Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Tổng hợp bài tập trọng tâm chương II- Lý 10- Cơ bản và nâng cao

Tổng hợp bài tập trọng tâm chương II- Lý 10- Cơ bản và nâng cao

* le quang vuong - 3,563 lượt tải

Chuyên mục: Động lực học chất điểm

Để download tài liệu Tổng hợp bài tập trọng tâm chương II- Lý 10- Cơ bản và nâng cao các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Tổng hợp bài tập trọng tâm chương II- Lý 10- Cơ bản và nâng cao , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
21 Đang tải...
Chia sẻ bởi: le quang vuong
Ngày cập nhật: 14/10/2016
Tags: Tổng hợp, bài tập, trọng tâm, chương II
Ngày chia sẻ:
Tác giả le quang vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 232.68 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Tổng hợp bài tập trọng tâm chương II- Lý 10- Cơ bản và nâng cao là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

center4318000VẬT LÝ 10

Chủ đề 2. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN

1. Định luật I Niu –tơn:

khi vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

2. Định luật II Niu –tơn:

3. Định luật III Niu –tơn:

Nếu

gọi là lực thì

gọi là phản lực và ngược lại.

4. Chú ý:

- Sử dụng kết hợp các công thức chuyển động biến đổi đều và các công thức tính lực.

;

;

;

BÀI TẬP

Câu 1. Một vật có khối lượng 50kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được 50cm thì đạt vận tốc 0,7m/s. Bỏ qua ma sát, tính lực tác dụng vào vật.? ĐS: 24,5 N.

Câu 2. Một ô –tô có khối lượng 3 tấn, sau khi khởi hành 10s đi được quãng đường 25m. Bỏ qua ma sát, tìm:

a. Lực phát động của động cơ xe.

b. Vận tốc và quãng đường xe đi được sau 20s (ĐS: 1500N; 10m/s; 100m.)

Câu 3. Một xe khối lượng 1 tấn đang chạy với tốc độ 36km/h thì hãm phanh. Biết lực hãm là 250N. Tính quãng đường xe còn chạy thêm được đến khi dừng hẳn. (ĐS: 200m)

Câu 4. Một ô –tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh. Sau khi hãm phanh ôtôchạy thêm được 50m nữa thì dừng hẳn.

a. Tính lực hãm.

b. Tìm thời gian từ lúc ô – tô hãm phanh đến khi dừng hẳn. (ĐS: 8 000N; 5s)

Câu 5. Một xe có khối lượng 1 tấn sau khi khởi hành 10s đạt vận tốc 72km/h. Lực cản của mặt đường tác dụng lên xe là 500N. Tính lực phát động của động cơ. (ĐS : 2500N.)

Câu 6. Một xe có khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành 10s đi được quãng đường 50m.Tính:

a. Lực phát động của động cơ xe, biết lực cản của mặt đường là 500N.

b. Nếu lực cản của mặt đường không thay đổi, muốn xe chuyển động thẳng đều thì lực phát động là bao nhiêu? (ĐS: 1500N; 500N)

Câu 7. Một vật có khối lượng 100g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi được 80cm trong 4s.

a. Tính lực kéo, biết lực cản bằng 0,02N

b. Sau quãng đường ấy, lực kéo phải bằng bao nhiêu để vật chuyển động thẳng đều? (ĐS: 0,03 N; 0,02 N)

Câu 8. Một lực F = 5N nằm ngang tác dụng vào vật khối lượng m = 10kg đang đứng yên làm vật chuyển động trong 10 s. Bỏ qua ma sát.

a. Tính gia tốc của vật.

b. Tìm vận tốc của vật khi lực vừa ngừng tác dụng và quãng đường vật đi được trong thời gian này.

(ĐS: 0,5m/s2; 5m/s; 25m)

Câu 9. Một vật có khối lượng 500g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của lực kéo 4N, sau 2s vật đạt vận tốc 4m/s. Tính lực cản tác dụng vào vật và quãng đường vật đi được trong thời gian trên?

(ĐS: 3N; 4m.)

