Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề cho những ngày chuẩn bị thi - Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình - Nguyễn Đình Tấn

Đề cho những ngày chuẩn bị thi - Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình - Nguyễn Đình Tấn

* Nguyễn Đình Tấn - 473 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề cho những ngày chuẩn bị thi - Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình - Nguyễn Đình Tấn các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề cho những ngày chuẩn bị thi - Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình - Nguyễn Đình Tấn , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Do các em không có nhiều thời gian, nên với 25 câu, chúng ta giải trong 1 giờ. Đề vẫn đảm bảo cấu trúc và sắp xếp từ dễ đến khó.


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Đình Tấn
Ngày cập nhật: 24/06/2016
Tags: Đề cho những ngày chuẩn bị thi, Chuyên Võ Nguyên Giáp
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Đình Tấn
Phiên bản 1.0
Kích thước: 32.33 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề cho những ngày chuẩn bị thi - Chuyên Võ Nguyên Giáp Quảng Bình - Nguyễn Đình Tấn là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SÔ 22

ĐỀ ÔN THI ĐH – CĐ MÔN VẬT LÍ NĂM 1016

Thời gian làm bài: 60 phút;

Mã đề thi NĐT

Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng về sóng âm?

A. Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm.

B. Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

C. Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm.

D. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

Câu 2: Một người gõ vào một thanh ray, một người khác ở đầu kia của thanh ray áp tai vào thanh để nghe tiếng gõ. Người này nghe được tiếng gõ từ thanh ray trước khi nghe được tiếng gõ từ không khí vì

A. biên độ âm trong thanh ray lớn hơn biên độ âm trong không khí.

B. mức cường độ âm trong thanh ray nhỏ hơn mức cường độ âm trong không khí.

C. tần số âm trong thanh ray lớn hơn tần số âm trong không khí.

D. bước sóng của âm trong thanh ray lớn hơn bước sóng của âm trong không khí.

Câu 3: Trong nguyên tử hiđrô, lực tương tác giữa hạt nhân nguyên tử với êlectrôn tỉ lệ nghịch với bình phương bán kính quỹ đạo chuyển động của êlectrôn. Gọi tốc độ chuyển động của êlectrôn trên các quỹ đạo dừng K và P lần lượt là vK và vP, hệ thức nào sau đây là đúng?

A. veq \l(\o\ac( ,K)) = eq \s\don1(\f(veq \l(\o\ac( ,P)),6)).B. veq \l(\o\ac( ,K)) = 36veq \l(\o\ac( ,P)).C. veq \l(\o\ac( ,K)) = 6veq \l(\o\ac( ,P)).D. veq \l(\o\ac( ,K)) = eq \s\don1(\f(veq \l(\o\ac( ,P)),36)).

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai về điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện?

A. Tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn một giá trị giới hạn.

B. Lượng tử ánh sáng kích thích phải lớn hơn một giá trị giới hạn.

C. Bước sóng ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn một giá trị giới hạn.

D. Cường độ ánh sáng kích thích phải lớn hơn một giá trị giới hạn.

Câu 5: Trong một mạch điện xoay chiều hai đầu AB, có các đoạn AM chứa điện trở thuần, MN chứa cuộn cảm thuần, NB chứa tụ điện, đang có dòng điện xoay chiều với cường độ hiệu dụng và tần số không đổi. Gọi uAM, uMN, uNB lần lượt là điện áp tức thời giữa các cặp điểm AM, MN, NB, tại cùng một thời điểm. Giá trị hiệu dụng tương ứng với các điện áp trên là UAM, UMN, UNB. Hệ thức nào sau đây là không đúng?

A. uMNuNB+UMNUNB=0.B. uAMUAM2+uMN-uNBUMN+UNB2=2.

C. uAMUAM2+uMN+uNBUMN-UNB2=2.D. uAMUAM2+uNBUNB2=2.

Câu 6: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào

A. tần số của lực cưỡng bức.B. biên độ của lực cưỡng bức.

C. pha ban đầu của lực cưỡng bức.D. lực cản của môi trường.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng quang phát quang?

A. Bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

B. Một chất được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó.

C. Chỉ có tia hồng ngoại hoặc tia tử ngoại mới kích thích cho các chất phát quang.

D. Khi được kích thích bằng tia tử ngoại thì mọi chất đều phát ra ánh sáng mầu tím.

Câu 8: Trên sợi dây có sóng dừng ổn định, bước sóng = 6 cm, điểm M là bụng sóng, N cách M một khoảng eq 7 cm khi sợi dây duỗi thẳng. Tốc độ trung bình của phần tử tại M trong thời gian nửa chu kì sóng là v. Tốc độ trung bình lớn nhất của phần tử tại N trong thời gian một phần sáu chu kì sóng là

A. eq \f(3v,4)B. eq \f(3v,2)C. v.D. eq \f(v,2).

Câu 9: Kéo con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,04 rad rồi thả nhẹ. Sau eq \s\don1(\f(1,3)) s con lắc về tới vị trí có góc lệch 0,02 rad lần thứ nhất và tại thời điểm đó được chọn làm mốc thời gian. Chiều dương là chiều chuyển động của con lắc tại thời điểm ban đầu. Lấy g = 2 m/s2, phương trình dao động của con lắc là

A. = 0,04cos( eq \s\don1(\f(eq \l(\l(3)),4))t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),3))) (rad).B. = 0,04cos(t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l(2)),3))) (rad).

C. s = 4cos(t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l(2)),3))) (m).D. s = 4cos(t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),3))) (m).

Câu 10: Để xác định tốc độ truyền sóng cơ trên một sợi dây, người ta cho một đầu dây dao động với tần số eq f = 2 Hz rồi thay đổi chiều dài của sợi dây sao cho trên dây có sóng dừng với hai đầu là hai nút sóng. Kết quả là cứ tăng chiều dài sợi dây thêm 5 cm thì trên dây lại có sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 20 cm/s.B. 10 cm/s.C. 5 cm/s.D. 15 cm/s.

Câu 11: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên cùng một trục tọa độ Ox. Tại thời điểm bất kì, vận tốc và li độ của các chất điểm lần lượt là v1, v2 và x1, x2, với v12+2v22=3600 cms2. Khi v1 = 20 cm/s thì x1 = 8eq \r(2) cm và khi đó

A. x2 = 6eq \r(3) cm.B. x2 = 2eq \r(2) cm.C. x2 = 2 cm.D. x2 = 6eq \r(2) cm.

Câu 12: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 50 , L = eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l()))) H, C = eq \s\don1(\f(10eq \l(\o\ac(-2, )),eq \l(\l(4)))) F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều, thì điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là 100 V và lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 1500 W.B. 100 W.C. 200 W.D. 1250 W.

Câu 13: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Ban đầu điện tích trên một bản tụ điện đạt cực đại Q0 = 4.10-9 (C), lần đầu tiên cường độ dòng điện qua mạch i = -2 (A) đồng thời điện tích trên bản tụ điện đó q = 2.10-9 (C) tại thời điểm

A. 2eq \l(\r(,3)) (ns).B. t = eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),eq \l(\r(,3)))) (ns).C. t = eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),6)) (ns).D. t = 0,5 (ns).

Câu 14: Bắn hạt với động năng 4 MeV vào một hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng 24He+ 1327Al → 01n+ 1530P. Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và hạt n sinh ra có động năng eq 0,74 MeV. Xem khối lượng các hạt bằng số khối tính theo đơn vị u. Góc hợp bởi các hướng chuyển động của hai hạt tạo thành sau phản ứng là

A. 112,60.B. 102,60.C. 146,80.D. 78,60.

Câu 15: Mạch điện AB gồm hai đoạn AM nối tiếp với MB, đoạn AM có tụ điện nối tiếp với một điện trở thuần, đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng trên các đoạn AB, AM và MB lần lượt là UAB = 120 V, UAM = 195 V và eq UMB = 105 V. Hệ số công suất của mạch là

A. 0,5.B. 0,8.C. eq \s\don1(\f(eq \l(\r(,2)),2)).D. eq \s\don1(\f(eq \l(\r(,3)),2)) .

Câu 16: Nối hai đầu mạch RLC vào hai đầu ra của một máy phát điện xoay chiều một pha, thay đổi tốc độ quay của rôto. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị bằng nhau ứng với hai giá trị eq = 10 rad/s và eq = 30 rad/s hoặc ứng với hai giá trị eq = 15 rad/s và

A. = 20 rad/s.B. = 35 rad/s.C. = 40 rad/s.D. = 25 rad/s.

Câu 17: Sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng 12 cm và biên độ 4 cm. Hai điểm M, N trên sợi dây. Khoảng cách nhỏ nhất giữa M và N là 8 cm, khoảng cách lớn nhất giữa M và N là

A. 8eq \r(3) cm.B. 5eq \r(6) cm.C. eq 4\r(7) cm.D. 6eq \r(5) cm.

Câu 18: Dưới tác dụng của tia , hạt nhân eq \l(\o\al(9,4))Be thực hiện phản ứng eq \l(\o\al(9,4))Be + 2eq \l(\o\al(4,2))He + eq \l(\o\al(1,0))n. Cho khối lượng các hạt nhân Be, He, n lần lượt là 9,01219 u; 4,002604 u; 1,00867 u, hằng số Plăng eq h = 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và eq 1 u = 931,5 MeV/c2. Tần số tối thiểu của lượng tử để thực hiện phản ứng đó là

