Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Hải Phòng- 2017- Giải theo chương.

Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Hải Phòng- 2017- Giải theo chương.

* Lê Thị Tho - 161 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Hải Phòng- 2017- Giải theo chương. các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Hải Phòng- 2017- Giải theo chương. , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Phiên bản mới hơn của file này tại http://thuvienvatly.com/download/46544

Đến tải file phien bản mới hơnXem Trước

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 15/06/2017
Tags: Đề thi thử, đủ 7 chương, Sở GD Hải Phòng
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 389.16 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Hải Phòng- 2017- Giải theo chương. là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT

(Đề gồm 05 trang)

HD GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV; 1 eV = 1,6.10-19 J.

Chương 1

Chương 2

Chương 3

Chương 4

Chương 5

Chương 6

Chương 7

Số câu

7

5

9

3

6

4

6

Chương 1: Dao động cơ (7 câu)

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 20 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 10 cm.

Câu 8: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc được tính bằng công thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14: Vật A có tần số góc riêng ω0 dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực F = F0cos(ωt) (F0 không đổi, ω thay đổi được). Trong cùng một môi trường dao động, biên độ dao động của vật A cực đại khi

A. ω = ω0.B. ω = 0,25ω0.C. ω = 0,5ω0.D. ω = 2ω0.

Câu 23: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động của vật bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4

cos(5πt -

) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến thời điểm t2 = 6s là

A. 336,1cm.B. 331,4 cm.C. 84,4 cm.D. 333,8 cm.

Hướng dẫn: +

; Góc quét:

+ Quãng đường:

=> Chọn B.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật nhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ, đồng thời cho đồng hồ bấm giây bắt đầu chạy. Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò xo không biến dạng. Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc và số chỉ của đồng hồ là

A. 2,5 mJ và 0,471s.B. 1,5 mJ và 0,524sC. 1,5 mJ và 0,471s.D. 2,5 mJ và 0,524s.

Hướng dẫn: + Chu kỳ dao động T=

=0,62832s.

+ Độ giảm biên độ (sau nửa chu kì) khi con lắc qua VTCB

= 0,02m = 2cm.

+ Khi lò xo không bị biến dạng lần thứ hai, vật qua VTCB lần thứ hai (chỉ có động năng), ta có cơ năng còn lại là

với s= 0,05+0,03+0,03= 0,11m, ta tính được W=1,5.10-3J=1,5mJ.

Hihi. Câu 37 này chỉ nên hỏi cơ năng và có thể hỏi thêm một ý khác!

Câu 28: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vật nhỏ có khối lượng 100g, mang điện tích q. Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T0 tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn là 5000 V/m. Bây giờ, đưa con lắc lên độ cao 1 km so với mặt đất và ra khỏi điện trường thì thấy chu kỳ của con lắc vẫn là T0. Lấy bán kính Trái Đất là 6400 km, gia tốc trọng trường tại mặt đất là 9,8 m/s2 và coi nhiệt độ không thay đổi khi lên cao. Giá trị của q bằng

A. 61 C.B. – 61 C.C. 61 nC.D. – 61 nC.

Hướng dẫn:

+ Lúc đầu: Gia tốc hiệu dụng của con lắc trong điện trường là ghd.

+ Lúc sau: Gia tốc của con lắc ở độ cao h là

+ Vì chu kỳ dao động không đổi nên ta có gh=ghd = 7,796938 (m/s2) <g0 =>

=>

. Do ghd <g0 nên =>

hướng lên =>

=> Chọn D.

Chương 2: Sóng cơ (5 câu)

Câu 6: Sóng cơ là

A. dao động cơ lan truyền trong một môi trường. B. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

C. sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường. D. dao động của mọi điểm trong một môi trường.

Câu 21: Một sóng cơ có bước sóng λ = 3,2 m, lan truyền với tốc độ v = 320 m/s. Chu kỳ của sóng đó bằn

A. 100 s.B. 50 s. C. 0,01 s. D. 0,1 s.

Hướng dẫn:

Câu 20: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I = 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm A bằng

A. 60 dB.B. 50 dB.C. 70 dB.D. 80 dB.

Hướng dẫn:

Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. Coi biên độ của sóng, tốc độ truyền sóng là không đổi. Trên đoạn MN, hai phần tử dao động với biên độ cực đại ở lân cận nhau có vị trí cân bằng cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s.C. 0,6 m/s.D. 0,3 m/s.

