Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chương chuyển động của vật rắn

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chương chuyển động của vật rắn

* long vật lí - 650 lượt tải

Chuyên mục: Đề Cơ học vật rắn

Để download tài liệu Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chương chuyển động của vật rắn các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chương chuyển động của vật rắn , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: long vật lí
Ngày cập nhật: 15/09/2016
Tags: Lý thuyết, bài tập, trắc nghiệm, chương chuyển động của vật rắn
Ngày chia sẻ:
Tác giả long vật lí
Phiên bản 1.0
Kích thước: 558.71 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chương chuyển động của vật rắn là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

CHỦ ĐỀ I.CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

I – LÝ THUYẾT

P0

P

A

z

Hình 1

φ

r

O

1. Toạ độ góc [φ rad]

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định:

Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay, có bán kính r bằng khoảng cách từ điểm đó đến trục quay, có tâm O ở trên trục quay.

Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.

Vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ giữa một mặt phẳng động P gắn với vật và một mặt phẳng cố định P0 (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay Az).

Góc φ được gọi là toạ độ góc của vật. Góc φ được đo bằng rađian, kí hiệu là rad.

Khi vật rắn quay, sự biến thiên của φ theo thời gian t thể hiện quy luật chuyển động quay của vật.

2.Tốc độ góc [

rad/s]

Tốc độ góc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm trong chuyển động quay của vật rắn.

Tốc độ góc trung bình ωtb:

(1.1)

Tốc độ góc tức thời ω :

hay

(1.2)

Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.

3.Gia tốc góc [ γ rad/s2]

Gia tốc góc là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi tốc độ góc của vật rắn.

Gia tốc góc trung bình γtb:

(1.3)

Gia tốc góc tức thời γ:

hay

(1.4)

Đơn vị của gia tốc góc là rad/s2.

4. Các phương trình động học của chuyển động quay

a)chuyển động quay đều.

φ = φ0 + ωt(1.5)

b)chuyển động quay biến đổi đều (γ = hằng số)

(1.6)

(1.7)

(1.8)

trong đóφ0 là toạ độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.

ω0 là tốc độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.

φ là toạ độ góc tại thời điểm t.

ω là tốc độ góc tại thời điểm t.

γ là gia tốc góc (γ = hằng số).

γ >0 thì vật rắn quay nhanh dần đều.

γ <0 thì vật rắn quay chậm dần đều.

5.Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay

Tốc độ dài v liên hệ với tốc độ góc ω và bán kính quỹ đạo r của điểm đó:

(1.9)

Nếu vật rắn quay đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn đều. Vectơ vận tốc

của mỗi điểm chỉ thay đổi về hướng mà không thay đổi về độ lớn, do đó gia tốc hướng tâm

với độ lớn xác định bởi công thức :

(1.10)

Nếu vật rắn quay không đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn không đều. Khi đó vectơ vận tốc

của mỗi điểm thay đổi cả về hướng và độ lớn, do đó mỗi điểm của vật có gia tốc

gồm hai thành phần :

Hình 2

+ Thành phần

vuông góc với

, đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của

, thành phần này chính là gia tốc hướng tâm

(1.11)

+ Thành phần

có phương của

, đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của

, thành phần này được gọi là gia tốc tiếp tuyến

(1.12)

Vectơ gia tốc

của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :

(1.13)

(1.14)

(1.15)

II – BÀI TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

A. quay đều.B. quay nhanh dần.C. quay chậm dần.D. quay biến đổi đều.

Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có

A. vectơ vận tốc dài biến đổi.B. vectơ vận tốc dài không đổi.

C. độ lớn vận tốc góc biến đổi.D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn

A. tăng dần theo thời gian.B. giảm dần theo thời gian.C. không đổi.D. biến đổi đều.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có

A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.B. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.

C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.

Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.

B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.

C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?

A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.

B. Gia tốc góc của vật bằng 0.

C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.

D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục?

A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.

B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.

C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng nhau.

D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.

Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. ωA = ωB, γA = γB.B. ωA > ωB, γA > γB.C. ωA < ωB, γA = 2γB.D. ωA = ωB, γA > γB.

Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi vA, vB, aA, aB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. vA = vB, aA = 2aB.B. vA = 2vB, aA = 2aB.C. vA = 0,5vB, aA = aB.D. vA = 2vB, aA = aB.

Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là

A. 22,4 m/s.B. 2240 m/s.C. 16,8 m/s.D. 1680 m/s.

Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng

A. 18 m/s2.B. 1800 m/s2.C. 1620 m/s2.D. 162000 m/s2.

Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng

A. 3600 m/s.B. 1800 m/s.C. 188,4 m/s.D. 376,8 m/s.

Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s2. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?

A. 3 rad/s.B. 5 rad/s.C. 11 rad/s.D. 12 rad/s.

Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì bánh xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia tốc góc của bánh xe là

A. 1,5 rad/s2.B. 9,4 rad/s2.C. 18,8 rad/s2.D. 4,7 rad/s2.

Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?

A. 10 rad/s2.B. 100 rad/s2.C. 1,59 rad/s2.D. 350 rad/s2.

Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6 s là

A. 15 rad.B. 30 rad.C. 45 rad.D. 90 rad.

Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4 s. Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là

A. 37,5 rad.B. 2,5 rad.C. 17,5 rad.D. 10 rad.

Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng

A.

rad/s2.B. 0,5 rad/s2.C. 1 rad/s2.D. 2 rad/s2.

Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng

A. 2 rad/s2.B. 0,5 rad/s2.C. 1 rad/s2.D. 0,25 rad/s2.

Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm thì có tốc độ dài bằng

A. 2 cm/s.B. 4 cm/s.C. 6 cm/s.D. 8 cm/s.

Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

A. 0,4 m/s.B. 50 m/s.C. 0,5 m/s.D. 40 m/s.

Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?

A.

(rad/s).B.

(rad/s).C.

(rad/s).D.

(rad/s).

Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

A. 0,92 m/s2.B. 0,20 m/s2.C. 0,90 m/s2.D. 1,10 m/s2.

Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn bằng 20,9 rad/s2. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?

A. 143 s.B. 901 s.C. 15 s.D. 2,4 s.

Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vòng. Trong 20 giây, rôto quay được một góc bằng bao nhiêu ?

A. 6283 rad.B. 314 rad.C. 3142 rad.D. 942 rad.

Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng

A. 175 rad.B. 350 rad.C. 70 rad.D. 56 rad.

Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì tốc độ góc đạt 120 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là

A. 157,9 m/s2.B. 315,8 m/s2.C. 25,1 m/s2.D. 39,4 m/s2.

Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ωh, ωm và ωs lần lượt là tốc độ góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vm của đầu mút kim phút ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vs của đầu mút kim giây ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ II. PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

I – LÝ THUYẾT

1. Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực

a)Momen lực:

(2.1)

trong đó d là khoảng cách từ trục quay Δ đến giá của lực

Chọn chiều quay của vật làm chiều dương, ta có quy ước :

M > 0 khi

có tác dụng làm vật quay theo chiều dương

M < 0 khi

có tác dụng làm vật quay theo chiều ngược chiều dương.

O

r

Δ

b)Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực

Phương trình động lực học của vật rắn này là :

(2.2)

Hình1

trong đó M là momen của lực

đối với trục quay Δ, γ là gia tốc góc của vật rắn m.

- Trường hợp vật rắn gồm nhiều chất điểm khối lượng mi, mj, … ở cách trục quay Δ những khoảng ri, rj, … khác nhau.

(2.3)

2.Momen quán tính

Momen quán tính I đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

(2.4)

Đơn vị : kg.m2.

Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc khối lượng của vật rắn và sự phân bố khối lượng xa hay gần trục quay.

Δ

l

Hình 2

+ Thanh đồng chất có khối lượng m, tiết diện nhỏ (trục quay vuông góc với thanh)

R

Δ

Hình 3

Trục quay đi qua trung điểm của thanh:

(2.5)

Trục quay đi qua một đầu của thanh I = 1/3 ml2

+ Vành tròn đồng chất có khối lượng m, bán kính R, trục quay Δ đi qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn:

Δ

R

Hình 4

(2.6)

+ Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt đĩa:

Δ

R

Hình 5

(2.7)

+ Quả cầu đặc đồng chất khối lượng m, bán kính R, trục quay Δ đi qua tâm quả cầu:

(2.8)

( D)

( )

a

Định lý Stenơ: Hệ thức liên hệ giữa mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay không đi qua khối tâm ( I (D) )và trục quay đi qua khối tâm ( I(G) ): I(D)=I()+Ma2 trong đó a là khoảng cách giữa hai trục quay (D) và trục quay () đi qua khối tâm, M là khối lượng vật rắn.

