Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 3 - có đáp án

Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 3 - có đáp án

* Nguyễn Văn Dân - TX Kiến Tường - Long An - 1,942 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 3 - có đáp án các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 3 - có đáp án , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
26 Đang tải...
Ngày cập nhật: 07/05/2016
Tags: Đề có cấu trúc, 60%CB, 40%NC, số 3, có đáp án
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Văn Dân - TX Kiến Tường - Long An
Phiên bản 1.0
Kích thước: 87.04 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Bùi như Lạc (09-05-2016)
    Sao không đảo đề cho tùm lum lên vậy thầy?
  • Tài liệu Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 3 - có đáp án là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016

Đề số 3

(Thời gian làm bài 90 phút)

===========

(Để cho HS đỡ ngán khi ôn, tôi sẽ soạn 10 đề dạng này, 5 đề đầu tiên từ đề 1 đến đề 5 là loại đề tối đa 8 điểm, còn 5 đề sau từ đề 6 đến đề 10 tối đa 10 điểm. Theo tôi cố làm được đề 8 điểm thì có cơ hội đậu đại học rồi! Chúc các bạn thành công. Tạm biệt)

============

Cho hằng số Plank h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số Avogadro NA = 6,02.1023mol-1.

Phần 1: 30 câu cơ bản

Câu 1: Vật dao động điều hoà với cơ năng W thì khi động năng bằng W/5 thế năng sẽ bằng:

A. W/5B. 5WC. 4W/5D. 5W/4

Câu 2: Vật A dao động điều hòa với chu kì gấp 2 lần vật B thì trong cùng khoảng thời gian số dao động hai vật thực hiện được sẽ:

A. Vật A gấp 2 lần vật BB. Vật B gấp 2 lần vật AC. Bằng nhauD. Chưa xác định được.

Câu 3: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động.B. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.

C. Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.D. Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về.

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.

A. Thế năng tăng khi li độ của vật tăng

B. Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.

C. Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.

D. Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.

Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây làsai?

A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.

B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 6: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

A. Một số nguyên lần bước sóng.B. Một số nguyên lần phần tư bước sóng.

C. Một số nguyên lần nửa bước sóng. D. Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 7: Một sóng âm có tần số f = 100Hz truyền trong không khí với vận tốc v = 340m/s thì bước sóng của sóng âm đó là:

A. 34cm.B. 340mC. 3,4m.D. 170m.

Câu 8: Một sóng cơ truyền từ M đến N, biết MN = 𝜆/4 thì độ lệch pha giữa hai điểm là:

A. π/4 radB. π/2 radC. π/3 radD. π/6 rad

Câu 9: Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 6 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền tải điện năng thì công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu?

A. Không thay đổi. B. Giảm 36 lầnC. Giảm 6 lần. D. Tăng 12 lần.

Câu 10: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/(4π2f2). Khi thay đổi R thì:

A. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.B. Tổng trở của mạch vẫn không đổi.

C. Công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.D. Hệ số công suất trên mạch thay đổi.

Câu 11: Công thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối tiếp nào sau đây sai:

A. P = UIcosφB. P = I2RC. P = U2Rcos2φD. P = Uo22Rcos2φ

Câu 12: Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L với điện áp 2 đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt-π/6)V; thì dòng điện trong mạch có biểu thức:

A. i = UoωLcosωt-2π3AB. i = UoωLcosωt+π3A

C. i = Uo2ωLcosωt+π6AD. i = LUoωcosωt+2π3A

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC (cuộn dây thuần cảm) nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V. Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC. Khi điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25

so với dòng điện thì biểu thức nào sau đây là đúng.

A. UR = UC - UL = 1102V.B. UR = UC - UL = 220V. C. UR = UL - UC = 1102V.D. UR = UC - UL = 752V.

Câu 14: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.

A. stato là phần ứng. B. phần ứng luôn là rôto. C. phần cảm luôn là rôto. D. rôto thường là một nam châm điện.

Câu 15: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, là tần số góc của dao động điện từ. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là:

A.

B.

. C.

D.

.

Câu 16: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2

F và một tụ điện. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng

= 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?