Hướng dẫn:

=> Chọn B.

Câu 38: M, N và P là 3 vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng

cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần tử tại N và P thỏa mãn

; MN = 40 cm, NP = 20 cm; tần số góc của sóng là 20 rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng

A. 40

m/s.B. 40 m/s.C. 40 cm/s.D. 40

cm/s.

Hướng dẫn:

+

=> N và P dao động cùng pha với nhau; trung điểm B của N và P là bụng sóng=>khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng thì

; vẽ hình ta dễ thấy

cm=>

Ta có

=>Ab=2cm =>

=40cm/s . Chọn C.

Chương 3: Điện xoay chiều (9 câu)

Câu 5: Một máy phát điện của phòng thí nghiệm gồm một khung dây quay trong một từ trường đều với vectơ cảm ứng từ có độ lớn là B và có phương vuông góc với trục quay của khung. Khung dây gồm các vòng dây giống hệt nhau, mỗi vòng có diện tích S. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây bằng

A. BS2. B. B2S2.C. BS.D. B2S.

Câu 11: Cường độ dòng điện trên một đoạn mạch có dạng

. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này bằng

A. 1 A. B. 2 A.C. 4 A.D.

A.

Câu 1: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

A. ACA.B. DCA.C. DCV.D. ACV.

Câu 3: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

.B.

C.

. D.

.

Câu 24: Đặt điện áp

vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

. Hệ số công suất của mạch điện bằng

A. 1. B. 0,707.C. 0,5.D. 0,866.

Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Biết R = 50 Ω, R0 = 150 Ω, L =

(H), C =

(F); biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có dạng uAM = U0AMcos(100πt) (V); cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng 0,8 (A). Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là

R

C

A

L, R0

B

M

A. uAB = 185

cos(100πt +

) (V). B. uAB = 185

cos(100πt +

) (V).

C. uAB = 320cos(100πt +

) (V). D. uAB = 320cos(100πt +

) (V).

Hướng dẫn:

+ Tính được:

+

=>

=>

=> Chọn D.

(Bấm máy: SHIFT/MODE/ 4/ MODE/ 2/ (0,8

/ SHIFT/ (-) /

/ nhân / (200 / + / ENG / (250-50)) / = “320i” /SHIFT/ 2/ 3/= “320

” => Chọn D.

Lưu ý: Trả máy tính về chế độ cũ : SHIFT/ 9/ 3/ =/ = là xong.

Câu 35: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Giữ điện áp và số vòng dây ở cuộn sơ cấp không đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là

A. 3N2.B. 4N2.C. 5N2.D. 2N2.

Hướng dẫn:

+

Gọi

U

1

là điện áp ở cuộn dây sơ cấp

. U

2

là điện áp ở 2 đầu cuộn thứ cấp.

+

Công suất hao phí trên đường dây tải điện:

+ Bài cho:

=> Công suất hao phí giảm 4 lần => U

2

tăng 2 lần.

+ Vì

P,

U

1

, N

1

không đổi => U

2

tăng 2 lần thì N

2

tăng 2 lần =>

Chọn D.

R

C

A

L

B

M

N

Câu 39*: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Biết điện trở có

giá trị bằng 50 , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 50

, tụ điện có

dung kháng bằng

. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng

80

V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60 V. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB bằng 0 và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng

A.

V.B.

V.C.

V.D. 150 V.

Hướng dẫn:

+

;

+ Ta thấy:

=> uAM vuông pha với uNB.

+

; =>

=>U0AM =100V; U0NB =

V.

+

; uL sớm pha hơn i

=> uL sớm pha hơn uNB

một góc

=> Khi điện áp tức thời (uL) giữa hai đầu đoạn mạch MB bằng 0 và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng

=> Chọn C.

Câu 40*: Đặt điện áp u = U

cos(ωt) (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω), tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a (V), L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. Giá trị của a bằng

(1)

(2)

(3)

UL (V)

UC (V),P (W)

40

O

ZL (Ω)

17,5

A. 50.B. 40.C. 60.D. 30.

Hướng dẫn:

Đường (1)

Đường (2)

+ Khi ZL = 0 thì U(ZL) = 0 => Đường (1) biểu diễn sự phụ thuộc của UL vào ZL.

