Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 6 ĐỀ LÀM TẾT 2017

6 ĐỀ LÀM TẾT 2017

* TRỊNH VĂN BÌNH - 507 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu 6 ĐỀ LÀM TẾT 2017 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 6 ĐỀ LÀM TẾT 2017 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 18/01/2017
Tags: 6 ĐỀ, LÀM TẾT 2017
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 508.46 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 6 ĐỀ LÀM TẾT 2017 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 1 – 2017

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ. Pha ban đầu của dao động thứ nhất là

và của dao động tổng hợp là

Pha ban đầu của dao động thứ hai bằng

A. 0 B. -/6 C. -/3 D. -/12

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 2,4 m/s. Khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng kế tiếp trên một hướng truyền sóng là 0,6 m. Tần số sóng bằng

A. 32 Hz B. 24 Hz C. 12 Hz D. 16 Hz

Trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp tại A và B cách nhau 15 cm có phương trình uA = uB =

cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Trên đoạn AB, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử sóng tại đó có cùng biên độ là 12 mm cách nhau là

A. 1,5 cm B. 2 cm C. 1 cm D. 3 cm

Vật dao động điều hoà có chu kì T = 0,6 s. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 6 cm/s là 0,2 s. Biên độ dao động của vật bằng

A. 4 cmB. 3,6 cm C. 3 cm D. 2,4 cm

Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, khi điện tích của một bản tụ có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện trong mạch

A.bằng

lần giá trị cực đại. B. có giá trị cực đại C.bằng 0D.có giá trị cực tiểu

Một con lắc đơn dao động tuần hoàn, khối lượng của vật là 0,2 kg, chiều dài dây treo là 0,5 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng cực đại của dây treo con lắc là 3,6 N. Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của vật bằng

A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 2 m/s D. 4 m/s

Chọn câu sai. Dao động duy trì

A. có biên độ không đổi B. có tần số bằng tần số riêng

C. có chu kì không đổi D. có biên độ phụ thuộc vào tần số của dao động

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 80 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có cảm kháng bằng hai lần dung kháng. Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện là 20 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5 B. 0,968 C. 0,707 D. 0,625

Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Khi điện áp tức thời hai đầu điện trở bằng 0 thì điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng -90 V và điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng 180 V. Khi điện áp tức thời hai đầu điện trở bằng

V thì điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng 45 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

A.

V B. 120 V C.

V D.

V

Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có chu kì

A. lớn hơn chu kì của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch

B. bằng 2 lần chu kì của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch

C. bằng chu kì của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch

D. bằng một nửa chu kì của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch

Một con lắc lò xo đặt trên mặt ngang, vật có khối lượng m = 100 gam. Đưa vật đến vị trí lò xo nén 11,5 cm rồi buông nhẹ, vật dao động tắt dần dọc theo trục lò xo. Biết quãng đường vật đi được trong chu kì đầu là 42 cm và tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là 110 cm/s. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ hai gần đúng bằng

A. 0,6 m/sB. 1,2 m/s C. 1 m/s D. 0,8 m/s

Thế năng của chất điểm dao động điều hoà

A. phụ thuộc vào pha của dao động B. tỉ lệ thuận với bình phương li độ dao động

C. bằng 0 tại vị trí cân bằng D. đạt cực đại tại hai biên

Trên mặt nước có hai nguồn dao động kết hợp tại A và B, cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s. Điểm M nằm trên vân cực đại, từ M đến đường trung trực của AB còn có hai vân cực đại khác. Biết MA - MB = 6 cm. Điểm N nằm trên mặt nước có NA - NB = -9 cm. Trong khoảng giữa M và N còn có mấy vân cực đại khác?

A. 5 B. 8 C. 7 D. 6

Một sợi dây AB có sóng dừng, đầu A gắn với một nguồn dao động điều hòa, đầu B để tự do. Sóng tới và sóng phản xạ tại B

A. ngược pha B. lệch pha 900C. cùng pha D. lệch pha 600

Ánh sáng chiếu vào hai khe trong thí nghiệm Y- âng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Tại một điểm M nằm trong vùng giao thoa trên màn cách vân trung tâm là 2,16 mm có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến đó bằng 1,62 μm. Nếu bước sóng λ = 0,6 μm thì khoảng cách giữa 5 vân sáng kế tiếp bằng

A. 1,6 mm B. 3,2 mm C. 2 mm D. 4 mm

Một đường dây tải điện xoay chiều một pha gồm hai dây đến nơi tiêu thụ ở xa 5 km, dây dẫn làm bằng nhôm có suất điện trở là 2,5.10-8 Ωm . Công suất và điện áp hiệu dụng truyền đi lần lượt là 200 kW và 5 kV, công suất hao phí trên dây bằng 4% công suất truyền đi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Diện tích tiết diện của dây bằng

A. 0,5 cm2 B. 0,25 cm2 C. 0,4 cm2 D. 0,2 cm2

Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của đoạn mạch tăng. Chọn đáp án đúng

A. Đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng B. Đoạn mạch có dung kháng lớn hơn cảm kháng

C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch tăng D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch giảm

Trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp tại A và B cách nhau 20 cm có phương trình uA = uB = 5cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 72 cm/s. Điểm M trên mặt chất lỏng, M cách đều A và B, khoảng cách MA = 25 cm. Điểm C nằm trên đoạn AB và cách A là 1,9 cm. Trên đoạn CM, số điểm mà phần tử sóng tại đó dao động với biên độ là 6 cm bằng

A. 9 B. 11 C. 8 D. 10

Trong thí nghiệm Y- âng, ánh sáng chiếu vào khe F là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,64 μm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1,8 m. Hai điểm M và N nằm trong vùng giao thoa cách nhau 4,8 mm là vị trí của hai vân sáng. Trên đoạn MN có 5 vân tối. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 1,5 mm B. 1,2 mm C. 0,9 mm D. 0,6 mm

Trong máy phát thanh vô tuyến điện không có bộ phận

A. micrô B. tách sóng C. khuếch đại D. biến điệu

Trên mặt nước có hai nguồn dao động kết hợp, cùng phương có phương trình là u1 = a1cos(ωt) và u2 = a2cos(ωt + π/2). Phần tử sóng tại những điểm trên vân cực đại dao động với biên độ A là

A.

