Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra khối 11 - hk 1 (2017-2018)

Kiểm tra khối 11 - hk 1 (2017-2018)

* pham de - 562 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Kiểm tra khối 11 - hk 1 (2017-2018) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra khối 11 - hk 1 (2017-2018) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: pham de
Ngày cập nhật: 13/01/2018
Tags: Kiểm tra, khối 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả pham de
Phiên bản 1.0
Kích thước: 77.27 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra khối 11 - hk 1 (2017-2018) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Đề nghị cho kiểm

tra .

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN - AG

ĐỀ THI HỌC KÌ

I NĂM

HỌC 2017 – 2018

MÔN VẬT LÝ – THỜI GIAN 50 PHÚT

Câu 1

Phát biểu nào sau đây về lực điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không là

đúng ?

A. Có phương tùy ý do quy ước giống hệ quy chiếu.

B. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

C. Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích khối lượng của

chúng .

D. Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích điện tích của chúng.

[<

br

>]

Câu 2

Cho hai điện tích q1 = Q và q2 = 0,5Q. Người ta đo được lực tĩnh điện mà điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 có độ lớn là 5 mN. Lực tính điện mà điện tích q2 tác dụng lên điện tích q1 có độ lớn là:

A. 5 mN.

B. 2

,5

mN.

C. 10 mN.

D. 1 mN.

[<

br

>]

Câu 3

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:

A. r = 0,06 (cm).

B. r = 3,6.10-3 (m).

C. r =3,6 (cm).

D. r = 6 (cm).

[<

br

>]

Câu 4

Hai quả cầu nhỏ tích điện đặt trong chân không cách nhau một khoảng 3 m, hút nhau một lực 6.10-9 N. Điện tích tổng cộng của chúng là 10-9 C. Tìm điện tích mỗi quả cầu ?

A. q1 = 0,56.10-5C; q2 = -3,56.10-5C.

B. q1 = - 1.10-5C; q2 = - 2.10-5C.

C. q1 = 3.10-9 C; q2 = - 2.10-9 C.

D. q1 = 1,5.10-9C; q2 = 1,5.10-9C.

[<

br

>]

Câu 5:

Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng?

A. H¹t ªlectron lµ h¹t cã mang ®iÖn tÝch ©m, cã ®é lín 1,6.10-19 (C).

B. H¹t ªlectron lµ h¹t cã khèi lîng m = 9,1.10-31 (kg).

C. Nguyªn tö cã thÓ mÊt hoÆc nhËn thªm ªlectron ®Ó trë thµnh ion.

D. ªlectron kh«ng thÓ chuyÓn ®éng tõ vËt nµy sang vËt kh¸c.

[<

br

>]

Câu 6

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về.

A. phương diện tác dụng lực.

B. phương diện năng lượng.

C. khả năng thực hiện công.

D. tốc độ biến thiên của điện trường.

[<

br

>]

Câu 7:

Một điện tích điểm + Q nằm tại tâm của một vòng tròn.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại các điểm khác nhau trên đường tròn đó sẽ:

A. cùng phương, chiều và độ lớn.

B. cùng phương.

C. cùng độ lớn.

D. cùng chiều.

[<

br

>]

Câu 8 :

Một điện tích q= - 1

C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng

A. 9000V/m , hướng về phía nó.

B. 9000V/m , hướng ra xa nó.

C. 9.10 9 V/m , hướng về phía nó.

D. 9.10 9 V/m , hướng ra xa nó.

[<

br

>]

Câu 9:

Hai điện tích điểm trái dấu và

lần lượt đặt tại A và B trong không khí, điện trường tổng hợp bằng 0 tại M. Chọn đáp

án

đúng về vị trí của điểm M.

A.

điểm M nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB về phía A.

B. Không có vị trí nào của M để cường độ điện trường bằng 0.

C. điểm M nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB về phía B.

D. điểm M nằm trên đoạn AB và nằm giữa AB.

[<

br

>]

Câu 10 :

Nếu đường sức điện trường là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường đó có thể được gây ra bởi.

A. xung quanh một điện tích điểm.

B. giữa hai bản của một tụ điện phẳng tích điện.

C. giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, cùng dấu.

D. giữa hai điện tích điểm cùng độ lớn, trái dấu.

[<

br

>]

Câu 11:

Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g mang điện tích q=10-8 C được treo bằng một sợi dây không dãn và đặt vào điện trường đều

có đường sức nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300.

Tìm sức căng của dạy treo.

( lấy

g=10m/s2 )

A. 1,154 N.

B.

58 N

.

C. 10-6 N.

D. 58 mN.

[<

br

>]

Câu 12:

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

A. UMN = VM – VN.

B. UMN = E.d.

C. AMN = q.UMN.

D. E = UMN.d.

[<

br

>]

Câu 13:

Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản là E = 3000V/m. Sát bản mang điện dương, ta đặt một hạt mang điện dương (không vận tốc đầu) có khối lượng m = 4,5.10-6 g và có điện tích q = 1,5.10-2 C. Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản âm.