+ Tiệm cận của đường (1) là đường ứng với UL = UAB.

+ Trên độ thị tiệm cận của đường (1) nằm trên đỉnh của đường (3) !!! OK

+ ULmax khi

* TH1: Giả thiết đường (2) ứng với P= f(ZL)=>đường (3) biểu diễn UC =f(ZL):

+ Pmax=

=> U= 40(V) . Khi này xảy ra cộng hưởng:

+ Đường (3) biểu diễn UC(ZL). Ta có:

=>

(*)

+ Từ (*) => đường tiệm cận của đồ thị (1) phải nằm dưới đỉnh của đường (3).

+ Từ đồ thị, tiệm cận của đường (1) nằm trên đỉnh của đường (3) nên mâu thuẫn với (*).

+ Suy ra loại TH1 này.

* TH2: Giả thiết đường (2) ứng với UC=f(ZL) =>đường (3) biểu diễn P =f(ZL):

+

.

+ Khi xảy ra cộng hưởng (Pmax) :

.

+ Công suất của mạch cực đại khi

, với

là hai giá trị của cảm kháng cho cùng một giá trị công suất.

=>

=> a= 30 => Chọn D.

Chương 4: Sóng điện từ (3 câu)

Câu 10: Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ.

A. Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ.

B. Sóng điện từ không tuân theo quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ.

C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ bao gồm cả sóng dọc và sóng ngang.

Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch là

A. 6,28.10-4 s.B. 12,57.10-4 s.C. 6,28.10-5 s.D. 12,57.10-5 s.

Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 25 nF và cuộn dây có độ tự cảm L.

Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0,02cos(8000t) (A). Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A.

250

J.

B.

25

J.

C

.

125

J.

D.

12,5

J.

Hướng dẫn: +

=> Chọn C.

Chương 5: Sóng ánh sáng (6 câu)

Câu 17: Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của một lăng kính sao cho tồn tại dải quang phổ của ánh sáng trắng ló ra khỏi mặt bên thứ hai. So với tia tới,

tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất. B. tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

C. tia màu lam không bị lệch. D. các tia ló có góc lệch như nhau.

Câu 2: Cho các tia: hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục và Rơn-ghen. Trong cùng một môi trường truyền, tia có bước sóng dài nhất là

A. tia tử ngoại.B. tia Rơn-ghen. C. tia hồng ngoại.D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 4: Nguồn bức xạ nào sau đây không phát ra tia tử ngoại?

A. Đèn hơi thủy ngân.B. Ngọn nến. C. Hồ quang điện.D. Mặt trời.

Câu 9: Quang phổ liên tục của một vật

A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng. B. không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.

C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng. D. phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.

Câu 16: Cho các tia: Rơn-ghen, đơn sắc màu lam, tử ngoại và hồng ngoại. Tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia đơn sắc màu lam. D. Tia Rơn-ghen.

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ban đầu, nguồn sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,45 µm. Trên màn quan sát, giữa hai điểm M và N đối xứng với nhau qua vân sáng trung tâm có 21 vân sáng (trong đó có 2 vân sáng đi qua M và N). Tiếp theo, thay nguồn sáng đơn sắc ban đầu bằng nguồn sáng đơn sắc mới có bước sóng 0,6 µm mà vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là

A. 15.B. 18.C. 17.D. 16.

Hướng dẫn: + Số khoảng vân ứng với bước sóng

trong khoảng MN là N1=21-1=20 => MN =20 i1=

+ Khoảng vân ứng với

là i2 =

=> Số khoảng vân trên nửa trường giao thoa là:

=7,5

+ Số vân sáng ứng với bức xạ λ2 là: N=7.2+1 =15 => Chọn A.

Chương 6: Lượng tử ánh sáng (4 câu)

Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A. hiện tượng quang điện ngoài.B. hiện tượng quang điện trong.

C. hiện tượng nhiệt điện.D. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

Câu 19: Một chùm sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz. Mỗi phôtôn trong chùm sáng này có năng lượng bằng

A. 2,65.10-18 J.B. 2,65.10-19 J.C. 1,65.10-18 J.D. 1,65.10-19 J.

Hướng dẫn:

=> Chọn B.

