Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Giải chi tiết MĐ 201 - THPT QG 2017

Giải chi tiết MĐ 201 - THPT QG 2017

* Lê Thị Tho - 1,716 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu Giải chi tiết MĐ 201 - THPT QG 2017 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Giải chi tiết MĐ 201 - THPT QG 2017 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đã sửa một số lỗi.  
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 01/07/2017
Tags: Giải chi tiết, MĐ 201,THPT QG 2017
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 643.11 Kb
Kiểu file: docx

11 Bình luận

  • Phạm Vũ Hoàng (02-07-2017)
    câu 40 điện xoay chiều cô Tho giải quá dài, mình chỉ tính ra ZL=60, ZC=80 là bấm máy tính dùng CMPLX ra ngay, bài này cũng chỉ có hai dòng là ra kết quả
  • Phạm Vũ Hoàng (02-07-2017)
    Câu 39, sóng dừng cũng có lời giải ngắn gọn đó, cũng chỉ 3 dòng thôi he
  • Phạm Vũ Hoàng (02-07-2017)
    quan điểm của mình là câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh không thể biến đổi dài ngoẵng ra mới đến được đáp án, các thầy cô phải tìm lời giải ngắn gọn nhất, viết dài thì chỉ dùng để viết sách bán thôi he
  • Lê Thị Tho (02-07-2017)
    Thầy Hoàng ơi! Đôi lúc chứng minh công thức để đi đến công thức cuối cùng áp dụng thì bị dài hơn thay số trực tiếp. Với lại có những thầy chứng minh công thức theo lô gic ngắn hơn, có những thầy chứng minh theo lô gic khác dài hơn nhưng đầu đi đến công thức chung. Bản thân mỗi người đôi lúc cũng xảy ra trường hợp là cùng chứng minh công thức của một bài toán, thời điểm lúc đầu chứng minh ngắn, thời điểm khác lại chứng chứng minh dài hơn. Có những lúc thầy cô đưa bài giải lên bị giải chưa đúng,nhưng mọi người có tinh thần chia sẻ, cùng trao đổi là quý lắm rồi. Cô Tho dù sắp nghỉ hưu nhưng vẫn lên diễn đàn để được trao đổi và học hỏi từ các Thầy cô. Cám ơn thầy Hoàng nhiều nhé! Cảm ơn mọi người!
  • Lê Thị Tho (02-07-2017)
    Thầy Phạm Vũ Hoàng ơi, lúc đầu câu 36 (mã đề 201) cô cũng giải ra đáp số n= 2,0625 như thầy Hoàng giải bây giờ ý. Nhưng cô nghĩ là cách giải lúc đầu cô đã bị nhầm nên cô đã giải lại. Cô nghĩ là lúc đầu cô đã nhầm ở chỗ: U= đen ta U + U tiêu thụ. Bây h thầy Hoàng cũng dùng công thức này đấy. Hihi. Thank! Mong mọi người cùng trao đổi!
  • Phạm Vũ Hoàng (01-07-2017)
    Câu 37giải ngắn nhất chỉ có 3 dòng biến đổi ra đáp án n=2,0625 ( không cần vẽ giản đồ véc tơ đâu)
  • Phạm Vũ Hoàng (01-07-2017)
    câu 36 máy phát điện xoay chiều 3 pha giải dài ngoẵng thế kia á, dùng máy tính cầm tay bấm độc một dòng ra ngay đáp án 39,99407V
  • Lê Thị Tho (01-07-2017)
    Hihi. Hôm trước đề thi thử Sở Hải Phòng, sau khi gửi cô đã kiểm tra lại đúng. Sau đó thì chẳng hiểu sao cứ mở ra lại là đề thi thử của sở Ninh Bình. Cô đã gửi lại đề thi thử của sở Hải Phòng nên Hoàng đã nói là râu ông nọ cắm cằm bà kia đó. Nhầm có 1 lần đó thôi mà thầy Hoàng! Nhưng nhầm không phải là cô gửi nhầm. Hihi. Lần này thì nhầm khác thầy Hoàng ạ!Thank!
  • Phạm Vũ Hoàng (01-07-2017)
    cô Lê Thị Tho là hay râu ông nọ cắm cằm bà kia lắm đấy
  • Lê Thị Tho (01-07-2017)
    Bài giải (đề 201) thầy Ngô Minh Sơn đưa lên là bài cô Tho giải, nhưng câu 37 cô bị nhầm, cô đã sửa câu 37, thầy Sơn sửa lại giúp nhé! Thanhk!
  • Lê Thị Tho (01-07-2017)
    Thầy giáo Ngô Minh Sơn - Giáo viên dạy Vật lý tại CLB luyện thi Long Biên (Hà Nội) đã đưa ra đáp án kèm hướng dẫn giải chi tiết cho mã đề 201 môn Vật lý thi THPT 2017- Bài Thầy Sơn đăng ở trang này, thầy Sơn sửa giúp cô câu 37 nhé! Cô đã cập nhật mới câu 37 rồi đấy. Thanhk!
  • Tài liệu Giải chi tiết MĐ 201 - THPT QG 2017 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