A.

B.

C.

D.

[<

br

>]

Câu 14:

Trường hợp nào sau đây không phải là một tụ điện?Hai bản kim loại được đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ trong môi trường

A. Nước nguyên chất.

B. Nước muối.

C. Dầu hỏa.

D. Không khí khô.

[<br>]

Câu 15:

Nếu hiệu điện thế hai bản tụ tăng 4 lần thì điện dung của

tụ .

A. Tăng 2 lần.

B. Không đổi.

C. Tăng 4 lần.

D. Giảm 4 lần.

[<br>]

Câu 16:

Chọn phát biểu

SAI :

Công của lực điện triệt tiêu khi điện tích

dịch

dọc theo đường sức điện trường.

B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

C. dịch chuyển trên quỹ đạo là một đường cong kín trong điện trường đều.

D. dịch chuyển trên một quỹ đạo tròn trong điện trường.

[<

br

>]

Câu 17:

Chọn câu đúng.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

A. cường độ không đổi theo thời gian.

B. chiều không đổi theo thời gian.

C. chiều và cường độ không đổi theo thời gian.

D. cường độ biến đổi theo quy luật thời gian.

[<

br

>]

Câu 18:

Một Pin Lithium-Ion (viết tắt là Li-ion) trên điện thoại di động có ghi 3.8V ; 7.98Wh. Pin này có thể sử dụng tổng cộng trong thời gian là bao lâu cho tới khi phải nạp lại, giả

sử nó

cung cấp dòng điện có cường độ 0,5 A.

A. 4,2 h.

B. 2,1

h.

C. 3

,8

h.

D. 0

,5

h.

[<

br

>]

Câu 19:

Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động

, điện trở trong r = 4Ω. Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I= 0,5A.

Suất điện động của nguồn là.

A.

= 2V.

B.

= 24V.

C.

= 10V.

D.

= 12V.

[<

br

>]

Câu 20:

Dụng cụ nào sau đây có công suất tiêu thụ xác định bởi công

thức

.

A. Acquy đang sạc điện.

B. Bình điện phân đựng H2SO4.

C. Quạt máy.

D. Bếp điện.

[<

br

>]

Câu 21:

Công tơ điện là dụng cụ đo.

A. Công suất điện tiêu thụ.

B. Điện năng tiêu thụ.

C. Nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị điện.

D. Công suất định mức của các thiết bị điện.

[<

br

>]

Câu 22:

Một nguồn điện có suất điện động

= 6V, điện trở trong r = 2Ω, mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R có thể nhận giá trị nào sau đây.

A. 1Ω.

B. 3Ω.

C. 5Ω.

D. 6Ω.

[<

br

>]

Câu 23:

Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế 220V thì người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị.

A. R=

200

.

B. R= 100 .

C. R= 250 .

D. R= 160 .

[<

br

>]

Câu 24:

Hai bóng đèn có công suất định mức như nhau, hiệu điện thế định mức của chúng là U1=100V, U2=150V.

Hệ thức nào sau đây là đúng.

A.

.

B.

.

C.

D.

[<

br

>]

Câu 25:

Một mạch điện kín đơn giản gồm nguồn điện có suất điện động

=12 (V) và điện trở trong r=1

. Mạch ngoài chỉ có biến trở R .

Biết hiệu suất nguồn là 75%. Tìm giá trị biến trở R và công suất nguồn.

A. R= 3 ; P=36 W

B. R= 36; P= 3 W

C. R= 3 ; P= 27 W

D. R= 27 ; P= 3 W

[<br>]

Câu 26:

Một bếp điện 220 V- 3000 W được sử dụng thường xuyên ở giờ cao điểm dưới hiệu điện thế 190 V. Giả sử trong một ngày dùng bếp liên tục trong 1 giờ 20

phút .

Hãy tính điện năng tiêu thụ của bếp trong một tháng

( 30

ngày ),

A. gần bằng 89,52 KWh

B. gần bằng 120 KWh

C. gần bằng 90 Wh

D.gần bằng 98,52 KWh

[<br>]

Câu 27:

Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa U và I trong một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

A. hình a

B. không có hình nào.

C. hình a và hình b.

D. hình b và hình c

[<

br

>]

434721022542500Câu 28:

Người ta mắc hai cực nguồn điện với một biến trở. Điều chỉnh

Biến trở , đo hiệu điện thế U giữa hai cực nguồn và dòng điện

I chạy qua mạch, ta vẽ được đồ thị như hình vẽ. Xác định suất

điện động và điện trở trong của nguồn

A.

4,5 V ; r= 0,25

B.

4,5 V ; r= 0,5

C.

4 V ; r= 0,25

D.

4 V ; r= 0,5

[<

br

>]

Câu 29:

514985022542500

Cho bộ nguồn như hình vẽ, các nguồn giống nhau có cùng suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,2

.Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

A. 4,5 V ;

0,6

.

