Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử L11+ Cơ+ Sóng+ Điện+ Sóng ánh sáng

Đề thi thử L11+ Cơ+ Sóng+ Điện+ Sóng ánh sáng

* nguyenchithanh - 838 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử L11+ Cơ+ Sóng+ Điện+ Sóng ánh sáng các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử L11+ Cơ+ Sóng+ Điện+ Sóng ánh sáng , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: nguyenchithanh
Ngày cập nhật: 14/03/2018
Tags: Đề thi thử L11, Cơ+ Sóng+ Điện, Sóng ánh sáng
Ngày chia sẻ:
Tác giả nguyenchithanh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 340.92 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử L11+ Cơ+ Sóng+ Điện+ Sóng ánh sáng là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN THI ĐẠI HỌC

Gv: NGUYỄN CHÍ THANH –

HÀ THỊ THU HƯỜNG

(§T 0915.430269)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

CHỦ ĐỀ: L11 + CƠ + ĐIỆN + SÓNG + ÁNH SÁNG SỐ 01

Mã đề thi 007

Môn thi: Vật Lí,

Thời gian làm bài 50 phút.

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………. SBD: ………………

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV.

Câu 1: Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương.B. electron tự do.C. ion âm.D. ion âm và ion dương.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 5 cm; A2 = 12 cm và lệch pha nhau 0,5π rad. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 6 cm.B. 7 cm.C. 2,4 cm.D. 13 cm.

Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức là 

. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng:A. 4 A.B. 8 A.C.

D.

Câu 5: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây:

A. P = U2/RB. P = I2R.C. P = 0,5I2R.D. P = UI.

Câu 6: Điện trở suất của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào

A. nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.B. chiều dài và tiết diện của vật dẫn.

C. chiều dài của vật dẫn.D. tiết diện của vật dẫn.

Câu 7: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q. Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành 2U, điện tích của tụ khi đó bằng

A. Q.B. 4Q.C. 2Q.D. 0,5Q.

Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc theo sợi dây bằng

A. một phần tư bước sóng. B. nửa bước sóng. C. hai bước sóng. D. một bước sóng.

Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. li độ và tốc độ.B. biên độ và gia tốc.C. biên độ và tốc độ.D. biên độ và năng lượng.

Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường 

 . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch có R, L, C mắc nối tiếp là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Chiếu lần lượt hai chùm bức xạ (1) và (2) vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện 320 nm. Biết chùm bức xạ (1) gồm hai bức xạ có bước sóng 450 nm và 230 nm, chùm bức xạ (2) có hai bức xạ bước sóng 300 nm và 310 nm. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chỉ (1) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.

B. Chỉ (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.

C. Cả (1) và (2) không ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.

D. Cả (1) và (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.

Câu 13: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí:A. ACA 20 m.B. ACA 200 m.C. DCA 20 m.D. DCA 200 m.

Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.B. ampe kế.C. công tơ điện.D. tĩnh điện kế.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 

. Dao động điều hòa có biên độ là :A. 5 cm.B. 10 cm.C. 2 cm.D. 20 cm.

Câu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều 

.Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch bằng

A. 0,5π.B. 0.C. –π.D. –0,5π.

Câu 18: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều một pha nếu tăng số cặp cực lên 2 lần và tăng tốc độ quay của rôto lên 10 lần thì tần số của suất điện động do máy phát ra

A. giảm 20 lần.B. tăng 5 lần.C. tăng 20 lần.D. giảm 5 lần.

Câu 20: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 8 dB.B. 0,8 dB.C. 80 dB.D. 80 B.

Câu 21: Một sợi dây dài 160 cm được cố định ở 2 đầu. Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng. Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên là

A. 20.B. 40.C. 41.D. 21.

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB lớn nhất thì tổng đó bằng 2U và khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM là 36 W. Tiếp tục điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn nhất thì công suất lớn nhất đó bằng

A. 32 W.B. 36 W.C. 25 W.D. 48 W.

Câu 23: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A. 48π cm/s.B. 2π cm/s.C. 14π cm/s.D. 100π cm/s.

Câu 24: Điện năng từ nhà máy được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn. Biết công suất truyền đi là không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải điện là 85% thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi:A. 13,4%.B. 33,8%.C. 29,3%.D. 16,0%.

Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng M = 200 g và độ cứng lò xo k = 40 N/m có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng thì có một vật khối lượng m = 200 g chuyển động đến va chạm mềm vào M theo phương ngang với tốc độ 3 m/s. Sau va chạm hệ dao động điều hòa với biên độ là

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 15 cm.

