Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018)

Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018)

* pham de - 260 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: pham de
Ngày cập nhật: 13/01/2018
Tags: Đề thi HK I, LỚP 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả pham de
Phiên bản 1.0
Kích thước: 61.68 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN- AG

Đề nghị cho kiểm tra khối 10.

KIỂM TRA HỌC KỲ I ( năm học 2017-2018 )

Thời gian : 50 phút ( không kể thời gian phát đề )

332422516256000Câu 1:

Một chuyển động có đồ thị vận tốc như hình vẽ. Tính chất của chuyển động là:

A. Chuyển động chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

B. Chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương rồi chậm dần đều theo chiều âm.

C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương.

D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm.

[<

br

>]

Câu 2:

Hệ quy chiếu bao gồm:

A. Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

B. Mốc thời gian và đồng hồ.

C. Vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.

D. Vật làm mốc và hệ tọa độ.

[<

br

>]

Câu 3:

342488614351000Đồ thị chuyển động của chất điểm như hình vẽ. Vận tốc của

Chất điểm là

A. 2 m/s.

B. – 2 m/s

C. 4 m/s

D. – 4m/s

[<

br

>]

Câu 4:

Lúc 6 giờ sáng một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi được 8 km. Cả hai chuyển động thẳng đều với các vận tốc 12 km/h và 4 km/h. Tìm vị trí người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ.

A. 10 km.

B. 12 km

C. 24 km

D. 16 km

Câu 5:

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 6m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 12 m/s. Chiều dài dốc là:

A.6 m

B.36 m

C.108 m

D.216 m

[<

br

>]

Câu 6:

Chọn câu

SAI :

Một vật chuyển động thẳng đều sẽ có

A. gia tốc bằng không.

B. tốc

độ trung bình luôn bằng vận tốc trung bình.

C. tốc

độ không đổi theo thời gian.

D. tốc

độ trung bình luôn bằng tốc độ tức thời.

[<

br

>]

Câu 7:

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0X , có phương trình x= 3.t - 4.t2 ( x tính bằng m; t tính bằng s ) . Gia tốc, tọa độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm 3 s là :

A. a= - 2 m/

s2 ;

x= 45 m ; v= 27 m/s.

B. a= 4 m/

s2 ;

x= 45 m ; v= 15 m/s.

C. a= - 8 m/

s2 ;

x= 45 m ; v= - 21 m/s.

D. a= 8 m/

s2 ;

x= 45 m ; v= - 24 m/s.

[<

br

>]

Câu 8:

Chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình : x= 10 + 2t (m). Quãng đường vật đi được sau 5s là:

A.1 m

B. 100m

C. 20 m

D.10 m

[<

br

>]

Câu 9:

Gia tốc là đại lượng đặc trưng

cho :

    A. Sự trôi nhanh chậm của thời gian.

    B. Sự nhiều ít của quãng đường đi được.

    C. Sự nhanh chậm của chuyển động.

    D. Sự biến thiên của vận tốc.

[<

br

>]

Câu 10:

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h , trong 1 s cuối cùng trước khi chạm đất vật rơi được quãng đường 35 m. Độ cao nơi buông vật là ( lấy g=10 m/s2 )

A. 80 m.

B. 160 m.

C. 45 m.

D. 90 m.

[<

br

>]

Câu 11:

Một ô tô đang chạy thẳng với tốc độ 15 m/s thì gặp vật chướng ngại và hãm phanh đột ngột; dừng lại sau 7,5 m. Tìm gia tốc của xe trong quá trình dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động..

A. a= - 15 m/s 2.

B .a= 15 m/s 2.

C.a= - 9 m/s 2.

D.a= 12 m/s 2.

[<

br

>]

Câu 12:

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất . Hòn đá rơi trong 2s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

A .4s

B. 2s

C. 2

s

D.

s

[<

br

>]

Câu 13:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự

do ?

    A. Phương thẳng đứng.

    B. Chiều từ trên xuống.

    C. Độ lớn không thay đổi

theo

độ cao.

