Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2017_2018

Đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2017_2018

* Phạm Vũ Hoàng - 2,114 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2017_2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2017_2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

106 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

228 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

479 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

62 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKI năm học 2019-2020

Kiểm tra Vật lý 11 HKI năm học 2019-2020

451 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Bi

Ngày tải lên: 08/06/2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKII năm học 2020-2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKII năm học 2020-2021

116 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Bi

Ngày tải lên: 06/06/2021

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

162 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 12/01/2021

Cùng chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng

Hướng dẫn giải chi tiết đề thi khảo sát chất lượng của Sở GD&ĐT Hà Nội năm học 2020_2021
Hướng dẫn giải đề  thi online  Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 năm 2021

Hướng dẫn giải đề thi online Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 năm 2021

116 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 20/07/2021

Hướng dẫn giải mã đề 207 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

Hướng dẫn giải mã đề 207 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

691 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 13/07/2021

Hướng dẫn giải mã đề 202 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

Hướng dẫn giải mã đề 202 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

395 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 13/07/2021

Hướng dẫn giải mã đề 207 thi TN THPT Quốc Gia  2021

Hướng dẫn giải mã đề 207 thi TN THPT Quốc Gia 2021

100 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 13/07/2021

Hướng dẫn giải mã đề 202 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

Hướng dẫn giải mã đề 202 đề thi THPT Quốc gia năm 2021 ( đợt 1)

169 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 13/07/2021

Hướng dẫn giải đề minh họa  năm 2021 của Bộ GD

Hướng dẫn giải đề minh họa năm 2021 của Bộ GD

336 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 15/06/2021

Đề minh họa thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2021 của Bộ GD&ĐT

Đề minh họa thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2021 của Bộ GD&ĐT

1,199 lượt tải về

Tải lên bởi: Phạm Vũ Hoàng

Ngày tải lên: 03/04/2021

20 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 12/12/2017
Tags: Đề thi học kỳ 1, lớp 11, năm học 2017_2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 124.68 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi học kỳ 1 lớp 11 năm học 2017_2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘIĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT SÓC SƠNMôn: Vật lý lớp 11

( Thời gian làm bài: 45 phút )

Họ và tên: ………………………………………Số báo danh:……………………………......

Mã đề 211

I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Câu 1. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện.B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm.

Câu 2. Hạt tải điện trong chất điện phân là

A. ion dương và ion âm. B. electron và ion dương.

C. electron. D. electron, ion dương và ion âm.

Câu 3. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các ion, electron trong điện trường.

D. các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

Câu 4. Kim loại dẫn điện tốt vì

A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

D. mật độ các ion tự do lớn.

Câu 5. Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm tăng 4 lần, đồng thời độ lớn của mỗi điện tích tăng lên gấp đôi, so với lực tương tác lúc đầu lực tương tác mới sẽ:

A. tăng 4 lần. B.giảm 4 lần. C. giảm 16 lần. D.tăng 16 lần.

Câu 6. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. vật bị nóng lên. B. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.

Câu 7. Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó.

C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 8. Biết hiệu điện thế UAB = 5V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

A. VA = 5V. B. VB = 5 V. C. VA - VB = 5 V. D. VB – VA = 5 V.

Câu 9. Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.

C. có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.

Câu 10. Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây:

A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Tĩnh điện kế. D. Công tơ điện.

Câu 11. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch

A.

B.

C. I =

D.

Câu 12. Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R = r thì cường độ dòng điện trong mạch I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó và mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện I’. Chọn biểu thức đúng.

A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5 I.

II. Phần tự luận ( 6 điểm )

Bài 1. (2 điểm )

Cho hai điện tích q1=

, q2=

đặt tại A, B trong không khí, AB=4cm. Tìm véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại C nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 2cm, suy ra lực điện tác dụng lên điện tích q=

đặt ở C.