A. 36pF .B. 320pF.C. 17,5pF.D. 160pF.

Câu 17: 0Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ

và véctơ điện trường

luôn luôn

A.dao động vuông pha.B.cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.

C.dao động cùng pha.D.dao động cùng phương với phương truyền sóng.

Câu 18: Điện trường xoáy là điện trường:

A. Của các điện tích đứng yênB. Có các đường sức không khép kín

C. Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. D. Có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.

Câu 19: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có

A. độ lệch pha bằng chẵn lần λB. hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng.

C. hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng.D. độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.

Câu 20: Kết quả đo trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe I-âng là a = 0,5 mm, D = 2m và khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp bằng 12mm. Ta xác định được bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

A. 0,5μm.B. 0,6μm.C. 0,7μm.D. 0,4μm.

Câu 21: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?

A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.

B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.

D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh.

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1 là S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

A. 9 vân.B. 3 vân.C. 7 vân.D.5 vân.

Câu 23: Khi nói về Ứng dụng của tia hồng ngoại thì phát biểu nào sau đây là sai:

A. Tia hồng ngoại được dùng trong đèn hồng ngoại sưởi trực tiếp lên cơ thể, và bố trí ở một số phòng tắm hơi. Các điều khiển xa, phần lớn dùng tia hồng ngoại để điều khiển ti vi, dàn âm thanh, hình ảnh, quạt,... Tia hồng ngoại có thể được dùng làm tan tuyết trên cánh máy bay.

B. Không nên nhìn vào các đèn hồng ngoại vì mắt không điều tiết được độ mở sáng theo tia hồng ngoại, chúng có thể gây mù mắt.

C. Tại các nơi công cộng như sân bay, cửa hàng, bệnh viện,... thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước,... thực hiện bằng cảm biến hồng ngoại (mắt thần) nhận biết người hoặc vật chuyển động thông qua nhiệt độ cao hơn xung quanh. Tuy nhiên nếu chỉ dùng cảm biến hồng ngoại thì hoạt động cảm biến dễ lỗi khi nhiệt độ môi trường cao hơn 35 °C.

D. B & C sai

Câu 24: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

Câu 25: Trong nguyên tử hiđrô tỉ số bán kính quỹ đạo của electron ở trạng thái dừng P và thạng thái dừng M (rP/rM) là:

25/4B. 6C. 9D. 4

Câu 26: Tìm phát biểu đúng. Trong hiện tượng quang điện

A. Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích thích.

B. Để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.

C. Khi giảm bước sóng ánh sáng kích thích thì hiệu điện thế hảm tăng.

D. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phôtôn đập vào catốt.

Câu 27: Chọn phát biểu sai.

A. Sự phát sáng của các chất khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là hiện tương quang phát quang.

B. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.

C. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.

D. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

Câu 28: Pin năng lượng Mặt trời hay pin quang điện bao gồm nhiều tế bào quang điện là phần tử bán dẫn có chứa trên bề mặt một số lượng lớn các cảm biến ánh sáng là điốt quang. Vậy phát biểu nào sau đây là sai về pin quang điện?

Pin thực hiện biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Sự chuyển đổi này thực hiện theo hiệu ứng quang điện.

B. Chúng đặc biệt thích hợp cho các vùng mà điện lưới khó vươn tới như núi cao, ngoài đảo xa, hoặc phục vụ các hoạt động trên không gian; cụ thể như các vệ tinh quay xung quanh quỹ đạo trái đất, máy tính cầm tay, các máy điện thoại cầm tay từ xa, thiết bị bơm nước...

C. Hầu hết năng lượng Mặt trời có tác dụng nhiệt ít hơn là năng lượng điện sử dụng được.

D. Năng lượng của photon được hấp thụ bởi silic. Điều này thường xảy ra khi năng lượng của photon lớn hơn năng lượng để đưa electron lên mức năng lượng cao hơn.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?

A. Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.

B. Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.

C. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.

D. Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.

