Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề+Đáp án Chuyên KHTN ĐHQG lần 4 năm 2017

Đề+Đáp án Chuyên KHTN ĐHQG lần 4 năm 2017

* Phạm Vũ Hoàng - 1,294 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề+Đáp án Chuyên KHTN ĐHQG lần 4 năm 2017 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề+Đáp án Chuyên KHTN ĐHQG lần 4 năm 2017 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 06/04/2017
Tags: Đề+Đáp án, Chuyên KHTN ĐHQG, lần 4 năm 2017
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 68.10 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề+Đáp án Chuyên KHTN ĐHQG lần 4 năm 2017 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

NĂM HỌC 2016-2017

Bài thi: khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút

Mã đề:232

Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm L, R, C mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết rằng khi thay đổi R thì điện áp hiệu dụng ULR không đổi. Ta có kết luận:

A. Z RC  ZB. Z L  2ZCC. Z L  ZD. ZC  2ZL

Câu 2: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x  10cos 10t cm . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc bằng:

A. 0,05 JB. 5,00 JC. 50,0 JD. 0,50 J

Câu 3: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f  50 Hz, cuộn dây thuần cảm L=

, tụ điện có điện dung C=31,8µF, điện trở R=100Ω. Tổng trở của đoạn mạch là:

A.Z=200ΩB.Z=100

Ω C.Z=100Ω D.Z=100

Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i  30o , chiều sâu của bể nước là h 1m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím là tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của dải màu cầu vồng hiện trên đáy bể là:

A. 2,12 mmB. 11,15 mmC. 4,04 mmD. 3,52 mm

Câu 5: Trên sợi dây đàn hồi AB có hai đầu cố định đang có sóng dừng. Gọi tốc độ truyền sóng luôn không đổi. Khi tần số bằng f thì trên dây có 3 bụng sóng. Tăng tần số thêm 20 Hz thì trên dây có 5 bụng sóng.

Tìm f

A. 60 HzB. 50 HzC. 30 HzD. 40 Hz

Câu 6: Hạt nhân đơteri có khối lượng m D  2, 0136u , khối lượng của cách nuclôn lần lượt là mn 1, 0087u và m p 1, 0073u . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là:

A. 1,3271 MeV/nuclonB. 1,4872 MeV/ nuclon

C. 1,5306 MeV/nuclonD. 1,1178 MeV/nuclon

Câu 7: Trên sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22 cm với đầu A cố định, đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng. Biết tần số dao động của dây là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây

A. 6 m/sB. 4 m/sC. 2 m/sD. 8 m/s

Câu 8: Gọi u, u R , uL và uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu mạch, hai đầu điện trở, hai đầu

cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C của đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu mạch có tính cảm kháng, nếu giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì độ lệch pha giữa hai điện áp nào luôn giảm?

A. u và uCB. uR và uC. uL và uD. uL và uR

Câu 9: Cho mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L mắc vào hệ hai tụ giống nhau mắc song song. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0 1mA . Khi cường độ dòng điện trong mạch là I, ta tháo nhanh một tụ khỏi mạch. Cường độ dòng điện cực đại sau đó là:

I0  0,8mA . Tìm I

A. 0,53 mAB. 0,6 mAC. 0,45 mAD. 0,27 mA

Câu 10: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L  2mH và tụ điện có điện dung C  2pF . Tần số dao động của mạch là:

A. 2,5 kHzB. 2,5 MHzC. 1kHzD. 1 MHz

Câu 11: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2 g. Sau 1h 40 phút, lượng chất đã phân rã là:

A. 1,9375 gB. 0,0625 gC. 1,25 gD. 1,73 g

Câu 12: Một cái kia có công suất 1 W khi mở hết công suất. Khi đó, cường độ âm tại điểm cách

nó 250 cm là:

A. 0,286 W/m2B. 0,337 W/m2C. 0,013 W/m2D. 0,117 W/m2

Câu 13: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện f  50 Hz, cuộn dây thuần cảm L=

, tụ điện có điện dung C=31,8µF, điện trở R=100Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch là:

A.

B.

C.

D.1

Câu 14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm điện trở R=100Ω, cuộn dây thuần cảm L=

H, tụ điện C=

F, biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là

.Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Xét vật dao động điều hòa với biên độ A  2 cm và tần số f. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật thay đổi từ 2 cm/s đến 23 cm/s là T/4 . Tìm f

A. 1 HzB. 0,5 HzC. 5 HzD. 2 Hz

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U  302V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Gía trị hiệu điện thế hiệu cực đại hai đầu cuộn dây là:

A. U  602VB. 120 VC. U  302VD. 60 V

Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc màu vàng trong chân không có bước sóng 0,6 μm. Trong môi trường trong suốt có chiết suất n 1, 2 , ánh sáng đó có màu gì?

