Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Ninh Bình 2017- Giải chi tiết theo chương

Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Ninh Bình 2017- Giải chi tiết theo chương

* Lê Thị Tho - 495 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Ninh Bình 2017- Giải chi tiết theo chương các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Ninh Bình 2017- Giải chi tiết theo chương , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Phiên bản mới hơn của file này tại http://thuvienvatly.com/download/46565

Đến tải file phien bản mới hơnXem Trước
Đề đủ 7 chương
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 13/06/2017
Tags: Đề thi thử, đủ 7 chương, Sở GD Hải Phòng
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 285.33 Kb
Kiểu file: docx

5 Bình luận

  • Lê Thị Tho (13-06-2017)
    {Comment đã được xóa bởi chủ file}
  • Lê Thị Tho (13-06-2017)
    Thầy Phạm Vũ Hoàng ơi, từ ngày mới thành lập trường đến nay, trường không có ai tên là cô Chính và thầy Tùng nhé!
  • Phạm Vũ Hoàng (13-06-2017)
    oh, bạn ở THPT Nhân Chính à, cho mình hỏi thăm chị Chính và thầy Tùng nhé
  • Phạm Vũ Hoàng (13-06-2017)
    oh, cái đề này mình giải lâu rồi mà
  • Lê Thị Tho (13-06-2017)
    Mời mọi người tham khảo!
  • Tài liệu Đề thi thử (đủ 7 chương) Sở GD Ninh Bình 2017- Giải chi tiết theo chương là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Mã đề thi 111

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT

NĂM HỌC 2016-2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí

Chương 1

Chương 2

Chương 3

Chương 4

Chương 5

Chương 6

Chương 7

Số câu

7

6

8

4

6

4

5

Chương 1: Dao động cơ (7 câu)

Câu 37: Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt + 0,5π) cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm.B. 5cm.C. 10cm.D. 0,5cm.

Câu 26: Khi nói về dao động cưỡng bức, dao động duy trì phát biểu nào sau đây là sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

B. Dao động duy trì có biên độ không đổi. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 14: Trong một giờ thực hành một học sinh tiến hành các thao tác cơ bản để đo chu kỳ của con lắc đơn gồm:

a) Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu

cỡ 50.

b) Tạo con lắc đơn có độ dài dây treo cỡ 75 cm.

c) Đổi góc lệch ban đầu

cỡ 90 .

Thứ tự đúng các thao tác là

A. a; b; cB. b; a; cC. b; c; aD. a; c; b

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A. 5,5.10-3J.B. 4,4.10-3J.C. 4,5.10-3J.D. 5,4.10-3J.

Hướng dẫn: Dùng công thức

Câu 8: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là

(cm) và

(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 80cm/s.B.

cm/s.C.

cm/s.D. 40cm/s.

Hướng dẫn: SHIFT/ MODE/ 4; 4SHIFT (-) / - π/6 +8/ SHIFT (-)/ π/3/ = (SHIFH 2/3 =)

=>

Câu 20: Ba con lắc lò xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m1 = 75g, m2 = 87g và m3 = 78g; lò xo có độ cứng k1= k2=2k3 chúng dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1, f2 và f3. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn

A. f2, f3, f1B. f1, f3, f2C. f1, f2, f3D. f3, f2, f1

Hướng dẫn: Chuẩn hóa cho k1= k2= 1; k3=1/2; m1= 25; m2= 29; m3 = 26. Viết biểu thức f1 f2 f3 => Chọn D.

Câu 40 *. Cho cơ hệ như Hình 2, vật nhỏ m1, m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có chiều dài

, ban đầu lò xo không biến dạng. Tại t0 = 0 kéo đầu B của lò xo đi lên theo phương thẳng đứng với tốc độ v0 = 40(cm/s) trong khoảng thời gian t thì dừng lại đột ngột để hệ dao động điều hòa. Biết độ cứng của lò xo k = 40N/m, m1 = 400g, m2 = 600g, lấy g = 10(m/s2). Giá trị của t nhỏ nhất gần nhất với giá trị là

A. 1,083s. B. 1,095s. C. 0,875s. D. 1,035s.

Hướng dẫn: + Khi hệ dao động điều hòa:

2π rad/s;

;

Độ dãn của lò xo ở VTCB

.