3.Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục

Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là :

(2.9)

I : momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Δ

M : momen lực tác dụng vào vật rắn đối với trục quay Δ

γ : gia tốc góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Δ

II – BÀI TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật rắn có trục quay cố định được gọi là :

A. momen lực.B. momen quán tính.C. momen động lượng.D. momen quay.

Momen của lực tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định là đại lượng đặc trưng cho

A. mức quán tính của vật rắn.B. năng lượng chuyển động quay của vật rắn.

C. tác dụng làm quay của lực.D. khả năng bảo toàn vận tốc của vật rắn.

Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

A. khối lượng của vật.B. kích thước và hình dạng của vật.

C. vị trí trục quay của vật.D. tốc độ góc của vật.

Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục của nó. Tác dụng lên vành bánh xe một lực

theo phương tiếp tuyến với vành bánh xe thì

A. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên.B. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.

C. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên.D. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.

Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng : momen quán tính, khối lượng, tốc độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là một hằng số ?

A. Momen quán tính.B. Khối lượng.C. Tốc độ góc.D. Gia tốc góc.

Hai chất điểm có khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài 1 m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị bằng

A. 0,75 kg.m2.B. 0,5 kg.m2.C. 1,5 kg.m2.D. 1,75 kg.m2.

Hai chất điểm có khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài l. Momen quán tính M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m bằng một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu theo phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị bằng

A. 15 N.m.B. 30 N.m.C. 120 N.m.D. 240 N.m.

Thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l và tiết diện của thanh là nhỏ so với chiều dài của nó. Momen quán tính của thanh đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Vành tròn đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính của vành tròn đối với trục quay đi qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính của đĩa tròn đối với trục quay đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt phẳng đĩa tròn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính quả cầu đối với trục quay đi qua tâm quả cầu là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s là

A. 30 rad/s.B. 3 000 rad/s.C. 6 rad/s.D. 600 rad/s.

Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là

A. 32 rad.B. 8 rad.C. 64 rad.D. 16 rad.

Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 N.m. Tính góc mà đĩa quay được sau 3 s kể từ lúc tác dụng momen lực.

A. 72 rad.B. 36 rad.C. 24 rad.D. 48 rad.

Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m. Tính quãng đường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực.

A. 16 m.B. 8 m.C. 32 m.D. 24 m.

Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kg.m2, đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. Kể từ lúc bắt đầu quay, sau bao lâu thì bánh xe đạt tốc độ góc 100 rad/s ?

A. 5 s.B. 20 s.C. 6 s.D. 2 s.

Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 2 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,2 N.m. Gia tốc góc mà quả cầu thu được là

A. 25 rad/s2.B. 10 rad/s2.C. 20 rad/s2.D. 50 rad/s2.

Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định Δ đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m. Tính quãng đường mà một điểm ở trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lúc quả cầu bắt đầu quay.

A. 500 cm.B. 50 cm.C. 250 cm.D. 200 cm.

Câu 20: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s. Tác dụng một momen hãm không đổi 50 N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8 s. Tính momen quán tính của bánh đà đối với truc quay.

A. 2 kg.m2.B. 25 kg.m2.C. 6 kg.m2.D. 32 kg.m2.

Câu 21: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Tác dụng một momen hãm không đổi 100 N.m vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s. Tính momen quán tính của bánh đà đối với trục quay.

A. 1,59 kg.m2.B. 0,17 kg.m2.C. 0,637 kg.m2.D. 0,03 kg.m2.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ III. MOMEN ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG

I – LÝ THUYẾT

1. Momen động lượng [L: kg.m2/s]

(3.1)

I là momen quán tính

ω là tốc độ góc

* Đơn vị của momen động lượng là kg.m2/s.

2.Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục

Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục được viết dưới dạng khác là :

(3.2)

là độ biến thiên của momen động lượng của vật rắn trong thời gian

3.Định luật bảo toàn momen động lượng

Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật rắn (hay hệ vật) đối với một trục bằng không thì tổng momen động lượng của vật (hay hệ vật) đối với một trục đó được bảo toàn.

L =Iω = hằng số(3.3)

+ Trường hợp I không đổi thì ω không đổi : vật rắn (hay hệ vật) đứng yên hoặc quay đều.

+ Trường hợp I thay đổi thì ω thay đổi : vật rắn (hay hệ vật) có I giảm thì ω tăng, có I tăng thì ω giảm (Iω = hằng số hay I1ω1 = I2ω2).

Hay: L1 = L2

II – BÀI TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Một vật có momen quán tính 0,72 kg.m2 quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động lượng của vật có độ lớn bằng

A. 8 kg.m2/s.B. 4 kg.m2/s.C. 25 kg.m2/s.D. 13 kg.m2/s.

Câu 2: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2 đang quay đồng trục và cùng chiều với tốc độ góc ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng công thức

I1



I2



ω

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 3: Hai đĩa tròn có momen quán tính I1 và I2 đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ góc ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng công thức

I1



I2



A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 4: Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này thực hiện nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người thì

A. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.

B. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.

C. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.

D. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.

Câu 5: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính momen động lượng của thanh đối với trục quay đó.

A. 0,016 kg.m2/s.B. 0,196 kg.m2/s.C. 0,098 kg.m2/s.D. 0,065 kg.m2/s.

Câu 6: Một vành tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 30 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm vành tròn. Tính momen động lượng của vành tròn đối với trục quay đó.

A. 0,393 kg.m2/s.B. 0,196 kg.m2/s.C. 3,75 kg.m2/s.D. 1,88 kg.m2/s.

Câu 7: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 2 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 60 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Tính momen động lượng của đĩa đối với trục quay đó.

A. 1,57 kg.m2/s.B. 3,14 kg.m2/s.C. 15 kg.m2/s.D. 30 kg.m2/s.

Câu 8: Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó.

A. 0,226 kg.m2/s.B. 0,565 kg.m2/s.C. 0,283 kg.m2/s.D. 2,16 kg.m2/s.

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ IV. ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

I – LÝ THUYẾT

1. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định [Wđ ]

(4.1)

trong đó:

I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay

ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục

L là momen động lượng của vật rắn đối với trục quay

Động năng của vật rắn có đơn vị là jun, kí hiệu là J.

2.Định lí biến thiên động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật.

ΔWđ =

(4.2)

Trong đó :

I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay

là tốc độ góc lúc đầu của vật rắn

là tốc độ góc lúc sau của vật rắn

A là tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật rắn

ΔWđ là độ biến thiên động năng của vật rắn

II – BÀI TẬP

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Một bánh đà có momen quán tính 2,5 kg.m2, quay đều với tốc độ góc 8 900 rad/s. Động năng quay của bánh đà bằng

A. 9,1. 108 J.B. 11 125 J.C. 9,9. 107 J.D. 22 250 J.

Câu 2: Một bánh đà có momen quán tính 3 kg.m2, quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Động năng quay của bánh đà bằng

A. 471 J.B. 11 125 J.C. 1,5. 105 J.D. 2,9. 105 J.

Câu 3: Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 10 kg.m2, quay đều với tốc độ 45 vòng/phút. Tính động năng quay của ròng rọc.

A. 23,56 J.B. 111,0 J.C. 221,8 J.D. 55,46 J.

Câu 4: Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng quay 2 200 J và momen quán tính 0,25 kg.m2. Momen động lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là

A. 33,2 kg.m2/s.B. 33,2 kg.m2/s2.C. 4 000 kg.m2/s.D. 4 000 kg.m2/s2.

Câu 5: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay

A. tăng hai lần.B. giảm hai lần.C. tăng bốn lần.D. giảm bốn lần.

Câu 6: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay

A. tăng hai lần.B. giảm hai lần.C. tăng bốn lần.D. giảm bốn lần.

Câu 7: Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một trục. Các khối khí này co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao

A. tăng dần.B. giảm dần.C. bằng không.D. không đổi.

Câu 8: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số

có giá trị nào sau đây ?

A. 1.B. 3.C. 6.D. 9.

Câu 9: Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với trục quay đi qua tâm của các đĩa (hình bên). Lúc đầu, đĩa 2 (ở phía trên) đang đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc ω0. Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó, cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω. Động năng của hệ hai đĩa lúc sau so với lúc đầu

I1



I2

ω

A. tăng ba lần.B. giảm bốn lần.C. tăng chín lần.D. giảm hai lần.

Câu 10: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số

có giá trị nào sau đây ?