Bài 2. (2 điểm )

Một tụ phẳng không khí có điện dung C=2pF được tích điện ở hiệu điện thế U=600V.

a.Tính điện tích Q của tụ.

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính điện dung C’ và hiệu điện thế U’ của tụ.

Bài 3. (2 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động

= 10 V, r = 1 Ω; tụ điện có điện dung C = 5 µF, đèn Đ loại 6 V - 12 W; các điện trở có giá trị R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở Rp = 2,5 Ω và anốt làm bằng đồng có A = 64 g/mol, n = 2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở bóng đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn.

b. Cường độ dòng điện trong mạch chính, khối lượng Cu bám vào catôt

sau 16 phút 5 giây.

c. Điện tích của tụ điện.

M

N

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘIĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT SÓC SƠNMôn: Vật lý lớp 11

( Thời gian làm bài: 45 phút )

Họ và tên: ………………………………………Số báo danh:……………………………......

Mã đề 212

I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Câu 1. Kim loại dẫn điện tốt vì

A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

D. mật độ các ion tự do lớn.

Câu 2. Biết hiệu điện thế UAB = 5V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

A. VA = 5V. B. VB = 5 V. C. VA - VB = 5 V. D. VB – VA = 5 V.

Câu 3. Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R = r thì cường độ dòng điện trong mạch I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó và mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện I’. Chọn biểu thức đúng.

A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5 I.

Câu 4. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện.B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm.

Câu 5. Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.

C. có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.

Câu 6. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các ion, electron trong điện trường.

D. các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

Câu 7. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch

A.

B.

C. I =

D.

Câu 8. Hạt tải điện trong chất điện phân là

A. electron và ion dương. B. ion dương và ion âm.

C. electron. D. electron, ion dương và ion âm.

Câu 9. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.

Câu 10. Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm tăng 4 lần, đồng thời độ lớn của mỗi điện tích tăng lên gấp đôi, so với lực tương tác lúc đầu lực tương tác mới sẽ:

A. giảm 16 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4 lần. D.tăng 16 lần.

Câu 11. Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó.

C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 12. Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây:

A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Tĩnh điện kế. D. Công tơ điện.

II. Phần tự luận ( 6 điểm )

Bài 1. (2 điểm )

Cho hai điện tích q1=

, q2=

đặt tại A, B trong không khí, AB=4cm. Tìm véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại C nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 2cm, suy ra lực điện tác dụng lên điện tích q=

đặt ở C.

Bài 2. (2 điểm )

Một tụ phẳng không khí có điện dung C=2pF được tích điện ở hiệu điện thế U=600V.

a.Tính điện tích Q của tụ.

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính điện dung C’ và hiệu điện thế U’ của tụ.

Bài 3. (2 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động

= 10 V, r = 1 Ω; tụ điện có điện dung C = 5 µF, đèn Đ loại 6 V - 12 W; các điện trở có giá trị R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở Rp = 2,5 Ω và anốt làm bằng đồng có A = 64 g/mol, n = 2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở bóng đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn.

b. Cường độ dòng điện trong mạch chính, khối lượng Cu bám vào catôt

sau 16 phút 5 giây.

c. Điện tích của tụ điện.

M

N

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘIĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT SÓC SƠNMôn: Vật lý lớp 11

( Thời gian làm bài: 45 phút )

Họ và tên: ………………………………………Số báo danh:……………………………......

Mã đề 213

I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Câu 1. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.

Câu 2. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch

A.

B.

C. I =

D.

Câu 3. Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.

C. có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.

Câu 4. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các ion, electron trong điện trường.

D. các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

Câu 5. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện.B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm.

Câu 6. Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng ra xa nó. B. hướng về phía nó.

C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 7. Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây:

A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Tĩnh điện kế. D. Công tơ điện.