B. A = |a1| + |a2| C. A = (a1 + a2)/2 D.

Trong thí nghiệm Y - âng, chiếu sáng khe F đồng thời hai bức xạ đơn sắc: màu tím có bước sóng λ1 = 0,42 μm và màu đỏ λ2 = 0,70 μm. Hai điểm C và D nằm trong vùng giao thoa trên màn và ở cùng một phía so với vân sáng chính giữa O. Điểm C là vị trí vân tối thứ 4 của bức xạ màu tím, điểm D là vị trí vân tối thứ 10 của bức xạ màu đỏ. Trong khoảng giữa C và D, tổng số vị trí vân sáng có màu tím và màu đỏ bằng

A. 14 B. 16 C. 13 D. 17

Hai con lắc đơn có chiều dài là l và 4l dao động điều hòa ở cùng một nơi. Trong cùng một thời gian, khi con lắc có chiều dài l thực hiện được 8 dao động thì con lắc có chiều dài 4l thực hiện được

A. 4 dao động B. 32 dao động C. 2 dao động D. 16 dao động

Tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra tăng gấp 4 lần nếu

A. giảm tốc độ quay của rôto 8 lần và tăng số cặp cực từ của máy 2 lần

B. giảm tốc độ quay của rôto 4 lần và tăng số cặp cực từ của máy 8 lần

C. tăng tốc độ quay của rôto 2 lần và tăng số cực từ của máy 4 lần

D. tăng tốc độ quay của rôto 8 lần và giảm số cực từ của máy 2 lần

Ánh sáng đơn sắc đỏ có bước sóng trong thuỷ tinh và trong chân không lần lượt là 456 nm và 642 nm. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s, tốc độ truyền ánh sáng đỏ trong thuỷ tinh là:

A. 1,96.108 m/s B. 2,28.108 m/s C. 1,85 .108 m/s D. 2,13.108 m/s

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q = 6cos(106t + π/3) nC. Khi điện tích của bản này là 4,8 nC thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 3,6 mA B. 4,2 mA C. 3 mA D. 2,4 mA

Một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH, mạch đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 4cos(ωt + π/3) mA. Thời gian ngắn nhất từ t = 0 đến khi tụ phóng hết điện là π/3 μs. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có giá trị cực đại bằng

A. 12 V B. 16 V C. 8 V D. 4 V

Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây không thuần cảm có điện trở R = 48 Ω và một tụ điện có điện dung C = (10-4/) F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u =

cos(100t) V thì hệ số công suất của cuộn dây là 0,8. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng

A. 1,8 A B. 1,2 A C. 2 A D. 1,5 A

Khi một sóng cơ truyền trong một môi trường, hai điểm trong môi trường dao động ngược pha với nhau thì hai điểm đó

A. cách nhau một số bán nguyên lần bước sóng B. có pha hơn kém nhau là một số chẵn lần π

C. cách nhau một nửa bước sóng D. có pha hơn kém nhau một số lẻ lần π

Trong thí nghiệm Y- âng, ánh sáng chiếu vào khe F là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm còn có những bức xạ khác cũng cho vân sáng tại đó, số bức xạ đó bằng

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, đại lượng không phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu là

A. lực kéo về B. cơ năng C. vận tốc D. chu kì

Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi. Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ 16C0 đến 100C0. Khi điện dung của tụ điện là 25C0 thì máy bắt được sóng có bước sóng là 50 m. Dải sóng mà máy thu được có bước sóng thay đổi

A. từ 40 m đến 100 m B. từ 60 m đến 120 m C. từ 80 m đến 160 m D. từ 20 m đến 80 m

Một đoạn mạch gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100

cos(100πt) V. Khi L = 2L0 và L = 4L0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng nhau và bằng 2 A. Khi L = 5L0/3 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng

A.

A B.

A C.

A D.

A

Có một số nguồn âm điểm giống nhau. A, B và C theo thứ tự là 3 điểm trên một hướng truyền âm, AB = d, BC = d/3. Nếu đặt 4 nguồn âm tại A thì mức cường độ âm tại C là 25 dB. Khi không đặt nguồn âm nào tại A, để mức cường độ âm tại C là 45 dB thì số nguồn âm phải đặt tại B là

A. 20 nguồn B. 10 nguồn C. 40 nguồn D. 25 nguồn

Đoạn mạch AB gồm: biến trở R nối tiếp với một cuộn dây (có độ tự cảm L và điện trở r = 25 Ω). Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều ổn định. Khi giá trị của biến trở R = 35 Ω thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB đạt cực đại và bằng 234 W. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ điện của biến trở R đạt cực đại là (PR)max. Công suất cực đại (PR)max bằng

A. 156 W B. 165 W C. 132 W D. 144 W

Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi với chu kì là T, tích điện q cho con lắc rồi cho dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là T’. T’ > T khi

A. điện trường hướng lên B. điện trường hướng xuống

C. q < 0 và điện trường hướng xuốngD. q < 0 và điện trường hướng lên

Một dao động điều hòa có chu kì là 0,5 s thì thế năng của hệ dao động biến thiên với tần số bằng

A. 2 Hz B. 1 Hz C. 4 Hz D. 0,25 Hz

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, vật treo có khối lượng m = 200 gam. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng sao cho lò xo dãn 10,4 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 24 cm/s dọc theo trục lò xo, vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì động năng của vật là 0,16 J. Lấy g = 10 m/s2; 2 = 10. Lực mà lò xo tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng

A. 4 N B. 6 N C. 8 N D. 5 N

Đầu A của sợi dây AB gắn với một nguồn dao động điều hòa có tần số thay đổi được (đầu A là một điểm nút), đầu B để tự do, trên dây có sóng dừng. Khi tần số sóng trên dây là f thì trên dây có 4 điểm nút. Khi tần số sóng trên dây là 5f thì số điểm bụng trên dây là

A. 18 B. 16 C. 22 D. 24

Trên một sợi dây hai đầu cố định có sóng dừng với M là một điểm bụng. Ngoài điểm M ra, trên dây còn có nhiều nhất 2 điểm bụng khác dao động cùng pha với M và 2 điểm bụng dao động ngược pha với M. Khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là 8 cm. Chiều dài của dây bằng

A. 96 cm B. 160 cm C. 80 cm D. 196 cm

ĐỀ SỐ 2

Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp, L thay đổi được. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là U, tần số góc ω =200 rad/s .L=π/4H thì u lệch pha so với i một góc φ. Khi L=1/ π /H thì u lệch pha I một góc φ'. Biết φ + φ' = 90° .R có giá trị là:

A. 80Ω B. 65Ω C.100Ω D.100Ω

Cho đoạn mạch LRC. Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL =80Ω. Hệ số công suất của RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6. Điện trở thuần R có giá trị :

A. 50Ω B.30Ω C. 40Ω D. 100Ω

Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng A,B cách nhau 19 cm, dao dộng theo phương thẳng đứng với phương trình uA = UB= acos20πt (với t tính bằng s).Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là:

A. 5cm B.2cm C.4cm D.22cm

Cho mạch RCL nối tiếp, cuộc dây có :r=503 Ω , ZL=ZC=50Ω, biết udây lệch pha 75°. Điện trở thuần R có giá trị:

A. 503Ω B.50Ω C.253Ω D.25Ω

Trong một thí nghiệm về dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần sồ=15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách A,B những khoảng d1 = 16cm, d2= 20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dây cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A.24cm/s B.4,5.10-4J C. 2,6.10-4J D.2.10-4J

Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đứng. Gốc O ở vị trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hòa trên Ox với phương trình x=10sin10πt (cm), lấy g=10m/s2. Khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là:

A. 10(N) B. 1(N) C. 0(N) D. 1,8(N)

Tại 2 điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5sin100πt(mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là:

A. 24 B. 23 C. 25 D. 26

Một sợi dây MN dài 2,25m có đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một âm thoa có tần số dao động f=20Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s.Cho âm thoa dao dộng thì trên dây

A. Không có sóng dừng C. Có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút

B. Có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút D. Có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút

Một cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng điện I=2A .Khi mắc cuộn dây vào hiệu điên thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:

A. 1,5A B. 4A C. 1,7A D. 1,2A

Ở một mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A,B cách nhau 1,8 cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA= uB= acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng bằng 50cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A. 10cm B.210 cm C. 22cm D. 2cm

Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l=120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4A. Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20cm.Số bụng sóng trên AB là:

A. 4 B.8 C. 6 D. 10

Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm. Mức cường độ âm tại A,B,C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB. Khoảng cách giữa AB là 30m, và khoảng cách giữa BC là :

A. 78m B.108m C. 40m D. 65m

Một em bé xách một xô nước đi trên đường. Quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước trong xô sóng sánh mạnh nhất, thậm chí đổ ra ngoài. Điều giải thích nào sau đây là đúng nhất:

A.Vì nước trong xô bị dao động mạnh

B. Vì nước trong xô bị dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra.

C. Vì nước trong xô bị dao động cưỡng bức

D .Vì nước trong xô dao động tuần hoàn

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với chu kỳ T=1,5s và biên độ A=4cm, pha ban đầu là 5π/6.Tính từ lúc t=0, vật có tọa độ x=-2cm lần thứ 2005 vào thời điểm:

A. 1503s B. 1503,25s C. 1502,25s D. 1503,375s

Một vật có khối lượng M=250g đang cân bằng trên một lò xo có độ cứng k=50N/m. Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng m thì cả hai bắt đầu dao dộng điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40cm/s. Lấy g=10m/

. Khối lượng m bằng:

A.100g B. 150g C. 200g D. 250g

Sóng ngang là sóng có phương dao động:

A. Nằm ngang C. Vuông góc với phương truyền sóng

B. Thẳng đứng D. Trùng với phương truyền sóng

Mạch RLC nối tiếp có R=100Ω, L=23/π (H). Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thức u=U0sin2πft, f thay đổi được. Khi f=50Hz thì I chậm pha π/3 so với u. Để I cùng pha với u thì f có giá trị là :

A. 100Hz B.502Hz C. 252Hz D.40Hz

Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M dao động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz.Bước sóng của sóng đó có giá trị là:

A.4cm B. 5cm C. 6cm D. 7cm

Một con lắc đơn có chu kỳ T=2s khi treo vào thang máy đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m.s-2. Chu kỳ dao động của con lắc là:

A. 1,87s B. 2,00s C. 2,10 s D. 1,99 s

Một vật có m = 100g dao động điều hòa với chu kỳ T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là v0=10πcm/s, lấy π2 =10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là:

A. 0,4N B. 2,0N C.0,2N D. 4,0N

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều

u= U0cos (ωt-π4) (V) thì dòng điện qua phần tử đó là i= I0sin(ωt+π4) (A). Phần tử đó là:

A. Cuộn dây có điện trở C. Tụ điện B. Điện trở thuần D. Cuộn dây thuần cảm

Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định.Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB=18cm, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 3,2m/s B. 5,6m/s C.4,8m/s D. 2,4m/s

Trên dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B) biết MB=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là:

A. 14 B. 10 C. 12 D. 8

Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là:

A. 0,1J B.0,02J C. 0,08JD. 1,5J

Một vật nhỏ có m=100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa, cùng phương theo các phương trình :x1=3sin20t (cm) và x2=2sin20t-π3(cm). Năng lượng dao động của vật là:

A. 0,016J B. 0,040J C. 0,038J D. 0,032J

Một vật dao động điều hòa theo phương trình:x=Asinxt (cm). Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có ly độ 22cm .Biên độ dao động của vật là:

A. 2cm B.42cm C. 22cm D. 4cm

Cho đoạn mạch RLC, R=50Ω. Đặt vào mạch hiệu điện thế:u=1002cosωt (V). Biết hiệu điện thế giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha một góc π/6. Công suất tiêu thụ của mạch là:

A. 100W B. 1003 W C. 50W D. 503 W

Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q0=4π.10-3(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0=2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là:

A. 180m. B. 120m. C. 30m. D. 90m

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω=20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g=10m/s2, khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v=403 cm/s. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn:

A. 0,1(N) B. 0,4(N) C. 0,2(N) D. 0(N)

Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m.Tần số của âm là:

A. 420Hz B. 840Hz C. 500Hz D. 400Hz

Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là: u=4sinπt/2(cm).Biết lúc t thì ly độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t+6(s) thì ly độ của M là:

A. -3cm B. 2cm C. -2cm D. 3cm

Một máy phát điện trên sato có 4 cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút tạo ra dòng điện có tần số f. Để đạt được tần số trên với máy phát điện có 6 cặp cực phải quay với tốc độ:

A. 100 vòng/phút B. 1000 vòng/phút C. 50 vòng/phút D.500 vòng/phút

Chọn câu trả lời sai, khi nói về con lắc lò xo dao động điều hòa:

A.Bình phương chu kì tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B.Cơ năng tỉ lệ thuận với biện độ dao động

C. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng D.Cơ năng không phụ thuộc vào khối lượng của vật

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào HĐT: u=1006sinωt(V), biết uRL sớm pha dòng điện qua mạch một góc π/6 rad, uCvà u lệch pha 1 góc π/6 rad. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là:

A. 200V. B. 100V. C. 1003 V. D. 200/3V.

Một mạch dao động LC lý tưởng để bước sóng của mạch tăng lên 2 lần thì phải:

A. Ghép nối tiếp với C tụ C'có C'=C B. Ghép song song với C tụ C' có C'=C/2

C. Ghép song song với C tụ C'có C'=3C D. Ghép nối tiếp với C tụ C'có C'=3C

Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao dộng với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f phải có giá trị là:

A. 100Hz B. 20Hz C. 25Hz D. 5Hz

Trong dao dộng điều hòa giá trị gia tốc của vật:

A. Không thay đổi B. Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng

C. Giảm khi giá trị vận tốc của vật giảm D. Tăng hay giảm còn tùy thuộc vào vận tốc ban đầu của vật

Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao dộng diều hòa với phương trình u=10sin2πft(mm).Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O là 28cm, điểm này dao dộng lệch pha với O là ∆φ=2k+1π/2 (k thuộc Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là:

A. 8cm B. 20cm C. 32cm D. 16cm

Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp trên mặt nước người ta thấy điểm M đứng yên khi thỏa mãn: d1-d2=nλ (n là số nguyên). Kết luận chính xác về dộ lệch pha của hai nguồn là:

A. 2nπ B. nπ C. (n+1)π D. (2n+1) π

Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng:

A. Phản xạ và bức xạ sóng điện từ trên ăng ten B. Cảm ứng điện từ

C. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy và ngược lại D. Cộng hưởng điện

ĐỀ SỐ 3

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì dòng điện trong mạch lệch pha π/3 so với u. Nếu giảm điện dung của tụ điện đi lần thì khi đó hệ số công suất của đoạn mạch là

lần thì khi đó hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C. 0,5D.