A. 3.B. 6.C. 9.D. 18.

Câu 11: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ 120 vòng/phút. Động năng quay của thanh bằng

A. 0,026 J.B. 0,314 J.C. 0,157 J.D. 0,329 J.

Câu 12: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 0,5 m, khối lượng 1 kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s quanh một trục đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa. Động năng quay của đĩa bằng

A. 2,25 J.B. 4,50 J.C. 0,38 J.D. 9,00 J.

Câu 13: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng

A. 0,036 J.B. 0,090 J.C. 0,045 J.D. 0,072 J.

Câu 14: Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với động năng 0,4 J và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng

A. 10 cm.B. 6 cm.C. 9 cm.D. 45 cm.

Câu 15: Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s2. Tính động năng quay mà bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là 3 kg.m2.

A. 60 kJ.B. 0,3 kJ.C. 2,4 kJ.D. 0,9 kJ.

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ IV – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN

I – LÝ THUYẾT

1. Cân bằng của vật rắn có trục quay có định - qui tắc mômen:

Khi tổng đại số các mômen lực đặt lên vật rắn có trục quay cố định bằng không thì vật rắn cân bằng.

2. Hợp lực hai lực song song:

d1

d2

O2

O1

O

a. Hợp lực hai lực song song cùng chiều:

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều tác dụng vào cùng một vật rắn là một lực song song, cùng chiều với hai lực trên, có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực. Đường tác dụng của hợp lực chia khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó.

b. Hợp lực hai lực song song ngược chiều:

d1

d2

O2

O

O1

Hợp lực của hai lực song song ngược chiều tác dụng vào cùng một vật rắn là một lực song song, cùng chiều với lực lớn hơn, có độ lớn bằng hiệu các độ lớn và có đường tác dụng của chia ngoài khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ V – BÀI TẬP TỔNG HỢP PHẦN ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính. Gọi A, B, A, B lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Phát biểu nào sau đây là Đúng?

A. A = B, A = B. B. A > B, A > B. C. A < B, A = 2B. D. A = B, A > B.

Câu 2: Chọn phương án Đúng. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 3: Chọn phương án Đúng. Trong chuyển động quay biến đổi đểu một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy:

A. có độ lớn không đổi. B. Có hướng không đổi. C. có hướng và độ lớn không đổi. D. Luôn luôn thay đổi.

Câu 4: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A. tốc độ góc tỉ lệ thuận với R; B. tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R

C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

Câu 5: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được

A. tỉ lệ thuận với t. B. tỉ lệ thuận với t2. C. tỉ lệ thuận với

. D. tỉ lệ nghịch với

.

Câu 6: Chọn câu Sai. Đại lượng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?

A. Momen lực. B. Công. C. Momen quán tính. D. Động năng.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

Câu 8: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số?

A. Gia tốc góc; B. Vận tốc góc; C. Mômen quán tính; D. Khối lượng

Câu 9: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao

A. không đổi; B. tăng lên; C. giảm đi; D. bằng không

Câu 10: Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc . Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó người ấy co tay lại kéo hai quả tạ gần người sát vai. Tốc độ góc mới của hệ “người + ghế”

A. tăng lên. B. Giảm đi.

C. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0. D. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay.

B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay.

C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.

D/. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

Câu 12: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A. tốc độ góc ự tỉ lệ thuận với R B. tốc độ góc ự tỉ lệ nghịch với R

C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn.

B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.

C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

D/. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

Câu 14: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để

A/. giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay.

B. tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay.

C. giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng.

D. tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khối tâm của vật là tâm của vật;

B. Khối tâm của vật là một điểm trên vật;

C/ Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức

;

Câu 16: Chọn câu sai.

Một vật rắn khối lượng m chuyển động tịnh tiến với vận tốc v thì động năng của nó được xác định bằng công thức

A. Wđ =

;

là vận tốc của một phần tử của vật. B. Wđ =

.

C. Wđ =

;

là vận tốc của khối tâm. D. Wđ =

.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A/. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó.

B. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không.

C. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.

D. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên.

Câu 18: Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng là

A. hệ lực có tổng hình học các lực bằng không.

B. hệ lực này là hệ lực đồng qui.

C. tổng các mômen ngoại lực đặt lên vật đối với khối tâm bằng không.

D/. bao gồm cả hai đáp án A và C.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trọng tâm của vật là một điểm nằm ở tâm đối xứng của vật.

B. Trọng tâm của vật là một điểm phải nằm trên vật.

C/. Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật.

D. Trọng tâm của vật là điểm đặt của hợp lực tác dụng vào vật

C©u 20: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định?

A. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.*

B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc tại mỗi thời điểm.

C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.

D. Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường tròn có tâm nằm trên trục quay.

C©u 21: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. *

B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.

C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.

D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.

C©u 22: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên vật rắn có

A. véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*

B. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véc tơ vận tốc.

C. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.

D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.

Câu 23: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?

A. Góc quay là hàm số bậc hai theo thời gian.

B. Gia tốc góc là hằng số dương.

C. Trong quá trình quay thì tích số giữa gia tốc góc và vận tốc góc là hằng số dương.*

D. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.

C©u 24: Chọn câu sai?

Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:

A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.

B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *

C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.

D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.

C©u 25: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?

A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.

B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.*

C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.

D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.

C©u 26: Một chuyển động quay chậm dần đều thì có

A. gia tốc góc âm.B. vận tốc góc âm.

C. vận tốc góc âm và gia tốc góc âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là âm.*

Câu 27: Một chuyển động quay nhanh dần đều thì có

A. gia tốc góc dương. B. vận tốc góc dương.

C. vận tốc góc dương và gia tốc góc dương.D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là dương.*

Câu 28: Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc góc có giá trị dương và không đổi. Tính chất chuyển động của vật rắn là

A. quay chậm dần đều.B. Quay nhanh dần đều. C. quay đều. D. quay biến đổi đều.*

Câu 29: Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn

A. có cùng góc quay. B. có cùng chiều quay.

C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn. D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.*

C©u 30: Chọn câu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có chung

A. góc quay.B. vận tốc góc. C. gia tốc góc. D. gia tốc hướng tâm. *

C©u 31: Chọn câu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thì

A. chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc góc âm.*

B. vật có thể quay nhanh dần với vận tốc góc âm.

C. gia tốc góc không đổi và khác không thì vật quay biến đổi đều.

D. vật quay theo chiều dương hay âm tuỳ theo dấu đại số của vận tốc góc.

Câu 32: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định. Các điểm trên vật cách trục quay các khoảng R khác nhau. Đại lượng nào sau đây tỉ lệ với R?

A. Chu kỳ quay. B. Vận tốc góc. C. Gia tốc góc.D. Gia tốc hướng tâm. *

C©u 33: Cho các yếu tố sau về vật rắn quay quanh một trục:

I. Khối lượng vật rắn. II. Kích thước và hình dạng vật rắn.

III. Vị trí trục quay đối với vật rắn. IV. Vận tốc góc và mômen lực tác dụng lên vật rắn.

Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào

A. I, II, IV. B. I, II, III.*C. II, III, IV.D. I, III, IV.

C©u 34: Chọn câu sai khi nói về mômen lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định?

A. Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật rắn quay quanh một trục.

B. Mômen lực không có tác dụng làm quay vật rắn quanh một trục khi đường tác dụng của lực cắt trục quay hoặc song song với trục quay này.

C. Dấu của mômen lực luôn cùng dấu với gia tốc góc mà mômen lực truyền cho vật rắn.

D. Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay nhanh lên, và âm làm cho vật rắn quay chậm lại.*

C©u 35: Chọn câu sai: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay

A. bằng tổng momen quán tính của các bộ phận của vật đối với trục quay đó

B. không phụ thuộc vào momen lực tác dụng vào vật.

C. phụ thuộc vào gia tốc góc của vật.*

D. phụ thuộc vào hình dạng của vật.

C©u 36: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v, , an và P. Biểu thức nào sau đây không phải là mo men động lượng của chất điểm?

A. mrv. B. mr2. C. Pr. D. m

.*

C©u 37: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước, còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ có tác dụng

A. làm tăng vận tốc máy bay. B. giảm sức cản không khí.

C. giữ cho thân máy bay không quay.* D. tạo lực nâng ở phía đuôi.

C©u 38: Nhận định nào sau đây là không đúng: Một người lớn và một em bé đứng ở hai đầu một chiếc thuyền đậu dọc theo một bờ sông phẳng lặng. Khi hai người đổi chỗ cho nhau thì

A. so với bờ, mũi thuyền dịch chuyển một đoạn dọc theo bờ sông.

B. động năng của hệ người và thuyền thay đổi.*

C. vị trí của khối tâm của hệ so với bờ sông không thay đổi trong suốt quá trình đổi chỗ.

D. động lượng của hệ thuyền và người không đổi.

C©u 39: Một vận động viên bơi lội thực hiện cú nhảy cầu. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi người đó đang nhào lộn trên không? (bỏ qua sức cản không khí)

A. Thế năng của người.

B. Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tâm.