Câu 8. Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm tăng 4 lần, đồng thời độ lớn của mỗi điện tích tăng lên gấp đôi, so với lực tương tác lúc đầu lực tương tác mới sẽ:

A. giảm 4 lần. B. giảm 16 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 16 lần.

Câu 9. Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R = r thì cường độ dòng điện trong mạch I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó và mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện I’. Chọn biểu thức đúng.

A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5 I.

Câu 10. Hạt tải điện trong chất điện phân là

A. ion dương và ion âm. B. electron và ion dương.

C. electron. D. electron, ion dương và ion âm.

Câu 11. Biết hiệu điện thế UAB = 5V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

A. VA = 5V. B. VB = 5 V. C. VA - VB = 5 V. D. VB – VA = 5 V.

Câu 12. Kim loại dẫn điện tốt vì

A. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

B. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

D. mật độ các ion tự do lớn.

II. Phần tự luận ( 6 điểm )

Bài 1. (2 điểm )

Cho hai điện tích q1=

, q2=

đặt tại A, B trong không khí, AB=4cm. Tìm véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại C nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 2cm, suy ra lực điện tác dụng lên điện tích q=

đặt ở C.

Bài 2. (2 điểm )

Một tụ phẳng không khí có điện dung C=2pF được tích điện ở hiệu điện thế U=600V.

a.Tính điện tích Q của tụ.

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính điện dung C’ và hiệu điện thế U’ của tụ.

Bài 3. (2 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động

= 10 V, r = 1 Ω; tụ điện có điện dung C = 5 µF, đèn Đ loại 6 V - 12 W; các điện trở có giá trị R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở Rp = 2,5 Ω và anốt làm bằng đồng có A = 64 g/mol, n = 2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở bóng đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn.

b. Cường độ dòng điện trong mạch chính, khối lượng Cu bám vào catôt

sau 16 phút 5 giây.

c. Điện tích của tụ điện.

M

N

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘIĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT SÓC SƠNMôn: Vật lý lớp 11

( Thời gian làm bài: 45 phút )

Họ và tên: ………………………………………Số báo danh:……………………………......

Mã đề 214

I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Câu 1. Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.

C. có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn. D. có nguồn điện.

Câu 2. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch

A.

B.

C. I =

D.

Câu 3. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.

Câu 4. Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc nối tiếp với mạch ngoài có điện trở R = r thì cường độ dòng điện trong mạch I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó và mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện I’. Chọn biểu thức đúng.

A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5 I.

Câu 5. Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm tăng 4 lần, đồng thời độ lớn của mỗi điện tích tăng lên gấp đôi, so với lực tương tác lúc đầu lực tương tác mới sẽ:

A. giảm 16 lần. B.giảm 4 lần. C.tăng 4 lần. D.tăng 16 lần.

Câu 6. Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó. B.hướng ra xa nó.

C.phụ thuộc độ lớn của nó. D.phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 7. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện.B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm.

Câu 8. Kim loại dẫn điện tốt vì

A. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

B. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

D. mật độ các ion tự do lớn.

Câu 9. Hạt tải điện trong chất điện phân là

A. ion dương và ion âm. B. electron và ion dương.

C. electron. D. electron, ion dương và ion âm.

Câu 10. Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây:

A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Tĩnh điện kế. D. Công tơ điện.

Câu 11. Biết hiệu điện thế UAB = 5V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

A. VA = 5V. B. VB = 5 V. C. VA - VB = 5 V. D. VB – VA = 5 V.

Câu 12. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các ion, electron trong điện trường.

D. các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

II. Phần tự luận ( 6 điểm )

Bài 1. (2 điểm )

Cho hai điện tích q1=

, q2=

đặt tại A, B trong không khí, AB=4cm. Tìm véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại C nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 2cm, suy ra lực điện tác dụng lên điện tích q=

đặt ở C.

Bài 2. (2 điểm )

Một tụ phẳng không khí có điện dung C=2pF được tích điện ở hiệu điện thế U=600V.

a.Tính điện tích Q của tụ.