Câu 10. Một ôtô khối lượng 2 tấn đang chạy với vận tốc

thì hãm phanh, xe đi thêm được quãng đường 15m trong 3s thì dừng hẳn. Tính:

a.

b. Lực hãm (ĐS : 10m/s; 6 666,7N)

Câu 11*. Lực F truyền cho vật m1 một gia tốc a1 = 2m/s2; truyền cho vật m2 gia tốc a2 = 6m/s2. Hỏi nếu lực F truyền cho vật có khối lượng m = m1+ m2 thì gia tốc a của nó là bao nhiêu? ĐS : 1,5m/s2

Câu 12*. Một ô –tô có khối lượng 2 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2. Ô –tô đó chở hàng thì khởi hành với gia tốc 0,2m/s2. Hãy tính khối lượng của hàng hóa,biết rằng hợp lực tác dụng vào ô –tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. ĐS: 1 000kg

Câu 13*. Một xe đang chạy với vận tốc 1m/s thì tăng tốc sau 2s có vận tốc 3m/s . Sau đó xe tiếp tục chuyển động đều trong thời gian 1s rồi tắt máy, chuyển động chậm dần đều sau 2s thì dừng hẳn. Biết xe có khối lượng 100kg.

a. Xác định gia tốc của ô –tô trong từng giai đoạn?

b. Lực cản tác dụng vào xe.

c. Lực kéo của động cơ trong từng giai đoạn. (ĐS: a) 1m/s2 ; 0; 1,5m/s2 b) 150N; 250N; 150N; 0N)

Chủ đề 2. LỰC HẤP DẪN

1. Công thức:

2. Đơn vị:

lực hấp dẫn (N)

khối lượng của các vật (kg)

khoảng cách giữa hai vật–tính từ trọng tâm (m).

m1

m2

r

m1

m2

r

BÀI TẬP

Bài 1. Hai quả cầu giống nhau có bán kính 40cm, khối lượng 50kg.

a. Tính lực hấp dẫn giữa chng khi đặt cách nhau 1m?

b. Tính lực hấp dẫn lớn nhất giữa chúng? (ĐS: 0,26.10 -6 N.)

Bài 2. Hai chiếc tàu thủy mỗi chiếc có khối lượng 50 000 tấn ở cách nhau 1km. Tính lực hấp dẫn giữa chúng? So sánh lực này với trọng lượng của quả cân 20g (g = 10m/s2).

Bài 3*. Hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng 10 6 kg đặt cách nhau

km.

a. Tính lực hút giữa chúng.

b. Muốn lực hút giữa chúng tăng 16 lần thì phải tăng hay giảm khoảng cách giữa chúng mấy lần.

c. Nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên 5 lần thì lực hút giữa chúng tăng hay giảm mấy lần?

Bài 4*. Gia tốc rơi tự do trên mặt đất là g = 9,8m/s2. Khối lượng Sao hoả bằng 0,11 lần khối lượng Trái đất, bán kính Sao hoả bằng 0,53 lần bán kính Trái đất. Tính gia tốc rơi tự do trên Sao hỏa. (ĐS: 3,8m/s2 )

Bài 5. Bán kính của Trái đất là 6 400km, gia tốc trọng trường trên mặt đất là 9,8m/s2. Tính khối lượng của Trái đất. Biết hằng số hấp dẫn G = 6,68.10 –11

. (ĐS: 6.10 24 kg)

Bài 6. Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao10km. Biết bán kính trái đất là 6 400 km và gia tốc rơi tự do ở mặt đất là 9,8 m/s2.

Bài 7*. Khoảng cách trung bình giữa tâm trái đất và tâm mặt trăng bằng 60 lần bán kính trái đất. Khối lượng mặt trăng nhỏ hơn khối lượng trái đất 81 lần.

a. Hỏi trái đất và mặt trăng hút nhau một lực bằng bao nhiêu? Biết bán kính trái đất là 6 400 km, khối lượng trái đất bằng 6.10 24 kg.

b. Tại điểm nào trên đường thẳng nối hai tâm của chúng , lực hút của trái đất và lực hút của mặt trăng đặt vào một vật đặt tại điểm đó cân bằng nhau? (ĐS : 2.10.20 N ; cách trái đất 345 600 km.)

Bài 8*. Hai vật đặt cách nhau 8cm thì lực hút giữa chúng bằng 125,25.10 – 9N. Tính khối lượng của mỗi vật trong hai trường hợp sau:

a. Hai vật có khối lượng bằng nhau.

b. m1 = 3m2

c. Tổng khối lượng của hai vật bằng 8kg. (ĐS: 3,5kg; 2kg & 6kg.)

Chủ đề 3. LỰC ĐÀN HỒI

1. Công thức:

2. Trong đó:

(N): lực đàn hồi

: độ cứng hay hệ số đàn hồi của lò xo

: độ biến dạng của lò xo

: chiều dài ban đầu của lò xo

: chiều dài lò xo lúc gắn vật

BÀI TẬP

Bài 1. Một lò xo có độ cứng 250N/m, bị biến dạng một đoạn 5cm khi chịu lực tác dụng.

a. Tính lực tác dụng vào lò xo.

b. Nếu không tác dụng lực thì phải treo vào lò xo một vật có khối lượng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2 .