C. Mômen động lượng của người đối với khối tâm.*

D. Mômen quán tính của người đối với trục quay đi qua khối tâm.

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

Câu 1.01: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất điểm ngược chiều dương qui ước?

A. φ = 5 - 4t + t2 (rad, s). B. φ = 5 + 4t - t2 (rad, s).

C. φ = -5 + 4t + t2 (rad, s).D. φ = -5 - 4t - t2 (rad, s). *

Câu 1.02: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc 5(rad/s2), vận tốc góc, toạ độ góc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là (rad/s) và 450. Toạ độ góc của M vào thời điểm t là

A.

(độ, s).B.

.

C.

.D.

(độ, s).*

Câu 1.03: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định?

A. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.*

B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc tại mỗi thời điểm.

C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.

D. Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường tròn có tâm nằm trên trục quay.

Câu 1.04: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. *

B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.

C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.

D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.

Câu 1.05: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên vật rắn có

A. véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*

B. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véc tơ vận tốc.

C. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.

D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.

Câu 1.06: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?

A. Góc quay là hàm số bậc hai theo thời gian.

B. Gia tốc góc là hằng số dương.

C. Trong quá trình quay thì tích số giữa gia tốc góc và vận tốc góc là hằng số dương.*

D. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.

Câu 1.07: Chọn câu sai?

Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:

A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.

B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *

C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.

D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.

ω(rad/s)

2

O

2

8

t(s)

6

ω(rad/s)

2

O

2

8

t(s)

6

Câu 1.08: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Góc quay được của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là

A. 8 rad.B. 10 rad.

C. 12 rad.*D. 14 rad.

Câu 1.09: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?

A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.

B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.*

C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.

D. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.

Câu 1.10: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Vận tốc góc trung bình của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là

A. 1 rad/s.

B. 1,25 rad/s.

C. 1,5 rad/s.*

D. 1,75 rad/s.

Câu 1.11: Một chuyển động quay chậm dần đều thì có

A. gia tốc góc âm.B. vận tốc góc âm.

C. vận tốc góc âm và gia tốc góc âm.D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là âm.*

Câu 1.12: Một chuyển động quay nhanh dần đều thì có

A. gia tốc góc dương.B. vận tốc góc dương.

C. vận tốc góc dương và gia tốc góc dương.D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là dương.*

Câu 1.13: Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc góc có giá trị dương và không đổi. Tính chất chuyển động của vật rắn là

A. quay chậm dần đều.B. Quay nhanh dần đều.

C. quay đều.D. quay biến đổi đều.*

Câu 1.14: Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn

A. có cùng góc quay.B. có cùng chiều quay.

C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.*

Câu 1.15: Phương trình của toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả một chuyển động quay chậm dần đều ngược chiều dương?

A. φ = 5 - 4t + t2 (rad).B. φ = 5 + 4t - t2 (rad)

C. φ = -5 - 4t - t2 (rad).D. φ = -5 + 4t - t2 (rad)

Câu 1.16: Chọn câu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có chung

A. góc quay.B. vận tốc góc.

C. gia tốc góc.D. gia tốc hướng tâm. *

Câu 1.17: Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu. Sau 10 giây, nó đạt vận tốc góc 20 rad/s. Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là

A. 200 rad.B. 100 rad.

C. 19 rad. *D. 2 rad.

Câu 1.18: Chọn câu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thì

A. chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc góc âm.*

B. vật có thể quay nhanh dần với vận tốc góc âm.

C. gia tốc góc không đổi và khác không thì vật quay biến đổi đều.

D. vật quay theo chiều dương hay âm tuỳ theo dấu đại số của vận tốc góc.

Câu 1.19: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định. Các điểm trên vật cách trục quay các khoảng R khác nhau. Đại lượng nào sau đây tỉ lệ với R?

A. Chu kỳ quay. B. Vận tốc góc.

C. Gia tốc góc.D. Gia tốc hướng tâm. *

Câu 1.20: Kim giờ của một đồng hồ có chiều dài bằng

chiều dài kim phút. Tỉ số vận tốc dài của điểm mút hai kim là

A.

.B.

. C.

.D.

.*

Câu 1.21: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là

A. 8 rad/s.*B. 10 rad/s.C. 12 rad/s.D. 14 rad/s.

Câu 1.22: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là

A. 157,8 rad/s2.*B. 162,7 rad/s2.

C. 183,6 rad/s2.D. 196,5 rad/s2.

right-10160Câu 1.23: Một chiếc đĩa đồng chất quay biến đổi đều quanh trục đối xứng của nó. Đồ thị vận tốc góc theo thời gian cho ở hình bên. Số vòng quay của đĩa trong trong cả quá trình là

A. 23,75vòng.*B. 27,35vòng.

C. 25,75vòng.D. 28,00vòng.

Câu 2.01: Khi vận rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định chỉ dưới tác dụng của mômen lực F. Tại thời điểm t vật có vận tốc góc ω, nếu tại thời điểm này dừng tác dụng mômen lực F thì vật rắn

A. quay đều với vận tốc góc ω.*B. quay với vận tốc khác ω.

C. dừng lại ngay.D. quay chậm dần đều.

Câu 2.02: Một ròng rọc có bán kính 20cm có momen quán tính 0,04kgm

2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Vận tốc góc của ròng rọc sau 5s chuyển động là

A. 75rad/s.B. 6rad/s.C. 15rad/s.D. 30rad/s.*

Câu 2.03: Một lực tiếp tuyến 0,71N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4s thì quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là

A. 4,24 kg.m

2

.B. 0,54 kg.m

2

.C. 0,27 kg.m

2

.*D. 1,08 kg.m

2

Câu 2.04: Một vành tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad. Độ lớn của lực F là

A. 3N.B. 2N.C. 4N.*D. 6N.

Câu 2.05: Cho các yếu tố sau về vật rắn quay quanh một trục:

I. Khối lượng vật rắn.

II. Kích thước và hình dạng vật rắn.

III. Vị trí trục quay đối với vật rắn.

IV. Vận tốc góc và mômen lực tác dụng lên vật rắn.

Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào

A. I, II, IV.B. I, II, III.*C. II, III, IV.D. I, III, IV.

Câu 2.06: Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được

vòng. Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2 dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm. Mômen ngoại lực có độ lớn là

A. 0,7N.m.*B. 0,6N.m.C. 0,4N.m.D. 0,3N.m.

Câu 2.07: Một hình trụ đồng chất bán kính r=20cm, khối lượng m=500kg, đang quay quanh trục đối xứng của nó với vận tốc góc 480vòng/phút. Để hình trụ dừng lại sau 50s kể từ khi tác dụng vào trụ một mômen hãm. Độ lớn của mômen hãm là?

A. 10Nm.C. 6,4Nm.B. 5.Nm.D. 3,2Nm.*

Câu 2.08: Mo-men quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao nhiêu lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần?

A. 16 lần.B. 4 lần.C. 32 lần. *D. 8 lần.

Câu 2.09: Chọn câu sai khi nói về mômen lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định?

A. Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật rắn quay quanh một trục.

B. Mômen lực không có tác dụng làm quay vật rắn quanh một trục khi đường tác dụng của lực cắt trục quay hoặc song song với trục quay này.

C. Dấu của mômen lực luôn cùng dấu với gia tốc góc mà mômen lực truyền cho vật rắn.

D. Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay nhanh lên, và âm làm cho vật rắn quay chậm lại.*

right-10795Câu 2.10: Tại các đỉnh ABCD của một hình vuông có cạnh a=80cm có gắn lần lượt các chất điểm m1, m2, m3, m4 với m1=m3=1kg, m2=m4=2kg. Mômen quán tính của hệ 4 chất điểm đối với trục quay qua M (trung điểm của DC) và vuông góc với hình vuông có giá trị nào sau đây?

A. 1,68 kgm2.B. 2,96 kgm2.

C. 2,88 kgm2.*D. 2,42 kgm2.

Câu 2.11: Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh a. Tại ba đỉnh khung có gắn ba viên bi nhỏ có cùng khối lượng m. Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua tâm O và vuông góc mặt phẳng khung là

A. ma2.*B. m

.

m

m

m

a

a

a

O

C. m

.D. m

.

