Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 36 CÂU TN CHƯƠNG II CÓ ĐA +4 MỨC ĐỘ

36 CÂU TN CHƯƠNG II CÓ ĐA +4 MỨC ĐỘ

* NGUYỄN PHÚC LẬP - 1,973 lượt tải

Chuyên mục: Sóng cơ - Sóng âm

Để download tài liệu 36 CÂU TN CHƯƠNG II CÓ ĐA +4 MỨC ĐỘ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 36 CÂU TN CHƯƠNG II CÓ ĐA +4 MỨC ĐỘ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN PHÚC LẬP
Ngày cập nhật: 10/10/2016
Tags: 36 CÂU TN, CHƯƠNG II, CÓ ĐA, 4 MỨC ĐỘ
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN PHÚC LẬP
Phiên bản 1.0
Kích thước: 70.85 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 36 CÂU TN CHƯƠNG II CÓ ĐA +4 MỨC ĐỘ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG II :

(VẬT

LÝ K12)

Bài: SÓNG CƠ – SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Biết:

1: Sóng ngang là sóng có phương dao động:

A. là

phương thẳng đứng.

B. trùng với phương truyền.

C. vuông góc với phương truyền D. là phương nằm ngang.

2: Sóng dọc có một đặc điểm là:

A. truyền được trong chất rắn, chất

lỏng ,

chất khí.

B. truyền được trong chất rắn và trân mặt thoáng chất lỏng.

C.

chỉ truyền

được trong chất rắn.

D. truyền được trong chất khí và chân không.

Hiểu:

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước,không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng

A.

v1 >

v2> v.3 B. v3 >v2> v1 C. v2 >v3> v.2 D. v2 >v1> v.3

2. Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?

A. Chất rắn B. Chất khí C. Chất lỏng D. Chân không

Vận dụng thấp:

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là:

A. 440 Hz B. 27,5 Hz C. 50 Hz D. 220 Hz

2. Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là:

A. 8 Hz B. 4 Hz C. 16 Hz D. 10 Hz.

3. Một sóng cơ học truyền với vận tốc 320 m/s , bước sóng 3,2 m. Chu kỳ sóng là:

A. 0,1 s B. 0,02 s C. 0,002 s D. 0,01 s

Vận dụng cao:

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là

A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s.D. v = 6,7m/s.

……………………………………………………………………………………………………..

Bài: GIAO THOA SÓNG

Biết:

1. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có:

A. cùng biên độ.

B. cùng tần số và có hiệu số

pha

không đổi.

C.cùng tần số.

D.cùng

pha

ban đầu.

2. Giao thoa sóng là hiện tượng:

A. hai

sóng khi

gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường lẫn nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.

B. gioa thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường.

C. tổng hợp của hai dao động.

D. tạo thành các gợn lồi lõm.

Hiểu:

1: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng bằng:

A. hai lần bước sóng B. một bước sóng C. một nữa bước sóng D. một phần tư bước sóng

2.Trên

mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng.Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

B .

một

số nguyên lần bước sóng.

C. một số lẻ lần nửa bước sóng.

D. một số nguyên lần nửa bước sóng.

Vận dụng thấp:

1. Hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động điều hòa

theo

phương vuông góc với mặt nước có cùng tần số và cùng pha nhau. Trên đường nối liền S1 S2 người ta đo được khoảng cách giữa điểm dao động cực đại với điểm dao động cực tiểu liền

kề là

1 cm. Bước sóng truyền trên mặt nước là:

A. 8

cm B. 1 cm C. 2 cm D. 4 cm.

2. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 24cm/s.B. 20cm/s.C. 36cm/s.D. 48cm/s.

3. Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là uA = uB = 2cos10

t(cm). Tốc độ truyền sóng là 3m/s. Phương trình dao động sóng tại M cách A, B lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm là

A. u = 2cos

.sin(10

t -

)(cm).B. u = 4cos

.cos(10

t -

)(cm).

C. u = 4cos

.cos(10

t +

)(cm).D. u = 2

cos

.sin(10

t -

)(cm).

Vận dụng cao:

Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm là hai nguồn sóng kết hợp luôn dao động cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 30điểm.B. 31điểm.C. 32 điểm.D. 33 điểm.

…………………………………………………………………………………………………..

Bài: SÓNG DỪNG

Biết:

1. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng:

A.

/4.

B.

/2.

C.

.

D. 2

.

2. Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng

bằng λ.Biết

dây có một đầu cố định và đầu còn lại được thả tự do. Chiều dài l của dây được tính bằng công thức:

A. l=(k+

) λ B. l=(k+

)

C. l= (2k+1)

D. l= (2k+1)

Hiểu:

1. Kết luận nào sau đây chắc chắn sai? Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây có thể

là :

A. 1/

4 λ

B. 1/2 λ C. 3/4 λ D. 5/4 λ

2. Điều nào sau đây là

sai khi

nói về sóng dừng?

