6: Trong hệ toạ độ (p

,T

) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A. Đường hypebol.

B. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

C. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 7: Công thức tính nhiệt lượng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 8: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

B. Nội năng là nhiệt lượng.

C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

Câu 9: Chọn đáp án đúng.

Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

C. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

D. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Câu 10: Chiều dài của một thanh ray ở 200C là 10m. Khi nhiệt độ tăng lên 500C, độ dài của thanh ray sẽ tăng thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép làm thanh ray 1,2.10-5K-1.

A.2,4 mmB.3,6 mmC.1,2 mmD.4,8 mm

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một thanh nhôm có khối lượng 2kg có nhiệt độ 200C, nhiệt dung riêng của nhôm là 920 J/(kg.K).

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho thanh nhôm để thanh nhôm có nhiệt độ 1000C.

Thả thanh nhôm đang nung nóng 1000C này vào 5 lít nước ở 250C. Tính nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K), và khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3.

Câu 2(2 điểm): Một khối khí lý tưởng có thể tích 5 lít, nhiệt độ 127oC, áp suất 1atm, được biến đổi qua hai quá trình sau:

+ Từ trạng thái đầu, khối khí được biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 có áp suất tăng gấp 2 lần.

+ Từ trạng thái 2, biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái 3, thể tích sau cùng là 2,5 lít.

+ Từ trạng thái 3, biến đổi đẳng áp để đưa lượng khí về trạng thái ban đầu.

a) Tìm các thông số trạng thái chưa biết của khối khí.

b) Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (VOT).

Câu 3(3 điểm): Một vật nặng có khối lượng 1,5 kg được thả không vận tốc đầu từ đỉnh của dốc cao 2m và nghiêng góc 300 so với phương ngang. Bỏ qua mọi lực cản và ma sát. Lấy g = 10m/s2 và chọn mốc thế năng tại mặt phẳng ngang ở chân dốc.

Tính cơ năng của vật.

Tính tốc độ của vật tại chân mặt phẳng nghiêng.

Khi tới chân dốc thì vật tiếp tục chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2 do ma sát. Tính lực ma sát.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 4:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Chọn phát biểu sai về động lượng:

A. Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác

,va

chạm giữa các vật.

B. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

C. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

D. Động lượng là một đại lượng véctơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

Câu 2: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến

va

chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau

va

chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi

va

chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

A. 2m/s. B. 4m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.

Câu 3: Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?

A. -100 J. B. 200J. C. -200J. D. 100J.

Câu 4: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ (OpV) là:

A. Một đường thẳng song song với trục OV.

B. Một đường Hypebol.

C. Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

D. Một đường thẳng song song với trục OP.

Câu 5: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

A. Đẳng nhiệt.B. Đẳng tích.C. Đẳng áp.D. Đoạn nhiệt.

Câu 6: Một xilanh chứa 150cm3khí ở áp suất 2.105Pa.

Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3.

Tính áp suất khí trong xilanh lúc này.

Coi nhiệt độ không đổi.

A. 3.105Pa. B. 4.105Pa. C. 5.105Pa. D. 2.105Pa.

Câu7: Với

một chất

xác định hệ số nở dài và hệ số nở khối có mối liên hệ :

A. CD

Câu 8: Điều nào sau đây là sai khi nói về nội

năng ?

A. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.

B. Đơn vị của nội năng là J.

C. Nội năng gồm động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

Câu 9: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không

đúng ?

A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Câu 10: Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là:

A.2,4 mm.B. 3,2 mm.C. 4,2mm.D. 0,22 mm.

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5 m và tiết diện là 0,02 m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Cho = 12.10-6 K-1.

Độ nở dài của thanh ray này là 4,5 mm. Nhiệt độ ngoài trời khi đó?

Tính thể tích của thanh sắt đường ray lúc ứng với nhiệt độ nói trên.

40405596921500Câu 2(2 điểm): Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái như đồ thị. Cho V1 = 12 lít, p1 = 9atm, T1 = 600K, T2 = 200K.

Gọi tên các quá trình biến đổi trạng thái.

Tìm p2 và V3.

Vẽ lại đồ thị trong hệ trục tọa độ (pOT) và (pOV)

Câu 3(3 điểm): Một hòn bi có khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất.

Tính trong hệ quy chiếu mặt đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật

Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được.

Tìm vị trí hòn bi có thế năng bằng động năng?

Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 5:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

Câu 2: Một người dùng tay đẩy một cuốn sách có trọng lượng 5N trượt một khoảng dài 0,5m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương là phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là:

A. 2,5J B. – 2,5J C. 0 D. 5J

Câu 3: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

A. Tăng 2 lần. B. Không đổi. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần.

Câu 4: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

33909086995

0

V

T

A

0

V

T

B

0

V

T

C

0

V

T

D

00

0

V

T

A

0

V

T

B

0

V

T

C

0

V

T

D

Câu 5: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

A. 5000C B. 2270C C. 4500C D. 3800C

48444152413000Câu 6: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào:

A. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

B. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

C. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

D. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

Câu 7: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

A. U = A với A > 0. B. U = Q với Q > 0

C. U = A với A < 0. D. U = Q với Q <0

Câu 8: Một bình nhôm khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 200C. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để nó tăng lên 500 C. Biết nhiệt nhung của nhôm là 0,92. 103J/kg. K

A. 13,8. 103JB. 9,2. 103JC. 32,2. 103JD. 23,0. 103J

Câu 9: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A. Chiếc cốc thuỷ tinh. B. Hạt muối ăn.

C. Viên kim cương. D. Miếng thạch anh.

Câu 10: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra (Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là

= 12. 10-6 k-1 ).

A.

= 3,6. 10-2 m B.

= 3,6. 10-3 m C.

= 3,6. 10-4 m D.

= 3,6. 10-5 m

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một lượng khí ở áp suất 3.105 Pa có thể tích là 8 lít.

Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích là 10 lít.

a) Tính công mà khí thực hiện.

b) Tính độ biến thiên nội năng của khí. Biết trong khi đun khí nhận nhiệt lượng là 1000 J.

Câu 2(2 điểm): Một khối khí lí tưởng ban đầu có thể tích 10 lít, ở nhiệt độ 270C, áp suất 2 atm biến đổi qua

3 quá

trình:

Từ trạng thái đầu khối khí biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái

2 có

thể tích tăng lên gấp đôi.

Từ trạng thái 2, khối khí biến đổi đẳng áp sang trạng thái số 3

Từ trạng thái 3, khối khí biến đổi đẳng tích về trạng thái 1.

a. Tìm áp suất của khối khí ở trạng thái 2 và nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái 3.

b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái trong hệ tọa độ pOV, VOT

347154525971500Câu 3(3 điểm): Người ta kéo một vật có khối lượng 10kg trượt trên đường thẳng nằm ngang AB dài 16m. Qua A vật có vận tốc 3m/s, tới B vận tốc đạt 5m/s. Biết rằng trên suốt quãng đường vật chuyển động có hệ số ma sát trượt không đổi µt = 0,05 và lấy g = 10m/s2.

5327650225839

C

C

3934515107315

H

H

Tính gia tốc vật trên đoạn đường nằm ngang.

Tính lực kéo trên đường nằm ngang

AB ?

Đến B, ngừng tác dụng lực kéo và cho vật tiếp tục chuyển động xuống dốc BC cao 10m và nghiêng 30o so với phương ngang. Tính vận tốc của vật tại chân dốc? Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng BC vẫn là 0,05.

---------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP:

10

======

ĐỀ SỐ 6:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối

và hệ số nở dài

?

A.

= 3

B.

=

C.

D.

.

Câu 2: Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây?

A. Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình.

B. Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng.

C. Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể.

D. Vật vô định hình và vật rắn đa tinh thể.

Câu 3: Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một khối khí lí tưởng xác định:

A. pV = const B. p/T = const C. V/T = const D. pV/T = const

507047513970

(1)

(2)

0

p

T

00

(1)

(2)

0

p

T

Câu 4: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:

A. Đẳng tích B. đẳng áp

C. đẳng nhiệt D. bất kì không phải đẳng quá trình

Câu 5: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của

khí :

A. U = 0,5 J. B. U = 2,5 J. C. U = - 0,5 J. D. U = -2,5 J.

Câu 6: Hệ thức U

= Q

là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học

A. Áp dụng cho quá trình đẳng áp.B. Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.

C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích. D. Áp dụng cho cả ba quá trình trên. Câu 7: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

A. p2 = 105. Pa.B.p2 = 2.105 Pa.C. p2 = 3.105 Pa.D. p2 = 4.105 Pa.

Câu 8: Đơn vị của động lượng là:

A. N/s.B. Kg.m/s.C. N.m.D. Nm/s.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

A.

vận

tốc.B. động lượng.C. động năng.D.

thế

năng.

Câu 10: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

A.

p

= 360 kgm/s.B. p = 360 N.s.C. p = 100 kg.m/s. D.p = 100 kg.km/h.

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Một thanh nhôm và một thanh thép ở 00C có cùng độ dài là l0.

Khi đun nóng tới 1000C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5mm.

Hỏi độ dài l0 của 2 thanh này ở 00C là bao nhiêu?

.

404431510414000Câu 2(2 điểm): Một mol khí lí tưởng thực hiện chu trình kín như hình

vẽ ,

trong đó p1 = 4 atm, T1= 300K,

V2= 6l, T2= 600K.

Nêu tên các đẳng quá trình.

Tìm thông số V1; p3

Vẽ lại đồ thị bên sang hệ tọa độ (OpV).

Câu 3(3 điểm): Một vật có khối lượng 500g được ném lên cao

theo

phương thẳng đứng từ vị trí A có độ cao 2m so với mặt đất, với vận tốc 20m/s. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g=10(m/s2).

Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

Tính cơ năng của vật tại A.

Xác định độ cao cực đại mà vật lên được.

Giả sử sau khi rơi xuống đất tại C, do đất mềm, vật bị lún sâu vào trong lòng đất một đoạn s = 8m rồi nằm yên tại điểm D. Xác định độ lớn lực cản của đất tác dụng lên vật.

--------

- Hết

----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN

:

VẬT LÝ - LỚP: 10

Thời gian làm bài 45phút, Không kể phát đề

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất theo yêu cầu của đề

làm bài trên giấy trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. không xác định.B. bảo toàn.C. không bảo toàn.D. biến thiên.

Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

A. Công cơ học.B. Công phát động.C. Công cản.D. Công suất.

Câu 3: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 20 m/s. Động lượng của hòn đá là:

A.

p

= 360 kgm/s.B. p = 360 N.s.C. p = 100 kg.m/s. D. p = 100 kg.km/h.

Câu 4: Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi bộ ba thông số:

A.

áp

suất, thể tích, khối lượng.B.

áp

suất, nhiệt độ, thể tích.

C.

thể

tích, khối lượng, nhiệt độ.D.

áp

suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 5: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:

A.

hằng

số.B.

pV

= hằng số.C.

hằng

số.D.

=

hằng

số

Câu 6: Một xilanh chứa 1 lít khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 0,5 lít. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A. 2. 105 Pa.B. 3.105 Pa.C. 4. 105 Pa.D. 5.105 Pa.

Câu 7: Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 8: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 80J.B. 100J.C. 120J.D. 20J.

Câu 9: Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì:

A. Cốc thạch anh có thành dày hơn.

B. Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.

C. Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.

D. Cốc thạch anh có đáy dày hơn.

Câu 10: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

B. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

C. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

D. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

PHẦN II: TỰ LUẬN

(

7điểm): Học sinh làm bài trên giấy thi theo mẫu quy định.

Câu 1

(

2điểm): Một thanh nhôm đồng chất, đẳng hướng và có dạng khối hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 2 m

thể tích 0,04 m3 khi ở nhiệt độ 10oC. Cho biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 (K-1). Đưa thanh nhôm này vào môi trường nhiệt độ cao để thanh nhôm có nhiệt độ không đổi là 100oC.

Tính độ nở dài của thanh nhôm.

Tính độ nở khối của thanh nhôm.

Câu 2

(

2 điểm): Cho một khối khí lý tưởng có trạng thái ban đầu được xác định bởi các thông số như sau: p1 = 3 atm; V1 = 2 lít; T1 = 150 K. Biến đổi trạng thái qua 3 quá trình sau:

Quá trình 1: Cho dãn nở đẳng áp đến trạng thái

2

thì nhiệt độ lúc này là 300 K.

Quá trình 2: Từ trạng thái

2

ta nung nóng đẳng tích đến trạng thái 3 sao cho nhiệt độ đạt tới 600 K.

Quá trình

3

: Ta tiếp tục nén đẳng áp qua trạng thái 4 để quay về thể tích ban đầu (V4 = V1 = 2 lít) và nhiệt độ lúc này là 300 K.

Tính thể tích ở trạng thái

2

và áp suất ở trạng thái 3.

Biểu diễn đồ thị biến đổi trạng thái trên hệ trục toạ độ (OVT).

34702753937000Câu 3 (3 điểm): Một vật nhỏ có khối lượng 0,2 kg chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang có độ cao 2 m

so

với Mặt đất. Khi tới vị trí A vật có tốc độ 20 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại Mặt đất

hệ quy chiếu gắn với Trái đất. Bỏ qua mọi lực cản

ma sát.

Tính cơ năng của vật tại A.

Khi tới A vật tiếp tục chuyển động lên mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o.

Tính tốc độ của viên bi khi thế năng bằng

3

lần động năng.

Tính quãng đường xa nhất mà viên bi có thể đi được trên mặt phẳng nghiêng.

Giám thị không giải thích gì thêm

-------------------------Hết

------------------------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Tổng hợp đề thi thử 2019 (Cập nhật thường xuyên)
Ngày 09/12/2018
* Đề ôn tập Chương 2 Vật lí 11
Ngày 09/12/2018
* Đề ôn tập Chương 3 Vật lí 11
Ngày 09/12/2018
* 27 đề thi thử học kì 1 vật lí 11 cơ bản và nâng cao
Ngày 09/12/2018
* Tóm tắt lí thuyết vật lí 11 học kì 1 năm 2019
Ngày 09/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 10/12/2013
* FULL tất cả các dạng bài tập chương 4. Kèm đáp án (Thầy Hoàng Sư Điểu. TP Huế).
Ngày 11/12/2017
* Đề thi thử đại học lần 2
Ngày 11/12/2014
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa

Không biết năm 2019 có thi chương trình lớp 10 không? Rối quá......
User nguyenquocvinh 07 - 12


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (165)