R

r

Câu 2.12: Một vành tròn đồng chất tiết diện đều, có khối lượng M, bán kính vòng ngoài là R, vòng trong là r ( hình vẽ). Momen quán tính của vành đối với trục qua tâm và vuông góc với vành là

A.

M(R2 + r2).*B.

M(R2 - r2)

C. M(R2 + r2).D. M(R2 - r2)

Câu 2.13: Chọn câu sai: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay

A. bằng tổng momen quán tính của các bộ phận của vật đối với trục quay đó

B. không phụ thuộc vào momen lực tác dụng vào vật.

C. phụ thuộc vào gia tốc góc của vật.*

D. phụ thuộc vào hình dạng của vật.

Câu 2.14: Một vành tròn có bán kính 20 cm, quay quanh trục của nó với gia tốc góc 5 rad/s2 nhờ một momen lực bằng 0,4 N.m. Khối lượng của vành tròn đó là

A. 4 kg.B. 2 kg.*C. 0,4 kg.D. 0,2 kg.

Câu 2.15: Momen quán tính của một chất điểm đối với một trục quay thay đổi thế nào khi khối lượng của nó giảm đi một nửa và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng gấp đôi?

A. Giảm còn một phần tư.B. Giảm còn một nửa

C. Không đổi.D. Tăng gấp đôi.*

Câu 2.16: Một thanh AB có chiều dài L, khối lượng không đáng kể. Đầu B có gắn một chất điểm khối lượng M. Tại trung điểm của AB có gắn chất điểm khối lượng m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay vuông góc với thanh tại A là

A. (M+m)L2. B. (M+

.C. (M+

.*D. (M+

.

Câu 2.17: Một thanh thẳng đồng chất OA có chiều dài l, khối lượng M, có thể quay quanh một trục qua O và vuông góc với thanh. Người ta gắn vào đầu A một chất điểm m =

. Momen quán tính của hệ đối với trục qua O là

A.

.B.

.C. Ml2.*D.

Câu 2.18: Một thanh kim loại AB đồng chất, dài 1m, khối lượng M = 2 kg. Người ta gắn tại B một chất điểm khối lượng m = M. Khối tâm của hệ nằm trên thanh và cách đầu A một đoạn

A. 0,50 m.B. 0,65 m.C. 0,75 m.*D. 0,875 m.

Câu 2.19: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với trục quay cách tâm quả cầu một đoạn

A. I =

.B. I =

.*C. I =

.D. I =

.

Câu 2.20: Một đĩa mài hình trụ đặc có khối lượng 2 kg và bán kính 10 cm. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Để tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ 1500 vòng/phút trong thời gian 10 s thì momen lực cần thiết phải tác dụng vào đĩa là

A. 0,2355 N.m.B. 0,314 N.m.C. 0,157 N.m.*D. 0,0785 N.m.

Câu 3.01: Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6,0.1024 kg và ở cách Mặt trời một khoảng r = 1,5.108 km. Momen động lượng của Trái đất trong chuyển động quay xung quanh Mặt trời bằng

A. 2,7.1040 kg.m2/s.*B. 1,35.1040 kg.m2/s

C. 0,89.1033 kg.m2/s.D. 1,08.1040 kg.m2/s

Câu 3.02: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v, , an và P. Biểu thức nào sau đây không phải là mo men động lượng của chất điểm?

A. mrv.B. mr2.C. Pr.D. m

.*

Câu 3.03: Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng dang hai tay ra để quay quanh trục thẳng đứng dọc theo thân thân mình. Nếu khi đang quay mà vận động viên khép hai tay lại thì

A. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và vận tốc góc giảm.

B. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay giảm và vận tốc góc tăng.*

C. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc giảm.

D. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc tăng.

right-3810Câu 3.04: Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh, mômen quán tính của thanh đối với trục quay này là I=

. Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng có khối lượng cũng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc

đến va chạm vào đầu dưới thanh (hình vẽ). Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc góc . Giá trị là

A.

.*B.

.C.

.D.

.

Câu 3.05: Một thanh có khối lượng không đáng kể dài l có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu O của thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trên thanh khoét một rãnh nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh (hv). right65405Ban đầu bi ở trung điểm thanh và thanh bắt đầu quay với vận tốc góc ω0. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của thanh là

A. 40 .B. 0/4.*C. 20 .D. 0 .

Câu 3.06: Thuyền dài L có khối tâm nằm tại trung điểm thuyền.Người có khối lượng bằng khối lượng thuyền. Ban đầu người và thuyền đang đứng yên trên mặt nước yên lặng. Nếu người đi từ đầu mũi thuyền đến cuối thuyền, thì khối tâm của hệ người và thuyền cách khối tâm của thuyền một đoạn

A. L/4.*B. L/3.C. L/6.D. L/2.

Câu 3.07: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R. Một sợi dây chỉ không co dãn được quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (Hình vẽ). Cho mômen quán tính của trụ đối với trục quay đi qua khối tâm I=0,5mR2. Biết hệ được thả từ trạng thái nghĩ. Khi chuyển động thì khối tâm trụ chuyển động theo phương đứng và dây không trượt trên mặt trụ. Độ lớn gia tốc khối tâm trụ tính theo gia tốc rơi tự do là

A. g.B.

.*C.

.D.

.

Câu 3.08: Đĩa tròn đồng chất 1 và 2 có mômen quán tính và vận tốc góc đối với trục đối xứng đi qua tâm đĩa lần lượt là I1,1, I2, 2. Biết hai đĩa quay ngược chiều và trục quay trùng nhau ( hv). Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2 thì do ma sát giữa hai đĩa mà sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu quay như một đĩa thống nhất. Độ lớn vận tốc góc của hai đĩa sau khi quay như một đĩa thống nhất là

I1

1

I2

2

A.

.B.

.*

C.

.D.

.

Câu 3.09: Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là

right-421640A. g.*B.

.

C.

.D.

.

m1

m2

Câu 3.10: Một dĩa tròn đồng chất bán kính R=20cm quay quanh một trục cố định nằm ngang đi qua tâm dĩa. Một sợi dây nhẹ vắt qua vành dĩa, hai đầu dây mang hai vật có khối lượng m1= 3kg, m2 = 1kg (hình vẽ). Lúc đầu giữ cho hai vật ở cùng độ cao, sau đó thả nhẹ cho hai vật chuyển động. Sau 2s kể từ lúc thả hai vật cách nhau một 1m theo phương đứng. Khối lượng của ròng rọc là ( lấy g = 10m/s2)

A. 72kg.B. 92kg.

C. 104kg.D. 152kg.*

Câu 3.11: Một vật rắn có momen quán tính 10 kg.m2 quay quanh một trục cố định với động năng 1000 J. Momen động lượng của vật đó đối với trục quay là

A. 200 kg.m2/s.B. 141,4 kg.m2/s *

C. 100 kg.m2/s.D. 150 kg.m2/s.

Câu 3.12: Một đĩa mài quay quanh trục của nó từ trạng thái nghỉ nhờ một momen lực 10 N.m. Sau 3 giây, momen động lượng của đĩa là

A. 45 kg.m2/s.B. 30 kg.m2/s. *

C. 15 kg.m2/s.D. không xác định vì thiếu dữ kiện.

Câu 3.13: Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên. Một người có khối lượng M đứng ở mép sàn ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua ma sát. Vận tốc góc của sàn sau đó là

A.

.B.

.*

C.

.D.

.

Câu 3.14: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước, còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ có tác dụng

A. làm tăng vận tốc máy bay. B. giảm sức cản không khí.

C. giữ cho thân máy bay không quay.* D. tạo lực nâng ở phía đuôi.

Câu 3.15: Một thanh thẳng đồng chất OA có chiều dài l, khối lượng M, có thể quay quanh một trục qua O và vuông góc với thanh. Người ta gắn vào đầu A một chất điểm m =

. Momen quán tính của hệ đối với trục qua O là:

A.

.B.

.C. Ml2.*D.

Câu 3.16: Do tác dụng của một momen hãm, momen động lượng của một bánh đà giảm từ 3,00 kg.m2/s xuống còn 0,80 kg.m2/s trong thời gian 1,5 s. Momen của lực hãm trung bình trong khoảng thời gian đó bằng:

A. -1,47 kg.m2/s2.*B. - 2,53 kg.m2/s2.

C. - 3,30 kg.m2/s2.D. - 0,68 kg.m2/s2.

Câu 3.17: Một người khối lượng m = 60 kg đang đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 6 m, khối lượng M = 400 kg. Bỏ qua ma sát ở trục quay của sàn. Lúc đầu, sàn và người đang đứng yên. Người ấy chạy quanh mép sàn với vận tốc 4,2 m/s (đối với đất) thì sàn

A. quay cùng chiều với chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,42 rad/s.

B. quay ngược chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,42 rad/s.*

C. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn nhiều so với khối lượng của người.