Câu 30: Hiểu biết nào sau đây của bạn về nguyên tử và hạt nhân là sai:

A. Một nguyên tử được cấu tạo từ ba loại hạt là proton, neutron và electron

B. Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một nguyên tử khác hoàn toàn.

C. Số lượng các hạt bên trong nguyên tử ảnh hưởng trực tiếp tới đến tính chất của nguyên tử đó.

D. Nếu thay đổi số neutron bạn sẽ có một đồng vị mới của nguyên tố đó.

Phần 2: 20 câu nâng cao

Câu 31: Một vật bắt đầu dao động điều hòa từ vị trí biên dương, theo phương ngang với chu kì 2s. Hỏi đến thời điểm t = 2016s kể từ t = 0 thì tỉ số giữa thời gian vật đi theo chiều dương và thời gian vật đi theo chiều âm là?

A. 1 B. 2C. 4D. 1/2

Câu 32: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa. Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được 34cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2.

A. 2N.B. 4,8N.C. 3,2N.D. 3,6N.

Câu 33: Mét con l¾c lß xo gåm vËt m1(máng ph¼ng) cã khèi l­îng 2kg vµ lß xo cã ®é cøng k = 100N/m ®ang dao ®éng ®iÒu hoµ trªn mÆt ph¼ng n»m ngang kh«ng ma sat víi biªn ®é A = 5cm. Khi vËt m1 dÕn vÞ trÝ biªn ng­êi ta ®Æt nhÑ lªn nã mét vËt cã khèi l­îng m2. Cho hÖ sè ma s¸t gi÷a m2 vµ m1 la µ= 0,2; lÊyg = 10m/s2.. Gi¸ trÞ cña m2 ®Ó nã kh«ng bÞ tr­ît trªn m1 lµ:

A. m2 ≥ 0,5kg B. m2≤ 0,5kg C. m2 ≥ 0,4kg D. m2 ≤ 0,4kg

Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 15N/m. Tác dụng lực F = 4cos(5t + π/3) (N;s) vào vật theo phương dọc trục lò xo thì sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ A. Phải mắc thêm một lò xo khác như thế nào với lò xo đã cho để biên độ A đạt cực đại:

A. Mắc nối tiếp, k’ = 7,5N/mB. Mắc nối tiếp, k’ = 15N/m

C. Mắc song song, k’ = 5N/m D. Mắc song song, k’ = 10N/m

Câu 35: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 60o. Tính tỉ số gia tốc của vật khi vật ở vị cân bằng và khi ở vị trí biên:

A. 2/

B. 0C.

/2D. 1/2

Câu 36: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 = 2cos(2πt-π/3) cm; x2 = 2cos(2πt) cm. Tốc độ trung bình của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ nhất là:

A. 6,24cm/sB. 4,098cm/sC. 8,268cm/sD. 5,027cm/s

Câu 37: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì

A. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.B. tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.

C. độ cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản.D. họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

Câu 38: Sóng truyền với Tốc độ 5 (m/s) giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là u = 5.cos(5t - /6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là uM = 5.cos(5t + /3) (cm). Xác định khoảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng.

A. truyền từ O đến M, OM = 0,5 m B. truyền từ M đến O, OM = 0,5 m

C. truyền từ O đến M, OM = 0,25 m D. truyền từ M đến O, OM = 0,25 m

Câu 39: Sợi dây AB dài 24cm với 2 đầu cố định, trên dây có 2 điểm C, D sao cho AC = CD. Khi có sóng dừng trên dây với 2 bụng sóng thì tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa 2 điểm C, D thu được là 1,25. Biên độ ở bụng sóng là:

A. 2cmB. 23 cmC. 4cmD. 43 cm

Câu 40: Hai nguồn sóng kết hợp A, B giống nhau, cách nhau 6cm, bước sóng 2cm. Trên đường thẳng AC vuông góc với AB tại A người ta thấy điểm M là cực đại nằm xa A nhất và nằm trên đường hypebol ứng với giá trị k > 0. Di chuyển nguồn B ra xa dọc theo đường thẳng nối hai nguồn lúc đầu, khi đó điểm M tiếp tục nằm trên đường hypebol cực tiểu thứ k + 4. Nguồn B đã dịch chuyển một đoạn là:

A. 6cmB. 8cmC. 9cmD. 7cm

Câu 41: Cho mạch điện như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là 100V và tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80

cos(100πt + π/4)V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:

A. uAM = 60cos(100πt + 3π/4)V.B. uAM = 60

cos(100πt + 3π/4)V.