Câu 31: Cho bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r = 2,12.10-10 m. Tên gọi của quỹ đạo này là

A. O. B. L.C. N.D. M.

Hướng dẫn: + Áp dụng công thức:

=> Chọn B.

Câu 33: Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng λ1 = 0,39 µm và ánh sáng màu lam có bước sóng λ2 = 0,48 µm vào một mẩu kim loại có công thoát là A = 2,48 eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện?

A. Cả màu tím và màu lam. B. Chỉ có màu tím. C. Chỉ có màu lam. D. Cả hai đều không.

Hướng dẫn: + Giới hạn quang điện:

+ Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là: λ

=> Chọn A.

Chương 7: Hạt nhân nguyên tử (6 câu)

Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các

A. nuclôn.B. êlectron.C. nơtron.D. prôtôn.

Câu 7: Tia nào sau đây không mang điện?

A. Tia β+.B. Tia α.C. Tia β–.D. Tia γ.

Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các

A. nuclôn.B. êlectron.C. nơtron.D. prôtôn.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

A. Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này.

B. Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng.

C. Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng.

D. Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch.

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân

D +

D

He +

n + 3,25 MeV. Biết độ hụt khối của hạt nhân

D bằng 0,0024 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân

He bằng

A. 7,72 MeV.B. 8,52 MeV.C. 5,22 MeV.D. 9,24 MeV.

Hướng dẫn:

+ Áp dụng công thức: ΔE =

1

+ Năng lượng liên kết:

=> Chọn A.

( Chứng minh công thức: Năng lượng của phản ứng:

+ Độ hụt khối của phản ứng:

=> công thức)

Câu 29:

sau một chuỗi phóng xạ ra các hạt hạt và - biến đổi thành chì

. Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì và lượng chì sinh ra chỉ nằm trong mẫu đá đó. Nếu hiện nay, tỉ lệ khối lượng của

so với khối lượng của chì

là 37 thì tuổi của đá ấy gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2.1010 năm.B. 2.109 năm.C. 2.107 năm.D. 2.108năm.

Hướng dẫn:

+ Tỷ lệ này là

(năm) => Chọn D.

Câu 30: Bắn prôtôn có động năng 5,45 MeV vào hạt nhân

đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân

+

+

. Hạt nhân

sinh ra bay vuông góc với phương chuyển động ban đầu của prôtôn và có động năng 4 MeV. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Động năng của hạt nhân

tạo thành là

A. 3,575 MeV.B. 1,875 MeV.C. 2,725 MeV.D. 4,225 MeV.

Hướng dẫn:

Hạt

bay ra theo phương vuông góc với hạt prôton nên:

=>

=> Chọn A.

……………………………………..

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT

(Đề gồm 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV; 1 eV = 1,6.10-19 J.

Câu 1: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

A. ACA.B. DCA.C. DCV.D. ACV.

Câu 2: Cho các tia: hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục và Rơn-ghen. Trong cùng một môi trường truyền, tia có bước sóng dài nhất là

tia tử ngoại.B. tia Rơn-ghen.C. tia hồng ngoại.D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 3: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

.B.

C.

. D.

.

Câu 4: Nguồn bức xạ nào sau đây không phát ra tia tử ngoại?

A. Đèn hơi thủy ngân.B. Ngọn nến.C. Hồ quang điện.D. Mặt trời.

Câu 5: Một máy phát điện của phòng thí nghiệm gồm một khung dây quay trong một từ trường đều với vectơ cảm ứng từ có độ lớn là B và có phương vuông góc với trục quay của khung. Khung dây gồm các vòng dây giống hệt nhau, mỗi vòng có diện tích S. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây bằng

A. BS2.B. B2S2.C. BS.D. B2S.

Câu 6: Sóng cơ là

A. dao động cơ lan truyền trong một môi trường. B. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

C. sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

D. dao động của mọi điểm trong một môi trường.

Câu 7: Tia nào sau đây không mang điện?

A. Tia β+.B. Tia α.C. Tia β–.D. Tia γ.

Câu 8: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, chiều dài l và chất điểm có khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc được tính bằng công thức

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 9: Quang phổ liên tục của một vật

A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

B. không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.

C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng. D. phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.

Câu 10: Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ.

A. Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ.

B. Sóng điện từ không tuân theo quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ.

C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ bao gồm cả sóng dọc và sóng ngang.