4374515142875Cho mạch điện như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều uAB = 120cos100πt (V). Cho uAN lệch pha π/2 so với uMB, uAB lệch pha π/3 so với uAN. Công suất tiêu thụ của cả mạch là 360 W và UMB = 120 V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch là

A.

B.

C.

D.

Điện áp hai đầu một mạch điện có dạng u = 200

cos(100πt - π/2) (V) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s). Tại thời điểm t điện áp hai đầu mạch có giá trị 100

và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là

A. 200V B.

C. -100V D.

Cho A, B là hai nguồn kết hợp trên mặt nước phương trình dao động tại A và B là: uA =3cos(ωt) (mm); uB = 3cos(ωt + π/3) (mm). Một điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB sẽ daođộng với biên độ là bao nhiêu?

A. 3nm B. 2 3 nm C. 3 3nm D. 6nm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng, cần rung có tần số f = 20 Hz. Giữa hai đầu mũi nhọn có12 dãy các điểm cực đại, khoảng cách giữa đỉnh của hai dãy ngoài cùng là 11 cm. Vận tốc truyền sóng trênmặt nước bằng

A. 8 cm/s. B. 40 m/s. C. 0,8 m/s. D. 40 cm/s.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn dây có R, L thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P1 = 100 W. Nếu nối tiếp với cuộn dây một tụ điện C với 2LCω2 = 1 và đặt vào hiệu điện thế trên thì công suất tiêu thụ là P2. Tính giá trị của P2.

A. 50 W. B. 400 W. C. 100 W.D. 200 W.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A: v = 40 cm/s. B: v = 26,67 cm/s. C: v = 20 cm/s. D: v = 53,4 cm/s.

Mạch dao động LC đang có dao động điện từ. Tại các thời điểm điện tích trên một bản tụ có giá trị là q1 = 30 μC, q2 = 25 μC thì cường độ dòng điện ở mạch có giá trị tương ứng là i1 = 0,04 A và i2 = 0,025 3 A. Chọn gốc thời gian là lúc điện tích trên một bản tụ có giá trị lớn nhất. Phương trình điện tích trên bản tụ đó là

A: q = 5.10-6cos(1000πt) (C). B: q = 4.10-6 cos(1000t) (C).

C: q = 5.10-6cos(1000t) (C). D: q = 50.10-6cos(1000t) (C).

Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 60 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động ngược pha có cùng biên độ a là 10 cm. Số nút sóng trên AB là

A: 4 B: 3 C: 2 D: 5

Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 20cm. Tìm bước sóng λ?

A: 5 cm. B: 20 cm. C: 40 cm. D: 10 cm

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A: tần số của sóng không thay đổi. B: bước sóng giảm.

C: chu kì của sóng tăng. D: bước sóng của sóng không thay đổi.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha tại A và B, khoảng cách AB = 30 cm.Sóng do mỗi nguồn phát ra có bước sóng 4 cm. Đường thẳng d thuộc mặt nước song song với đoạn AB và cách AB một đoạn là 20 cm. Trung trực của đoạn AB cắt d tại điểm O. Điểm M thuộc d và dao động với biên độ cực đại sẽ cách O một khoảng lớn nhất là

A: 53,85 cm. B: 55 cm. C: 38,85 cm. D: 44,56 cm.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động ngược pha nhau cách nhau S1S2 = 20 cm. Cho bước sóng do hai nguồn phát ra là 10 cm. Một điểm M trên mặt nước cách S1 một đoạn là có S1M vuông góc với S1S2. Giá trị lớn nhất của để ở đó quan sát được cực đại giao thoa là

A: 5,37 cm. B: 5,3 cm. C: 15,3 cm. D: 37,5 cm.

Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là vuông pha nhau

A: x1 = 4cos(πt + π/3) cm; x2 = 3cos(πt - π/6) cm

B: x1 = 6cos(πt + π/6) cm; x2 = 2cos(πt + π/2) cm

C: x1 = 3cos(πt + π/2) cm; x2 = 3cos(πt + π/2) cm

D: x1 = 3cos(πt + π/4) cm; x2 = 3cos(πt - π/6) cm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang độ dài quỹ đạo trên trục là 20 cm, chu kì dao động là 1 s. Tốc độ của vật nhỏ khi về đến vị trí cân bằng là

A: 20π cm/s. B: 10π cm/s. C: 40π cm/s. D: 40 cm/s.

Một vật dao động điều hoà với phương trình = 8cos(2πt - π/6) (cm). Thời điểm thứ 2015 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8π cm/s là thời điểm nào?

A: 1004,5 s B: 1007,567 s. C: 1007,167 s. D: 1007 s.

Mức cường độ của một âm là L = 5,5 dB. Hỏi cường độ âm tại đó gấp mấy lần cường độ âm chuẩn?

A: 3,162I0. B: 2,255I0. C: 3,548I0. D: 25I0.

Đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt + φ) (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây SAI?

A: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.

B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

D: Điện áp tức thời ở hai đầu tụ vuông pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cứ sau một khoảng thời gian 2,5 s thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là

A: 0,2 Hz. B: 5 Hz. C: 0,1 Hz. D: 2 Hz.

Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện chạy trong mạch là π/2. Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

A thì điện áp giữa hai đầu mạch là

V. Biết điện áp hiệu dụng của mạch là 100 V. Tính giá trị hiệu dụng cường độ dòng điện trong mạch.

A: 2A. B: 2 A. C: 2 2 A. D: 4A.

Đoạn mạch không phân nhánh tần số góc ω gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Nếu tụ điện bị nối tắt thì cường độ hiệu dụng qua mạch vẫn không đổi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A: 2LCω2 = 1 B: LCω2 = 4 C: LCω2 = 2 D: LCω2 = 1

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (V), có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A.

B.

C.

D.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/4) cm và x2 = 3cos(10t - 3π/4) cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A: 50 cm/s. B: 10 cm/s. C: 80 cm/s. D: 100 cm/s.

Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 rồi đến f3. Điều nào sau đây là đúng

A: f1 : f2 : f3 = 1:2:3. B: f1 : f2 : f3 = 1:4:5.C: f1 : f2 : f3 = 1:3:5. D: f1 : f2 : f3 = 3:5:7.

Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình uA = uB = acosωt. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai nguồn sóng là AB = 9λ. Số điểm trên khoảng AB dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là

A: 6B: 9 C: 8 D: 10

Một sóng âm có tần số f = 100 Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B trong không khí. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là v1 = 330 m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2 = 340 m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là

A: 2250 m B: 112,2 m. C: 1122 m. D: 225 m.

Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện dung C có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn mắc song song với R, L và tụ C thì thấy UCmax = 3ULmax. Khi đó UCmax gấp bao nhiêu lần URmax?

A.

B.

C.

D.

Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2,5 %. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần gần đáp số nào nhất?

A: 10%. B: 9,55%. C: 7,05%. D: 4,9375%.

Đặt điện áp u = U

cosωt (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

B.

C.

D.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước cho bước sóng là λ, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng có độ dài là

A: λ/2B: 2λC: λD: λ/4

Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực. Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

A: 50 Hz. B: 30 Hz. C: 100 Hz. D: 60 Hz.

Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200 V thì sinh ra công suất cơ là 35 W. Biết điện trở thuần của dây quấn động cơ là 25 và hệ số công suất của động cơ là 0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong động cơ là

A: 7 A. B: 2,5 A. C: 0,2 A. D: 0,7 A.

Một sợi dây dài l = 0,5 m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng

A: 1 m. B: 2 m.C: 0,25 m. D: 0,5 m.

Cho mạch điện xoay chiều có R = 30 Ω, L = 1/π H, C =

F; hiệu điện thế hai đầu mạch là u = 120

cos100πt (V), thì phương trình cường độ dòng điện trong mạch là

A: i = 4cos(100πt + π/4) A B: i = 2cos(100πt + π/4) A

C: i = 2cos(100πt - π/4) A D: i = 4cos(100πt - π/4) A

Một mạch điện dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R = 0 Ω. Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(107t) (A). Cho độ tự cảm L = 5.10-4H. Điện dung của tụ có giá trị là

A: 5.10-12 F B: 2.10-11 F C: 5.10-11 F D: 2.10-12 F

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: u0 = 6cos(5πt + π/2) cm. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 50 cm là

A: uM = 6cos(5πt + π) cm B: uM = 6cos(5πt - π/2) cm

C: uM = 6cos(5πt) cm D: uM = 6cos(5πt + π/2) cm

Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 40 V và 30 V. Hỏi điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

A: 10 V. B: 70 V.C: 50 V. D: 50 2 V.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U không đổi vào 2 đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Khi điện trở của biến trở R1 hoặc R2 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở đều bằng nhau. Công suất đó là

A.

B.

C.

D.

Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = π2 = 10 m/s2, cho chiều dài của con lắc là l = 0,25 m. Trong thời gian t = 1 phút vật nhỏ thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

A: 1 B: 60 C: 120 D: 30

Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình: = Acos(4πt - 2π/3) (cm). Thời điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng 25% cơ năng của con lắc là thời điểm nào dưới đây

A: 1/6 s B: 1/24 s C: 1/8 s D: 1/12 s

ĐỀ SỐ 4

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L = 2 mH và tụ điện C = 8 pF. Lấy 2 = 10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A.

s.B. 10-7 s.C.

s.D. 2.10-7 s.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian?

A. Đường sức điện trường do từ trường biến thiên sinh ra là các đường cong kín.

B. Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn.

C. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.

D. Chỉ cần có điện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ.

Một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m, căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 8 bụng sóng. Biên độ bụng sóng là 4 mm. Gọi A và B là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm. Biên độ của hai điểm A và B hơn kém nhau một lượng lớn nhất bằng:

A. 2

mm.B. 3 mm.C. 2

mm. D. 4 mm.

Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,4 s và biên độ A = 5 cm. Vừa lúc quả cầu con lắc đang đi qua vị trí lò xo không bến dạng theo chiều từ trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 5 m/s2. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc lò xo lúc này là:

A. 5

cm.B. 7 cm.C. 3

cm. D. 5 cm.

Đoạn mạch điện gồm 3 phần tử R, L, C nối tiếp mắc vào mạng điện tần số ω1 thì cảm kháng là ZL1 và dung kháng ZC1. Nếu mắc đoạn mạch vào mạng điện có tần số ω2 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng. Hệ thức đúng là:

A.

. B.

. C.

.D.

.

Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn gần bằng giá trị nào nhất sau đây ?

A. 0,50 T.B. 0,45 T.C. 0,60 T.D. 0,40 T.

Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp

A. có dòng điện xoay chiều chạy qua.B. không có dòng điện chạy qua.

C. có dòng điện không đổi chạy qua.D. có dòng điện một chiều chạy qua.

Hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha nhau, cách nhau một đoạn 7 cm dao động với tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6 m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

A. 10.B. 11.C. 8.D. 9.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 . Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng của lò xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật

. Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường

cm là:

A. 0,6 s. B. 0,4 s.C. 0,1 s.D. 0,2 s.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A. âm sắc khác nhau. B. tần số âm khác nhau. C. biên độ âm khác nhau. D. cường độ âm khác nhau.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: bức xạ λ1=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ2 (λ2 nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ. Giá trị của λ2 là

A. 650 nm.B. 700 nm.C. 670 nm.D. 720 nm.

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB:

A.

. B.

. C.

. D.

.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

A. cường độ dòng điện trong mạch. B. điện tích trên một bản tụ.

C. năng lượng điện từ D. năng lượng từ và năng lượng điện

Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức i1 = 2

cos(100πt +

) (A). Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là

A. i2 =2

cos(100πt+

). B i2 =2

cos(100πt+

)A.

C. i2 =2

cos(100πt+

)A. D. i2 =2

cos(100πt+

)A.

Câu trả lời nào sau đây là đúng ? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có

A. hướng quay đều. B. tần số quay > tần số dòng điện. C. phương không đổi. D. độ lớn không đổi.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Lúc t = 0 vật cách vị trí cân bằng

cm, gia tốc bằng -

cm/s2 và vận tốc bằng

cm/s. Phương trình dao động của vật là

A.

cm. B.

cm.

C.

cm. D.

cm.

Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi cách vị trí biên 4 cm, tốc độ của vật bằng

A. 20,08 cm/s.B. 18,84 cm/s.C. 25,13 cm/s.D. 12,56 cm/s.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe a = 0,8 mm, bước sóng dùng trong thí nghiệm λ = 0,4 μm. Gọi H là chân đường cao hạ từ S1 tới màn quan sát. Lúc đầu H là một vân tối giao thoa, dịch màn ra xa dần thì chỉ có 2 lần H là vân sáng giao thoa. Khi dịch chuyển màn như trên, khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để H là vân sáng giao thoa lần đầu và H là vân tối giao thoa lần cuối là

A. 1,6 m.B. 0,4 m.C. 0,32 m.D. 1,2 m.

Sự phát quang ứng với sự phát sáng của

A. dây tóc bóng đèn nóng sáng. B. bóng đèn ống. C. tia lửa điện. D. hồ quang điện.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo vật lần lượt là 4 N và 2 N. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:

A.

cm/s. B.

cm/s. C.

cm/s. D.

cm/s.

