Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > TỤ ĐIỆN 11 CB ( lý thuyết, tự luận, trắc nghiệm)

TỤ ĐIỆN 11 CB ( lý thuyết, tự luận, trắc nghiệm)

* Arigo.bmt - 1,053 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu TỤ ĐIỆN 11 CB ( lý thuyết, tự luận, trắc nghiệm) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu TỤ ĐIỆN 11 CB ( lý thuyết, tự luận, trắc nghiệm) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Arigo.bmt
Ngày cập nhật: 06/09/2017
Tags: TỤ ĐIỆN, 11 CB
Ngày chia sẻ:
Tác giả Arigo.bmt
Phiên bản 1.0
Kích thước: 122.72 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu TỤ ĐIỆN 11 CB ( lý thuyết, tự luận, trắc nghiệm) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

1620078160765

CHUYÊN ĐỀ 4: TỤ ĐIỆN

CHUYÊN ĐỀ 4: TỤ ĐIỆN

54864001079500LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Tụ điện là gì ?

167513037592000

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Nó dùng để chứa điện tích.

Kí hiệu :

Tụ điện phẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ngăn cách nhau bởi một lớp điện môi

Cách tích điện cho tụ điện

Nối 2 bản của tụ điện vào 2 cực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện dương, bản nối với cực âm sẽ tích điện âm.

Độ lớn điện tích trên hai bản bằng nhau. Điện tích của tụ là điện tích của bản dương.

Điện dung của tụ điện

Định nghĩa

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định. Nó được xác định bằng thương số của điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

246443554610

C=QU

00

C=QU

Trong đó: C : Điện dung (F).

Q : Điện tích (C)

U : Hiệu điện thế (V).

Đơn vị điện dung là Fara (F). Uớc của Fara là :

1 micrôfara (F) = 10–6 (F).

1 nanôfara (nF) = 10–9 (F).

1 picôfara (pF) = 10–12 (F)

Các loại tụ điện

Tụ điện được ứng dụng rất nhiều trong kĩ thuật điện và vô tuyến điện. Tuỳ theo tên của lớp điện môi và công dụng của chúng mà tụ điện có tên khác nhau: tụ không khí, tụ giấy, tụ mica, tụ sứ, tụ hóa học,… tụ xoay

Trên mỗi tụ điện thường có ghi 2 số liệu: điện dung và hiệu điện thế giới hạn đặt vào tụ

Điện dung của tụ điện phẳng:

1813663119408

00

Trong đó:

S( m2) : diện tích của một bản (là phần đối diện với bản kia)

d(m) : khoảng cách giữa 2 bản tụ

Lưu ý:

Với mỗi một tụ điện có 1 hiệu điện thế giới hạn nhất định, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản tụ hđt lớn hơn hđt giới hạn thì điện môi giữa 2 bản bị đánh thủng.

Trong công thức

, ta thường lầm tưởng C là đại lượng phụ thuộc vào Q, phụ thuộc vào U. Nhưng thực tế C KHÔNG phụ thuộc vào Q và U.

Nối tụ điện vào nguồn: U = const.

Ngắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const.

Ghép tụ

Ghép tụ nối tiếp

Ghép tụ song song

Q = q1 = q2 = … = qn;

U = U1 + U2 + … + Un;

.

24066512255500

25774651397000U = U1 = U2 = … = Un;

Q = q1 + q2 + … + qn;

C = C1 + C2 + … + Cn.

Năng lượng tụ điện đã tích điện:

1868557155741

W =

QU =

=

CU2

0

W =

QU =

=

CU2

BÀI TẬP MẪU

Bài 1: Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích 0,05 m2 đặt cách nhau 0,5 mm, điện dung của tụ là 3 nF. Tính hằng số điện môi của lớp điện môi giữa hai bản tụ.Đ s: 3,4.

Bài 2: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 3,5 pF, diện tích mỗi bản là 5 cm2 được đặt dưới hiệu điện thế 6,3 V. Biết o = 8,85. 10-12 F/m. Tính:

a. Khoảng cách giữa hai bản tụ.

b. Cường độ điện trường giữa hai bản. Đ s: 1,26 mm . 5000 V/m.