Hình 2

+ Giai đoạn 1: đầu B ch. động thẳng đều với

, lò xo tăng dần độ dãn đến khi vật 1 bắt đầu tách khỏi vật 2 (

+ Giai đoạn 2: vật 1 tách khỏi vật 2 và đầu B vẫn chuyển động thẳng đều với

,

đến khi dây bắt đầu căng (

+ Giai đoạn 3: Đầu B tiếp tục chuyển động từ khi dây bắt đầu căng đến khi hệ

bắt đầu đạt trạng thái cân bằng (

+ Giai đoạn 4: hệ tiếp tục chuyển động cho đến khi đầu B đột ngột dừng lại.

Quãng đường tối thiểu của giai đoạn 4 để hệ dao động điều hòa là s4=A

.

+ Quãng đường tối thiểu là:

.

+ Thời gian tối thiểu:

=> Chọn A.

(Giải vắn tắt:

Chương 2: Sóng cơ (6 câu)

Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và khí. B. lỏng, khí và chân không. C. chân không, rắn và lỏng. D. khí, chân không và rắn.

Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x: cm; t: giây, phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số của sóng là 10HzB. Biên độ của sóng là 4cm.

C. Bước sóng là 2cm. D. Tốc độ truyền sóng là 20m/s

Hướng dẫn:

=>

=>v = 20cm/s

Câu 3 *: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất; cách A là:

A. 8,75cm.B. 14,46cmC. 10,64cmD. 5,67cm

A

M

O

M dao động cực đại trên xy

7cm

x

y

10cm

Hướng dẫn: +

. + Số điểm dao động với biên độ cực đại:

B

=> .

+ Khoảng cách giữa 2 cực đại liên tiếp trên đường nối 2 nguồn là λ/2.

+ Số đường trung trực trên đường nối 2 nguồn và trong khoảng từ xy

đến đường trung trực là

+ => điểm M dao động cực đại trên xy gần A nhất nằm trên đường k = 4

+ Ta có

=> h= 4,8074cm

=>

=> Chọn D.

Câu 28: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 50m/sB. 2cm/sC. 10m/sD. 2,5cm/s

Hướng dẫn: + Điều kiện có sóng dừng (với k là số bụng sóng) là

=> Chọn C.

Câu 29*: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần số 2750Hz và 3850Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 800Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 35. B. 34.C. 36.D. 38.

Hướng dẫn:

+ Sóng dừng với 2 đầu cố định, tần số các họa âm liên tiếp tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp nên ta có:

Vậy 2 họa âm này không liên tiếp nhau.

+ Âm cơ bản có thể nhận giá trị là:

hoặc

+ Vì âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 800Hz nên f0 = 550Hz

+ Số họa âm thỏa mãn:

+ Vậy có tối đa 36 tần số của họa âm (kể cả âm có bản).

Câu 34*: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A. 13cm.B. 2cm.C. 5cm.D. 4cm.

A

B

M

O

M ngược pha với O

Hướng dẫn: + Bước sóng:

+ Ta có uo=

= 2acos50t; điểm M dao động

ngược pha với O

+

; với d=AM

+ Ta có:

=> d=

.

+ Xét điều kiện

=>

. Điểm M gần O nhất nên chọn k= 6

=> d= 6,5.2=13cm =>

=> Chọn C.

Chương 3: Điện xoay chiều (8 câu)

Câu 18: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

(F). Dung kháng của tụ điện là

A. 200B. 150C. 300D. 67

Câu 6: Dòng điện i= 2cos(100πt + π/2)(A) đi trong mạch đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết

, cuộn cảm thuần có

(H), tụ điện có

(F). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 100cos(100πt + π/4) (V). B. u = 100

cos(100πt +3π/4) (V).

C. u = 100

cos(100πt + π/4) (V).D. u = 100cos(100πt +3π/4) (V).

Hướng dẫn: + Tính được:

* Cách 1: Tính thông thường.

* Cách 2:

=> Chọn C.