D. quay cùng chiều với chiều chuyển động của người với tốc độ góc 1,4 rad/s.

Câu 3.18: Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là I = 1,3.102 kg.m2 đang đứng yên. Một em bé , khối lượng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé sau khi nó nhảy lên sàn là

A. 0,768 rad/s.*B. 0,897 rad/s.

C. 0,987 rad/s.D. 0,678 rad/s.

X

X/

M1

M2

M3

Câu 3.19: Trên đường thẳng x'x có 3 chất điểm khối lượng m1=2kg, m2=3kg và m3 = 5 kg đặt lần lượt tại M1, M2 và M3 như hình vẽ. Biết M1M2=0,4m, M1M3 =1m. Trọng tâm G của hệ 3 chất điểm trên nằm trên x'x và cách M1 một đoạn

A. 0,62 m.*B. 0,50 m.C. 0,70 m.D. 0,48 m

Câu 3.20: Một đĩa đồng chất, khối lượng M=10 kg, bán kính R=1m quay với vận tốc góc ω=7rad/s quanh trục đối xứng của nó. Một vật nhỏ khối lượng m=0,25kg rơi thẳng đứng vào đĩa tại một điểm cách trục quay 0,9m và dính vào đó. Vận tốc góc cuối của hệ (đĩa - ma tít) sẽ là

A. 6,73 rad/s.*B. 5,79 rad/s.

C. 4,87 rad/s.D. 7,22 rad/s.

Câu 3.21: Có 3 vật nằm trong mặt phẳng (O;x; y). Vật 1 có khối lượng 2kg ở tọa độ (1; 0,5)m, vật 2 có khối lượng 3kg ở tọa độ (-2; 2)m, vật 3 có khối lượng 5kg ở tọa độ (-1; -2)m. Trọng tâm của hệ vật có tọa ộ là

A. (-0,9; 1)m.B. (-0,9; -0,3)m.*

C. (0,4; -0,3)m.D. (0,1; 1,7)m.

Câu 3.22: Một khối trụ đồng chất có trục quay O nằm ngang, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào mặt trụ, đầu dây tự do mang một vật khối lượng cũng bằng m. Bỏ qua mọi ma sát.Gia tốc rơi tự do là g. Lực căng của sợi dây là

A. mg/3.*B. mg/2.

C. mg.D. 2mg.

Câu 3.23: Bản mỏng hình tròn tâm O bán kính R được cắt bỏ một phần hình tròn bán kính R/2 như hình vẽ. right19685Phần còn lại có khối tâm G. Khoảng cách OG là:

A. R/2.B. R/4.

C. R/8.D. R/6. *

Câu 3.24: Nhận định nào sau đây là không đúng: Một người lớn và một em bé đứng ở hai đầu một chiếc thuyền đậu dọc theo một bờ sông phẳng lặng. Khi hai người đổi chỗ cho nhau thì

A. so với bờ, mũi thuyền dịch chuyển một đoạn dọc theo bờ sông.

B. động năng của hệ người và thuyền thay đổi.*

C. vị trí của khối tâm của hệ so với bờ sông không thay đổi trong suốt quá trình đổi chỗ.

D. động lượng của hệ thuyền và người không đổi.

Câu 4.01: Một khối trụ đặc có khối lượng 100 kg, bán kính 0,5m. Khối trụ quay quanh trục đối xứng của nó. Khi vận tốc góc khối trụ là

thì nó có động năng bằng

A. 25000 J.*B. 50000 J.

C. 75000 J.D. 100000J.

Câu 4.02: Một hình trụ đặc có khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vận tốc tịnh tiến trục khối trụ có giá trị là V thì động năng toàn phần hình trụ là

A.

.*B. mV2.

C.

.D. 2mV2.

m

Câu 4.03: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R, có thể quay xung quanh trục đối xứng nằm ngang. Một sợi dây chỉ không co dãn được quấn trên mặt trụ, đầu dây còn lại mang vật nặng khối lượng cũng có khối lượng m. Bỏ qua ma sát của ròng rọc ở trục quay và khối lượng dây, mômen quán tính của trụ I=

. Khi hệ chuyển động thì dây không trượt trên mặt trụ. Vào lúc vật m có vận tốc v thì động năng của hệ là

A.

.*B.

.

C. mv2.D.

.

Câu 4.04: Một vành tròn có khối lượng m bán kính lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng. Khi khối tâm của vành có vận tốc v thì động năng toàn phần của vành là

A. Wđ = mv2.*B. Wđ =

.

C. Wđ =

.D. Wđ =

.

Câu 4.05: Xét hệ thống như hình vẽ: Ròng rọc là một vành tròn khối lượng m, bán kính R. Hai vật nặng khối lượng MA, MB. Khối lượng tổng cộng M=MA+MB+m = 2kg. Khi vận tốc của hệ vật là 2m/s thì động năng của hệ vật là

right-695960A. 3 J.B. 2 J.

C. 4 J.*D. 8 J.

Câu 4.06: Một vành tròn lăn không trượt. Tại mỗi thời điểm, tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng quay là

A. 1.*B. 2.

C.

.D.

.

Câu 4.07: Một ròng rọc có khối lượng m = 100g,xem như một dĩa tròn,quay quanh trục của nó nằm ngang.Một sợi dây mảnh ,không dãn,khối lượng không đáng kể,vắt qua ròng rọc. Hai đầu dây có gắn hai vật có khối lượng m và 2m (m = 100g) và thả tự do. Khi vận tốc của vật là 2m/s thì động năng của hệ là

A. 0,7 J.*B. 0,6 J.

C. 0,5 J.D. 0,2 J

Câu 4.08: Một hình trụ đồng chất bán kính R=20cm, khối lượng m=100kg, quay quanh trục đối xứng của nó từ trạng thái nghỉ. Khi vật đạt vận tốc góc 600vòng/phút thì ngoại lực đã thực hiện một công là (lấy π2 = 10 )

A. 4000J.B. 2000J.

C. 16000J.D. 8000J.*

Câu 4.09: Một vô-lăng khối lượng 100 kg được xem tương đương một khối trụ đồng chất đường kính 1m. Lấy π2≈10. Khi vô-lăng đạt vận tốc quay 600vòng/phút thì nó có động năng bằng

A. 25000 J.*B. 50000J.

C. 100000 J.D. 2500J.

Câu 4.10: Một viên bi khối lượng m = 200 g, bán kính r = 1,5 cm lăn không trượt theo đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng. Lấy g = π2 ≈ 10. Khi bi đạt vận tốc góc 50 vòng/s thì động năng toàn phần của bi bằng

A. 3,15J.B. 2,25J.*

C. 0,9J.D. 4,05J.

Câu 4.11: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay của nó là 2,0kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng bởi một momen lực 30 N.m. Sau 10 s chuyển động, bánh xe có động năng quay là

A. 9000 kJ.B. 22500 kJ.

C. 45000 kJ.*D. 56000 kJ.

Câu 4.12: Một vận động viên bơi lội thực hiện cú nhảy cầu. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi người đó đang nhào lộn trên không? (bỏ qua sức cản không khí)

A. Thế năng của người.

B. Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tâm.

C. Mômen động lượng của người đối với khối tâm.*

D. Mômen quán tính của người đối với trục quay đi qua khối tâm.

Câu 4.13: Phát biểu nào sau đây sai về khối tâm và trọng tâm vật rắn?

A. Khối tâm của vật rắn đồng chất có khối lượng phân bố đều và có dạng hình học đối xứng là tâm đối xứng các hình học của đó.

B. Khi tổng các hình học các véc tơ lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì khối tâm vật rắn đứng yên hay chuyển động thẳng đều.

C. Khối tâm của vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật rắn.

D. Khối tâm vật rắn trùng với trọng tâm của nó.*

Câu 4.14: Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng tâm vật rắn?