Bài 3: Một tụ điện không khí nếu được tích điện lượng 5,2. 10-9 C thì điện trường giữa hai bản tụ là 20000 V/m. Tính diện tích mỗi bản tụ.

Bài 4: Một tụ điện phẳng bằng nhôm có kích thước 4 cm x 5 cm. điện môi là dung dịch axêton có hằng số điện môi là 20. khoảng cách giữa hai bản của tụ điện là 0,3 mm. Tính điện dung của tụ điện.

Bài 5: Một tụ điện phẳng không khí có hai bản cách nhau 1 mm và có điện dung 2. 10-11 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Tính diện tích mỗi bản tụ điện và điện tích của tụ điện. Tính cường độ điện trường giữa hai bản ?

Bài 6: Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí. Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5 cm. Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V. Tính:

Điện tích của tụ điện.

Cường độ điện trường trong tụ.

Bài 7: Một tụ điện phẵng không khí có điện dung 20 pF. Tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 250 V.

a) Tính điện tích và năng lượng điện trường của tụ điện.

b) Sau đó tháo bỏ nguồn điện rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên gấp đôi. Tính hiệu điện thế giữa hai bản khi đó.

502539016065500Bài 8: Cho bộ tụ được mắc như hình vẽ. Trong đó: C1 = C2 = C3 = 6 F; C4 = 2 F; C5 = 4 F; q4 = 12.10-6 C.

a) Tính điện dung tương đương của bộ tụ.

b) Tính điện tích, hiệu điện thế trên từng tụ

và hiệu

điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

28. a) q = CU = 5.10-9 C; W =

CU2 = 625.10-9 J.

b) C =

; C’ =

=

= 10 pF; q’ = q; U’ =

= 500 V.

29. Phân tích đoạn mạch: ((C1 nt C2 nt C3) // C4) nt C5.

a) C123 =

= 2 F; C1234 = C123 + C4 = 4 F;

C =

= 2 F.

b) U4 = U123 = U1234 =

= 6 V;

q1234 = q5 = Q = C1234U1234 = 24.10-6 C; U5 =

= 6 V;

q123 = q1 = q2 = q3 = C123.U123 = 12.10-6 C;

U1 =

= 2 V = U2 = U3; UAB =

= 12 V.

Bài 9: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500 pF được tích điện đến hiệu điện thế 300 V.

a. Tính điện tích Q của tụ điện.

b. Ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2. Tính điện dung C1, điện tích Q1 và hiệu điện thế U1 của tụ điện lúc đó.

c. Vẫn nối tụ điện với nguồn nhưng nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2. Tính C2, Q2, U2 của tụ điện.

Đs. a. 150 nC; b. C1 = 1 nF, Q1 = 150 nC, U1 = 150 V; c. C2 = 1 nF, Q2 = 300 nC, U2 = 300 V.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

A. 17,2VB. 27,2VC. 37,2VD. 47,2V

Câu 2. Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản âm của tụ điện

A. 575.1011.B. 675.1011.C. 775.1011.D. 875.1011.

Câu 3. Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn lóe sáng

A. 20,8JB. 30,8JC. 40,8JD. 50,8J

Câu 4. Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện trung bình.

A. 5,17kWB. 6,17kWC. 8,17kWD. 8,17kW

Câu 5. Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Tính điện tích của tụ điện

A. 0,31μCB. 0,21μCC. 0,11μCD. 0,01μC

Câu 6. Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là

A. 2 μCB. 3 μCC. 2,5 μCD. 4 μC

Câu 7. Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng

A. 24 V/mB. 2400 V/mC. 24 000 V/m.D. 2,4 V/m

Câu 8. Tụ điện có điện dung C = 2 μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24 V. Ngắt tụ khỏi nguồn và nối hai bản tụ bằng dây dẫn thì năng lượng tụ giải phóng ra là

A. W = 5

,76.10

–4 JB. W = 1,152.10–3JC. W = 2,304.10–3JD. W = 4,217.10–3J

Câu 9.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

A. không thay đổiB. tăng gấp đôiC. tăng gấp bốnD. giảm một nửa

Câu 10.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ

A. không thay đổiB. tăng gấp đôiC. Giảm một nửaD. giảm đi 4 lần

Câu 11.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m. Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là

A. 1500V; 3mCB. 3000V; 6mCC. 6000V/ 9mCD. 4500V; 9mC

Câu 12.