    

D. Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí.

[<

br

>]

Câu 14:

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều:

A.Một điểm ở đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

B.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt đang quay ổn định.

C.Chuyển động của một điểm trên trục bánh xe.

D.Chuyển động của con lắc đồng hồ.

[<

br

>]

Câu 15:

Tìm câu SAI. Chuyển động tròn đều có đặc

điểm :

A. Vectơ vận tốc không đổi.

B. Tốc độ góc không đổi.

C. Quỹ đạo là đường tròn.

D. Độ lớn tốc độ dài không đổi.

[<

br

>]

Câu 16:

Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng

tâm ?

 

A. .

 B.

 C.

 D.

[<

br

>]

Câu 17:

Một bánh

xe

quay đều

vòng trong thời gian 2s. Chu

kì quay

của bánh xe là

A. 50s.

B. 0,02s.

C. 100s.

D. 2s.

[<

br

>]

Câu 18:

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

A. Vì chuyển động của ô tô quan sát ở các thời điểm khác nhau.

B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau.

C. Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

D. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

[<

br

>]

Câu 19:

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

A. tăng lực ma sát.

B. giới hạn vận tốc của xe.

C. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

D. giảm lực ma sát.

[<

br

>]

Câu 20 :

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 54 km/h trên 1 vòng đua bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

A. 0,15 m/s2

B. 0,44m/s2

C. 2,25 m/s2

D. 6,66 m/s2

[<

br

>]

Câu 21:

Chọn câu SAI. Trong chuyển động tròn đều

A. Độ lớn của vận tốc không đổi.

B. Độ lớn của gia tốc không đổi.

C. Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình.

D. Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình.

[<

br

>]

Câu 22:

Một lực 10 N có thể được phân tích thành hai lực thành phần vuông góc nhau có độ lớn

A. 3 N và 7 N.

B. 2 N và 8 N.

C. 6 N và 8 N.

D. 5 N và 5 N.

[<

br

>]

Câu 23:

Trong trò chơi hai người kéo

co :

A.Người thằng kéo người thua một lực lớn hơn.

B. Người thằng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng.

C. Người thằng kéo người thua một lực có thể lớn hơn hoặc bé hơn tùy thuộc tỉ số khối lượng hai người.

D.Người thua kéo người thắng một lực lớn hơn.

[<

br

>]

Câu 24 :

Chọn phát biểu

không đúng

:

A. Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối.

B. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

C. Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.

D. Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi.

[<

br

>]

Câu 25:

Chọn phát biểu đúng.

A. Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.

B. Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó.

C. Một vật sẽ đứng yên chỉ khi không có lực tác dụng vào vật.

D. Vật luôn luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó.

[<

br

>]

Câu 26:

Vật nào sau đây có quán tính lớn nhất?

A. Vật 1 kg chuyển động với vận tốc 16 m/s.

B. Vật 2 kg chuyển động với vận tốc 29 m/s.

C. Vật 3 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s.

D. Vật 4 kg chuyển động với vận tốc 1 m/s.

[<

br

>]

Câu 27:

Một vât khối lượng 4 kg đang chuyển động theo quán tính với tốc độ 40 m/s. Nếu tác dụng lên vật một lực không đổi 20 N ngược hướng chuyển động của vật thì 5 s sau , tốc độ của vật là :

A. v = 15 m/s.

B. v = 10 m/s.

C. v = 35 m/s.

D. v = 13 m/s.

[<

br

>]

Câu 28:

Biểu thức của định luật vạn vật hấp

dẫn :

A. Fhd = G

B. Fhd = ma

C. Fhd = G

D. Fhd =

[<

br

>]

Câu 29:

Hai quả cầu đồng chất có tâm cách nhau một khoảng nào đó. Nếu khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi

thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ thay đổi thế nào ?

A. Giảm đi 2 lần.

B. Giảm đi 4 lần.

C. Tăng lên 2 lần.

D. Tăng lên 4 lần.

[<

br

>]

Câu 30:

Công thức của định luật Húc(lực đàn hồi) là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

[<

br

>]

Câu 31: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A.Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

B.Luôn là lực kéo.