Bài 2. Phải treo vật có khối lượng là bao nhiêu để lò xo có độ cứng 15N/m giãn ra 10cm. Lấy g = 10 m/s2 . (ĐS : 0.15kg;)

Bài 3. Một lò xo có chiều dài tự nhiện 25cm, độ cứng 1N/cm. Lấy g = 10 m/s2 .

a. Phải treo vật có khối lượng là bao nhiêu để lò xo có chiều dài 30cm.

b. Khi treo vật 200g thì lò xo có chiều dài bao nhiêu?

Bài 4. Một lò xo khi treo vật có khối lượng m = 100g thì nó giãn ra 5 cm . Cho g = 10 m/s2.

a./ Tìm độ cứng của lò xo.

b./ Tìm khối lượng m’ của vật khi treo vào đàu lò xo để nó giãn ra 3cm.

Bài 5. Một lò xo giãn ra 2,5cm khi treo vật m1 = 200g, còn khi treo vật m2 = 300g thì lò xo giãn ra bao nhiêu? (ĐS: 3,75cm)

Bài 6. Một lò xo có chiều dài tự nhiên

, khi treo vật m1 = 100g vào thì chiều dài của lò xo là 31cm, nếu treo thêm vật m2 =100g vào thì độ dài của lò xo là 32cm. Xác định chiều dài tự nhiên của lò xo? (ĐS: 30cm)

Bài 7. Một lò xo treo thẳng đứng. Khi treo vật m1 = 10g thì lò xo có chiều dài 50,4cm, khi treo vật m2 = 50g thì lò xo dài 52cm. Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. (ĐS: 50cm; 25N/m)

Bài 8. Một đầu máy kéo một toa xe , toa xe có khối lượng 20 tấn. Khi chuyển động lò xo nối với đầu máy giãn ra 8cm. Độ cứng của lò xo là 5.10 4 N/m.Tính lực kéo của đầu máy và gia tốc của đoàn tàu , bỏ qua ma sát cản trở chuyển động. (ĐS: 4 000N ; 0,2m/s2)

Bài 9. Một tàu hỏa gồm đầu máy và hai toa. Một toa có khối lượng 20 tấn và một toa có khối lượng 10 tấn được nối với nhau bằng những lò xo giống nhau. Độ cứng của lò xo bằng 60 000N/m. Cho biết sau khi chuyển động 20s thì vận tốc của tàu là 3m/s.Tính độ giãn của mỗi lò xo, bỏ qua ma sát trong hai trường hợp:

a./ Toa 10 tấn ở cuối.

b./ Toa 20 tấn ở cuối. (ĐS: 2,5cm & 7,5cm; 5cm & 7,5cm)

Chủ đề 4. LỰC MA SÁT

1. Công thức:

2. Trong đó:

: lực ma sát

: hệ số ma sát

N(N): phản lực đặt vào vật

3. Chú ý 2 dạng:

Dạng 1. Vật đặt nằm ngang trên sàn

Bước 1. Biểu diễn các lực

Bước 2. Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ

Bước 3. Áp dụng định luật II Niu-tơn và các công thức của chuyển động biến đổi đều để tính toán

Dạng 2. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng

Vật trượt xuống:

(*)

Chiếu (*) xuống

, ta có:

(1)

Chiếu (*) xuống

, ta có:

(2)

@ Thế (1) vào (2), ta có:

(**)

Hoặc :

Vật đi lên:

(*)

Chiếu (*) xuống

, ta có:

(1)

Chiếu (*) xuống

, ta có:

(2)

@ Thế (1) vào (2), ta có:

(**)

Hoặc :

BÀI TẬP

Bài 1. Một xe khối lượng 1 tấn, chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường ngang với gia tốc 1m/s2. Biết g = 10m/s2 và

= 0,02.

a. Tính lực ma sát.

b. Tính lực kéo. (ĐS: 1 200N)

Bài 2. Một ô tô khối lượng 1 tấn, chuyển động trên đường ngang. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là

= 0,1. Lấy g = 10m/s2, tính lực kéo của động cơ nếu:

a. Xe chuyển động thẳng đều.

b. Xe khởi hành sau 10s đi được 100m.(ĐS: 1 000N; 3 000N)

Bài 3. Kéo đều một tấm bê tông khối lượng 12000kg trên mặt đất, lực kéo theo phương ngang có độ lớn 54 000N. Tính hệ số ma sát? (ĐS: 0,45)

Bài 4. Một vật khối lượng 2kg chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang . Lực kéo tác dụng lên vật theo phương ngang là 4N. Lấy g = 10m/s2, tìm hệ số ma sát? (ĐS: 0,2)