Bộ ba tụ điện C1 = C2 = C3/2 ghép song song rồi nối vào nguồn có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ là 18.10–4C. Tính điện dung của các tụ điện

A. C1 = C2 = 5 μF; C3 = 10 μFB. C1 = C2 = 8 μF; C3 = 16 μF

C. C1 = C2 = 10 μF; C3 = 20 μFD. C1 = C2 = 15 μF; C3 = 30 μF

Câu 13.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ

A. 1

,8

μFB. 1,6 μFC. 1,4 μFD. 1,2 μF

Câu 14.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào bộ tụ hiệu điện thế một chiều 50V thì hiệu điện thế của các tụ là

A. U1 = 30V; U2 = 20VB. U1 = 20V; U2 = 30V

C. U1 = 10V; U2 = 40VD. U1 = 250V; U2 = 25V

Câu 15. Hai tụ điện C1 = 0,4μF; C2 = 0,6μF ghép song song rồi mắc vào hiệu điện thế U < 60V thì một trong hai tụ có điện tích 30μC. Tính hiệu điện thế U và điện tích của tụ kia.

A. 30V và 5 μCB. 50V và 50 μCC. 25V và 10 μCD. 40V và 25 μC

Câu 16. Ba tụ điện ghép nối tiếp có C1 = 20pF, C2 = 10pF, C3 = 30pF. Tính điện dung của bộ tụ đó

A. 3,45pFB. 4,45pFC. 5,45pFD. 6,45pF

Câu 17. Trong phòng thí nghiệm có một số tụ điện loại 6μF. Số tụ phải dùng ít nhất để tạo thành bộ tụ có điện dung tương đương là 4,5 μF là

A. 3B. 5C. 4D. 6

Câu 18. Tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 4V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị

A. 36 pFB. 4 pF.C. 12 pF.D. không xác định.

Câu 19. Với một tụ điện xác định có điện dung C không đổi, để tăng năng lượng điện trường tích trữ trong tụ điện lên gấp 4 lần ta có thể làm cách nào sau đây

A. tăng điện tích của tụ lên 8 lần, giảm hiệu điện thế đi 2 lần

B. tăng hiệu điện thế 8 lần và giảm điện tích tụ đi 2 lần

C. tăng hiệu điện thế lên 2 lần

D. tăng điện tích của tụ lên 4 lần

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hóa năng.

B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

D. Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

Câu 21. Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

A. không thay đổi.B. tăng lên ε lần.C. giảm đi ε lần.D. tăng lên ε² lần.

right22860

C3

C1

C2

00

C3

C1

C2

Câu 22. Ba tụ điện C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tính hiệu điện thế trên tụ C2.

A. 12 VB. 18 V

C. 24 VD. 30V

right196215

C3

C1

C2

00

C3

C1

C2

Câu 23.

Một mạch điện như hình vẽ trên, C1 = 3 μF , C2 = C3 = 4 μF. Nối hai điểm M, N với hiệu điện thế 10V. Điện tích trên mỗi tụ điện là

A. q1 = 15 μC; q2 = q3 = 20 μC.

B. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 15 μC.

C. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 20 μC.

477012083185

C3

C2

C4

C1

00

C3

C2

C4

C1

D. q1 = 15 μC; q2 = q3 = 10 μC.

Câu 24. Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 μF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6 μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ đó là

A. 4,0 VB. 6,0 V

C. 2

,0

VD. 8,0 V

Đs:1A2B3C4D5C6B7B8A9B10A11B12C13D14A15B16C17C18C19C20D21C22C23C24D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Điện xoay chiều 2019
Ngày 19/10/2018
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN R THAY ĐỔI - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 19/10/2018
* ĐỀ ÔN THPTQG 2019 SỐ 10
Ngày 19/10/2018
* GIÁO ÁN 10 HKI THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HS
Ngày 19/10/2018
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN R THAY ĐỔI - GIẢI CHI TIẾT. MỜI QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (43)