Câu 26: Hai dao động điều hòa có cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần lượt là 

. Tại thời điểm li độ dao động tổng hợp là 3 cm và đang tăng thì li độ của dao động thứ nhất là

A. 6 cm.B. 9 cm.C. 10 cm.D. -3 cm.

Câu 27: Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch kín. Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn. Khi cho R giảm thì

A. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.B. Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.

C. số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.D. Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.

Câu 28: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng. Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm. Bản tụ phía trên mang điện tích âm. Bỏ qua lực đẩy Ác – si – mét. Lấy g =10 m/s2. Điện tích của giọt dầu là

A. 26,8 pC.B. .–26,8 pC.C. 2,68 pC.D. –2,68 pC.

Câu 29: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 với anôt bằng bạc. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là 6,48 g. Biết bạc có khối lượng mol là A = 108 g/mol và hóa trị n = 1. Lấy số Fa – ra – đây F = 96500 C/mol. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

A. 5 A.B. 6 A.C. 0,5 A.D. 4 A.

Câu 30: Đặt điện áp u = U0cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm 

 và tụ có điện dung

 mắc nối tiếp. Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 80 V.B. –160 V.C. –80 V.D. 160 V.

Câu 31: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 1000 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là

A. 50 V.B. 40 V.C.

D.

Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (được coi như một nguồn điểm) phát sóng âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng biến đổi đều từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 3,75 m/s2 cho biết khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 15 m và mức cường độ âm do còi phát ra tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất:A. 20 s.B. 25 s.C. 15 s.D. 10 s.

Câu 33: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm. Một học sinh đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là 

 thì chu kỳ dao động 

. Gia tốc trọng trường tại đó là:A.

B.

C.

D.

Câu 34: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là eq a = 1 mm, từ hai khe đến màn là D = 2 m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc eq λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm. Nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là

A. 1,2 mm.B. 0,2 mm.C. 1 mm.D. 6 mm.

Câu 35: Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là nđ = 1.40, nc = 1.42, nch = 1.46, nt = 1,47 và góc tới i = 450. Số tia sáng đơn sắc được tách ra khỏi tia sáng tổng hợp này là:A. 3.B. 2.C. 1.D. 4.

Câu 36: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 37: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử M và Q dao động lệch pha nhau

A. π rad.B. π/3 rad.C. π/6 rad.D. 2π rad.

Câu 38: Ba điện tích q1, q2, q3 đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD. Biết véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại D có giá là cạnh AD. Quan hệ giữa các điện tích trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng

; khi C = C2 = C1/2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

. Tỉ số

bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 40: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng :

A. 750,35 nm. B. 648,24 nm. C.687,55 nm. D. 733,33 nm.

Đáp án

1-D

2-B

3-D

4-C

5-C

6-A

7-C

8-B

9-D

10-D

11-C

12-D

13-B

14-C

15-B

16-B

17-C

18-A

19-C

20-C

21-B

22-D

23-D

24-A

25-D

26-D

27-C

28-D

29-B

30-A

31-B

32-D

33-B

34-B

35-D

36-B

37-B

38-D

39-C

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

+ Mối liên hệ giữa bước sóng

, vận tốc truyền sóng v, tần số sóng f và chu kì T là

Câu 2: Đáp án B

+ Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

Câu 3: Đáp án D

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha

Câu 4: Đáp án C

+ Giá trị cực đại của dòng điện

.

Câu 5: Đáp án C

+ Công suất không được tính bằng biểu thức

Câu 6: Đáp án A

+ Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất của vật dẫn.

Câu 7: Đáp án C

+ Ta có

tăng điện áp lên 2 lần thì điện tích tích được trên tụ là 2Q.

Câu 8: Đáp án B

+ Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là nửa bước sóng.

Câu 9: Đáp án D

+ Một vật dao động tắt dần thì biên độ và năng lượng của vật giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Đáp án D

+ Lực điện tác dụng lên điện tích q được xác định bằng biểu thức

Câu 11: Đáp án C

+ Điều kiện để xảy ra cộng hưởng với mạch RLC mắc nối tiếp

Câu 12: Đáp án D

Câu 13: Đáp án B

+ Để đo dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA ta xoay núm vặn đến ACA 200 mA.

Câu 14: Đáp án C

+ Điện năng tiêu thụ được đo bằng công tơ điện.