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính điện dung C’ và hiệu điện thế U’ của tụ.

Bài 3. (2 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động

= 10 V, r = 1 Ω; tụ điện có điện dung C = 5 µF, đèn Đ loại 6 V - 12 W; các điện trở có giá trị R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở Rp = 2,5 Ω và anốt làm bằng đồng có A = 64 g/mol, n = 2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở bóng đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn.

b. Cường độ dòng điện trong mạch chính, khối lượng Cu bám vào catôt

sau 16 phút 5 giây.

c. Điện tích của tụ điện.

M

N

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Vật lý lớp 11

Mã đề 211

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

A

B

A

B

B

A

C

C

D

D

D

Mã đề 212

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

D

C

C

B

D

B

A

B

A

D

Mã đề 213

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

D

C

B

C

B

D

A

D

A

C

B

Mã đề 214

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

D

A

D

B

A

C

B

A

D

C

B

II. Phần tự luận ( 6 điểm )

Bài 1. (2 điểm )

Cho hai điện tích q1=

, q2=

đặt tại A, B trong không khí, AB=4cm. Tìm véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại C nằm trên đường trung trực của AB, cách AB 2cm, suy ra lực điện tác dụng lên điện tích q=

đặt ở C.

Tính được

0,50 điểm

Vẽ hình biểu diễn q1, q2, điểm C,

,

đúng0,50 điểm

Tính đúng đúng độ lớn

0,25 điểm

Xác định

và hướng A

B0,25 điểm

Tính đúng F=qEC=25,456.10-4N0,50 điểm

Bài 2. (2 điểm )

Một tụ phẳng không khí có điện dung C=2pF được tích điện ở hiệu điện thế U=600V.

a.Tính điện tích Q của tụ.

0,50 điểm

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính điện dung C’ và hiệu điện thế U’ của tụ?

Khi đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp đôi, từ công thức tính điện dung của tụ điện phẳng

ta thấy C’=

;0,50 điểm

Ngắt tụ ra khỏi nguồn, điện tích của tụ không đổi Q’=Q=1,2.10-9C0,50 điểm

=2U=1200V0,50 điểm

Bài 3. (2 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động E = 10 V, r = 1 Ω; tụ điện có điện dung C = 5 µF, đèn Đ loại 6 V - 12 W; các điện trở có giá trị R1 = 3 Ω ; R2 = 2 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở Rp = 2,5 Ω và anốt làm bằng đồng có A = 64 g/mol, n = 2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính:

a. Điện trở bóng đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn.

b. Cường độ dòng điện trong mạch chính, khối lượng Cu bám vào catôt

sau 16 phút 5 giây.

c. Điện tích của tụ điện.

M

N

Tính

=3Ω; Iđm=

0,25 điểm

Tính

0,25 điểm

I=

=2A . Cường độ dòng điện qua bình điện phân Ip=I=2A0,25 điểm

0,25 điểm

Viết được

0,25 điểm

Tính được UAN=5V0,25 điểm

Tính được UNM=1,5V0,25 điểm

Tính đúng Q=3,25.10-5C0,25 điểm

- Học sinh trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Sai hoặc thiếu đơn vị 1 lần trừ 0,25 đ; trừ tối đa là 0,5 điểm;

- Trình bày cẩu thả, gạch xóa nhiều trừ tối đa 0,5 điểm.

-------------------------------------Hết----------------------------------

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Lỗ đen, lỗ sâu đục và cỗ máy thời gian (Phần 37) Voyager – sứ mệnh cả đời người (Phần 2) Tìm hiểu thêm về các chiều bổ sung - Phần 2
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI
Ngày 25/11/2021
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 
Ngày 25/11/2021
* Luyện thi đại học chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Ngày 25/11/2021
* [HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN
Ngày 25/11/2021
* [2015-2016] ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÝ TP. HỒ CHÍ MINH
Ngày 25/11/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (78)