Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1

* huynhchidung - 1,191 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

Đề gồm 40 câu trắc nghiệm ôn thi học kì 1 Vật lý 11 do mình sưu tầm và biên soạn, có đáp án. ► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
BỘ 3 ĐỀ ÔN TẬP HK1_VẬT LÝ 11_FILE WORD

BỘ 3 ĐỀ ÔN TẬP HK1_VẬT LÝ 11_FILE WORD

784 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

260 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 05/01/2022

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI

2,286 lượt tải về

Tải lên bởi: Mohamed Ali

Ngày tải lên: 25/11/2021

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

2,220 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 25/09/2021

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1

2,320 lượt tải về

Tải lên bởi: Caricom007

Ngày tải lên: 25/09/2021

BÀI TẬP VẬT LÍ 11 - theo chuyên đề (kì 1)

BÀI TẬP VẬT LÍ 11 - theo chuyên đề (kì 1)

2,296 lượt tải về

Tải lên bởi: Hạ Nhất Sỹ

Ngày tải lên: 25/09/2021

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 11 file word (cập nhật)

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 11 file word (cập nhật)

2,834 lượt tải về

Tải lên bởi: Quang Hưởng

Ngày tải lên: 20/07/2021

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 11

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 11

495 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 15/06/2021

Cùng chia sẻ bởi: huynhchidung

30 câu TN - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG - THẤU KÍNH

30 câu TN - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG - THẤU KÍNH

4,628 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 01/04/2017

Tóm lược công thức - phân dạng bài tập Vật lý 12

Tóm lược công thức - phân dạng bài tập Vật lý 12

376 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 10/12/2016

Bài tập Trắc nghiệm Lý 12 - Gần 10.000 câu trắc nghiệm

Bài tập Trắc nghiệm Lý 12 - Gần 10.000 câu trắc nghiệm

244 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 10/12/2016

Tóm tắt công thức Vật lý 10- HK1- 1 tờ A4

Tóm tắt công thức Vật lý 10- HK1- 1 tờ A4

1,775 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 10/12/2016

Tóm tắt công thức Vật lý 11- HK1- 1 tờ A4

Tóm tắt công thức Vật lý 11- HK1- 1 tờ A4

2,501 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 10/12/2016

Đề ôn tập HK1- Lý 10 - Đề 1

Đề ôn tập HK1- Lý 10 - Đề 1

899 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 10/12/2016

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 2

1,240 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 05/12/2016

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1

1,191 lượt tải về

Tải lên bởi: huynhchidung

Ngày tải lên: 05/12/2016

11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: huynhchidung
Ngày cập nhật: 05/12/2016
Tags: ĐỀ ÔN TẬP, HỌC KÌ 1, LÝ 11, Đề 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả huynhchidung
Phiên bản 1.0
Kích thước: 71.43 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LÝ 11- Đề 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN THI HỌC KÌ 1- ĐỀ SỐ 1

40 câu – 60 phút

Có hai điện tích điểm q1, q2 và q3. Biết hai trong ba điện tích trên cùng dấu nhau, và khác dấu điện tích còn lại. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1.q2> 0.B. q2.q3 < 0.

C. q1.q2.q3 > 0.D. q1.q2.q3 < 0.

Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:

A. lực hút với F = 9,216.10-12 (N).

B. lực hút với F = 5,76.1011 (N).

C. lực hút với F = 9,216.10-8 (N).

D. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:

A. r = 0,06 (cm).B. r = 3,6.10-3 (m).

C. r =3,6 (cm).D. r = 6 (cm).

Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F. Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 10cm, độ lớn lực tương tác điện lúc này là

A. F’ = 4F.B. F’ = 2F.

C. F’ = F/4.D. F’ = F/2.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10–7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30o. Cường độ điện trường khi đó:

A. 2

,9.107

V/m.B. 8

,9.107

V/m.

C. 1

,73.107

V/m.D. 2,5.107 V/m.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A.

B.

C.

D.

Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A. E = 1,2178.10-3 (V/m). B. E = 0,6089.10-3 (V/m).

C. E = 0,3515.10-3 (V/m).D. E = 0,7031.10-3 (V/m).

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường tròn. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0.B. A > 0 nếu q < 0.

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

D. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

A. UMN = VM – VN.B. UMN = E.d.

C. AMN = q.UMND. E = UMN.d.

Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM = 100 V. Động năng của electron tại M là

A. 1,6.10–19 J.B. –1,6.10–19 J.

C. 1,6.10–17 J.D. –1,6.10–17 J.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

A. A = - 1 (μJ).B. A = + 1 (μJ).

C. A = - 1 (J).D. A = + 1 (J).

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

A. q = 2.10-4 (C).B. q = 2.10-4 (μC).

C. q = 5.10-4 (C).D. q = 5.10-4 (μC).

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.