A. Điểm đặt của trọng lực lên vật là trọng tâm của vật.

B. Trong trọng trường đều thì trọng tâm trùng khối tâm của vật.

C. Trọng tâm vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật.

D. Trọng tâm bao giờ cũng tồn tại cùng với vật.*

Câu 4.15: Nếu tổng hình học của các ngoại lực tác dụng lên một vật rắn bằng không thì

A. tổng đại số các momen lực đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.

B. momen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng không.

C. momen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ không đổi.

D. vận tốc của khối tâm không đổi cả về hướng và độ lớn.*

right0Câu 4.16: Một hình trụ đặc đồng chất có momen quán tính I=

lăn không trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Khi khối tâm O của vật hạ độ cao một khoảng h thì vận tốc của nó là

A.

.B.

C. 2.

.D.

*

Câu 4.17: Một xe có khối lượng m1 = 100kg (không kể bánh) với 4 bánh xe mà mỗi bánh là một đĩa tròn khối lượng m2 = 10kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc của khối tâm là v = 10m/s. Động năng toàn phần của xe là:

A. 8.103J.*B. 7.103J

C. 7,5.103J.D. 800J.

Câu 5.01: Một thanh rắn đồng chất được dựng tựa vào tường.Sàn nhà nằm ngang và hợp với thanh một góc 60o. Bỏ qua ma sát giữa thanh và tường. Để thanh đứng yên được, hệ số ma sát tối thiểu giữa thanh và sàn là

A. 0,29.*B. 0,50.

C. 0,58.D. 0,87.

Câu 5.02: Một thanh OA đồng chất ,tiết diện đều ,có trọng lượng P,có thể quay quanh một trục tại O ở trên tường.Thanh được giữ nằm ngang nhờ sợi dây AB hợp với tường một góc 60o. Phản lực của trục tại O hợp với tường một góc là :

A. 30o.B. 45o

C. 60o.*D. 90o.

Câu 5.03: thanh AB đồng chất tiết diện đều dài L. Thanh được đặt trên bàn nằm ngang, đầu B nhô ra so vớia mép bàn một đoạn OB= L/3. Tác dụng vào đầu B của thanh một lực

thẳng đứng hướng xuống và có độ lớn F = 30N thì thanh bắt đầu quay quanh O hình vẽ. Lấy g=10m/s2. Khối lượng của thanh AB là

A. 3kg.

O

A

B

B. 6kg.*

C. 9kg.D. 12kg.

Câu 5.04: Một thanh đồng chất tiết diện đều có thể xung quanh một trục nằm ngang đi qua điểm O trên thanh cách đầu A của thanh một đoạn OA=

(hình vẽ). Thanh cân bằng nằm ngang nhờ lực

tác dụng vào đầu A theo phương vuông góc thanh có độ lớn 50N. Trọng lượng của thanh

O

A

B

G

A. P = 75 N.B. P = 50 N.*

C. P = 100 ND. P = 25 N.

O

A

B

Câu 5.05: Thanh đồng chất tiết diện đều, đầu O gắn vào tường nhờ bản lề. Thanh cân bằng nằm ngang nhờ dây treo nối với thanh tại điểm B của thanh (hình vẽ). Biết dây treo có phương đứng và OB =

OA. Lực căng dây treo tính theo trọng lượng P của thanh là

A. T =

.B. T =

.*

C. T =

.D. T =

.

Câu 5.06: right-3810Một khung cứng hình tam giác đều OAB có cạnh a, khối lượng mỗi cạnh là m. Khung có thể quay xung quanh trục nằm ngang vuông góc với mặt phẳng khung đi qua đỉnh O. Khung được giữ cân bằng nhờ dây treo thẳng đứng nối với đỉnh A (hình vẽ). Biết cạnh OA hợp với phương ngang = 300. Lực căng dây AD là

A. T = mg.*B. T = mgl.

C. T = 3mg.D. T = mg/3.

Câu 5.07:Thanh OB đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh. Thanh cân bằng nhờ đầu B được treo bởi sợi dây nhẹ, đầu còn lại sợi dây gắn trên tường đứng tại điểm A. Biết OA thẳng đứng, OA=OB và góc hợp bởi thanh với phương ngang là = 300. Lực căng trên sợi dây AB là

A. T =

.B. T =

.

C. T = P.D. T =

.*

right64135Câu 5.08: Một thước nhẹ có các độ chia như hình vẽ. Tác dụng vào thước tại hai vị trí 3 và 5 hai lực

(F2=3F1). Để thanh cân bằng nằm ngang thì trục quay cố định phải đặt tại vị trí

A. 1.*B. 4.

C. 6.D. 2.

Câu 5.09: Một thanh đồng chất trọng lượng P, có đầu A là chốt ở tường thẳng đứng, đầu B có dây cáp rất nhẹ nối với điểm C của tường và tạo thành góc 60

0. Thanh cân bằng ở vị trí nằm ngang (hình vẽ). right-1270Lực căng của dây cáp là

A.

.B.

.

C. P.*D.

.

Câu 5.10: Một thước AB đồng chất, dài 40 cm, trọng lượng 2 N. Tại A và B người ta gắn hai vật được xem là chất điểm có khối lượng lần lượt là m1 = 0,2 kg và m2 = 0,1 kg rồi đặt thước trên mặt bàn nằm ngang (đầu A trên mặt bàn và đầu B nhô ra ngoài). Để thước không bị lật thì phần nhô ra ngoài không vượt quá

A. 24 cm.*B. 16 cm.

C. 14 cm.D. 26 cm.

Câu 5.11: Một thanh đồng chất dài L dựa vào bức tường nhẵn thẳng đứng. hệ số ma sát nghĩ giữa thanh và sàn là 0,4. phản lực tác dụng lên thanh

A. bằng bốn lần trọng lượng của thanh.*

B. bằng hai lần trọng lượng của thanh.

C. bằng nửa trọng lượng của thanh.

D. bằng ba lần trọng lượng của thanh.

Câu 5.12:Một thanh đồng chất dài L dựa vào bức tường nhẵn thẳng đứng. hệ số ma sát nghĩ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất để thanh không trượt là

A. 21,80.B. 38,70.C. 51,30.*D. 56,80.

600

xmax

Câu 5.13: Một cái thang đồng chất, khối lượng m dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Thang hợp với sàn nhà một góc 300, chân thanh tì lên sàn có hệ số ma sát là 0,4. Một người có khối lượng gấp đôi khối lượng của thangtrèo lên thang. Người đó lên đến vị trí cách chân thang một đoạn là bao nhiêu thì thang bắt đầu trượt?

A. 0,345L.B. 0,456L.C. 0,567L.D. 0,789L.*

Câu 5.14:

Hình hộp đồng chất đáy là hình vuông cạnh 0,5m, cao 1m đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng so với phương ngang (hình vẽ). Giả sử hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng đủ lớn để hình hộp không trượt. Nâng dần mặt phẳng nghiêng thì khối gỗ bắt đầu đỗ. Trị số của để hình hộp bắt đầu đỗ là

A. 300.B. 26034/.*C. 45025/.D. 63026/.

Câu 5.15: Cho các dạng cân bằng sau:

I. Cân bằng của cuốn sách nằm trên mặt bàn ngang.

II. Cân bằng của con lật đật.

III. Cân bằng của con khỉ treo mình trên cây.

Cân bằng bền là

A. I, II.B. II, III.*

C. I, III.D. Tất cả các dạng cân bằng trên.

Câu 5.16: Cách nào sau đây làm cho vật có mặt chân đế kém mức vững vàng nhất?

A. Tăng độ cao trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế.*

B. Giảm độ cao trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế.

C. Tăng độ cao trọng tâm và tăng diện tích mặt chân đế.

D. Giảm độ cao trọng tâm và tăng diện tích mặt chân đế.

Câu 5.17: Chọn câu đúng: Đối với vật rắn

A. có thể dời điểm đặt của lực dọc theo giá của nó mà không làm thay đổi tác dụng của lực lên vật.*

B. momen của 3 lực đồng quy đối với một trục bất kỳ bằng không vì 3 lực đó có chung điểm đặt.

C. khi tổng hình học các vectơ lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì tổng các momen lực cũng bằng không.

D. khi tổng các momen lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì tổng các lực cũng bằng không.

Câu 6.01: Một đoạn dây đồng chất tiết diện rất nhỏ, được chia làm 4 phần bằng nhau (hình vẽ). Nếu gập sợi dây lại sao cho đầu B trùng với điểm giữa N của sợi dây, thì vị trí trọng tâm của sợi dây sau khi gập

A. vẫn nằm tại N.B. thuộc khoảng QN.*

B

A

M

N

Q

A

M

NB

Q

C. thuộc khoảng NM.D. thuộc khoảng AQ.

Câu 6.02: Phát biểu nào sau đây sai về ngẫu lực?