Tia X có bước sóng 0,25 nm, so với tia tử ngoại bước sóng thì có tần số cao gấp 1200 lần. Bước sóng của tia tử ngoại là:

A. = 0,3 m. B. 0,3 nm.C. = 0,15 m. D. 0,15 nm.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. cùng tần số, cùng phương.

Một nguồn sáng có công suất 2 W phát ra chùm sóng ánh sáng có bước sóng 0,597 µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Một người đứng từ xa quan sát nguồn sáng. Biết rằng con ngươi mắt có đường kính khoảng 4 mm và mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt vào con ngươi trong mỗi giây. Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển. Khoảng cách xa nhất mà người này còn trông thấy được nguồn sáng là

A. 274.103 m.B. 8.103 m.C. 2,74.10-2 m.D. 8.104 m.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, cần phát ra dòng điện có tần số không đổi 60 Hz để duy trì hoạt động của một thiết bị kỹ thuật. Nếu thay rôto của máy phát điện bằng một rôto khác có ít hơn hai cặp cực thì số vòng quay của rôto trong một giờ phải thay đổi đi 18000 vòng. Số cặp cực của rôto lúc đầu là :

A. 5. B. 4. C. 6.D. 10.

Một vật dao động theo phương trình x = 20cos(

-

) (cm; s). Kể từ lúc t = 0 đến lúc vật qua li độ - 10 cm theo chiều âm lần thứ 2014 thì lực kéo về sinh công âm trong khoảng thời gian là

A. 1007,0 s.B. 1208,0 s.C. 1207,4 s.D. 1284,4 s.

Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB có biểu thức u = 80

cos100πt (V), hệ số công suất của mạch AB là

. Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là:

A. 64 V.B. 102,5 V. C. 48 V.D. 56 V.

Một nguồn âm điểm đặt tại O phát sóng âm đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ âm. Tại điểm M cách O một khoảng d có mức cướng độ âm là 40 dB. Tại điểm N cách O một đoạn d + 36 m thì mức cường độ âm là 20 dB. Giá trị của d bằng:

A. 3,6 m. B. 18 m.C. 4 m. D. 36 m.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C theo thứ tự mắc nối tiếp thì thấy, khi tần số f1 = 40 Hz hoặc f2 = 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng :

A. 3600 Hz. B. 65 Hz.C. 130 Hz.D. 60 Hz.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 45 cm, khối lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N. Tốc độ của vật nặng khi nó đi qua vị trí này là:

A. 3 m/s. B.

m/s.C.

m/s.D. 2 m/s.

Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hòa với phương trình

(mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm N trên dây cách O là 28 cm, điểm này dao động lệch pha với O là

, (k = 0,

1,

2, .. ). Biết tần số f có giá trị từ 23 Hz đến 26 Hz. Bước sóng của sóng trên dây là

A. 24 cm.B. 16 cm.C. 12 cm.D. 8 cm.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R = 26 Ω; đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r = 4 Ω. Thay đổi tần số dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó bằng:

A. 60 V. B. 24 V. C. 16 V. D. 32 V.

Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có độ lớn a. Tại vị trí mà thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

A.

. B.

.C.

. D. 2(L1 + L2).

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 8.10-4 H và tụ điện có điện dung C = 4 nF. Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P = 0,9 mW. Điện trở của cuộn dây có giá trị:

A. 1,25 Ω.B. 2,5 Ω.C. 10 Ω.D. 5 Ω.

Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Y-âng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có khoảng vân giao thoa

cm và

chưa biết. Trên màn quan sát và trong một khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 17 vân sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Khoảng vân

là:

A. 0,6 cm.B. 0,24 cm. C. 0,36 cm. D. 0,48 cm.

Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ. Bước sóng thu đợc là 40m. Để thu được sóng có bước sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc như thế nào?

A. C'= C/15 và mắc nối tiếp B C'= 16C và mắc song song

C. C'= C/16 và mắc nối tiếpD. C'= 15C và mắc song song

Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động được quãng đường bằng A là:

A. T/4 B. T/3C. T/2D. T/6.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng

vào hai khe. Công thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( k là số nguyên):

A. x = 3.k (mm)B. x = 6.k (mm) C. x = 4,5.k(mm) D. x = 5.k(mm)

ĐỀ SỐ 5

Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai.

A. Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha B. Năng lượng điện từ không thay đổi

C. Năng lượng điện và năng lượng từ biến thiên điều hoà với tần số bằng hai lần tần số biến thiên của dòng điện.

D. Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng điện đạt giá trị cực đại.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực. Để dòng điện phát ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ bao nhiêu vòng trong 1 phút?

A. 5 vòng B. 50 vòngC. 3000 vòngD. 300 vòng

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=2m; ánh sáng thí nghiệm có bước sóng là

. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 là:

A. 1,2mm B. 2,4mmC. 3,6mmD. 4,8mm

Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha tần số f0.Nhận định nào sau đây đúng

A. Từ trường quay với tần số f<f0 và chậm hơn sự quay của khung dây

B. Từ trường quay với tần số f=f0 và chậm hơn sự quay của khung dây

C. Từ trường quay với tần số f>f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây

D. Từ trường quay với tần số f=f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây

Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai nguồn là 60 cm, bước sóng là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên độ 3cm trong khoảng hai nguồn là:

A. 24 B. 12 C. 3D. 6

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=1m; ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ

đến 0,75

. Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:

A. 5 B. 6C. 4D. 7

Cho mạch điện xoay chiều có tụ điện C=

.10-4F , điện trở R, và cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz. Khi L=

H thì hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây cực đại. Khi L thay đổi công suất cực đại là

A. 100W B. 200WC. 400WD. 50W

Cho mạch dao động có C=4 mH; L=1 mH. Ban đầu tích điện cho tụ ở hiệu điện thế 5V. Cường độ dòng điện có độ lớn bằng bao nhiêu khi hiệu điện thế là 4V.

A. 6 mA B. 6

AC. 6 AD. 0,6 A

Nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai :

A. Chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc nhỏ

B. Chu kỳ dao động phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

C. Trong một chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần

D. Tần số dao động tỷ lệ thuận với gia tốc trọng trường

Một vật tham gia đồng thời hai dao động kết hợp. Hai dao động thành phần và dao động tổng hợp có biên độ bằng nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là:

A. 2/3 B. 0C. /2D. /3

Nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai.

A. Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kỳ, tần số và bước sóng không đổi

B. Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền được trong một chu kỳ

C. Lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động

D. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số. Dao động thành phần thứ nhất có biên độ là 5 cm pha ban đầu là /6, dao động tổng hợp có biên độ là 10cm pha ban đầu là /2. Dao động thành phần còn lại có biên độ và pha ban đầu là:

A. Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là /2.B. Biên độ là

cm, pha ban đầu là /3

C. Biên độ là

cm, pha ban đầu là 2/3. D. Biên độ là

cm, pha ban đầu là 2/3.

Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lượng m, dao động với chu kỳ T. Cắt lò xo thành ba phần giống hệt nhau, lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc này, m sẽ dao động:

A. Với chu kỳ tăng 2 lần B. Với chu kỳ giảm

lần

C. Với chu kỳ giảm 3 lần D. Với chu kỳ giảm

lần

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có tần số thay đổi được. Khi tần số f=f1=50 Hz và f=f2= 200Hz thì hệ số công suất như nhau. Hỏi khi tần số bằng bao nhiêu thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại:

A. 150Hz B. 75HzC. 125HZD. 100Hz

Một kim loại có giới hạn quang điện là

. Năng lợng phôtôn tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại là:

A. 6,625.10-19JB. 19,875.10-19JC. 13,25.10-19JD. 0 J

Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:

A. Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.

B. Được ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng

C. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bước sóng

D. Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phương

Cho mạch điện gồm điện trở R = 100

, cuộn dây thuần cảm L=

H, tụ điện có C=

.10-4F . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A. Nhanh hơn

B. Nhanh hơn

C. Nhanh hơn

D. Nhanh hơn

Cho cuộn dây có r = 5

, ZL mắc nối tiếp với biến trở R. Khi R nhận các giá trị 5

và 9,4

thì công suất toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công suất trên R cực đại:

A. 7

B. 12

C. 7,2

D. 13

Công thức nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Hiện tượng xãy ra khi thu sóng điện từ bằng ăng ten là:

A. Cộng hưởngB. Phản xạ có chọn lọcC. Cưỡng bứcD. Giao thoa

Một mạch dao động được dùng để thu sóng điện từ , bước sóng thu được thay đổi thế nào nếu tăng điện dung lên 2 lần ,tăng độ tự cảm lên 8 lần, tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 3 lần.

A. Tăng 48 lầnB. Giảm 4 lầnC. Tăng 4 lầnD. Tăng 12 lần

Chọn nhận định đúng

A. Màu sắc của các vật phụ thuộc vào bản chất của vật và ánh sáng chiếu vào

B. Màu của môi trường là màu tổng hợp của những bức xạ mà môi trường hấp thụ

C. Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là sự giảm bước sóng khi ánh sáng truyền trong môi trường đó

D. Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật thấy vật có màu đỏ thì khi chiếu ánh sáng tím vào vật vật sẽ có màu tím

Một người ngồi trên thuyền thấy trong 10 giây một chiếc phao nhấp nhô lên 5 lần. Vận tốc truyền sóng là 0,4 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:

A. 80 cm B. 50 cmC. 40 cmD. 1 m

ứng dụng tia X để chiếu điện chụp điện là vận dụng tính chất nào của nó

A. Tính đâm xuyên và tác dụng lên phim ảnhB. Tính đâm xuyên và tác dụng sinh lý

C. Tính đâm xuyên và tính làm phát quang D. Tính làm phát quang và tác dụng lên phim ảnh

Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Ban đầu tần số là f0 và hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là /2. Tăng tần số, nhận định nào sau đây không đúng.

A. Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện B. Công suất giảm

C. Mạch có tính cảm khángD Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng

Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ:

A. Phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng

B. Không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào tần số sóng

C. Phụ thuộc vào môi trường và không phụ tần số sóng

D. Không phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dương. Pha ban đầu là:

A. . B. - /3 C. /2D. - /2

Chọn nhận định đúng:

A. Pin quang điện là dụng cụ biến điện năng thành quang năng

B. Quang trở là dụng cụ cản trở sự truyền của ánh sáng

C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện trong thường lớn hơn hiện tượng quang điện ngoài

D. Hiện tượng quang dẫn được giải thích bằng hiện tượng quang điện trong

Cho cuộn dây có r = 50

; ZL=

mắc nối tiếp với mạch điện X gồm hai trong ba phần tử R,L,C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều. Sau khi hiệu điện thế trên cuộn dây đạt cực đại một phần tư chu kỳ thì hiệu điện trên X đạt cực đại.Trong X chứa các phần tử thoả mãn:

A. Gồm C và L thoả mãn: ZC- ZL=

B. Gồm C và R thoả mãn:

C. Gồm C và R thoả mãn:

D. Gồm R và L thoả mãn:

Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí động năng gấp 8 lần thế năng là:

A. 12 cm B. 4 cmC. 16 cm D. 8 cm.

Cho sóng dừng có phương trình u(t,x)= cos (20

t) . sin (5

x) mm .Trong đó x đo bằng m và t đo bằng giây.Vận tốc truyền sóng là:

A. 2m/s B. 3m/s C. 8m/sD. 4m/s.

Cho mạch dao động LC có phương trình dao động là: q = Q0cos2..107.t (C).Nếu dùng mạch trên thu sóng điện từ thì bước sóng thu được có bước sóng là:

A. 60 m B. 10 mC. 20 mD. 30 m

Cho con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2 thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn có chiều dài là l1 thì chu kỳ dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l' =l1-l2 thì dao động bé với chu kỳ là:

A. 0,6 giâyB. 0,2

giây. C. 0,4 giâyD. 0,5 giây

Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến thế:

A. Luôn có biểu thức U1.I1=U2.I2 B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Không hoạt động với hiệu điện thế không đổiD. Số vòng trên các cuộn dây khác nhau

Cho con lắc lò xo có độ cứng k=100 N/m , khối lượng m= 1kg treo ở nơi có g=10 m/s2. Ban đầu nâng vật lên đến vị trí lò xo còn giản 7cm rồi cung cấp vật tốc 0,4 m/s theo phương thẳng đứng. ở vị trí thấp nhất lò xo giản là:

A. 5 cm B. 25 cmC. 15 cm. D. 10cm

Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây:

A. Chuyển hoá từ thế năng sang động năngB. Vừa có lợi, vừa có hại

C. Biên độ giảm dần theo thời gianD. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:

A. hai bước sóngB. nửa bước sóngC. một bước sóngD. một phần tư bước sóng

Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ 2.10-4s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:

A. 0 s B. 2,0.10-4 sC. 4,0.10-4 s D.1,0.10-4 s

Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cường độ âm là 80dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cường độ âm là bao nhiêu:

A. 82 dBB. 120dBC. 80dB D. 100dB

Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 20 % vận tốc cực đại, tỷ số giữa động năng và thế năng của vật là:

A. 5 B. 0,2C. 24 D.

ĐỀ SỐ 6

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là

. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 cm/s. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:

A. 13B. 14C. 15D. 16

Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:

A. cả hai đều là sóng điện từ.B. cả hai đều là sóng dọc.

C. cả hai đều truyền được trong chân không.D. cả hai đều là quá trình truyền năng lượng.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc không đổi) thì:

A. Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi.B. Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần.

C. Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi.D. Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần.

Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Lấy

g = 10m/s2. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên. Tính thời gian từ lúc thả vật đến khi vật đi qua vị trí x=-5cm theo chiều dương.

A. 4/3(s) B. 3/2(s)C. 2/3(s)D. 3/4(s)

Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50 J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng 2/5 biên độ là:

A. 42 J B. 20 JC. 30 JD. 32 J

Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 80 cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng

. Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?

A. 1.B. 2C. 3D. 4

Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000 Hz. Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2 m có mức cường độ âm là L = 80 dB. Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:

A. 1,6

W B. 5,03mWC.8

W D. 2,51mW

Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28

, điện trở r = 0,1

. Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện

thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?

A. 116,7 mWB. 233 mW C. 268

D. 134

Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R

0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì

A. sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ.B. sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất.

C. sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất.D. không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch.

Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc

. Khoảng vân của

= 0,3 cm. Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4 cm, trên màn đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với

và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của khoảng L. Khoảng vân giao thoa của bức xạ

là:

A. 0,24 cm B. 0,36 cm C. 0,48 cm D. 0,6 cm.

Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A. Điểm tới gần A. Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61. Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2m. Quang phổ thu được trên màn

A. là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm

B. là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm

C. là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm

D. là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm

Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng là khác không. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử.

C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử.

D. Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau

Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện xoay chiều. Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :

A.

B.

C.

D.

Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cos

t (V). Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng. Hỏi vào thời điểm (t + T/4), hiệu điện thế u bằng :

A. -100 V. B. 100 V. C. 100

V D. 100

V.

Một cuộn dây có điện trở thuần

và độ tự cảm

mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

A.

B.

C.

D.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở

, tụ điện có dung kháng

và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V.

B. Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất.

C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là

C

A

B

R

L

N

M

Cho đoạn mạch điện như hình vẽ. Điện trở R = 80 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 200

cos100πt (V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện và cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

A. 160VB. 40VC. 20VD. 0V

Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X, Y là một trong ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U

cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là

và U. Hai phần tử X, Y là:

A. C và RB. cuộn dây và CC. cuộn dây và RD. hai cuộn dây

Cho đoạn mạch điện gồm điện trở

, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện bằng:

A. 1/2B.

C.

D. 1

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc :

A. Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua.

B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ.

C. Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc.

D. Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh.

Một mạch dao động LC lý tưởng. Biết điện tích cực đại trên tụ là

và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256 A. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:

A. 5.10-6sB. 2,5.10-6sC. 1,25.10-6s D.7,9.10-6s

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:

A. tán sắc ánh sáng.B. hóa phát quang.C. quang – phát quang. D. phản xạ ánh sáng.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng

Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:

A. 11. B. 10. C. 9.D. 8.

Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2 MW dưới điện áp 6 KV. Số chỉ các công tơ ở trạm phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040 KW.h. Điện trở của đường dây tải điện là:

A.

B.

C.

D.

Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia. Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

A. 0,8AB. 1AC. 20AD. 25A

Một dây mảnh đàn hồi AB dài 100 cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhánh của âm thoa dao động nhỏ với tần số 60Hz. Trên dây có sóng dừng với 3 nút trong khoảng giữa hai đầu A và B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 1m, 60m/sB. 25cm, 50m/sC. 1/3m, 20m/sD. 0,5m, 30m/s

Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở 200C trên mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28 km thì đồng hồ vẫn chạy đúng. Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất R = 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là:

A. 100CB. 50CC. 00CD. -50C

Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

A. 198 vòng. B. 99 vòng. C. 140 vòng. D.70 vòng

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dòng điện là

. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là:

A. 100V; 100V B. 80V; 100VC. B.

V; 100VD. B. 60V;

V

Một tụ điện có điện dung 10

được tích điện đến một hiệu điện thế xác định rồi nối với một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của các dây nối. Lấy

2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu ( kể từ lúc nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng nửa giá trị ban đầu?

A. 1/600 s B. 3/400 sC. 1/1200 s D. 1/300 s

Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp dây là 207,8V. Tải của các pha giống nhau và có điện trở thuần 24

, cảm kháng cuộn cảm 30

và dung kháng tụ điện 12

mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của dòng trên mỗi pha là

A. 384WB. 238WC. 1152WD. 2304W

Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

= 0,5

. Khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200 cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm là vị trí

A. vân sáng bậc 7.B. vân tối thứ 7.C. vân tối thứ 4.D. vân sáng bậc 4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A. 6 Hz.B. 3 Hz.C. 12 Hz.D. 1 Hz.

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 bằng 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ với bước sóng

λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,75µm. Xét trên bề rộng trường giao thoa L = 3,27cm, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 10 vân. B. 11 vân. C. 12 vân. D. 13 vân.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2ft + /4) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ H. Ở thời điểm t1 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 50

V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

/2 A. Còn ở thời điểm t2 khi điện áp giữa hai đầu cuộn dây là 80V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Tần số f của dòng điện xoay chiều bằng

A 40HzB 50HzC 60HzD 120Hz

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,4 µm. Trên bề rộng trường giao thoa L = 13mm, số vân sáng quan sát được là

A. 53. B. 60. C. 67. D. 30.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:

A. R1 = 50, R2 = 100 . B. R1 = 40, R2 = 250 . C. R1 = 50, R2 = 200 . D. R1 = 25, R2 = 100 .

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5mm và 1,1 mm. Hai điểm M và N nằm bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4mm và 26,5mm. Trên đoạn MN, số vân sáng màu đỏ quan sát được là

A. 20. B. 2. C. 28. D. 22.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2mm và 1,8mm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 20 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng quan sát được là

A. 19. B. 16. C. 20. D. 18.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

A. 100 VB. 200 VC. 220 VD. 110 V

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome
Vui Lòng Đợi

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bổ trợ kiến thức 8-9-10. Chuyên đề kích thích dao động điều hòa
Ngày 24/07/2017
* Đề thi Vật Lý 10 Trại hè Hùng Vương lần XII - 2016
Ngày 23/07/2017
* Đề thi Vật Lý 11 Trại hè Hùng Vương lần XII - 2016
Ngày 23/07/2017
* Đề thi HSG Khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ môn Vật lý lớp 10
Ngày 23/07/2017
* Đề thi HSG Khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ môn Vật lý lớp 11
Ngày 23/07/2017
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cảm ơn thầy. Tôi xin ghi nhận. Chúc thầy vui

+ Ở lời giải thích của trường hợp 1, bạn lí luận không đúng. Lực tác dụng khá lớn chứ không phải vô cùng lớn, vận...
User DinhTrongNghia 25 - 07

Kính mời các em học sinh và Gv tham khảo.nếu phản hồi được thì càng tốt.

không có ích, rườm rà quá
User hung 23 - 07

Sư phụ cũng thiệt rảnh quá đi mất, học trò bao nhiêu cái cần thiết để nhớ đã không nhớ nổi mà sư phụ còn vẽ thêm...


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (58)