B. 0,6 V ; 4,5

.

C. 3 V ;

0,4

.

D. 3 V ;

0,6

.

[<

br

>]

Câu 30:

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định

suất điện

động và điện trở trong của nguồn.

A. Pin điện hóa.

B. đồng hồ đa năng hiện số.

C. thước đo chiều dài.

D. dây dẫn nối mạch.

[<

br

>]

Câu 31:

Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 500C, có hệ số nhiệt điện

trở

=4,1.10-3K-1.

Điện trở của sợi dây đó ở nhiệt độ 1000C là.

A. 87

,5

.

B. 89,2.

C. 95.

D. 82.

[<

br

>]

Câu 32:

Một hợp kim có hệ số nhiệt điện trở bằng 6

,7610

-3K-1. Một dòng điện có cường độ 0

,37

A chạy qua điện trở trên ở nhiệt độ 520C. Khi nhiệt độ của điện trở này bằng 200C, dòng điện chạy qua điện trở sẽ có cường độ bằng bao nhiêu nếu ta giữ hiệu điện thế hai đầu điện trở ổn

định.?

A. 0

,8

A.

B. 0,45 A.

C. 0,6 A.

D. 0,5 A.

[<

br

>]

Câu 33 :

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ tới hạn TC nào đó, điện trở của kim loại (hay hợp kim) sẽ.

A. tăng đến vô cực.

B. không thay đổi.

C. giảm đến một giá trị xác định khác không.

D. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

[<

br

>]

Câu 34:

Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện, giá trị của suất điện động này phụ thuộc vào

A. hiệu nhiệt độ của hai mối hàn.

B. chiều dài của hai thanh.

C. khối lượng của hai thanh.

D. điện trở của hai thanh.

[<

br

>]

Câu 35:

Có 3 bình đựng dung dịch điện phân lần lượt là:

CuSO4(

1); ZnSO4(2); AgNO3 (3) được mắc nối tiếp nhau và nối với nguồn điện không đổi tạo thành một mạch kín. Cực dương của các nguồn đều làm bằng

kim

loại tương ứng với muối. Trong cùng một khoảng thời gian, khối lượng

kim

loại bám vào cực âm ở mỗi bình có mối quan hệ là

A. m1 = m2 = m3.

B. m1 < m2 < m3.

C. m1 >m2 > m3.

D. m1 = m2 > m3.

[<

br

>]

Câu 36:

Khi điện phân một dung dịch HCl, người ta thu được 3,32 lít khí hydro ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết thời gian thực hiện điện phân là 90 phút. Tìm cường độ dòng điện được sử dụng.

A. 5,5 A.

B. 2,65 A.

C. 5.3 A.

D. 10,8 A

[<

br

>]

Câu 37:

Khi có dòng điện, môi trường nào sau đây có số loại hạt tải điện nhiều

nhất ?

A.

kim

loại.

B. chất điện phân.

C. chất

khí .

D. chất bán dẫn.

[<

br

>]

Câu 38:

Chọn câu SAI khi nói về lớp chuyển tiếp p-n.

A. có điện trở lớn vì ở gần đó hầu như không có hạt tải điện.

B. dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

C. dẫn điện tốt theo một chiều từ n sang p.

D. có tính chất chỉnh lưu.

[<

br

>]

Câu 39:

Chọn câu đúng. Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng trong…

A. kỉ thuật hàn điện.

B. ống phóng điện tử.

C. kỉ thuật mạ điện.

D. kỉ thuật sơn cách điện.

[<

br

>]

Câu 40:

Đặc tính gì sau đây phân loại rõ ràng nhất kim loại và bán dẫn ?

A.Tính truyền nhiệt.

B. Sự phản xạ ánh sáng.

C. Tính dẫn điện.

D. Tính đàn hồi.

[<br>]

-----------------------------------------------------------------------------------------------------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài Tập Đồ Thị Vật Lý 11
Ngày 21/09/2018
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2019
Ngày 21/09/2018
* TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Ngày 21/09/2018
* Phân loại và PPgiải TN Dao động cơ
Ngày 21/09/2018
* 40 DẠNG TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU CỐT LÕI TRỌNG TÂM QUAN TRỌNG LUYỆN THI 2019 (LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP) 
Ngày 21/09/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 250 câu tổng hợp điện xoay chiều từ các trường chuyên
Ngày 28/09/2013
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

MỜI CẢ NHÀ THAM KHẢO

Mời Đọc thử sách Phát triển năng lực người học qua các bài toán vật lý 2019.
User Chu Van Bien 17 - 09

Mời đọc thử sách kinh nghiệm luyện thi vật lý 11.
User Chu Van Bien 17 - 09

Mời Đọc thử sách kinh nghiệm luyện thi vật lý 2019.
User Chu Van Bien 17 - 09

Thầy cô tránh comment một lần nhiều comment giống nhau. Các comment nhiều lần giống nhau sẽ bị xóa và thành viên đó sẽ bị...


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (56)