Bài 5. Một xe đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh. Xe còn đi được 40m thì dừng hẳn. Lấy g = 10m/s2. Tính gia tốc của xe và hệ số ma sát giữa xe và mặt đường. (ĐS: -5m/s2 ; 0,5)

Bài 6. Một xe đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì tắt máy. Tính thời gian và quãng đường xe đi thêm được cho đến khi dừng lại? Lấy g =10m/s2 và

= 0,02. (ĐS: 50s ; 250m)

Bài 7. Một xe đang chuyển động thì tắt máy rồi đi thêm được 250m nữa thì dừng lại. Biết hệ số ma sát là 0,02 và g = 10m/s2 . Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu tắt máy? (ĐS: 10m/s)

Bài 8. Một ô –tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì tài xế tắt máy. ( g = 10m/s2).

a. Xe đi thêm được 100m nữa thì dừng lại. Tìm lực ma sát.

b. Nếu tài xế hãm phanh thì xe chỉ đi thêm được 25m thì dừng lại.Tìm lực hãm? (ĐS: 4 000N ; 16 000N)

Bài 9. Một xe lăn, khi được đẩy bởi một lực F = 20 N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều. Khi chất lên xe một kiện hàng khối lượng 20 kg thì phải tác dụng một lực F’ = 60 N nằm ngang thì xe mới chuyển động thẳng đều. Tìm hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường? (ĐS: 0,2)

Bài 10. Một người đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg trượt đều trên sàn nằm ngang với một lực F = 200N

a. Tìm hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn.

b. Bây giờ người ta không đẩy thùng nữa, hỏi thùng sẽ chuyển động như thế nào? (ĐS: 0,4 ; – 4 m/s2)

Bài 11. Một ô –tô có khối lượng 1,5 tấn , chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2. Hệ số ma sát lăn giữa xe và mặt đường là 0,02 . Cho g = 10m/s2.

a. Tính lực phát động của động cơ xe.

b. Để xe chuyển động thẳng đều thì lực phát động phải bằng bao nhiêu?

c. Tài xế tắt máy, xe chuyển động như thế nào? (ĐS: 3300N;300N; – 0,2m/s2)

Bài 12. Một xe có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì tài xế thấy một chướng ngại vật cách xe 10m nên đạp thắng.

a. Trời khô, lực thắng bằng 22 000N, hỏi có xảy ra tai nạn không? Nếu không, thì xe dừng lại cách vật bao xa?

b. Trời mưa đường ướt nên lực thắng chỉ còn 8 000N, tính vận tốc của xe lúc chạm vào vật? (0,9m; 7,7m/s)

Bài 13. Thả một vật khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mpn dài10m, nghiêng 30O so với phương ngang. Bỏ qua ma sát. Tìm gia tốc & vận tốc của vật ở cuối mpn. (ĐS:5 m/s2 ;10m/s)

Bài 14. Thả một vật khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mpn dài10m, nghiêng 30O so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mpn là

= 0,2.

a. Tìm lực ma sát.

b. Tìm gia tốc & vận tốc của vật ở cuối mpn. (ĐS : b) 3,3m/s2 ; 8,1 m/s)

Bài 15. Một vật trượt đều đi xuống từ đỉnh của một mpn cao 1,5m, với vận tốc 0,5m/s. Sau 5s thì vật đến chân mpn. Tìm hệ số ma sát. (ĐS : 0,75)

Bài 16. Trên mặt phẳng nghiêng một góc

= 30O so với phương ngang, một tấm ván có khối lượng M trượt xuống với hệ số ma sát

. Xác định

để tấm ván có thể trượt xuống đều. (ĐS: 0,57)

Bài 16. Một chiếc xe khối lượng 1 tấn bắt đầu lên một con dốc dài 200m, cao 50m với vận tốc ban đầu là 5m/s. Lực phát động là 3 250N , lực ma sát lăn là 250N , lấy g = 10m/s2.

a. Tìm gia tốc của xe khi lên dốc.

b. Tìm khoảng thời gian để xe lên hết dốc và vận tốc của xe lúc đó. (ĐS : 0,5m/s2 ; 20s ; 15m/s)

Bài 17. Để kéo vật khối lượng 100kg đi lên đều trên một mpn nghiêng 30O so với phương ngang, cần một lực 600N song song với mpn. Lấy g = 10m/s2.

a. Tính hệ số ma sát.

b. Tính gia tốc của vật khi nó được thả cho trượt xuống. (ĐS: 0,01 ; 4,9m/s2.)

-----HẾT-----

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giao Thoa Sóng Cơ
Ngày 28/10/2020
* BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 12 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 11 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 10 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Full 500 câu trắc nghiệm

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (55)