Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi chọn đội tuyển tp Nam Định lớp 11

Đề thi chọn đội tuyển tp Nam Định lớp 11

* Thu Xinh - 2,023 lượt tải

Chuyên mục: HSG cấp trường

Để download tài liệu Đề thi chọn đội tuyển tp Nam Định lớp 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi chọn đội tuyển tp Nam Định lớp 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
17 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Ngọc Huy
Ngày cập nhật: 16/06/2016
Tags: Đề thi, chọn đội tuyển, tp Nam Định, lớp 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thu Xinh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 294.70 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi chọn đội tuyển tp Nam Định lớp 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG THÀNH PHỐ (

lần

2)

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn:

Vật

chuyên

Thời

gian

làm

bài

: 180

phút

(

không

kể

thời

gian

giao

đề

)

Ngày

thi

: 14

tháng

1

năm

2014

=====================

Câu

1.

(3.0

điểm

)

học

Vật khối lượng m được kéo đi lên trên mặt phẳng nghiêng với lực

,

hợp với mặt phẳng nghiêng góc

. Mặt phẳng nghiêng góc

so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

.

a) Tìm biểu thức tính F khi vật đi lên đều theo mặt phẳng nghiêng.

b) Với m = 5kg,

,

, lấy g = 10m/s2. Xét vật đi lên đều, tìm

để F nhỏ nhất, tìm giá trị lực F nhỏ nhất đó.

P

T

0

T0

2P0

1

2

3

4

2T0

P0

Câu

2.

(2.0

điểm

)

Nhiệt

học

Có 1 g khí Heli (coi là khí lý tưởng đơn nguyên tử) thực hiện một chu trình 1 – 2 – 3 – 4 – 1 được biểu diễn trên giản đồ P-T như hình bên. Cho P0 = 105Pa; T0 = 300K.

Tìm thể tích của khí ở trạng thái 4.

Hãy nói rõ chu trình này gồm các đẳng quá trình nào. Vẽ lại chu trình này trên giản đồ P-V và trên giản đồ V-T (cần ghi rõ giá trị bằng số và chiều biến đổi của chu trình).

Tính công mà khí thực hiện trong từng giai đoạn của chu trình.

Câu

3.

(4.0

điểm

)

Tĩnh

điện

Hai

quả

cầu

nhỏ

tích

điện

1

2

khối

lượng

điện

tích

tương

ứng

m1 = m, q1 = +q, m2 = 4m, q2 = +2q

được

đặt

cách

nhau

một

đoạn

a. Ban

đầu

quả

cầu

2

đứng

yên

,

quả

cầu

1

chuyển

động

thẳng

hướng

vào

quả

cầu

2

với

vận

tốc

vo.

1.

Tính

khoảng

cách

nhỏ

nhất

rmin

giữa

hai

quả

cầu

.

2.

Xét

trường

hợp

a = ∞.

Tính

r min.

3.

Tính

vận

tốc

u1, u2

của

hai

quả

khi

chúng

lại

ra

xa

nhau

∞.

E3

A

B

R2

C

R1

E1

E2

D

M

N

+ -

+ -

+ -

Bỏ

qua

tác

dụng

của

trọng

trường

.

Câu

4.

(4.0

điểm

)

Dßng

®

iÖn

kh«ng

®

æi

Cho m¹ch ®

iÖn

nh

­

h×nh

3,

biÕt

E1= e, E2 = 2e, E3 = 4e, R1 = R, R2 = 2R, AB lµ

d©y

dÉn

®

ång

chÊt

,

tiÕt

diÖn

®

Òu

®

iÖn

trë

toµn

phÇn

lµ R3 = 3R.

qua ®

iÖn

trë

trong

cña

c¸c

nguån

®

iÖn

d©y

nèi

.

1.

Kh¶o

s¸t

tæng

c«ng

suÊt

trªn

R1 vµ R2

khi

di

chuyÓn

con ch¹y C

A ®

Õn

B.

2.

Gi

÷

nguyªn

trÝ

con ch¹y C ë

mét

trÝ

nµo

®ã

trªn

biÕn

trë

.