A. ĐỏB. LamC. TímD. Vàng

Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha ∆φ. Biên độ của hai

dao động lần lượt là A1

và A2 . Biên độ của dao động tổng hợp A thỏa mãn:

A. A | A  A

2

|

B. A 

A1  A2

1

2

C. A  A1  A2

D. | A1  A 2 | A  A1  A2

Câu 19: Khung dao động điện từ có L 10 mH được cung cấp năng lượng 4.105 J để dao động tự do. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường dòng điện trong khung có giá trị:

A. 0,02 A

B. 0,04 A

C. 0,05 A

D. 0,06 A

Câu 20: Dòng điện xoay chiều là dòng điện

Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian

Có chu kỳ không đổi

Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Có chiều biến đổi theo thời gian

Câu 21: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá một nửa điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4 μs. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là:

A. 12 μsB. 24 μsC. 6 μsD. 4 μs

Câu 22: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ có cùng biên độ 3 cm. Phương trình dao động tại điểm M có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn là 6 cm có dạng: uM  3cos 20t cm . Bước sóng có thể nhận được giá trị nào sau đây:

A. 6 cmB. 9 cmC. 4 cmD. 8 cm

Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức ổn định, phát biểu nào sau đây là sai? A.Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

Vật dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

Câu 24: Từ hiện tượng tán sắc ánh và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn

Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn thì lớn hơn

Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiếu ánh sáng truyền qua

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 là:

A. 2,0 mmB. 3,0 mmC. 3,5 mmD. 2,5 mm

Câu 26: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng 20 cm, với tần

số góc 6 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị:

A. 7,2 m/s2B. 0,36 m/s2C. 0,72 m/s2D. 3,6 m/s2

Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D  2 m, a  2 mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75μm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 28: Khối lượng tương đối tính của một hạt có khối lượng nghỉ m0

đang chuyển động với

tốc độ v  0, 6c là:

A. m0

B. 1,25 m0

C. 1,67 m0

D. 0,8 m0

Câu 29: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện kim loại dùng làm catốt có bước sóng giới hạn là λ0. Khi chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng khác nha λ1 và λ2 thì xác định được hiệu điện thế hãm là Uh và cường độ dòng điện bão hòa là Ibh . Khi tắt bức xạ có bước sóng λ1 thì hiệu điện thế hãm không đổi, song cường độ dòng quang điện bão hòa giảm. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  2  0 1B.  0 1 2C.  2 1 0D. 1  2 0

Câu 30: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5 eV, được chiều bởi bức xạ đơn sắc λ. Lần

lượt đặt vào tế bào, điện áp

U

AK

 3V và

U '

15V thì thấy vận tốc cực đại của electron khi

AK

đập vào anốt tăng gấp đôi. Gía trị của λ là:

A. 0,259 μm

B. 0,795 μm

C. 0,497 μm

D. 0,211 μm

Câu 31: Bước sóng là:

A.quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1s

quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động

khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng có li độ bằng không tại cùng một thời điểm

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất tại một thời điểm

Câu 32: Nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản được kích thích lên trạng thái có bán kính quỹ đạo

tăng lên 9 lần. Electron chuyển mức

A. từ L lên NB. từ K lên MC. từ K lên LD. từ L lên O

Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng có điện dung C của tụ điện biến thiên từ 10 pF đến 500 pF và hệ số tự cảm L của cuộn dây biến thiên từ 0,5μF đến 10μF. Mạch có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. 6,3 m đến 66,5 mB. 18,8 m đến 133 m

C. 4,2 m đến 133 mD. 2,1 m đến 66,5 m

Câu 34: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kỳ bán rã là T  2h , có độ phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần. Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là:

A. 36 h

B. 12 h

C. 6 h

D. 24 h

Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân:

7 Li  1 H  4 He  4 He . Biết

m

Li

 7, 0144 u; m

H

1, 0073u;

3

1

2

2

m He  4, 0015u . Năng lượng tóa ra trong phản ứng là:

A. 7,26 MeVB. 17,42 MeVC. 12,6 MeVD. 17,25 MeV

Câu 36: Đồng vị 2760 Co là chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã T  5, 33 năm. Sau một năm, khối

2760 Co bị phân rã

A. 30,2 %B. 27,8 %C. 12,2 %D. 42,7 %

Câu 37: Phương trình phóng xạ α của rađi là: 22688 Ra  22286 Rn . Cho khối lượng của các hạt

nhân lần lượt là: m Ra  225, 977 u; m Rn  221, 970u, m  4, 0015u . Động năng của hạt α bằng:

A. 0,09 MeVB. 5,03 MeVC. 5,12 MeVD. 5,21 MeV

Câu 38: Một máy biến áp cuộn sơ cấp có N1 100 vòng, cuộn thứ cấp có N 2  200 vòng . Đặt vào cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 120V . Bỏ qua điện trở của cuộn thứ cấp, mạch thứ cấp để hở. Trong 100 vòng của cuộn sơ cấp có 10 vòng bị quấn ngược. Điện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:

A. 300 V

B. 360 V

C. 340 V

D. 320 V

Câu 39: Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước. Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 . M1 và M2 lần lượt là các cực đại giao thoa nằm trên đường tròn, xa S2 và gần S2 nhất. Biết M1S2  M 2S2 12 cm và S1S2 10 cm. Trên mặt nước có bao nhiêu đường cực tiểu?

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 40: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a  0, 35 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D 1, 5 m, bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm  0, 7m . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:

A. 2 mmB. 1,5 mmC. 3 mmD. 4 mm

ĐÁP ÁN – GIẢI CHI TIẾT SAU

1D

9A

17D

25D

33C

2D

10B

18D

26D

34B

3B

11A

19D

27B

35B

4D

12C

20B

28B

36C

5C

13B

21A

29C

37B

6D

14B

22B

30C

38A

7B

15A

23A

31B

39B

8D

16D

24C

32B

40C

-685805574030

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Mạch RLC mắc nối tiếp. Công suất hệ số công suất
Ngày 18/11/2019
* TRẮC NGHIỆM ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI HOẶC BA LỰC KHÔNG SONG SONG
Ngày 18/11/2019
* TRẮC NGHIỆM MOMEN LỰC. HỢP LỰC HAI LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU
Ngày 18/11/2019
* 20 bài tập trắc nghiệm Dao động cơ mức độ Vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* 25 bài tập Vận dụng cao đồ thị Dao động cơ có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (100)