C. uAM = 60cos(100πt - π/4)V.D. uAM = 60

cos(100πt - π/4)V.

Câu 42: Một mạch điện xoay chiều như hình vẽ , đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L = 1/π (H), điện trở r = 100Ω. Tụ điện có điện dung C = 10-4/(2π) (F). Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai điểm AM sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó độ lệch pha giữa uAB và i là φ với:

A. cosφ = 1/2.B. tanφ = - 1/3.C. sinφ = - 1/2 .D. cotanφ = - 2/3.

Câu 43: Một vòng dây có diện tích S = 100cm2 và điện trở R = 0,5Ω, quay đều với tốc độ góc ω = 100π rad/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 5000 vòng:

A. 8,86JB. 10,2JC. 9,87JD. 0,82J

Câu 44: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa nếu tăng điện áp của nguồn lên 20 lần, đồng thời thay dây dẫn có tiết diện gấp 2 lần thì tỉ số công suất hao phí ∆P2/∆P1 sẽ bằng:

A. 125/100000B.1/80C.8/100D. 1/8000

Câu 45: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là

A.1/400 s.B.1/300 s.C.1/200 s.D.1/100 s.

Câu 46: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s. Cường độ dòng quang điện bão hoà là:

A. 0,285A.B. 0,125A.C. 0,258A.D. 0,416A.

Câu 47: Đồng vị

là chất phóng xạ β- và tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu

có khối lượng ban đầu là mo= 0,25g. Sau 120 giờ lượng chất phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần. Cho NA = 6,02. 1023 hạt /mol. Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ:

A. 0,25g.B. 0,197g.C.0,053g.D.0,21g.

Câu 48: Chất phóng xạ

phóng xạ

rồi trở thành Pb. Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn. Chu kỳ bán rã của Po là:

A. 138,5 ngày đêmB. 58,7 ngày đêmC. 1444 ngày đêmD. 138 ngày đêm

Câu 49: Cho chu kì bán rã của

là T1 = 4,5.109năm, của

là T2 = 7,13.108 năm. Hiên nay trong quặng thiên nhiên có lẫn

theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1. Tuổi của Trái Đất là:

A. 2.109 năm.B. 6.108 năm.C. 5.109 năm.D. 6.109 năm.

Câu 50: Một prôtôn có động năng Wp = 1,5Mev bắn vào hạt nhân

đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gama. Tính động năng của mỗi hạt X? Cho mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; mx = 4,0015u; 1uc2 = 931Mev.

A. 9,5Mev.B. 18,9Mev.C. 8,7Mev.D. 7,95Mev.

Đáp án

1C

6D

11D

16A

21A

26A

31A

36B

41D

46C

2B

7C

12A

17C

22C

27C

32D

37B

42B

47B

3D

8B

13A

18D

23D

28C

33A

38B

43C

48A

4D

9B

14B

19B

24D

29B

34A

39B

44A

49D

5A

10C

15A

20B

25D

30B

35A

40C

45A

50A

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên 2020 (lần cuối)
Ngày 07/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Trường Kim Liên Hà Nội 2020 (lần cuối)
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 005
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 004
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 003
Ngày 07/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* BT CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC LẠ- THÀY NGHĨA HÀ PLEIKU
Ngày 09/08/2013
* CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - FULL DẠNG ĐỒ THỊ DAO DỘNG CƠ 2019 - 2020 CHUẨN CẤU TRÚC - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 08/08/2019
* 8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (tổng kết theo tài liệu của thầy Đoàn Văn Lượng)
Ngày 12/08/2014
* ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LÍ CÓ ĐÁP ÁN TỪ 2007-2015
Ngày 10/08/2015
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 13/08/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (75)