Nèi

A vµ D

bëi

mét

ampe

(RA 0)

th

×

chØ

I1

=

,

nèi

ampe

®ã

vµo

A vµ M

th

×

chØ

I2=

.

Hái

khi

th¸o

ampe

ra

th

×

c­êng

®é

dßng

®

iÖn

qua R1

b»ng

bao

nhiªu

?

Câu

5.

(4.0

điểm

) Quang h×nh

Mét

®

ång

trục

gåm

3

thÊu

kÝnh

máng

héi

tiªu

f1

= 6a , f2 = f , f3 = 3a

c¸c

kho¶ng

c¸ch

O1O2 = 6a ; O2O3 = 3a (a >0).

BiÕt

r»ng

O2 lµ ¶

nh

cña

chÝnh

qua

quang

1.TÝnh

f

theo

a

2.

Gäi

A’ B’ lµ ¶

nh

cña

AB qua

quang

.

Chøng

minh

r»ng

’.

A’B’ =

AB

3.

Gäi

x vµ x’ lµ

hoµnh

®é A vµ A’

trªn

trôc

x’02x .

T×m

thø

c

liªn

gi÷a

x vµ x’

O2

O1

O3

B

A

x

x

A’

B’

Câu

6.

(3.0

điểm

)

Phương

án

thí

nghiệm

:

Cho

một

nguồn

điện

không

đổi

(

điện

trở

trong

),

2

vôn

kế

khác

nhau

điện

trở

hữu

hạn

.

1)

Bằng

kiến

thức

đã

học

trên

lớp

hãy

trình

bày

phương

án

xác

định

suất

điện

động

của

nguồn

điện

bằng

một

số

tối

thiểu

mạch

điện

chỉ

dùng

các

vôn

kế

.

(

bao

gồm

sở

thuyết

,

các

bước

tín

hành

tính

sai

số

).

2)

Một

học

sinh

sử

dụng

một

nguồn

điện

thể

thay

đổi

suất

điện

động

để

làm

thí

nghiệm

khảo

sát

độ

sáng

một

bóng

đèn

dây

tóc

Đ

điện

trở

thay

đổi

theo

nhiệt

độ

;

cường

độ

dòng

điện

đi

qua

bóng

đèn

hiệu

điện

thế

hai

đầu

bóng

đèn

liên

hệ

với

nhau

bởi

công

thức

.

Học

sinh

đó

mắc

mạch

như

hình

vẽ

ghi

lại

số

chỉ

vôn

kế

V

ampe

kế

A

vào

bảng

số

liệu

sau

:

(A)

1

1.5

2

2.5

3

3.5

4

4.5

5

(V)

4.5

5.4

6.3

7

7.8

8.4

8.9

9.5

10.9

AVE r+ -Đ

Biết

điện

trở

vôn

kế

ampe

kế

tưởng

.

Dựa

vào

bảng

số

liệu

hãy

tính

alpha.

Áp

dụng

: Cho E=24V, r=2.

Tính

công

suất

của

đèn

khi

đó

.

Thí

sinh

không

được

sử

dụng

tài

liệu

.

Giám

thị

coi

thi

không

giải

thích

thêm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đáp

án

gồm

6

trang

HDC THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG QUỐC GIA (

lần

2)

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn:

Vật

chuyên

Thời

gian

làm

bài

: 180

phút

(

không

kể

thời

gian

giao

đề

)

Ngày

thi

: 14

tháng

1

năm

2014

=====================

Hình

4

Câu 1:

Các lực tác dụng lên vật như hình 4

Vật chuyển động đều nên:

(*)

Chiếu (*) lên: Ox:

(2)

Oy

:

(3)

Thay

vào (2) ta được:

P = mg,

xác

định

nên

F=

Fmin

khi

mẫu

số

cực

đại

.

Theo

bất

đẳng

thức

Bunhacôpxki

:

Dấu

‘=’

xảy

ra

.