(Đề 201 cùng nhóm với đề 207; 209; 215; 217; 223)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 4 trang)

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 201

Chương 1

Chương 2

Chương 3

Chương 4

Chương 5

Chương 6

Chương 7

Số câu

8 (1TH)

5

8

5

5

5

4

Chương 1: Dao động cơ ( 8 câu)

Câu 4: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 19: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động.

C. hướng về vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F = k.x. B. F = - kx. C.

D.

Câu 9: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.

. B.

. C.

D.

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là

thì vận tốc của vật là -20

cm/s. Lấy

. Khi vật qua vị trí có li độ

(cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J. B. 0,72 J. C. 0,03 J. D. 0,18 J.

Hướng dẫn: + Khi pha dao động là

thì vật đạt tốc độ cực đại =>

.

+

.

+ Động năng của vật khi li độ x = 3π (cm) là:

=> Chọn C.

Câu 31: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi

lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết

kg và

. Giá trị của m1 là

A. 720 g. B. 400 g. C. 480 g. D. 600 g.

Hướng dẫn:

+

=> Chọn C.

Ôn kiến thức

+ Lực kéo về:

x

x

O

A

O

Wđh = 0

-l0

Wđh =0,0625J

-A

Wđhmax = 0,5625J

Wđh =0,25J

l0

VTCB

t = 0

t=0,3

t=0,1

t=0,2

2l0

t=0,25

t=0,15

t=0,05

l0

l0

Wđh =0,0625J

Câu 38: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường

(m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 0,65 kg. B. 0,35 kg. C. 0,55 kg. D. 0,45 kg.

Hướng dẫn:

+ Bài này đã chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng.

+ Từ đồ thị => Wtđh có độ chia nhỏ nhất: 0,25 /4 = 0,0625 J.

+ Tại vị trí cao nhất thế năng đàn hồi:

(1)

+ Tại vị trí thấp nhất thế năng đàn hồi cực đại:

(2)

+ Lấy (2) chia (1) :

=>

(3)

+ Từ đồ thị => Chu kì dao động của con lắc: T = 0,3s.

+ Ta có:

+ Tại VTCB:

(J)

=>

=> Chọn B.

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119

1) (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20

0,01) (s). Lấy

và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

+ Áp dụng công thức:

+ Sai số tương đối (ɛ):

+ Gia tốc:

=> Chọn C.

Chương 2: Sóng cơ ( 5 câu)

Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng. B. Tốc độ truyền sóng. C. Biên độ sóng. D. Bước sóng.

Câu 6: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng

. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2k

với

B. (2k +1)

với

C. k

với

D. (k+ 0,5)

với

Câu 21: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A. 9 B. B. 7 B. C. 12 B. D. 5 B.

Hướng dẫn: + Mức cường độ âm:

=> Chọn B.

Câu 29: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ

4031615183515 âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,31a. B. 0,35a. C. 0,37a. D. 0,33a.

Hướng dẫn: + Theo đồ thị ta thấy khi I = a thì L = 0,5 (B).

+ Áp dụng công thức:

=> Chọn A.

Câu 39: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

O

O’’

1

3

2

4

5

6

M

N

P

x

x

65 cm

λ/2

Q

λ/2

A. 0,12. B. 0,41. C. 0,21. D. 0,14.

Hướng dẫn:

+ Các điểm thuộc cùng một bó sóng dao động cùng pha nhau, các điểm thuộc bó sóng lẻ dao động ngược pha với các điểm thuộc bó sóng chẵn.

+ Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng biên độ 5 mm ở hai bó sóng ngoài cùng (cùng cách mỗi đầu cố định một khoảng x) là: MN = 80cm.

+ Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha cùng biên độ 5 mm là: MP = 65 cm.

+ Dễ dàng nhận thấy:

=>

+ Ta có

(:

=> Trên sợi dây có 6 bó sóng. (Có

+ Chiều dài sợi dây là:

+ Biên độ sóng tại điểm M cách nút sóng 1 khoảng x là:

=>

=> Biên độ bụng sóng là:

+ Tốc độ cực đại của phần tử tại bụng sóng: vmax = 2aω =

2πf (cm/s).

+ Tốc độ truyền sóng trên dây: v = λf = 30f (cm/s)

+ Tỉ số:

. => Chọn C.

Chương 3: Điện xoay chiều ( 8 câu)

Câu 10: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ

. Đại lượng T được gọi là

A. tần số góc của dòng điện. B. chu kì của dòng điện. C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha

so với cường độ dòng điện trong mạch. B. trễ pha

so với dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. sớm pha

so với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 24: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp

379857026670xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

A.

V. B.

V. C. 220 V. D. 110 V.

Hướng dẫn: + Từ đồ thị, ta có:

=> Chọn A.

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức

. Tại thời điểm điện áp có 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

A.

A. B.

A. C. – 1 A. D. 1 A.

Hướng dẫn:

+ Vì u và i vuông pha nên khi

thì

(A).

+ Do i chậm pha π/2 so với u nên khi u = 50 V và đang tăng (Mu ở góc phần tư thứ 4) thì i < 0 =>

(A)

=> Chọn B.

Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có 3 suất điện động có giá trị

. Ở thời điểm mà

thì tích

. Giá trị cực đại của

A. 50 V. B. 40 V. C. 45 V. D. 35 V.

Hướng dẫn: + Giả sử:

=>

+

=>

=> Chọn B.

Lưu ý: Giải theo phương pháp dùng giản đồ véc tơ kết quả hơi lẻ !!!

Câu 40: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

, cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

Cách 1: +

.

+

=> Chọn C.

Ôn kiến thức: C biến thiên,

(Dựa vào giản đồ véc tơ)

Giản đồ véc tơ

Áp dụng

hệ thức lượng trong tam giác vuông

Áp dụng

định lý sin trong tam giác

Khi UCmax thì u vuông pha với uRL nên ta luôn có công thức độc lập:

+

.

+

.

+

+

+

+

+

+ Với:

+

+

.

* Từ công thức: +

; +

Cách 2:

+

+ UC = UCmax khi

+

=

φ = -

+ φi = φU - φ = -

+

= -

+ Mặt khác:

=> I0 =

=

(A)

=>

=> Chọn C.

Câu 37: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1. B. 2,2. C. 2,3. D. 2,0.

Hướng dẫn:

φ1

φt

+ Ta có:

(1)

+ Chuẩn hóa: Chọn ΔU1 =1(V).

+

(V).

(V)

φ2

φt

+

+ Giá trị của n là:

=> Chọn A.

Chương 4: Sóng điện từ ( 5 câu)

Câu 2: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A. sóng trung. B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng dài.

Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

=> Chọn A.

Câu 20: Một sóng điện từ có tần số 30Hz thì có bước sóng là

A. 16 m. B. 9 m. C. 10 m. D. 6 m.

Câu 28: Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 100 m đến 730 m. B. từ 10 m đến 73 m. C. từ 1 m đến 73 m. D. từ 10 m đến 730 m.

Hướng dẫn: + Áp dụng công thức:

. Ta có:

Chọn B.

Chương 5: Sóng ánh sáng ( 5 câu)

Câu 16: Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.

Câu 14: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh. D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

Câu 18: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

A. 6. B. 3. C. 8. D. 2.

Hướng dẫn:

Cách 1: + Khoảng vân:

+ Ta có:

.

=> Số vân sáng trong khoảng từ O đến M: là 3; trong khoảng từ O đến N là 2.