A. Sóng dừng là sóng có các nút và bụng cố định trong không gian.

B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ.

C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2.

D. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau.

Vận dụng thấp:

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m , hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A. 1 m B. 0

,5

m C. 2 m D. 0,25 m

2. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng .Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là:

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2

Vận dụng cao:

Sóng dừng trên dây là 2m với 2 đầu cố định. Vận tốc trên dây 20m/s. Tần số dao động của sóng này có giá trị từ 11Hz đến 19Hz. Số bụng và số nút quan sát được trên dây là:

A. 2 bụng, 3 nút B. 3 bụng, 3 nút C. 3 bụng, 4 nút D. 4 bụng, 4 nút.

…………………………………………………………………………………………………….

Bài: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM

Biết:

1. Mức cường độ âm

L(

dB) của 1 âm được xác định bởi công thức:

A.

B.

C.

D.

2. Cường độ âm đo bằng đơn vị:

A. Ben B. Đêxiben C. W/m2 D. Oat.

Hiểu:

1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 kHz.

B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.

C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.

D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm,hạ âm,siêu âm.

2. Phát biểu nào sau đây về sóng âm là không đúng?

A. Sóng âm là sóng dọc.

B. Sóng âm có thể lan truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

C. Sóng âm có thể gây ra được hiện tượng giao thoa.

D. Sóng âm có thể gây ra được hiện tượng sóng dừng.

Vận dụng thấp:

1. Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là L=90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:

W/

m2 .

Cường độ âm tại A là:

A.

W/m2 B.

W/m2 C.

W/m2 D.

W/m2

2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB.

Vận dụng cao:

T¹i mét ®iÓm

A

n»m c¸ch nguån ©m N (nguån ®iÓm) mét kho¶ng NA = 1m, cã møc chuyÓn ®éng ©m lµ LA = 90dB. BiÕt ng­ìng nghe cña ©m ®ã lµ I0 = 0,1nW/m2. Møc c­êng ®é cña ©m ®ã t¹i ®iÓm B c¸ch N mét kho¶ng NB = 10m lµ :

A. LB = 7B.B. LB = 7dB.C. LB = 80dB.D. LB = 90dB.

……………………………………………………………………………………………………..

Bài: ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM

Biết:

1. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

A.Vận tốc truyền âm.

B. Biên độ âm. C. Tần số âm.

D.Năng lượng âm.

2. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

A.Vận tốc âm.

B. Tần số và biên độ âm C. Bước sóng. D. Bước sóng và năng lượng âm.

3. Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.

C. Tần số và mức cường độ âm.

D.Vân tốc và bước sóng.

Hiểu:

1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.

B. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

C. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.

D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

2. Giọng nữ thường cao hơn giọng nam là do:

A. số họa âm lớn hơn B. tần số âm lớn hơn

C. cường độ âm lớn hơn D. mức cường độ âm lớn hơn

3. Điều nào sau đây đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao?

A. hai âm đó có cùng biên độ B. hai âm đó có cùng tần số

C. hai

âm đó có cùng cường độ âm D. hai âm đó có cùng mức cường độ âm

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 65. Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình - Lần 1 - 2019
Ngày 20/02/2019
* Đề thi thử 2019 môn Toán Đề tập huấn sở GD_ĐT TP Hồ Chí Minh - Đề 5 - 2019
Ngày 20/02/2019
* Đề kiểm tra 15 phút chương 4 Lý 11
Ngày 20/02/2019
* ĐỀ LÝ 10 GIỮA KỲ II - 2007- 2008
Ngày 20/02/2019
* 64. Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam - Lần 1
Ngày 20/02/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi HSG 12 TP.HCM tháng 3/2016
Ngày 23/02/2017
* Đề và lời giải Trường chuyên Hà Tĩnh-2014-lần 1
Ngày 25/02/2014
* File word - Ôn thi quốc gia môn vật lí 2015 - Thầy Lâm
Ngày 28/02/2015
* TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 LTĐH - HAY VÀ KHÓ
Ngày 24/02/2013
* Cẩm nang luyện thi điểm 10 vật lý 2014
Ngày 22/02/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

ĐỀ THI THỬ THPTQG THÁI PHIÊN HẢI PHÒNG 2019 LẦN 1 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYÊN HÃN HẢI PHÒNG 2019 LẦN 1 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HƯNG YÊN 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)

Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019

File Word - Cập Nhật Mới Nhất 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Phân dạng và giải Chi Tiết


Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (130)