Vậy

khi

thì

Câu

2:

Quá trình 1 – 4 có P tỷ lệ thuận với T nên là quá trình đẳng tích, vậy thể tích ở trạng thái 1 và 4 là bằng nhau: V1 = V4. Sử dụng phương trình C-M ở trạng thái 1 ta có:

, suy ra:

Thay số: m = 1g; = 4g/mol; R = 8,31 J/(mol.K); T1 = 300K và P1 = 2.105 Pa ta được:

Từ hình vẽ ta xác định được chu trình này gồm các đẳng quá trình sau:

1 – 2 là đẳng áp; 2 – 3 là đẳng nhiệt;

3 – 4 là đẳng áp; 4 – 1 là đẳng tích.

Vì thế có thể vẽ lại chu trình này trên giản đồ P-V (hình a) và trên giản đồ V-T (hình b) như sau:

P(

105Pa)

Hình

a

V(

l)

0

3

,12

2

1

2

3

4

12

,48

1

6

,24

V(

l)

Hình

b

T(

K)

0

3

,12

1

2

3

4

12

,48

6

,24

300

600

150

Để tính công, trước hết sử dụng phương trình trạng thái ta tính được các thể tích:

V2 = 2V1 = 6,24.10 – 3 m3; V3 = 2V2 = 12,48.10 – 3 m3.

Công mà khí thực hiện trong từng giai đoạn:

vì đây là quá trình đẳng áp.

Câu

3:

Khi

2

quả

cầu

khoảng

cách

cực

tiểu

thì

chúng

cùng

vận

tốc

(

cùng

chiều

)

bảo

toàn

động

lượng

(1)

bảo

toàn

năng

lượng

(2)

từ

(1)

(2)

suy

ra

(3)

b.

Xét

trường

hợp

a = ∞

Chia

cả

tử

mẫu

của

(3)

cho

a

ta

được

:

c.Khi

hai

quả

cầu

lại

rất

xa

nhau

Bảo

toàn

động

lượng

:

(4)

Bảo

toàn

năng

lượng

:

(5)

Kết

hợp

(4)

(5)

ta

được

:

(6)

Phương

trình

(6)

nghiệm

:

u2

phải

cùng

chiều

với

vo

nghĩa

u2

cùng

dấu

với

vo

nên

ta

lấy

giá

trị

(+)

thay

vào

(4)

ta

được

u1

trái

dấu

với

vo

nên

quả

(1)

bật

trở

lại

với

a = ∞

thì

;

Câu

4:

E3

A

B

R2

C

R1

E1

E2

I3

I1 I2

D

1.§

Æt RAC= x.

C«ng

suÊt

táa

nhiÖt

trªn

R1 vµ R2:

P =

+

(1)

.

Trong

®

ã :

UAM = UAC- e (2)

.U BN = - 4e + UAM+ e + 2e

U

BN

= U

AC

-

2e (

3)

.

Thay

(1), (2)

vµo

(3)

ta

®­

îc

: P =

+

.

LÊy

®¹o

hµm

hai

cña

P

theo

UAC

ta

®

­

îc

:

P’= 0

U

AC

=

.

LËp

b¶ng

biÕn

thiªn

biÓu

diÔn

phô

thuéc

cña

P

theo

U

AC

ta

thÊy

U

AC

®¹t

cùc

tiÓu

khi

U

AC

=

,

lóc

®ã

P

min

=

.

.

Thay

UAC

vµo

(2) vµ (3)

ta

®­

îc

: UAC =

vµ UNB =

.

®ã

t×m

®­

îc

: I

1

=

I

2

=

I

CD

= 0

I

3

=

x =

.

BiÖn

luËn

: -

Khi

x= 0

th

× UAC= 0 vµ P

=

.

-

Khi

x = R

th

× U

AC

=

Pmin

=

.

-

Khi

x = 3R

th

× U

AC

=4e vµ

Pmax

=

.

2.Coi

phÇn

m¹ch ®

iÖn

gi÷a

A vµ D

t­¬ng

øng

víi

nguån

®

iÖn

suÊt

®

iÖn

®

éng

E vµ ®

iÖn

trë

trong

r, m¹ch ®­

îc

l¹i

nh

­

h×nh

bªn

.

.