( Làm như sau: SHIFT/ MODE/ 4/ MODE/2/ 2/ SHIFT / (-)/

/ x (50/ ENG/(50-100)/ = “100+100i „ / SHIFT/ 2/3/= “141,42<

Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π (H), tụ điện có điện dung C=

. Hệ số công suất của đoạn mạch này là:

A. 1. B. 0,5. C.

. D. 1/2.

Hướng dẫn: + Tính được:

+ Hệ số công suất của đoạn mạch này là:

=> Chọn C.

Câu 15: Đặt điện áp

(V), có f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung

F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f là

A. 160Hz.B. 80rad/s.C. 160rad/s.D. 80Hz.

Hướng dẫn:

=> Chọn D.

(SHIFT/SOLVE/1= )

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng

V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là

(mWb). Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A. 400 vòng.B. 141vòng.C. 200 vòng.D. 282 vòng.

Hướng dẫn:

+ Suất điện động cực đại do 1 cuộn dây của máy phát sinh ra:

+ Suất điện động cực đại do 4 cuộn dây của máy phát sinh ra:

=>

(vòng) => Chọn C.

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dòng điện hiệu dụng bằng 0,5A. Biết công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8W và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) bằng:

A. 93%.B. 86%.C. 90%.D. 91%.

Hướng dẫn: Hiệu suất:

=> Chọn D.

Câu 39*. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như Hình 1, tương ứng với các đường UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um. Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω2 gần nhất với giá trị là :

A. 0,80 B. 0,86 C. 0,82 D. 0,84

Hình 1

Hướng dẫn:

+ Từ đồ thị UC, ta có:

+ Đường tiệm cận của UL ứng với U= UAB = 120(V).

+ Tại UL= UC = 120V, tại đó xảy ra cộng hưởng, ứng với

+ Áp dụng công thức:

hay

=>

+ Hệ số công suất:

=> Chọn C.

Lưu ý : + UCmax khi C = 1 =

; + ULmax L =2 =

.

+

Chương 4: Sóng điện từ (4 câu)

Câu 2: Sóng điện từ A. không truyền được trong chân không.B. không mang năng lượng.

C. là sóng dọc. D. là sóng ngang.

Câu 25: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại.

A. sóng ngắn.B. sóng trung.C. sóng cực ngắnD. sóng dài.

Câu 1: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn:

=> Chọn A. (Nên sửa đáp án)

Câu 24: Điện tích trong mạch LC dao động điều hòa với chu kỳ T = 10-6s, khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường là

A. 5.10-7sB. 2,5.10-7sC. 2,5.10-5sD. 10-6s

Hướng dẫn:

Chương 5: Sóng ánh sáng (6 câu)

Câu 13: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần.

Câu 31: Cho các tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

A. tia tử ngoại.B. tia Rơn-ghen.C. tia hồng ngoại.D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 23: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. giao thoa ánh sáng.B. tăng cường chùm sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân là

A. 1,2mm.B. 0,3mm.C. 3mm.D. 12mm.

Hướng dẫn:

+ Áp dụng công thức:

= Chọn A.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m; khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

A. 4. B. 6.C. 5.D. 3.

Hướng dẫn:

+ Ta có

; Xét điều kiện

=> Tìm được 4 giá trị k nguyên thoả mãn điều kiện => Chọn A.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng λ l = 450nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng đơn sắc của hai bức xạ trên là

A. 2 vân đỏ và 4 vân lamB. 3 vân đỏ và 5 vân lam

C. 4 vân đỏ và 2 vân lamD. 5 vân đỏ và 3 vân lam

Hướng dẫn:

+

.

+ Vị trí vân trùng lần 1 ứng với n=1 => k1 = 3; k2 =5

+ Xét ánh sáng màu đỏ: Không kể vận trùng k1= 0; 3=> k1=1,2 => có 2 vân đỏ

+ Xét ánh sáng màu lam: Không kể vận trùng k2= 0; 5=> k2=1,2,3,4 => có 4 vân màu lam.

=> Chọn A.

Chương 6: Lượng tử ánh sáng (4 câu)

Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên.

B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.

C. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa.

D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s.

Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại Natri là λ0 = 0,50μm. Công thoát electron của Natri là

A. 2,48eV.B. 4,48eV.C. 3,48eV.D. 1,48eV.

Hướng dẫn: + Áp dụng công thức:

=> Chọn A.

Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A. 16r0.B. 21r0.C. 4r0.D. 12r0.

Hướng dẫn:

Câu 10: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26m thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m.Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

A. 1/5 .B. 2/5.C. 4/5.D. 1/10.

Hướng dẫn: Ta có:

= Chọn B.

Chương 7: Vật lý hạt nhân (5 câu)

Câu 27: Hạt nhân

và hạt nhân

có cùng

A. số prôtôn.B. số nơtronC. số nuclôn.D. điện tích.

Câu 9: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

A. Số khối A của hạt nhânB. Độ hụt khối hạt nhân

C. Năng lượng liên kết hạt nhânD. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân

Câu 12: Kết luận nào không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và nhiệt hạch?

A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

B. Đều là phản ứng hạt nhân thuộc loại kích thích.

C. Mỗi phản ứng phân hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng nhiệt hạch.

D. Đều là phản ứng hạt nhân điều khiển được.

Câu 38: Phản ứng hạt nhân sau:

. Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng tỏa ra là

A. 17,42MeVB. 17,25MeVC. 7,26MeVD. 12,6MeV

Hướng dẫn:

Câu 11: Chất phóng xạ Iôt

I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày đêm khối lượng Iôt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

A. 50g B. 175g C. 25gD. 150g

Hướng dẫn:

=175g. Chọn B.

----------- HẾT ----------

Mã đề thi 111

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH

(Đề thi gồm có 04 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT, BT THPT

NĂM HỌC 2016-2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Sóng điện từ

A. không truyền được trong chân không.B. không mang năng lượng.

C. là sóng dọc.D. là sóng ngang.

Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất; cách A là:

A. 8,75cm.B. 14,46cmC. 10,64cmD. 5,67cm

Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và khí.B. lỏng, khí và chân không.

C. chân không, rắn và lỏng.D. khí, chân không và rắn.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m; khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

A. 4B. 6C. 5D. 3

Câu 6: Dòng điện i= 2cos(100πt + π/2)(A) đi trong mạch đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết

, cuộn cảm thuần có

(H), tụ điện có

(F). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A. u = 100cos(100πt + π/4) (V).B. u = 100

cos(100πt +3π/4) (V).

C. u = 100

cos(100πt + π/4) (V).D. u = 100cos(100πt +3π/4) (V).

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A. 5,5.10-3J.B. 4,4.10-3J.C. 4,5.10-3J.D. 5,4.10-3J.

Câu 8: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là

(cm) và

(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 80cm/s.B.

cm/s.C.

cm/s.D. 40cm/s.

Câu 9: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

A. Số khối A của hạt nhânB. Độ hụt khối hạt nhân

C. Năng lượng liên kết hạt nhânD. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân

Câu 10: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26m thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m.Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

A. 1/5 .B. 2/5.C. 4/5.D. 1/10.

Câu 11: Chất phóng xạ Iôt

I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày đêm khối lượng Iôt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

A. 50gB. 175gC. 25gD. 150g

Câu 12: Kết luận nào không đúng khi nói về phản ứng phân hạch và nhiệt hạch?

A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

B. Đều là phản ứng hạt nhân thuộc loại kích thích.

C. Mỗi phản ứng phân hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng nhiệt hạch.

D. Đều là phản ứng hạt nhân điều khiển được.

Câu 13: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần.

Câu 14: Trong một giờ thực hành một học sinh tiến hành các thao tác cơ bản để đo chu kỳ của con lắc đơn gồm:

a) Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu

cỡ 50.

b) Tạo con lắc đơn có độ dài dây treo cỡ 75 cm.

c) Đổi góc lệch ban đầu

cỡ 90 .