A. Ngẫu lực có tổng lực bằng không.

B. Mômen ngẫu lực phụ thuộc vị trí trục quay. *

C. Ngẫu lực không có hợp lực.

D. Mômen ngẫu lực phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai đường tác dụng (giá của lực) của hai lực thành phần.

Câu 6.03: Chọn câu sai khi nói về ngẫu lực?

A. Ngẫu lực không tồn tại hợp lực.

B. Vật không có trục quay cố định, chỉ chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh trục bất kì vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.*

C. Mômen ngẫu lực phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực thành phần của ngẫu lực.

D. Mômen ngẫu lực không phụ thuộc vị trí trục quay miễn sao trục quay đó vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

Câu 6.04: Một vật rắn cân bằng dưới tác dụng của ba lực không song song. Ba lực đó phải

A. đồng phẳng.B. đồng quy.

C. có tổng hình học bằng không.D. có tất cả các tính chất A,B,C.*

Câu 6.05: Tác dụng một ngẫu lực (

) vào thanh AB không có trục quay cố định như hình vẽ. Thanh sẽ quay quanh trục vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực và qua

A. điểm A.B. điểm B

C. điểm C.D. trọng tâm G của thanh.*

Câu 6.06: Hai lực đồng quy có độ lớn 3 N và 4 N. Hợp lực của chúng có độ lớn chỉ có thể là

A. 1 N.B. 5 N.

C. 7 N .D. từ 1 N đến 7 N.*

Câu 6.07: Một thanh dài 5m có trục quay tại một điểm cách điểm đầu bên trái 1,5m. Một lực hướng xuống 40N tác dụng vào đầu bên trái và một lực hướng xuống 80N tác dụng vào đầu bên phải. Bỏ qua trọng lượng của thanh. Để thanh cân bằng phải đặt một lực 100N tại điểm cách trục quay một khoảng là

A. 2,6mB. 3,4mC. 2,2m.*D. 3m

0

100

60

10

O

A

B

C

D

Câu 6.08: Một thanh khối lượng không đáng kể dài 1m được treo bằng một sợi dây ở đúng vạch 50cm. Trên thanh người ta có treo hai vật, một vật 300g ở vạch 10cm và vật 200g ở vạch 60cm. Vị trí điểm treo vật thứ 3 có khối lượng 400g để thanh cân bằng là

A. ở vạch 75cm.*B. ở vạch 60cm.

C. ở vạch 65cmD. ở vạch 85cm .

C

A

O

G

Câu 6.09: Một thanh chắn đường có chiều dài 7,8m, trọng tâm G của thanh cách dầu bên trái 1,2m (hv). Thanh có trọng lượng P=210N và có thể quay xung quanh trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5m. Để giữ thanh cân bằng nằm ngang thì phải tác dụng lên đầu bên phải của thanh một lực thẳng đứng chiều hướng xuống và có độ lớn là

A. 10N.*B. 5N.

C. 15N.D. 20N

right0Câu 6.10: Thanh đồng chất AB tiết diện đều dài l=4m, có trọng lượng P=100N, thanh có thể quay xung quanh trục cố định nằm ngang đi qua C và cách đầu A một đoạn a=2,5m. Do đầu AC dài hơn CB nên để thanh cân bằng nằm ngang thì đầu A của nó tựa lên giá đỡ A. Một vật nhỏ có trọng lượng P1=75N có thể di chuyển từ đầu A đến B. Khoảng cách lớn nhất từ đầu A đến vật để thanh vẫn còn cân bằng là

A. 3,17m.*B. 3m.

C. 3,5m.D. 2,5m.

Câu 2: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có: A. vectơ vận tốc dài biến đổi.B. vectơ vận tốc dài không đổi.

C. độ lớn vận tốc góc biến đổi.D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.

Câu 3: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn

A. tăng dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian. C. không đổi. D. biến đổi đều.

Câu 4: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có:A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian. B. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.

C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian. D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.

Câu 5: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn:

A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.

B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.

C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài. D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?

A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật bằng 0.

C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.

D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục

A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.

C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng nhau.

D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 8: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn làA.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 9: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 10: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. ωA = ωB, γA = γB.B. ωA > ωB, γA > γB.C. ωA < ωB, γA = 2γB.D. ωA = ωB, γA > γB.

Câu 11: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi vA, vB, aA, aB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng

A. vA = vB, aA = 2aB.B. vA = 2vB, aA = 2aB.C. vA = 0,5vB, aA = aB.D. vA = 2vB, aA = aB.

Câu 12: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là

A. 22,4 m/s.B. 2240 m/s.C. 16,8 m/s.D. 1680 m/s.

Câu 13: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một điểm ở vành cánh quạt bằngA. 18 m/s2.B. 1800 m/s2.C. 1620 m/s2.D. 162000 m/s2.

Câu 14: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:

A. 3600 m/s.B. 1800 m/s.C. 188,4 m/s.D. 376,8 m/s.

Câu 15: Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s2. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?

A. 3 rad/s.B. 5 rad/s.C. 11 rad/s.D. 12 rad/s.

Câu 16: Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì bánh xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia tốc góc của bánh xe làA. 1,5 rad/s2.B. 9,4 rad/s2.C. 18,8 rad/s2.D. 4,7 rad/s2.

Câu 17: Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?

A. 10 rad/s2.B. 100 rad/s2.C. 1,59 rad/s2.D. 350 rad/s2.

Câu 18: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6 s là

A. 15 rad.B. 30 rad.C. 45 rad.D. 90 rad.

Câu 19: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4 s. Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) làA. 37,5 rad.B. 2,5 rad.C. 17,5 rad.D. 10 rad.

Câu 20: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng

A.

rad/s2.B. 0,5 rad/s2.C. 1 rad/s2.D. 2 rad/s2.

Câu 21: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng

A. 2 rad/s2.B. 0,5 rad/s2.C. 1 rad/s2.D. 0,25 rad/s2.

Câu 22: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm thì có tốc độ dài bằngA. 2 cm/s.B. 4 cm/s.C. 6 cm/s.D. 8 cm/s.

Câu 23: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

A. 0,4 m/s.B. 50 m/s.C. 0,5 m/s.D. 40 m/s.

Câu 24: Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?

A.

(rad/s).B.

(rad/s).C.

(rad/s).D.

(rad/s).

Câu 25: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :

, trong đó

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?A. 0,92 m/s2.B. 0,20 m/s2.C. 0,90 m/s2.D. 1,10 m/s2.

Câu 26: Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn bằng 20,9 rad/s2. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?

A. 143 s.B. 901 s.C. 15 s.D. 2,4 s.

Câu 27: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vòng. Trong 20 giây, rôto quay được một góc bằng bao nhiêu ?A. 6283 rad.B. 314 rad.C. 3142 rad.D. 942 rad.

Câu 28: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằngA. 175 rad.B. 350 rad.C.70 rad.D. 56 rad.

Câu 29: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì tốc độ góc đạt 120 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là

A. 157,9 m/s2.B. 315,8 m/s2.C. 25,1 m/s2.D. 39,4 m/s2.

Câu 30: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ωh, ωm và ωs lần lượt là tốc độ góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 31: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vm của đầu mút kim phút ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 32: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài vs của đầu mút kim giây ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIAO DIỆN ĐỂ VẼ ĐỒ THỊ CHO TRANG WEB (JAVASCRIPT)
Ngày 21/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN
Ngày 21/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 9 THẦY NGÔ THÁI NGỌ HOC24H.VN
Ngày 21/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 4 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 21/04/2019
* 200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10
Ngày 21/04/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* File word đề thi thử môn vật lí lần 2 2015- Đại học Vinh (có bài giải đính kèm)
Ngày 21/04/2015
* LUYỆN THI LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 THEO CHỦ ĐỀ TẬP 1
Ngày 23/04/2016
* Chuyên ĐH Vinh 2018 Lần 2 file word. Có đáp án
Ngày 27/04/2018
* BÀI TOÁN CỰC TRỊ KHÓ VỚI HƯỚNG DẪN GIẢI NGẮN GỌN
Ngày 22/04/2014
* GIẢI MỘT SỐ CÂU KHÓ TRONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT LE LỢI-ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ-2014
Ngày 22/04/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

nói có lời giải mà em mở ra chỉ có đề là sao thưa thầy ???
User Đỗ Công Đô 20 - 04

nói có lời gải mà mở chỉ có đề là sao?
User Đỗ Công Đô 20 - 04

..

ĐỀ THI THỬ THPTQG SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG 2019 LẦN 1 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG CỤM 8 TRƯỜNG CHUYÊN 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)


Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (498)