Câu 15: Đáp án B

+ Ta có

Câu 16: Đáp án B

+ Biên độ dao động của vật

Câu 17: Đáp án C

+ Đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần

i chậm pha hơn u một góc

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án C

+ Ta có

nếu p tăng lên 2 lần và n tăng lên 10 lần thì f tăng lên 20 lần.

Câu 20: Đáp án C

+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I là

Câu 21: Đáp án B

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định

, với n là số bụng sóng.

Câu 22: Đáp án D

+ Biểu diễn vecto các điện áp.

+ Áp dụng định lý sin trong tam giác, ta có:

3985260-6985

với

luôn không đổi.

Biến đổi lượng giác

khi

+ Khi đó

Các vecto hợp với nhau thành tam giác đều

khi xảy ra cực đại u chậm pha hơn i một góc

.

Câu 23: Đáp án D

+ Từ đồ thị, ta có

,

và hai dao động vuông pha.

Tổng vận tốc tức thời cực đại

Câu 24: Đáp án A

+ Hiệu suất truyền tải

với P là công suất truyền đi và

là công suất nơi tiêu thụ.

Giảm I đi

.

Câu 25: Đáp án D

+ Vận tốc của hệ hai vật sau va chạm

Tần số góc của hệ dao động sau va chạm

Biên độ dao động sau va chạm

.

Câu 26: Đáp án D

381254013335+ Phương trình dao động tổng hợp

x sớm pha hơn

một góc

.

+ Biểu diễn hai dao động trên đường tròn.

Từ hình vẽ, ta có:

Câu 27: Đáp án C

+ Ta có

khi R giảm thì chỉ số của ampe kế và von kế đều tăng.

Câu 28: Đáp án D

+ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ

+ Để giọt dầu nằm lơ lửng thì lực điện cân bằng với lực đẩy acsimet. Ta có phương trình:

Bản trên tích điện âm

Câu 29: Đáp án B

+ Khối lượng Ag bám ở catot

Câu 30: Đáp án A

+ Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch

Tổng trở của mạch

+ Ta để ý rằng

u cùng pha với

Câu 31: Đáp án B

+ Đặt vào

điện ápp 200 V thì điện áp ở

là 1000 V

tăng áp 5 lần, mắc theo chiều ngược lại sẽ hạ áp 5 lần

điện áp hai đầu

khi đó là 40 V.

Câu 32: Đáp án D

3289300-13970+ Ta có :

Vậy

Xe chuyển động thành hai giai đoạn trên MN, nửa giai đoạn đầu là nhanh dần đều, nửa giai đoạn sau là chậm dần đều

Câu 33: Đáp án B

+ Ta có

Sai số tuyệt đối của phép đo

Ghi kết quả đo

Câu 34: Đáp án B

Xét hai điều kiện hai vân sáng trùng nhau ta có

= >

+> ta tính

=6mm

Khoảng cách giữa hai vân sáng có hai bức xạ trùng nhau là 6mm, còn khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là là khoảng cách giữa hai vân sáng của hai bức xạ đơn sắc eq λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm không trùng nhau ta có

=0,2mm Chọn B

Câu 35: Đáp án D

; ighđỏ=45,58o ; ighc=44,67o; ighch=43,32o, kết luận chỉ có bức xạ đỏ tách ra khỏi tia sáng tổng hợp

Câu 36: Đáp án B

+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 37: Đáp án B

+ Ta có

Câu 38: Đáp án D

+ Điện trường do

gây ra tại D luôn có giá AD

để điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại D có hướng AD thì

phải trái dấu. Về mặt độ lớn:

Câu 39: C.

Khi C = C1: UMB = I.

UMBmin

ZL = ZC1

UMBmin =

;

Khi C = C2 = C1/2: UCmax = U2 =

Vậy

Câu 40: Đáp án D

Tại M bức xạ cho vân tối nên ta có

=

Xét điều kiện 380 nm ≤ λ ≤ 760 nm =>

=>

; Bước sóng dài nhất ứng với k=4 nhỏ nhất =>

=733,33nm

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Hướng dẫn giải ngắn gọn đề thi minh họa của Bộ GD&ĐT năm 2018
Ngày 10/12/2018
* Đề minh họa 2019 và đáp án chi tiết
Ngày 10/12/2018
* Giải chi tiết các câu khó trong đề tham khảo Vật lí 2019
Ngày 10/12/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 14
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 4
Ngày 10/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Thi thử ĐHSP Hà Nội - Giải chi tiết
Ngày 13/12/2012
* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Đề thi thử đại học lần 2
Ngày 11/12/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

giải gắn gọn

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (328)