C.Tỉ lệ với độ biến dạng.

D.Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

[<

br

>]

Câu 32: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:

A. 2,5cm.

B. 12.5cm.

C. 7,5cm.

D. 9,75cm.

[<

br

>]

Câu 33: Một lò xo có độ cứng K , người ta làm nó dãn một đoạn ∆l sau đó lại làm dãn thêm một đoạn x . Lực đàn

hồi khi đó là :

A. F=K.∆.l .

B. F=K.∆.l + x

C. F=K(.∆.l +x )

D. F=K.x

[<

br

>]

Câu 34:

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.

A. Tăng lên.

B. Giảm đi.

C. Không thay đổi.

D. Không biết được

[<

br

>]

Câu 35:

Một lò xo có độ dài tự nhiên 20 cm . Khi bị kéo với lực bằng 5 N thì lò xo dài 24 cm . Khi lực kéo bằng 10 N thì độ dài của lò xo là :

A. 25,5 cm.

B. 26 cm.

C. 28 cm.

D. 30 m

[<

br

>]

Câu 36:

Nếu tốc độ của vật tăng lên lực ma sát trượt

A. Tăng lên.

B. Giảm

đi .

C.

Chưa trả lời được vì chưa biết gia tốc của vật.

D.

Không thay đổi.

[<

br

>]

Câu 37:

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu 20 m/s, ở độ cao h= 80 m. Tầm bay xa của vật là :

A. 160 m

B. 40 m

C. 80 m.

D. 65 m

[<

br

>]

Câu 38:

Từ độ cao 4m, vật thứ nhất được ném ngang với vận tốc ban đầu 12m/s và vật thứ hai được ném ngang với vận tốc ban đầu 24m/s. So với thời gian bay của vật thứ nhất thì thời gian bay của vật thứ hai

A. nhỏ hơn 2 lần.

B. lớn hơn 2 lần.

C. lớn hơn 4 lần.

D. bằng thời gian bay của vật thứ nhất.

[<

br

>]

Câu 39:

Trọng tâm của một vật là :

A. Điểm trung tâm của vật đó.

B. Điểm đặt của hợp lực của các lực tác dụng lên vật.

C. Điểm mà giá của trọng lực đi qua đó.

D. Điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

[<

br

>]

Câu 40 :

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

A. 11 N.

B. 11 Nm.

C. 7

,5

N.m

D. 7

,5

N.

[<

br

>]

…………………….Hết ……………………..

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 10 THẦY NGÔ THÁI NGỌ HOC24H.VN
Ngày 21/06/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 30 THẦY ĐỖ NGỌC HÀ HOCMAI.VN
Ngày 21/06/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 30 THẦY CHU VĂN BIÊN
Ngày 21/06/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 29 THẦY CHU VĂN BIÊN
Ngày 21/06/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 LẦN 28 THẦY CHU VĂN BIÊN
Ngày 21/06/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NĂM 2013- mình sửa lại 1 số đáp án, ĐA ở cuối file
Ngày 26/06/2013
* Đề thi Hóa học THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 21/06/2013
* Giải chi tiết MĐ 203- THPT QG 2017
Ngày 27/06/2017
* CHINH PHỤC ĐIỂM TỐI ĐA PHẦN LÝ THUYẾT LÝ LUYỆN THI ĐH MÔN LÝ 2015 ĐANG CẬP NHẬT ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Ngày 23/06/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

File vừa có cập nhật lời giải câu 36! Chúc các SĨ TỬ: TRÍ TUỆ TUYỆT ĐỈNH, THẦN THÁI TỰ TIN!

{Comment đã được xóa bởi chủ file}

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI 2018 LẦN 4 (File WORD). Chúc các sĩ tử bước chân vào giảng đường đại học

Mời cộng đồng tham khảo và trao đổi! Chúc các SĨ TỬ đạt điểm cao trong mùa thi 2018!

{Comment đã được xóa bởi chủ file}


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (222)