Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 40 CÂU TN CHƯƠNG III CÓ ĐA+4 MỨC ĐỘ

40 CÂU TN CHƯƠNG III CÓ ĐA+4 MỨC ĐỘ

* NGUYỄN PHÚC LẬP - 2,937 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh học vật rắn

Để download tài liệu 40 CÂU TN CHƯƠNG III CÓ ĐA+4 MỨC ĐỘ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 40 CÂU TN CHƯƠNG III CÓ ĐA+4 MỨC ĐỘ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
15 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN PHÚC LẬP
Ngày cập nhật: 10/10/2016
Tags: 40 CÂU TN, CHƯƠNG III, CÓ ĐA, 4 MỨC ĐỘ
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN PHÚC LẬP
Phiên bản 1.0
Kích thước: 53.82 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 40 CÂU TN CHƯƠNG III CÓ ĐA+4 MỨC ĐỘ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG III :

(VẬT

LÝ K10)

Bài: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG

Biết:

1. Điều kiện cân bằng của vật chịu tác dụng của ba lực không song song là :

A. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

B. Ba lực đó có độ lớn bằng nhau.

C. Ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

D. Ba lực đó không nằm trong một mặt phẵng.

2. Khi vật rắn được treo bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng thì:

A. Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

B. Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

C. Không có lực nào tác dụng lên vật.

D. Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

Hiểu:

Cho vật cân bằng dưới tác dụng của 3 lực như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

A.

cân

bằng với hợp lực của

B.

cân

bằng với hợp lực của

C. N = P = mg vì

cân bằng với

D.

luôn có điểm đặt tại trọng tâm của vật.

2. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực: 4N, 5N và 6N. Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?

A. 9N B. 6N C. 1N D. Không xác định được

Vận dụng thấp:

1. Một tấm ván nặng 240 N được bắt qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4 m và điểm tựa B 1,2 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là:

A. 160 N B. 120 N C. 80 N D. 60 N

Vận dụng cao:

Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào tường nhờ một sợi dây.

Dây làm với tường một góc = 200 (hình vẽ). Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả

cầu

với tường. Lấy g = 10m/s2. Lực căng T của dây

là :

A. 88N.B. 10N.C. 78N.D. 32N

2.Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang một góc

= 450.

Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2kg.

Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2.

Hỏi áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ bằng bao nhiêu?

A. 1,4N.

B. 20N

C. 28N.

D. 14N.

……………………………………………………………………………………………………..

Bài: CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH – MOMEN LỰC

Biết:

1. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực.

A. M = F.d B. M = F/d C. F1.d1 = F2.d2 D. F1 /d1 = F2 / d2

2. Đoạn thẳng nào sau đây là cánh

tay

đòn của lực?

A. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. B. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực. D. Khoảng cách từ trục quay đến

vật .

Hiểu:

Nhận xét nào sau đây là đúng.

Quy tắc mômen lực:

A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

C. Không dùng cho vật nào cả.

D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

2. Chọn đáp

án

đúng.

Cánh

tay

đòn của lực là

A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.

D. khoảng cách từ trục quay đến vật.

Vận dụng thấp:

1. Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

A. 10 N.B. 10 Nm.C. 11N.

D.11Nm.

2. Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu?

Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm.

A. 0.5 (N).B. 50 (N).C. 200 (N).D. 20(N)

Vận dụng cao:

Một thanh sắt AB đồng chất, tiết diện đều, dài 10m và nặng 40N đặt trên mặt đất phẳng ngang.

Người ta tác dụng một lực

F hướng

thẳng đứng lên phía trên để nâng đầu B của thanh sắt lên và giữ nó ở độ cao h = 6m so với mặt đất. Độ lớn của lực F bằng bao

nhiêu ?

A. F = 40N. B. F = 20N.C. F = 80N.D. F = 10N.

…………………………………………………………………………………………………..

Bài: QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU

Biết:

1. Hợp của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm nào sau đây?

A. có phương song song với hai lực thành phần

B. cùng chiều với chiều của lực lớn hơn

C. có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

D. các đặc điểm trên đều đúng.

2. Biểu thức nào sau đây mô tả nội dung của quy tắc hợp lực song song cùng chiều?

A.

B.

C.

D.

Hiểu:

Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Hỏi vai người đó phải chịu một lực bằng bao nhiêu?

A. 200N B. 300N C. 500N D. 700N

2. Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là:

A. 180N.B. 90N.C. 160N.D.80N.

Vận dụng thấp:

1. Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 60cm. Tay người giữ ở đầu

kia

cách vai 30cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Lực giữ của

tay

có độ lớn bao nhiêu?

A. 50N B. 90N C. 100N D. 150N

2. Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N.

Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy.

Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:

A. Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N B. Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N

C. Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N. D. Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N.

Vận dụng cao:

1. Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N.

Đòn gánh dài 1m.

Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu?

Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

A. Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N. B. Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N.

C. Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N. D. Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N.

…………………………………………………………………………………………………….

Bài: CÁC DẠNG CÂNG BẰNG – CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ

Biết:

1. Các dạng cân bằng của vật rắn là:

A. Cân bằng bền, cân bằng không bền.

B. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.

D. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định

Chọn đáp án đúng

2. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A. phải xuyên qua mặt chân đế.

B. không xuyên qua mặt chân đế.

C. nằm ngoài mặt chân đế.

D. trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

3. Chọn đáp án đúng

Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

A. độ cao của trọng tâm.

B. diện tích của mặt chân đế.

C. giá của trọng lực.

D. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.

Hiểu:

1. Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật.

A. Mặt bàn học. B. Cái tivi. C. Chiếc nhẫn trơn. D. Viên gạch.

2. Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây

là :

A. Cân bằng bền.B. Cân bằng không bền. C. Cân bằng phiến định. D. Không thuộc dạng cân bằng nào cả.

3. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với

xe

cần cẩu người ta chế tạo:

A. Xe có khối lượng lớn. B. Xe có mặt chân đế rộng.

C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp. D. Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn.

……………………………………………………………………………………………………..

Bài: CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN – CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Biết:

1. Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị:

A. Bằng 0.B. Luôn âm.C. Luôn dương.

D. khác 0.

2. ÔÛ tröôøng hôïp naøo döôùi ñaây, löïc coù taùc duïng laøm cho vaät raén quay quanh

truïc ?

A. Löïc coù giaù naèm trong maët phaúng vuoâng goùc vôùi truïc quay vaø caét truïc quay.

B. Löïc coù giaù song song vôùi truïc quay.

C. Löïc coù giaù caét truïc quay.

D. Löïc coù giaù naèm trong maët phaúng vuoâng goùc vôùi truïc quay vaø khoâng caét truïc quay.

3. Moät vaät raén chòu taùc duïng cuûa moät löïc F. Chuyeån ñoäng cuûa vaät

laø chuyeån

ñoäng :

A. Tònh tieán B.

QuayC.

Vöøa quay vöøa tònh tieánD.

Khoâng xaùc ñònh

Hiểu:

1. Trong các chuyển động sau, chuyển động của vật nào là chuyển động tịnh tiến?

A. Đầu van

xe

đạp của một xe đạp đang chuyển động. B. Quả bóng đang

lăn

.

C. Bè trôi trên sông. D. Chuyển động của cánh cửa quanh bản lề.

2. Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc = 6

,28

rad/s( Bỏ qua ma sát). Nếu mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì:

A. vật dừng lại ngay.

B. vật đổi chiều quay.

C. vật quay đều với tốc độ góc = 6

,28

rad/s.

D. vật quay chậm dần rồi dừng lại.

3. Chọn đáp án

đúng.:

Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là :

A. Chuyển động thẳng và chuyển động xiên. B. Chuyển động tịnh tiến.

C. Chuyển động

quay .

D. Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay.

…………………………………………………………………………………………………………

Bài: NGẪU LỰC

Biết:

1. Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.

A. M =

Fd

. B. M = F.d/2. C. M = F/2.d. D. M = F/d

2. Chọn đáp án đúng.

A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

C.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

Hiểu:

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để có định nghĩa đúng về ngẫu lực.

Ngẫu lực là hệ hai lực ... có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

A. song song, cùng chiều.

B. song song, ngược chiều.

C.

cân

bằng nhau.

D. trực đối nhau.

2. Một chiếc vành

xe

đạp khối lượng phân bố đều có tâm C. Trọng tâm của vành nằm tại:

A. Một điểm bất kỳ trên vành

xe

.B. Một điểm bất kỳ ngoài vành

xe

.

C. Mọi điểm của vành

xe

.

D. Điểm C.

Vận dụng thấp:

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của ngẫu lực

d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là:

A. 100Nm.B. 2,0Nm.C. 0,5Nm.D. 1,0Nm.

2. Một ngẫu lực gồm hai lực

có độ lớn

, cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là :

A. (F1 – F2

)d

.

B. 2Fd.

C.

Fd

.D. F.d/2.

Vận dụng cao:

Một thanh chắn đường dài 7,8m có trọng lượng 2100N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m .Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m . Để giữ thanh ấy nằm ngang vào đầu bên phải có giá trị nào sau đây:

A. 2100N.B. 150N .C. 100N.D. 780 N.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Sổ báo giảng điện tử soạn bằng Excel
Ngày 23/08/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 10-11-12 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Ngày 23/08/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* Chủ đề 2 - Phương pháp vectơ quay trong dao động điều hòa.
Ngày 21/08/2019
* Bài toán liên quan đến kích thích dao động
Ngày 21/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương dao động cơ học
Ngày 25/08/2014
* Tóm tắt lý thuyết & các dạng toán - Vật lý 12 (LTĐH 2012)
Ngày 27/08/2012
* Tuyển chọn Đồ thị VL 11 - Định luật ôm cho toàn mạch (có đáp án)
Ngày 30/08/2018
* THPTQG 2017-2018 Phần I
Ngày 27/08/2017
* Bí Quyết Công Phá các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Đồ Thị Dao Động Cơ. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

HHEJ THỐNG BÀI TẬP RẤT HAY, VÀ CHẤT LƯỢNG CẢM THẦY. CHÚC THẦY VLUOON MẠNH KHỎE CÔNG TÁC TỐT

...

File WORD

File WORD

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (153)