C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện bị đánh thủng.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:

A. q = 5.104 (μC).B. q = 5.104 (nC).

C. q = 5.10-2 (μC).D. q = 5.10-4 (C).

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

D. Ampe là cường độ dòng điện của dây dẫn có điện lượng 1C dịch chuyển qua trong 1s.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

C. Dòng điện có tác dụng hoá học.Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

Công của dòng điện có đơn vị là:

A. J/sB. kW/h

C. WD. V.A.h

Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:

A.

B.

C.

D.

Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

A. R = 100 (Ω).B. R = 150 (Ω).

C. R = 200 (Ω).D. R = 250 (Ω).

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

A. E = 12,00 (V).B. E = 12,25 (V).

C. E = 14,50 (V).D. E = 11,75 (V).

Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A. R = 1 (Ω).B. R = 2 (Ω).

C. R = 3 (Ω).D. R = 9 (Ω).

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị nhỏ nhất là:

A. R = 1(Ω).B. R = 2 (Ω).

C. R = 4 (Ω).D. Cả A và C.

Hai acquy (E1,r1) và (E2, r2) có công suất mạch ngoài cực đại là 20W và 30W. Công suất mạch ngoài cực đại của bộ hai acqui khi mắc nối tiếp nhau là:

A.50WB.12W

C.48WD.24W

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A.

B.

C.

D.

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A. I’ = 3I.B. I’ = I/3.

C. I’ = 2,5I.D. I’ = 1,5I.

Có 32 pin giống nhau, mỗi pin (1,5V – 1,5 Ω) mắc thành bộ nguồn để thắp sáng bình thường 12 đèn (1,5V – 0,75W). Cách mắc bộ nguồn này là:

2 dãy, mỗi dãy 16 pin.

4 dãy, mỗi dãy 8 pin.

16 dãy, mỗi dãy 2 pin.

8 dãy, mỗi dãy 4 pin.

1829710102235

A

N

M

R1

R2

R3

ξ

, r

00

A

N

M

R1

R2

R3

ξ

, r

Cho mạch điện như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, ξ = 30V, r = 3Ω, R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 = 18Ω. Xác định số chỉ ampe kế:

A. 0,741A B. 0,654A

C. 0,5A D. 1A

Một mạch điện có hai điện trở 4 Ω và 10 Ω mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có suất điện động E =8V và điện trở trong 2 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là:

A.25 %B.62,5 % C.87,5 % D.40 %

Đo suất điện động của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây?

A. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampekế tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của ampe kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện.

B. Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện.

C. Mắc nguồn điện với một điện trở có trị số rất lớn và một vôn kế tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện.

D. Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động của nguồn điện.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A. Giảm đi.B. Không thay đổi.C. Tăng lên.

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 42

,5

μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiết. Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang nóng chảy. Khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV. Nhiệt độ nóng chảy của thiết là

A. 236KB. 2,36.10-10 0C

C. 2,36.10-7 0CD. 509K

Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500 C, có điện trở suất α = 4,1.10-3K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

A. 86,6B. 89,2C. 95D. 82

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

A.

B.

C.

D.

Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO3. Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g. Khối lượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây. Cho Cu = 64, Ag = 108.

A. 1,08 gB. 108 g

C. 0,27 gD. 0,54 g

Điện phân dung dịch H2SO4 với các điện cực platin, ta thu được khí hidro và oxi ở các điện cực. Biết bình điện phân có điện trở

và mắc vào nguồn gồm 4 pin

mắc nối tiếp trong thời gian 32 phút 10 giây. Ở điều kiện tiêu chuẩn, tổng thể tích khí hidro và oxi thu được là:

A.2240cm3B.1120cm3

C. 1,68 lD. 3,36 l

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

A. 1,08 (mg).B. 1,08 (g).

C. 0,54 (g).D. 1,08 (kg).

Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường.

B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.

C. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

D. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.

B. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.

D. Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

Điôt bán dẫn có tác dụng:

A. chỉnh lưu.B. khuếch đại.

C. cho dòng điện đi theo hai chiều.

D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Định nghĩa kilogram - Phần 3 Lỗ đen, lỗ sâu đục và cỗ máy thời gian (Phần 46) Vật lí Lượng tử Tốc hành (Phần 57)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
Ngày 16/08/2022
* 650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
Ngày 12/08/2022
* VẬT LÝ 10_BÀI 4&5_ ĐỘ DỊCH CHUYỂN. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
Ngày 12/08/2022
* 2000 câu Dao động cơ - Full đáp án
Ngày 12/08/2022
* VẬT LÝ 10_BÀI 3_THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ. GHI KẾT QUẢ ĐO
Ngày 12/08/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

http://thuvienvatly.com/download/53875
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 12 - 08


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (23)