A. 38.1020 Hz.B. 1,762.1020 Hz.C. 3,8.1020 Hz.D. 1,762.1021 Hz.

Câu 19: Hai con lắc đơn có độ dài l1 = 150 cm và l2 = 96 cm được treo trên trần một phòng thí nghiệm. Kéo các con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng của chúng các góc như nhau rồi thả nhẹ cùng lúc tại thời điểm t = 0. Hai con lắc sẽ dao động điều hòa trên hai mặt phẳng thẳng đứng song song với nhau. Hai sợi dây của hai con lắc song song nhau lần thứ nhất tại thời điểm

A. 1,08 s.B. 0,98 s.C. 1,50 s.D. 1,96 s.

Câu 20: Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1, những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn eq d2 = d1 – 4,5 (cm). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng biên độ A3=A22A1 là

A. 3 cm.B. 3,5 cm.C. 4,5 cm.D. 4 cm.

Câu 21: Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát trượt đối với vật nhỏ µ, tại nơi có g = π2 ≈ 10 m/s2. Kéo vật nhỏ dọc theo trục lò xo sang phải, lệch khỏi vị trí lò xo không biến dạng một đoạn nào đó rồi thả nhẹ. Sau khi vật nhỏ chuyển động sang trái, nó chuyển động sang phải rồi dừng lại tạm thời tại vị trí cách điểm được thả một đoạn 1 cm. Thời gian chuyển động của quá trình này là 2 s. Giá trị của μ là

A. 0,05.B. 0.15.C. 0,025.D. 0,1.

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Trên màn rộng 11,7 mm có 5 vân sáng, trong đó mép ngoài của màn cách vân sáng ngoài cùng một khoảng bằng eq \f(1,4) lần khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp. Bước sóng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là

A. 0,76 m.B. 0,69 m.C. 0.45 m.D. 0,67 m.

Câu 23: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt phẳng nhẵn, khối lượng vật nhỏ (1) là m = 0,1 kg, độ cứng lò xo k = 10 N/m. Khi vật nhỏ (1) đang ở vị trí cân bằng thì một vật nhỏ khác (2) khối lượng m’ = 0,15 kg chuyển động với tốc độ 100 cm/s dọc theo trục lò xo tới va chạm với vật (1). Biết va chạm là hoàn toàn đàn hồi và chọn gốc thời gian là lúc va chạm. Hai vật sẽ va chạm nhau lần kế tiếp tại thời điểm t. Giá trị của t gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,38 s.B. 0,59 s.C. 0,15 s.D. 0,26 s.

Câu 24: Một cuộn dây không cảm thuần mắc nối tiếp với một tụ điện rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được. Hình vẽ bên biểu diễn mối liên hệ giữa cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện theo f (đường thẳng biểu diễn cho ZL, đường cong biểu diễn cho ZC). Khi f = f2 thì tỉ số giữa điện trở thuần so với cảm kháng của cuộn dây là 2,5. Khi f = f1 và f = f3 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây tương ứng là Ud1 và eq Ud3 = 1,2Ud1, đồng thời điện áp hiệu dụng trên tụ điện tương ứng là UC1 và UC3. Tỉ số eq \f(UC1,UC3) bằng

A. 0,312.B. 0,434.C. 2,3.D. 3,2.

Câu 25: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, trong đoạn AM có một cuộn cảm thuần độ tự cảm L mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, trong đoạn MB có một điện trở thuần 4R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung eq C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Thay đổi L và C sao cho cảm kháng của cuộn dây luôn gấp 5 lần dung kháng của tụ điện. Khi độ lệch pha giữa điện áp hai đầu AM so với điện áp hai đầu AB là lớn nhất thì hệ số công suất của cả mạch AB là

A. eq \f(2,\r(5)).B. eq \f(1,2).C. eq \f(1,\r(5)).D. eq \f(\r(2),2).

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phan loại trắc nghiệm Dòng điện trong các môi trường
Ngày 12/11/2019
* Phân loại trắc nghiệm Động lực học chất điểm
Ngày 12/11/2019
* Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia Vật lý 12
Ngày 11/11/2019
* Đề thi, đáp án Trại Hè Hùng Vương 2019
Ngày 10/11/2019
* Đề thi khối 10-11 HSG đồng bằng duyên hải Bắc Bộ 2019
Ngày 10/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
* Bài tập trắc nghiệm Lý 12 - Tập 2
Ngày 15/11/2015
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (48)