=> Số vân sáng trong khoảng MN là: N= 3 + 2 + 1 = 6 . => Chọn A.

Cách 2:

+ Tính được:

+ Tọa độ vân sáng: x = ki (

)

+ Vì M nằm khác phía so với vân trung tâm nên ta có:

Có 6 giá trị của k => Chọn A.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm và λ’ = 0,4 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.

Hướng dẫn: Vị trí hai vân sáng trùng nhau:

.

Có 7 giá trị của n nên trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ λ số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là 7. => Chọn A.

Chương 6: Lượng tử ánh sáng ( 5 câu)

Câu 7: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam. B. màu chàm. C. màu đỏ. D. màu vàng.

Câu 1: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A.

B. E = mc. C.

D.

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10-10 m. B. 4,77.10-10 m. C. 1,59.10-11 m. D. 15,9.10-11 m.

Hướng dẫn: + Quỹ đạo dừng M có n =3 =>

=> Chọn B.

Câu 33: Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.408 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J. Lấy h =6,625.10-34 J.s. Giá trị của λ là

A. 589 nm. B. 683 nm. C. 485 nm. D. 489 nm.

Hướng dẫn: + Năng lượng cần để đốt mô mềm là: E = 2,53.6 =15,18 J.

+ Năng lượng này do phô tôn chùm laze cung cấp:

.

=>

=

=> Chọn A.

(Đã bổ sung 3.108)

Chương 7: Vật lý hạt nhân ( 4 câu)

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết. B. năng lượng liên kết riêng. C. điện tích hạt nhân. D. khối lượng hạt nhân.

Câu 17: Hạt nhân

có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của

A. 0,1294 u. B. 0,1532 u. C. 0,1420 u. D. 0,1406 u.

Hướng dẫn: + Độ hụt khối:

=> Chọn C.

Câu 26: Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

A. 3,8 ngày. B. 138 ngày. C. 12,3 ngày. D. 0,18 ngày.

Hướng dẫn:

+ Số hạt α phát ra chính là số hạt nhân đã bị phân rã. Gọi

là số hạt nhân chất phóng xạ trước khi đo lần thứ nhất.

+ Ta có:

(ngày) => Chọn B.

Câu 35: Cho rằng khi một hạt nhân urani

phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy NA =6,023.1023 mol-1 , khối lượng mol của urani

là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani

A. 5,12.1026 MeV. B. 51,2.1026 MeV. C. 2,56.1015 MeV. D. 2,56.1016 MeV.

Hướng dẫn:

+ Số hạt nhân Urani trong 1kg:

+ Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1kg

là:

=> Chọn A.

………………….Hết……………………

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 4 trang)

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 201

Câu 1: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A. sóng trung. B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn. D. sóng dài.

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 5: Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A.

B. E = mc. C.

D.

Câu 6: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng

. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2k

với

B. (2k +1)

với

C. k

với

D. (k+ 0,5)

với

Câu 7: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam. B. màu chàm. C. màu đỏ. D. màu vàng.

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết. B. năng lượng liên kết riêng. C. điện tích hạt nhân. D. khối lượng hạt nhân.

Câu 9: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.

. B.

. C.

D.

Câu 10: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ

. Đại lượng T được gọi là

A. tần số góc của dòng điện. B. chu kì của dòng điện.

C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đọa mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha

so với cường độ dòng điện trong mạch. B. trễ pha

so với dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. D. sớm pha

so với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F = k.x. B. F = - kx. C.

D.

Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng. B. Tốc độ truyền sóng. C. Biên độ sóng. D. Bước sóng.

Câu 14: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh. D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.

Câu 17: Hạt nhân

có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của

A. 0,1294 u. B. 0,1532 u. C. 0,1420 u. D. 0,1406 u.

Hướng dẫn: + Độ hụt khối:

=> Chọn C.

Câu 18: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn.

Câu 19: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động.

C. hướng về vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động.

Câu 20: Một sóng điện từ có tần số 30Hz thì có bước sóng là

A. 16 m. B. 9 m. C. 10 m. D. 6 m.

Câu 21: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A. 9 B. B. 7 B. C. 12 B. D. 5 B.

Hướng dẫn: + Mức cường độ âm:

=> Chọn B.