Khi

nèi

Ampe

vµo

A vµ D

th

×:

I1=

=

+

=

(1)

E

,r

A

R1

M

E1

D

.

Nèi

Ampe

vµo

A vµ M

th

× R1

nèi

t¾t:

I2 =

=

(2)

.

Gi¶i

(1) vµ (2)

ta

®­

îc

: E =

2e ,

r =

.

Khi

kh«ng

Ampe

th

×

c­êng

®é

dßng

®

iÖn

qua R

1

lµ:

I

R1

=

=

= 0,6

(A)

Câu

5:

O2

O3

O1

1. S¬ ®å t¹o ¶

nh

AB A1B1 A2B2 A’B

d1 d1’ d2 d’2 d3 d’3

Thoe

gi

thiÕt

:

d1 = - f1 vµ d3’ = - f3

®ã d1’ = 3a , d2 = 3a ;

; d3 = 1,5a

Mµ d2’ + d3 = 3a

suy

ra

f = a

O2

O1

O3

B

A

x

x

A’

B’

2.

Víi

mäi

trÝ

cña

AB vµ A’B’Ta

(1)

XÐt

tia

s¸ng

®

i

qua F1

nh

­

h×nh

bªn

Ta

(2)

NF3’= MN + MF3’

suy

ra

(3)

O2

O1

O3

F1

x

x

F3’

N

M

F’2

2

(1) (2) vµ (3) ’.A’B’ = .AB

3.

XÐt

tia

s¸ng

®

i

qua O2

cho

tia

®

i

qua O2

cßn

MÆt

kh¸c

(1)

Nªn

cuèi

cïng

:

x = 4x’

O2

O1

O3

B

A

x

x

A’

B’

Câu

6:

1)

sở

thuyết

:

Gọi

điện

trở

của

2

vôn

kế

X

Y.

Gọi

E

r

lần

lượt

suất

điện

động

điện

trở

trong

của

nguồn

.

khi

đó

:

+

mạch

ngoài

gồm

mỗi

X

thì

(1)

(U1

số

chỉ

của

vôn

kế

X)

+

mạch

ngoài

gồm

mỗi

Y

thì

(2)

(U2

số

chỉ

của

vôn

kế

Y)

Từ

(

1)

(2)

ta

:

(3)

+

mạch

ngoài

gồm

X song

song

với

Y

thì

(4)

(U3

số

chỉ

của

2

vôn

kế

)

Từ

(3)

(4)

ta

Tiến

hành

thí

nghiệm

:…

ghi

vào

bảng

số

liệu

Biện

luận

sai

số

:

=>

Tính

sai

số

….

Bài

học

sinh

làm

cách

khác

ngắn

hơn

hoặc

sủ

dụng

ít

mạch

điện

hơn

thì

cho

đủ

điểm

.

2)

+

Vẽ

đồ

thị

của

hàm

số

theo

bẳng

số

liệu

.

Nhận

thấy

đồ

thi

của

hàm

phải

đường

cong.

Vẽ

đường

thẳng

đi

qua

các

điểm

gần

nhất

.

+Ta

thấy

điểm

cuối

cùng

của

bảng

số

liệu

lệch

xa

nên

bỏ

đi

sai

số

.

Khi

đó

thay

toạn

độ

các

điểm

còn

lại

vào

phương

trình

ta

tính

đc

giá

trị

trung

bình

của

alpha

0

,05

.

Khi

đó

Ta

phương

trình

:

Vậy

công

suất

tiêu

thự

trên

đèn

50 W

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đoạn Mạch Xoay Chiều Có Cấu Trúc Thay Đổi 2019-2020
Ngày 07/12/2019
* Giản Đồ Vectơ - Điện Xoay Chiều 2019 - 2020
Ngày 07/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN VIẾT XUÂN VĨNH PHÚC 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 07/12/2019
* Đề thi thử 2020 - Đặng Việt Hùng file word có lời giải chi tiết (Đề 5)
Ngày 07/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG HÀN THUYÊN BẮC NINH NĂM 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 07/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* 25 Đề và Đáp án Học Sinh Giỏi Vật Lý
Ngày 09/12/2012
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (113)