Câu 11: Cường độ dòng điện trên một đoạn mạch có dạng

. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện này bằng

A. 1 A.B. 2 A.C. 4 A.D.

A.

Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A. hiện tượng quang điện ngoài.B. hiện tượng quang điện trong.

C. hiện tượng nhiệt điện.D. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

Câu 13: Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các

A. nuclôn.B. êlectron.C. nơtron.D. prôtôn.

Câu 14: Vật A có tần số góc riêng ω0 dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực F = F0cos(ωt) (F0 không đổi, ω thay đổi được). Trong cùng một môi trường dao động, biên độ dao động của vật A cực đại khi

A. ω = ω0.B. ω = 0,25ω0.C. ω = 0,5ω0.D. ω = 2ω0.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

A. 20 cm.B. 5 cm.C. 15 cm.D. 10 cm.

Câu 16: Cho các tia: Rơn-ghen, đơn sắc màu lam, tử ngoại và hồng ngoại. Tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia đơn sắc màu lam. D. Tia Rơn-ghen.

Câu 17: Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của một lăng kính sao cho tồn tại dải quang phổ của ánh sáng trắng ló ra khỏi mặt bên thứ hai. So với tia tới,

A. tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.

B. tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

C. tia màu lam không bị lệch.

D. các tia ló có góc lệch như nhau.

Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch là

A. 6,28.10-4 s.B. 12,57.10-4 s.C. 6,28.10-5 s.D. 12,57.10-5 s.

Câu 19: Một chùm sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz. Mỗi phôtôn trong chùm sáng này có năng lượng bằng

A. 2,65.10-18 J.B. 2,65.10-19 J.C. 1,65.10-18 J.D. 1,65.10-19 J.

Câu 20: Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là I = 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm A bằng

A. 60 dB.B. 50 dB.C. 70 dB.D. 80 dB.

Câu 21: Một sóng cơ có bước sóng λ = 3,2 m, lan truyền với tốc độ v = 320 m/s. Chu kỳ của sóng đó bằng A. 100 s.B. 50 s. C. 0,01 s. D. 0,1 s.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?

A. Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này.

B. Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng.

C. Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng.

D. Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch.

Câu 23: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động của vật bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 24: Đặt điện áp

vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

. Hệ số công suất của mạch điện bằng

A. 1.B. 0,707.C. 0,5.D. 0,866.

Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên.

Biết R = 50 Ω,

R0 = 150 Ω, L =

(H), C =

(F); biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có dạng uAM = U0AMcos(100πt) (V); cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng 0,8 (A). Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A

C R L, R0

M

B

A. uAB = 185

cos(100πt +

) (V).B. uAB = 185

cos(100πt +

) (V).

C. uAB = 320cos(100πt +

) (V).D. uAB = 320cos(100πt +

) (V).

Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. Coi biên độ của sóng, tốc độ truyền sóng là không đổi. Trên đoạn MN, hai phần tử dao động với biên độ cực đại ở lân cận nhau có vị trí cân bằng cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s.C. 0,6 m/s.D. 0,3 m/s.

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4

cos(5πt -

) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi từ thời điểm t1 = 0,1 s đến thời điểm t2 = 6 s là

A. 336,1cm.B. 331,4 cm.C. 84,4 cm.D. 333,8 cm.

Câu 28: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vật nhỏ có khối lượng 100g, mang điện tích q. Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T0 tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn là 5000 V/m. Bây giờ, đưa con lắc lên độ cao 1 km so với mặt đất và ra khỏi điện trường thì thấy chu kỳ của con lắc vẫn là T0. Lấy bán kính Trái Đất là 6400 km, gia tốc trọng trường tại mặt đất là 9,8 m/s2 và coi nhiệt độ không thay đổi khi lên cao. Giá trị của q bằng

A. 61 C.B. – 61 C.C. 61 nC.D. – 61 nC.

Câu 29:

sau một chuỗi phóng xạ ra các hạt hạt và - biến đổi thành chì . Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì và lượng chì sinh ra chỉ nằm trong mẫu đá đó. Nếu hiện nay, tỉ lệ khối lượng của

so với khối lượng của chì

là 37 thì tuổi của đá ấy gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2.1010 năm.B. 2.109 năm.C. 2.107 năm.D. 2.108năm.