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10-10 m. B. 4,77.10-10 m. C. 1,59.10-11 m. D. 15,9.10-11 m.

Hướng dẫn: + Quỹ đạo dừng M có n =3 =>

=> Chọn B.

Câu 23: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức

A.

B.

C.

D.

3747135567055Hướng dẫn:

=> Chọn A.

Câu 24: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp

xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

A.

V. B.

V. C. 220 V. D. 110 V.

Hướng dẫn: + Từ đồ thị, ta có:

=> Chọn A.

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là

thì vận tốc của vật là -20

cm/s. Lấy

. Khi vật qua vị trí có li độ

(cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J. B. 0,72 J. C. 0,03 J. D. 0,18 J.

Hướng dẫn: + Khi pha dao động là

thì vật đạt tốc độ cực đại =>

.

+

.

+ Động năng của vật khi li độ x = 3π (cm) là:

=> Chọn C.

Câu 26: Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

A. 3,8 ngày. B. 138 ngày. C. 12,3 ngày. D. 0,18 ngày.

Hướng dẫn:

+ Số hạt α phát ra chính là số hạt nhân đã bị phân rã. Gọi

là số hạt nhân chất phóng xạ trước khi đo lần thứ nhất.

+ Ta có:

(ngày) => Chọn B.

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức

. Tại thời điểm điện áp có 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

A.

A. B.

A. C. – 1 A. D. 1 A.

Hướng dẫn:

+ Vì u và i vuông pha nên khi

thì

(A).

+ Do i chậm pha π/2 so với u nên khi u = 50 V và đang tăng (Mu ở góc phần tư thứ 4) thì i < 0 =>

(A)

=> Chọn B.

Câu 28: Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 100 m đến 730 m. B. từ 10 m đến 73 m. C. từ 1 m đến 73 m. D. từ 10 m đến 730 m.

Hướng dẫn: + Áp dụng công thức:

. Ta có:

Chọn B.

4031615139065Câu 29: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ

âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào

sau đây?

A. 0,31a. B. 0,35a. C. 0,37a. D. 0,33a.

Hướng dẫn:

+ Theo đồ thị ta thấy khi I = a thì L = 0,5 (B).

+ Áp dụng công thức:

=> Chọn A.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

A. 6. B. 3. C. 8. D. 2.

Hướng dẫn:

Cách 1: + Khoảng vân:

+ Ta có:

.

=> Số vân sáng trong khoảng từ O đến M: là 3; trong khoảng từ O đến N là 2.

=> Số vân sáng trong khoảng MN là: N= 3 + 2 + 1 = 6 . => Chọn A.

Cách 2:

+ Tính được:

+ Tọa độ vân sáng: x = ki (

)

+ Vì M nằm khác phía so với vân trung tâm nên ta có:

Có 6 giá trị của k => Chọn A.

Câu 31: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi

lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết

kg và

. Giá trị của m1 là

A. 720 g. B. 400 g. C. 480 g. D. 600 g.

Hướng dẫn:

+

=> Chọn C.

Ôn kiến thức

+ Lực kéo về:

Câu 32: Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khê được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ =0,6 µm và λ’ = 0,4 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.

Hướng dẫn: Vị trí hai vân sáng trùng nhau:

.

Có 7 giá trị của n nên trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ λ số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là 7. => Chọn A.

Câu 33: Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.408 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J. Lấy h =6,625.10-34 J.s. Giá trị của λ là

A. 589 nm. B. 683 nm. C. 485 nm. D. 489 nm.

Hướng dẫn:

+ Năng lượng cần để đốt mô mềm là: E = 2,53.6 =15,18 J.

+ Năng lượng này do phô tôn chùm laze cung cấp:

.

=>

=> Chọn A.

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119

1) (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20

0,01) (s). Lấy

và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

+ Áp dụng công thức:

+ Sai số tương đối (ɛ):

+ Gia tốc:

=> Chọn C.

Câu 35: Cho rằng khi một hạt nhân urani

phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy NA =6,023.1023 mol-1 , khối lượng mol của urani

là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani

A. 5,12.1026 MeV. B. 51,2.1026 MeV. C. 2,56.1015 MeV. D. 2,56.1016 MeV.

Hướng dẫn:

+ Số hạt nhân Urani trong 1kg:

+ Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1kg

là:

=> Chọn A.

Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có 3 suất điện động có giá trị

. Ở thời điểm mà

thì tích

. Giá trị cực đại của

A. 50 V. B. 40 V. C. 45 V. D. 35 V.

Hướng dẫn: + Giả sử:

=>

+

=>

=> Chọn B.

Lưu ý: Giải theo phương pháp dùng giản đồ véc tơ kết quả hơi lẻ !!!

Câu 37: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1. B. 2,2. C. 2,3. D. 2,0.

Hướng dẫn:

φ1

φt

+ Ta có:

+ Chuẩn hóa: Chọn ΔU1 =1(V).

+

(V).

(V)

φ2

φt

+

+ Giá trị của n là:

=> Chọn A.

x

x

O

A

O

Wđh = 0

-l0

Wđh =0,0625J

-A

Wđhmax = 0,5625J

Wđh =0,25J

l0

VTCB

t = 0

t=0,3

t=0,1

t=0,2

2l0

t=0,25

t=0,15

t=0,05

l0

l0

Wđh =0,0625J

Câu 38: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường

(m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 0,65 kg. B. 0,35 kg. C. 0,55 kg. D. 0,45 kg.

Hướng dẫn:

+ Bài này đã chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng.

+ Từ đồ thị => Wtđh có độ chia nhỏ nhất: 0,25 /4 = 0,0625 J.

+ Tại vị trí cao nhất thế nang đàn hồi:

(1)

+ Tại vị trí thấp nhất thế năng đàn hồi cực đại:

(2)

+ Lấy (2) chia (1) :

=>

(3)

+ Từ đồ thị => Chu kì dao động của con lắc: T = 0,3s.

+ Ta có:

+ Tại VTCB:

(J)

=>

=> Chọn B.

Câu 39: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

O

O’’

1

3

2

4

5

6

M

N

P

x

x

65 cm

λ/2

Q

λ/2

A. 0,12. B. 0,41. C. 0,21. D. 0,14.

Hướng dẫn:

+ Các điểm thuộc cùng một bó sóng dao động cùng pha nhau, các điểm thuộc bó sóng lẻ dao động ngược pha với các điểm thuộc bó sóng chẵn.

+ Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng biên độ 5 mm ở hai bó sóng ngoài cùng (cùng cách mỗi đầu cố định một khoảng x) là: MN = 80cm.

+ Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha cùng biên độ 5 mm là: MP = 65 cm.

+ Dễ dàng nhận thấy:

=>

+ Ta có

(:

=> Trên sợi dây có 6 bó sóng. (Có

+ Chiều dài sợi dây là:

+ Biên độ sóng tại điểm M cách nút sóng 1 khoảng x là:

=>

=> Biên độ bụng sóng là:

+ Tốc độ cực đại của phần tử tại bụng sóng: vmax = 2aω =

2πf (cm/s).

+ Tốc độ truyền sóng trên dây: v = λf = 30f (cm/s)

+ Tỉ số:

. => Chọn C.

Câu 40: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

, cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0 biểu thức cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

Cách 1: +

.

+

=> Chọn C.

Ôn kiến thức: C biến thiên,

(Dựa vào giản đồ véc tơ)

Giản đồ véc tơ

Áp dụng

hệ thức lượng trong tam giác vuông

Áp dụng

định lý sin trong tam giác

Khi UCmax thì u vuông pha với uRL nên ta luôn có công thức độc lập:

+

.

+

.

HiHi! Sửa hộ CT này ở phần giải đề Sở Cà Mau 2017 (trên TV) nhé mọi người! Thank!

+

+

+

+

+

+ Với:

+

+

.

* Từ công thức: +

; +

Cách 2:

+

+ UC = UCmax khi

+

=

φ = -

+ φi = φU - φ = -

+

= -

+ Mặt khác:

=> I0 =

=

(A)

/=>

=> Chọn C.

………………….Hết……………………

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
Ngày 14/11/2019
* Full Các Lực Cơ Học - Chuẩn cấu trúc 2019
Ngày 14/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ LẦN 1 TRIỆU SƠN 2 - 2107-2018
Ngày 16/11/2017
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (93)