Thứ tự đúng các thao tác là:

A. a; b; cB. b; a; cC. b; c; aD. a; c; b

Câu 15: Đặt điện áp

(V), có f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung

F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f là

A. 160Hz.B. 80rad/s.C. 160rad/s.D. 80Hz.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng λl = 450nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng đơn sắc của hai bức xạ trên là

A. 2 vân đỏ và 4 vân lamB. 3 vân đỏ và 5 vân lam

C. 4 vân đỏ và 2 vân lamD. 5 vân đỏ và 3 vân lam

Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại Natri là λ0 = 0,50μm. Công thoát electron của Natri là

A. 2,48eVB. 4,48eVC. 3,48eVD. 1,48eV

Câu 18: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x:cm; t:giây, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số của sóng là 10HzB. Biên độ của sóng là 4cm.

C. Bước sóng là 2cm.D. Tốc độ truyền sóng là 20m/s

Câu 20: Ba con lắc lò xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m1 = 75g, m2 = 87g và m3 = 78g; lò xo có độ cứng k1= k2=2k3 chúng dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1, f2 và f3. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn

A. f2, f3, f1B. f1, f3, f2C. f1, f2, f3D. f3, f2, f1

Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π (H), tụ điện có điện dung C=

. Hệ số công suất của đoạn mạch này là:

A. 1.B. 0,5.C.

.D. 1/2.

Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên.

B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.

C. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa.

D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s.

Câu 23: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. giao thoa ánh sáng.B. tăng cường chùm sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 24: Điện tích trong mạch LC dao động điều hòa với chu kỳ T = 10-6s, khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường là

A. 5.10-7sB. 2,5.10-7sC. 2,5.10-5sD. 10-6s

Câu 25: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại.

A. sóng ngắn.B. sóng trung.C. sóng cực ngắnD. sóng dài.

Câu 26: Khi nói về dao động cưỡng bức, dao động duy trì phát biểu nào sau đây là sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

B. Dao động duy trì có biên độ không đổi.

C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 27: Hạt nhân

và hạt nhân

có cùng

A. số prôtôn.B. số nơtronC. số nuclôn.D. điện tích.

Câu 28: Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 50m/sB. 2cm/sC. 10m/sD. 2,5cm/s

Câu 29: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần số 2750Hz và 3850Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 800Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 35.B. 34.C. 36.D. 38.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân là

A. 1,2mm.B. 0,3mm.C. 3mm.D. 12mm.

Câu 31: Cho các tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

A. tia tử ngoại.B. tia Rơn-ghen.C. tia hồng ngoại.D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

(F). Dung kháng của tụ điện là

A. 200B. 150C. 300D. 67

Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A. 16r0.B. 21r0.C. 4r0.D. 12r0.

Câu 34: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A. 13cm.B. 2cm.C. 5cm.D. 4cm.

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng

V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là

(mWb). Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A. 400 vòng.B. 141vòng.C. 200 vòng.D. 282 vòng.

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dòng điện hiệu dụng bằng 0,5A. Biết công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8W và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) bằng:

A. 93%B. 86%C. 90%D. 91%

Câu 37: Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt + 0,5π) cm. Biên độ dao động của vật là:

A. 2,5cm.B. 5cm.C. 10cm.D. 0,5cm.

Câu 38: Phản ứng hạt nhân sau:

. Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe= 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng tỏa ra là

A. 17,42MeVB. 17,25MeVC. 7,26MeVD. 12,6MeV

Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như Hình 1, tương ứng với các đường UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL đạt cực đại Um. Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω2 gần nhất với giá trị là :

A. 0,80 B. 0,86 C. 0,82 D. 0,84

Câu 40. Cho cơ hệ như Hình 2, vật nhỏ m1, m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có chiều dài

, ban đầu lò xo không biến dạng. Tại t0 = 0 kéo đầu B của lò xo đi lên theo phương thẳng đứng với tốc độ v0 = 40(cm/s) trong khoảng thời gian t thì dừng lại đột ngột để hệ dao động điều hòa. Biết độ cứng của lò xo K = 40N/m, m1 = 400g, m2 = 600g, lấy g = 10(m/s2). Giá trị của t nhỏ nhất gần nhất với giá trị là:

A. 1,083s B. 1,095s C. 0,875s D. 1,035s

m2m2

m1m1

BB

Hình 1

Hình 2

----------- HẾT ----------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh: .................................................................................; Số báo danh: ...........................

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 12 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (52)