Câu 30: Bắn prôtôn có động năng 5,45 MeV vào hạt nhân

đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân

sinh ra bay vuông góc với phương chuyển động ban đầu của prôtôn và có động năng 4 MeV. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Động năng của hạt nhân

tạo thành là

A. 3,575 MeV.B. 1,875 MeV.C. 2,725 MeV.D. 4,225 MeV.

Hạt

bay ra theo phương vuông góc với hạt prôton nên

Câu 31: Cho bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r = 2,12.10-10 m. Tên gọi của quỹ đạo này là

A. O.B. L.C. N.D. M.

Ta có 2,12.10-10=22.5,3.10-11 => Chọn O

Câu 32:

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 25 nF và cuộn dây có độ tự cảm

L. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0,02cos(8000t) (A). Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A.

250

J.

B.

25

J.

C.

125

J.

D.

12,5

J.

Câu 33: Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng λ1 = 0,39 µm và ánh sáng màu lam có bước sóng λ2 = 0,48 µm vào một mẩu kim loại có công thoát là A = 2,48 eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện? A. Cả màu tím và màu lam.B. Chỉ có màu tím. C. Chỉ có màu lam. D. Cả hai đều không.

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân

D +

D

He +

n + 3,25 MeV. Biết độ hụt khối của hạt nhân

D bằng 0,0024 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân

He bằng

A. 7,72 MeV.B. 8,52 MeV.C. 5,22 MeV.D. 9,24 MeV.

Câu 35: Điện năng ở một nhà máy điện trước khi truyền đi xa phải đưa tới một máy tăng áp. Ban đầu, số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy tăng áp là N2 thì hiệu suất của quá trình truyền tải là 80%. Giữ điện áp và số vòng dây ở cuộn sơ cấp không đổi. Để hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì số vòng dây của cuộn thứ cấp ở máy biến áp phải là

A. 3N2.B. 4N2.C. 5N2.D. 2N2.

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ban đầu, nguồn sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,45 µm. Trên màn quan sát, giữa hai điểm M và N đối xứng với nhau qua vân sáng trung tâm có 21 vân sáng (trong đó có 2 vân sáng đi qua M và N). Tiếp theo, thay nguồn sáng đơn sắc ban đầu bằng nguồn sáng đơn sắc mới có bước sóng 0,6 µm mà vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là

A. 15.B. 18.C. 17.D. 16.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Đưa vật nhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ, đồng thời cho đồng hồ bấm giây bắt đầu chạy. Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò xo không biến dạng. Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc và số chỉ của đồng hồ là

A. 2,5 mJ và 0,471 s.B. 1,5 mJ và 0,524 s.

C. 1,5 mJ và 0,471 s.D. 2,5 mJ và 0,524 s.

Câu 38: M, N và P là 3 vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng

cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần tử tại N và P thỏa mãn

; MN = 40 cm, NP = 20 cm; tần số góc của sóng là 20 rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng

A. 40

m/s.B. 40 m/s.C. 40 cm/s.D. 40

cm/s.

Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình bên. Biết điện trở có giá trị bằng 50 , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 50

, tụ điện có dung kháng bằng

. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng 80

V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60 V. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB bằng 0 và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng

A

C R L

N

M

B

A.

V.B.

V.C.

V.D. 150 V.

Câu 40: Đặt điện áp u = U

cos(ωt) (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω), tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a (V), L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. Giá trị của a bằng

UL (V)

UC (V),P (W)

40

O

ZL (Ω)

17,5

A. 50.B. 40.C. 60.D. 30.

................................Hết................................

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thực hành IPhO 2018 bài 1
Ngày 16/08/2018
* Đề lý thuyết IPhO 2018 bài 3
Ngày 16/08/2018
* Đề lý thuyết IPhO 2018 bài 2
Ngày 16/08/2018
* Đề lý thuyết IPhO 2018 bài 1
Ngày 16/08/2018
* APhO 2018 Đề lý thyết 3 - lời giải
Ngày 16/08/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
* Đề ôn thi học sinh giỏi quốc gia năm 2015
Ngày 22/08/2014
* Những vòng tròn lượng giác siêu phẩm của thầy Đoàn Văn Lượng.
Ngày 22/08/2016
* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (107)